Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060242 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 10:46:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,504,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà Bếp bệnh nhân ( Cải tạo ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 60,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2419 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,66 | m2 |
| 4 | DT tường ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 92,636 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tính 50% KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 46,318 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài nhà, tính 50%KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 46,318 | m2 |
| 7 | DT tường trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 112,855 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, tính 50%KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 56,4275 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ vệ sinh tường trong nhà, tính 50%KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 56,4275 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,06 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,0355 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2475 | m3 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0523 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0523 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,149 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,149 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đỏ dày 0,4 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6753 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7287 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bàn ăn, ghế ngồi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1302 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4032 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch Ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,5856 | m2 |
| 22 | Cửa đi 1 cánh nhôm Việt Pháp, dày 6.38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,22 | m2 |
| 23 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp, dày 6.38 ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,72 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,94 | m2 |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,084 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,72 | m2 |
| 27 | Sơn hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,456 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 47,818 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 59,4275 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 92,636 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 112,855 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,3214 | m3 |
| 33 | Lát gạch gốm Hạ Long 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 43,2136 | m2 |
| 34 | Át tô mát 20A/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 35 | Đèn tuýp đơn 40W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 37 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 38 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 39 | Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 40 | Hạt công tắc 1 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 41 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 44 | Ống nhựa HDPE D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Hộp nối dây | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà vệ sinh bệnh nhân ( Cải tạo ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, tính 50% Kl | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,443 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ vệ sinh tường trong nhà, tính 50%KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,443 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0352 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tính 50% Kl | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,8474 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài nhà, tính 50%KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,8474 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0418 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần nhà, tính 50% KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,9813 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần nhà, tính 50%KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,9813 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0063 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền nhà cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4483 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4483 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí xổm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,08 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0308 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,443 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,8474 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,9813 | m2 |
| 19 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 46,886 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 55,6948 | m2 |
| 21 | Sơn trần,trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,9626 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4483 | m3 |
| 23 | Cửa đi nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng, đế U; Khung bao (76x25)mm, độ dày 0,6mm; Khung cánh (50x38)mm, độ dày 0,6mm; Kính dày 5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,96 | m2 |
| 24 | Khóa cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,96 | m2 |
| 26 | Đào móng tháp nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3175 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1058 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2614 | m3 |
| 29 | Trát trụ tháp, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,696 | m2 |
| 30 | Ống HDPE D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Cút hàn nhiệt PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 32 | Cút hàn nhiệt PPR D20 1 đầu ren trong | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | Van khóa PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | THỐNG KÊ VẬT LIỆU CẤP NƯỚC XUỐNG WC: | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0 | 0.0 |
| 35 | Ống cấp nước PPR D40 PN16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 36 | Ống cấp nước PPR D25 PN16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Ống cấp nước PPR D20 PN16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 38 | Tê hàn nhiệt PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 39 | Cút hàn nhiệt PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Cút hàn nhiệt PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 41 | Cút hàn nhiệt PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 42 | Nối thẳng 1 đầu ren trong PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 43 | Cút hàn nhiệt PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 44 | Van khóa PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | Vòi tay gạt D15 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 47 | Tex nước inox + phụ kiện 1.5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 48 | Ống thoát nước PVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100m |
| 49 | Cút nhựa PVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Át tô mát 10A/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Đèn Com păc 18W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 53 | Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 54 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 55 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 56 | Ống nhựa HDPE D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| C | Hạng mục: Nhà tắm bệnh nhân ( Cải tạo ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, tính 50% Kl | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,592 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ vệ sinh tường trong nhà, tính 50%KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,592 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0459 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tính 50% Kl | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,302 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài nhà, tính 50%KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,302 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0395 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần nhà, tính 50% Kl | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,0034 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ vệ sinh trần nhà, tính 50%KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,0034 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,117 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5457 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,3377 | m3 |
| 12 | Phá dỡ bể nước | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,792 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,032 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 16 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,592 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,302 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 61,184 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 52,604 | m2 |
| 20 | Trát trần nhà, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,0034 | m2 |
| 21 | Sơn trần trong nhà, không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,0068 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5457 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15,4568 | m2 |
| 24 | Cửa đi nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng, đế U; Khung bao (76x25)mm, độ dày 0,6mm; Khung cánh (50x38)mm, độ dày 0,6mm; Kính dày 5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 25 | Khóa cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp dựng cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,2 | m2 |
| 27 | Át tô mát 10A/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đèn Com pắc 18W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 29 | Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 30 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 31 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 32 | Ống nhựa HDPE D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Ống nhựa HDPE D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 34 | Ống HDPE D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Cút hàn nhiệt PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 36 | Cút hàn nhiệt PPR D25, 1 đầu ren trong | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 37 | Van khóa PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Ống nhựa PVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 39 | Van khóa UPVC D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | Cút hàn nhiệt PPR D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 41 | Ống cấp nước PPR D40 PN16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Ống cấp nước PPR D25 PN16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 43 | Ống cấp nước PPR D20 PN16 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 44 | Tê hàn nhiệt PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 45 | Tê hàn nhiệt PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 46 | Cút hàn nhiệt PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Cút hàn nhiệt PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 48 | Cút hàn nhiệt PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 49 | Nối thẳng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 50 | Cút hàn nhiệt PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 51 | Kép thép tráng kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | 0.0 |
| 52 | Van nhựa hàn nhiệt D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 53 | Vòi tay gạt Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu ĐK 76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 56 | Ống thoát nước PVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Cút nhựa PVC D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| D | Hạng mục: Nhà bếp ( Cải tạo ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà, tính 50% Kl | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,283 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ vệ sinh tường trong nhà, tính 50%KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,283 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0529 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà, tính 50% Kl | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50,898 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ vệ sinh tường ngoài nhà, tính 50%KL | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50,898 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0763 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền nhà cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,7628 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,7628 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,36 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0936 | m3 |
| 12 | Trát tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,283 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50,898 | m2 |
| 14 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 70,566 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 101,796 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,7628 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,6284 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,036m2, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,7843 | 1m2 |
| 19 | Cửa đi nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng, đế U; Khung bao (76x25)mm, độ dày 0,6mm; Khung cánh (50x38)mm, độ dày 0,6mm; Kính dày 5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,76 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cửa sổ nhôm sông Hồng màu trắng, kính trắng, đế U; Khung bao (50x25)mm, độ dày 0,6mm; Khung cánh (50x25)mm, độ dày 0,6mm; Kính dày 5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,6 | 0.0 |
| 22 | Khóa cửa sổ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,36 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 25 | Át tô mát 20A/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đèn tuýp LED bán nguyệt 40W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 27 | Đèn Com pắc 18W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 29 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 30 | Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 31 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 32 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | m |
| 33 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 34 | Ống nhựa HDPE D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Hộp nối dây | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| E | Hạng mục: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21,0888 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,4698 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,1769 | m3 |
| 4 | Vận chuyển VL dỡ bổ đổ đi , ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4474 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển VL dỡ bỏ đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4474 | 100m3 |
| F | Hạng mục: Ngoài nhà và Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3179 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,304 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 47,68 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,7644 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , M100, PC30, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,7644 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bồn hoa, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,0582 | m3 |
| 7 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62,3492 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2548 | m3 |
| G | Hạng mục: Nhà hành lang cầu ( xây mới ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,336 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,512 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,2827 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2925 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0162 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2307 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0868 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đế móng M200, PC30, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,8662 | m3 |
| 9 | Bê tông cổ móng M200, PC30, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3136 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0755 | 100m2 |
| 11 | Bê tông dầm, giằng móng, M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8307 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0177 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0892 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5101 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0381 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2678 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2621 | 100m2 |
| 18 | Bê tông dầm, sườn, M200 đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,732 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1032 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5872 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,657 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,4248 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3316 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3988 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lam bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3106 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lam ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0112 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0956 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lam ngang | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0593 | 100m2 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5822 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,4712 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,21 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, lam vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 71,63 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 39,88 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô tầng mái | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,65 | m2 |
| 35 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 165,1912 | m2 |
| 37 | Lan can inox 304 (thành phẩm theo chiết bản vẽ thiết kế) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,12 | m |
| 38 | Lát nền, sàn gạch ceramic- KT 500x500mm tầng 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28,7731 | m2 |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 120 | m |
| 43 | Đế âm cài các mặt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 44 | Mặt che từ 1 lỗ hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 45 | LĐ ống nhựa PVC, đk 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 46 | LĐ ống nhựa PVC, đk 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 135x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa 45x90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 49 | Lồng chắn rác Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 50 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm lồng qua sàn ĐK 76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,008 | 100m |
| 52 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 53 | Thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| H | Hạng mục: Nhà điều trị | |||
| 1 | Đào móng trụ, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,18 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hộp tráng kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6525 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,6525 | tấn |
| 5 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 92,94 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lưới thép B40 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 92,94 | m2 |
| 7 | Bản lề | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 8 | khóa cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Chốt khóa cổng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| I | Hạng mục: Nhà Hành Chính ( Cải tạo ) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m (tính vật liệu 50% luân chuyển) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,2115 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 341,0161 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép xà gồ bằng thủ công, chiều cao ≤28m để cạo gỉ và sơn lại xà gồ U100x35x3 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1515 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 141,897 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 243,322 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 50% để sơn lại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 237,6689 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường tường trong nhà 50% để trát lại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 749,1741 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ 50% KL để trát lại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 63,14 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột 50% KL để sơn lại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 63,14 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát trần 50% KL để trát lại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 361,9131 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 50% KL để sơn lại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 361,9131 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm 50% KL để trát lại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51,6936 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt dầm 50% KL để sơn lại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51,6936 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường gạch men kính KT 200x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 59,698 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm hộp kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3528 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 560,726 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lát nền khu vệ sinh: | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 54,2322 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường nhà vệ sinh để thay mới | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 193,86 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 22 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ ống nước và nhân công đục bỏ thay đường ống thoát nước vào bể phốt các thiết bị khác | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | công |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,3632 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - hoa sắt: | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 66,4843 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền lớp láng cũ sê nô để láng và chống thấm lại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86,6843 | m2 |
| 26 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4687 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T,đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4687 | 100m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 (Bằng DT bóc trát) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 279,0869 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 (Bằng DT bóc trát) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 697,1121 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Bằng DT bóc trát) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 63,14 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 (Bằng DT bóc trát) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 361,9131 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Bằng DT bóc trát) | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 51,6936 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 516,7558 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.362,684 | m2 |
| 35 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3528 | m3 |
| 36 | Đục nhám lớp láng vữa cũ để quét chống thấm và láng lại | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86,6843 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86,6843 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86,6843 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500*500 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 560,726 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 300x300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 54,2322 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường gạch Ceramic KT 150x500mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 52,062 | m2 |
| 42 | Ốp tường trong nhà vệ sinh gạch Ceramic KT300x450mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 250,864 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhôm HD 600*600 dày 0,6ly khung xương tầng 1 và tầng 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 37,0956 | m2 |
| 44 | Vách ngăn Compac nhà vệ sinh: | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,2 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1515 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0,4ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,1756 | 100m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 141,897 | 1m2 |
| 48 | Tôn úp sườn mái vát mái, tôn 0,4ly khổ rộng 400 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18,44 | m |
| 49 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 76,36 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | Bộ |
| 51 | Cửa đi nhôm hệ Việt Pháp màu trắng sứ kính an toàn 6.38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 129 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi nhôm Viêt Pháp hệ mở quay | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 75 | Bộ |
| 53 | Vách kính nhôm Việt Pháp dày 6,38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 37,962 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 205,36 | m2 |
| 55 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 37,962 | m2 |
| 56 | Vận chuyển các loại cửa đến chân công trình | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 66,4843 | 1m2 |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,3632 | m2 |
| 59 | Vệ sinh mài lại granito | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 86,6116 | m2 |
| 60 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 62 | Bầu sứ f18 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 63 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 110 | m |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,006 | tấn |
| 65 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái để thay mới | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,38 | 100m |
| 67 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 68 | Lồng chắn rác Inox | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 135mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 71 | thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 72 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 80 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống thép qua sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,02 | 100m |
| 74 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện để thay mới | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | công |
| 75 | Lắp đặt đèn mặt vuông led 300x300 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn sát trần led | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt trần điện cơ 80W/220V | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 80 | Lắp đặt thùng đun bình nóng lanh 2500W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 82 | Tủ điện tổng 300x200x150mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 540 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 510 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 760 | m |
| 91 | Đế cài automat 10A | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 92 | Mặt che automat | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 40 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 43 | hộp |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 98 | cái |
| 97 | Đế âm cài các bảng | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38 | cái |
| 98 | Mặt che từ 1 đến 2 lỗ hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 94 | cái |
| 99 | Hạt công tắc 1 chiều, xoay chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 90 | hạt |
| 100 | Hạt công tắc xoay chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | hạt |
| 101 | Nhân công tháo dỡ toàn ống thoát và cấp nước khu vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | công |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa HDPE ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van phao, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,41 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,65 | 100m |
| 109 | Lắp đặt Zac co nhựa PPR đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Zac co nhựa PPR đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 40x40x32 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 114 | Tê PPR ĐK 40x40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 115 | Tê PPR trong ĐK 20x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 116 | Tê PPR ĐK 40x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 117 | Tê PPR ĐK 20x20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 119 | Kép thép tráng kẽm D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren, ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 122 | Nút bịt PPR D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 128 | Bộ phụ kiện 6 chi tiết | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 132 | băng keo | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | Lô |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,55 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 70mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,45 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 140 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 141 | Cút PVC 90 độ ĐK 34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16 | cái |
| 142 | Cút PVC 90 độ ĐK 110x110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23 | cái |
| 143 | Tê PVC 76x76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 144 | Tê chêch PVC 110x110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 145 | Tê chêch PVC 110x60 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 146 | Chêch PVC ĐK90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 147 | Chêch PVC ĐK76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 148 | Tê chêch PVC 76x76 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 149 | Tê PVC 76x42 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 150 | Côn PVC 76x34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 151 | Côn PVC 90x110 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt xi phông D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 153 | Lắp đặt xi phông D34 | Chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi