Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201060740-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201060242
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 10:46:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,504,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà Bếp bệnh nhân ( Cải tạo )
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 60,48 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2419 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 21,66 m2
4 DT tường ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 92,636 m2
5 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tính 50% KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 46,318 m2
6 Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài nhà, tính 50%KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 46,318 m2
7 DT tường trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 112,855 m2
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, tính 50%KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 56,4275 m2
9 Cạo bỏ vệ sinh tường trong nhà, tính 50%KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 56,4275 m2
10 Phá dỡ nền nhà Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,06 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5,0355 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2475 m3
13 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0523 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0523 tấn
15 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,149 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,149 tấn
17 Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đỏ dày 0,4 ly Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,6753 100m2
18 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,7287 m3
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bàn ăn, ghế ngồi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1302 tấn
20 Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,4032 m3
21 Công tác ốp gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16,5856 m2
22 Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, dày 6.38ly Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8,22 m2
23 Cửa sổ nhôm Việt Pháp, dày 6.38 ly Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,72 m2
24 Lắp dựng cửa Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 14,94 m2
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,084 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,72 m2
27 Sơn hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,456 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 47,818 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 59,4275 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 92,636 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 112,855 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,3214 m3
33 Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 43,2136 m2
34 Át tô mát 20A/220V Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
35 Đèn tuýp đơn 40W Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 bộ
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
37 Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cái
38 Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cái
39 Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
40 Hạt công tắc 1 chiều Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 cái
41 Dây điện CU/PVC 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 m
42 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 m
43 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 30 m
44 Ống nhựa HDPE D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2 100m
45 Hộp nối dây Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cái
B Hạng mục: Nhà vệ sinh bệnh nhân ( Cải tạo )
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, tính 50% Kl Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 23,443 m2
2 Cạo bỏ vệ sinh tường trong nhà, tính 50%KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 23,443 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0352 m3
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tính 50% Kl Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 27,8474 m2
5 Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài nhà, tính 50%KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 27,8474 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0418 m3
7 Phá lớp vữa trát trần nhà, tính 50% KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,9813 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà, tính 50%KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,9813 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0063 m3
10 Phá dỡ nền nhà cũ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,4483 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,4483 m3
12 Tháo dỡ hệ thống điện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 công
13 Tháo dỡ bệ xí xổm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 công
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,08 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0308 m3
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 23,443 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 27,8474 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6,9813 m2
19 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 46,886 m2
20 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 55,6948 m2
21 Sơn trần,trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13,9626 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,4483 m3
23 Cửa đi nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng, đế U; Khung bao (76x25)mm, độ dày 0,6mm; Khung cánh (50x38)mm, độ dày 0,6mm; Kính dày 5mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5,96 m2
24 Khóa cửa đi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
25 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5,96 m2
26 Đào móng tháp nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3175 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1058 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2614 m3
29 Trát trụ tháp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,696 m2
30 Ống HDPE D25 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3 100m
31 Cút hàn nhiệt PPR D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cái
32 Cút hàn nhiệt PPR D20 1 đầu ren trong Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
33 Van khóa PPR D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
34 THỐNG KÊ VẬT LIỆU CẤP NƯỚC XUỐNG WC: Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0 0.0
35 Ống cấp nước PPR D40 PN16 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,04 100m
36 Ống cấp nước PPR D25 PN16 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,02 100m
37 Ống cấp nước PPR D20 PN16 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,02 100m
38 Tê hàn nhiệt PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
39 Cút hàn nhiệt PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
40 Cút hàn nhiệt PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
41 Cút hàn nhiệt PPR D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
42 Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
43 Cút hàn nhiệt PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
44 Van khóa PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
45 Vòi tay gạt D15 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
46 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
47 Tex nước inox + phụ kiện 1.5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bể
48 Ống thoát nước PVC D76 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,04 100m
49 Cút nhựa PVC D76 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
50 Lắp đặt chậu xí xổm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 bộ
51 Át tô mát 10A/220V Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
52 Đèn Com păc 18W Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 bộ
53 Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
54 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20 m
55 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20 m
56 Ống nhựa HDPE D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1 100m
C Hạng mục: Nhà tắm bệnh nhân ( Cải tạo )
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, tính 50% Kl Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 30,592 m2
2 Cạo bỏ vệ sinh tường trong nhà, tính 50%KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 30,592 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0459 m3
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tính 50% Kl Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 26,302 m2
5 Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài nhà, tính 50%KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 26,302 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0395 m3
7 Phá lớp vữa trát trần nhà, tính 50% Kl Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13,0034 m2
8 Cạo bỏ vệ sinh trần nhà, tính 50%KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13,0034 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,117 m3
10 Phá dỡ nền Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,5457 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,3377 m3
12 Phá dỡ bể nước Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,792 m3
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,2 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,032 m3
15 Tháo dỡ hệ thống điện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 công
16 Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 30,592 m2
17 Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 26,302 m2
18 Sơn tường trong nhà, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 61,184 m2
19 Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 52,604 m2
20 Trát trần nhà, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13,0034 m2
21 Sơn trần trong nhà, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 26,0068 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,5457 m3
23 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15,4568 m2
24 Cửa đi nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng, đế U; Khung bao (76x25)mm, độ dày 0,6mm; Khung cánh (50x38)mm, độ dày 0,6mm; Kính dày 5mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,2 m2
25 Khóa cửa đi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
26 Lắp dựng cửa Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,2 m2
27 Át tô mát 10A/220V Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
28 Đèn Com pắc 18W Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 bộ
29 Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cái
30 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20 m
31 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 m
32 Ống nhựa HDPE D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,08 100m
33 Ống nhựa HDPE D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2 100m
34 Ống HDPE D25 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,08 100m
35 Cút hàn nhiệt PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 cái
36 Cút hàn nhiệt PPR D25, 1 đầu ren trong Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
37 Van khóa PPR D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
38 Ống nhựa PVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,06 100m
39 Van khóa UPVC D34 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
40 Cút hàn nhiệt PPR D34 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cái
41 Ống cấp nước PPR D40 PN16 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,06 100m
42 Ống cấp nước PPR D25 PN16 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,05 100m
43 Ống cấp nước PPR D20 PN16 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,02 100m
44 Tê hàn nhiệt PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
45 Tê hàn nhiệt PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
46 Cút hàn nhiệt PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
47 Cút hàn nhiệt PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
48 Cút hàn nhiệt PPR D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
49 Nối thẳng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 cái
50 Cút hàn nhiệt PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 cái
51 Kép thép tráng kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 0.0
52 Van nhựa hàn nhiệt D40 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
53 Vòi tay gạt Inox Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 cái
54 Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
55 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bể
56 Ống thoát nước PVC D76 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,12 100m
57 Cút nhựa PVC D76 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
D Hạng mục: Nhà bếp ( Cải tạo )
1 Phá lớp vữa trát tường trong nhà, tính 50% Kl Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 35,283 m2
2 Cạo bỏ vệ sinh tường trong nhà, tính 50%KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 35,283 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0529 m3
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tính 50% Kl Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 50,898 m2
5 Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài nhà, tính 50%KL Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 50,898 m2
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0763 m3
7 Phá dỡ nền nhà cũ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,7628 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,7628 m3
9 Tháo dỡ hệ thống điện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 công
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 9,36 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0936 m3
12 Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 35,283 m2
13 Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 50,898 m2
14 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 70,566 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 101,796 m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2,7628 m3
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 27,6284 m2
18 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,036m2, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,7843 1m2
19 Cửa đi nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng, đế U; Khung bao (76x25)mm, độ dày 0,6mm; Khung cánh (50x38)mm, độ dày 0,6mm; Kính dày 5mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5,76 m2
20 Khóa cửa đi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
21 Cửa sổ nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng, đế U; Khung bao (50x25)mm, độ dày 0,6mm; Khung cánh (50x25)mm, độ dày 0,6mm; Kính dày 5mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,6 0.0
22 Khóa cửa sổ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
23 Lắp dựng cửa Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 9,36 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,6 m2
25 Át tô mát 20A/220V Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
26 Đèn tuýp LED bán nguyệt 40W Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 bộ
27 Đèn Com pắc 18W Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bộ
28 Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
29 Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
30 Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
31 Dây điện CU/PVC 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 m
32 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 m
33 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 25 m
34 Ống nhựa HDPE D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2 100m
35 Hộp nối dây Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 hộp
E Hạng mục: Phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 21,0888 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 13,4698 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10,1769 m3
4 Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,4474 100m3
5 Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,4474 100m3
F Hạng mục: Ngoài nhà và Hạ tầng kỹ thuật
1 Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3179 100m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 14,304 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 47,68 m3
4 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,7644 m3
5 Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,7644 m3
6 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bồn hoa, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 9,0582 m3
7 Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 62,3492 m2
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,2548 m3
G Hạng mục: Nhà hành lang cầu ( xây mới )
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 14,336 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,512 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 5,2827 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,2925 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0162 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2307 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0868 100m2
8 Bê tông đế móng M200, PC30, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,8662 m3
9 Bê tông cổ móng M200, PC30, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3136 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0755 100m2
11 Bê tông dầm, giằng móng, M200 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,8307 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0177 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0892 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,5101 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0381 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2678 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,2621 100m2
18 Bê tông dầm, sườn, M200 đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4,732 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1032 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,5872 tấn
21 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,657 100m2
22 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,4248 m3
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3316 tấn
24 Ván khuôn gỗ sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3988 100m2
25 Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3106 m3
26 Lắp dựng cốt thép lam ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0112 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0956 tấn
28 Ván khuôn gỗ lam ngang Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,0593 100m2
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,5822 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 27,4712 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 26,21 m2
32 Trát xà dầm, lam vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 71,63 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 39,88 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô tầng mái Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 25,65 m2
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 165,1912 m2
37 Lan can inox 304 (thành phẩm theo chiết bản vẽ thiết kế) Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 14,12 m
38 Lát nền, sàn gạch ceramic- KT 500x500mm tầng 2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 28,7731 m2
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 cái
40 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 bộ
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 120 m
42 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 120 m
43 Đế âm cài các mặt Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
44 Mặt che từ 1 lỗ hạt Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
45 LĐ ống nhựa PVC, đk 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,18 100m
46 LĐ ống nhựa PVC, đk 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,18 100m
47 Lắp đặt cút nhựa 135x90mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16 cái
48 Lắp đặt cút nhựa 45x90mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16 cái
49 Lồng chắn rác Inox Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
50 Đai giữ ống Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 32 cái
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng qua sàn ĐK 76mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,008 100m
52 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 cái
53 Thép bản Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
H Hạng mục: Nhà điều trị
1 Đào móng trụ, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,9 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,18 m3
3 Gia công cột bằng thép hộp tráng kẽm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,6525 tấn
4 Lắp cột thép các loại Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,6525 tấn
5 Gia công hàng rào lưới thép B40 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 92,94 m2
6 Lắp dựng lưới thép B40 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 92,94 m2
7 Bản lề Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 12 cái
8 khóa cổng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 bộ
9 Chốt khóa cổng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 bộ
I Hạng mục: Nhà Hành Chính ( Cải tạo )
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính vật liệu 50% luân chuyển) Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 9,2115 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 341,0161 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m để cạo gỉ và sơn lại xà gồ U100x35x3 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,1515 tấn
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà gồ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 141,897 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 243,322 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 50% để sơn lại Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 237,6689 m2
7 Phá lớp vữa trát tường tường trong nhà 50% để trát lại Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 749,1741 m2
8 Phá lớp vữa trát cột, trụ 50% KL để trát lại Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 63,14 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột 50% KL để sơn lại Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 63,14 m2
10 Phá lớp vữa trát trần 50% KL để trát lại Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 361,9131 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 50% KL để sơn lại Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 361,9131 m2
12 Phá lớp vữa trát dầm 50% KL để trát lại Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 51,6936 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 50% KL để sơn lại Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 51,6936 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường gạch men kính KT 200x300 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 59,698 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm hộp kỹ thuật Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3528 m3
16 Phá dỡ nền gạch lát nền Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 560,726 m2
17 Phá dỡ nền gạch lát nền khu vệ sinh: Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 54,2322 m2
18 Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh để thay mới Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 193,86 m2
19 Tháo dỡ chậu rửa Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 bộ
20 Tháo dỡ bệ xí Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 26 bộ
22 Nhân công tháo dỡ toàn bộ ống nước và nhân công đục bỏ thay đường ống thoát nước vào bể phốt các thiết bị khác Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 công
23 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 14,3632 m2
24 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa sắt: Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 66,4843 m2
25 Phá dỡ nền lớp láng cũ sê nô để láng và chống thấm lại Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 86,6843 m2
26 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,4687 100m3
27 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T,đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,4687 100m3
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (Bằng DT bóc trát) Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 279,0869 m2
29 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 (Bằng DT bóc trát) Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 697,1121 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng DT bóc trát) Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 63,14 m2
31 Trát trần, vữa XM M75 (Bằng DT bóc trát) Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 361,9131 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng DT bóc trát) Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 51,6936 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 516,7558 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2.362,684 m2
35 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3528 m3
36 Đục nhám lớp láng vữa cũ để quét chống thấm và láng lại Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 86,6843 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 86,6843 m2
38 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 86,6843 m2
39 Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 560,726 m2
40 Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 54,2322 m2
41 Ốp chân tường gạch Ceramic KT 150x500mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 52,062 m2
42 Ốp tường trong nhà vệ sinh gạch Ceramic KT300x450mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 250,864 m2
43 Thi công trần bằng tấm nhôm HD 600*600 dày 0,6ly khung xương tầng 1 và tầng 2 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 37,0956 m2
44 Vách ngăn Compac nhà vệ sinh: Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7,2 m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,1515 tấn
46 Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3,1756 100m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 141,897 1m2
48 Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 18,44 m
49 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 76,36 m2
50 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 32 Bộ
51 Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 129 m2
52 Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 75 Bộ
53 Vách kính nhôm Việt Pháp dày 6,38ly Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 37,962 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 205,36 m2
55 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 37,962 m2
56 Vận chuyển các loại cửa đến chân công trình Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 ca
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 66,4843 1m2
58 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 14,3632 m2
59 Vệ sinh mài lại granito Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 86,6116 m2
60 Gia công kim thu sét, dài 1m Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 cái
61 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 cái
62 Bầu sứ f18 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 cái
63 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 110 m
64 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,006 tấn
65 Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái để thay mới Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 công
66 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1,38 100m
67 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
68 Lồng chắn rác Inox Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
69 Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
70 Lắp đặt cút nhựa ĐK 135mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20 cái
71 thép bản Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
72 Đai giữ ống Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 80 cái
73 Lắp đặt ống thép qua sàn Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,02 100m
74 Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện để thay mới Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 công
75 Lắp đặt đèn mặt vuông led 300x300 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 18 bộ
76 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 34 bộ
77 Lắp đặt đèn sát trần led Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 30 bộ
78 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 bộ
79 Lắp đặt quạt trần điện cơ 80W/220V Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 21 cái
80 Lắp đặt thùng đun bình nóng lanh 2500W Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 bộ
81 Lắp đặt quạt treo tường 60W Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
82 Tủ điện tổng 300x200x150mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cái
83 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 40 cái
85 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 40 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 15 m
87 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 160 m
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 540 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 510 m
90 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 760 m
91 Đế cài automat 10A Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
92 Mặt che automat Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 40 cái
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 43 hộp
94 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 30 cái
95 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 98 cái
97 Đế âm cài các bảng Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 38 cái
98 Mặt che từ 1 đến 2 lỗ hạt Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 94 cái
99 Hạt công tắc 1 chiều, xoay chiều Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 90 hạt
100 Hạt công tắc xoay chiều Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 hạt
101 Nhân công tháo dỡ toàn ống thoát và cấp nước khu vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 công
102 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 10 cái
103 Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
104 Lắp đặt van phao, ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,45 100m
106 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,25 100m
107 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,41 100m
108 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,65 100m
109 Lắp đặt Zac co nhựa PPR đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
110 Lắp đặt Zac co nhựa PPR đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 4 cái
111 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
112 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40x40x32 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 cái
113 Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
114 Tê PPR ĐK 40x40mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
115 Tê PPR trong ĐK 20x20mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 20 cái
116 Tê PPR ĐK 40x20mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
117 Tê PPR ĐK 20x20mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 27 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 42 cái
119 Kép thép tráng kẽm D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 62 cái
120 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
121 Lắp đặt van ren, ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 cái
122 Nút bịt PPR D20 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 2 cái
123 Lắp đặt xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 bộ
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 cái
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 bộ
127 Lắp đặt gương soi Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 cái
128 Bộ phụ kiện 6 chi tiết Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 bộ
129 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1 bể
130 Lắp đặt chậu tiểu nam Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 bộ
131 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 bộ
132 băng keo Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 1
133 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,55 100m
134 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,4 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 70mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,45 100m
137 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,1 100m
138 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,3 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 0,36 100m
140 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 19 cái
141 Cút PVC 90 độ ĐK 34 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 16 cái
142 Cút PVC 90 độ ĐK 110x110 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 23 cái
143 Tê PVC 76x76 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 12 cái
144 Tê chêch PVC 110x110 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 14 cái
145 Tê chêch PVC 110x60 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cái
146 Chêch PVC ĐK90 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cái
147 Chêch PVC ĐK76 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 3 cái
148 Tê chêch PVC 76x76 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 8 cái
149 Tê PVC 76x42 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 6 cái
150 Côn PVC 76x34 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 cái
151 Côn PVC 90x110 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 7 cái
152 Lắp đặt xi phông D90 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 19 cái
153 Lắp đặt xi phông D34 Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V 9 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->