Gói thầu: 22.XL-ĐU: Xây dựng Trường Tiểu học Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà; Khối nhà học hiệu bộ và phòng học chức năng Trường tiểu học xã Ngọc Sơn, huyện Thạch Hà; Nhà Hiệu bộ Trường Tiểu học Thạch Trị, huyện Thạch Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201045295-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu 22.XL-ĐU: Xây dựng Trường Tiểu học Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà; Khối nhà học hiệu bộ và phòng học chức năng Trường tiểu học xã Ngọc Sơn, huyện Thạch Hà; Nhà Hiệu bộ Trường Tiểu học Thạch Trị, huyện Thạch Hà
Số hiệu KHLCNT 20201037181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 10:41:00 đến ngày 2020-11-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,460,035,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG TIÊU HỌC THẠCH TRỊ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ CŨ
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 143,22 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250,564 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 121,53 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,73 m3
5 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180,868 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250,564 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,952 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,125 m2
9 Quét dung dịch chống thấm bằng dung dịch victalastic Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,437 m2
10 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 180,868 m2
11 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 310,641 m2
C HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,936 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,767 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,255 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,069 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,966 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,666 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,371 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,87 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,341 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,931 m3
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,767 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,965 m3
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,168 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,183 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,584 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,183 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,999 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,714 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,251 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,808 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,961 m3
22 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,062 m3
23 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,962 m3
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,447 m2
25 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,303 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,447 m2
D 2. KẾT CẤU THÂN VÀ XÂY THÔ
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,365 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,343 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,119 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,773 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,449 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,166 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,953 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,744 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,092 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,893 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,586 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,647 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,847 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,068 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,532 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,673 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,197 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,713 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,298 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,176 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,412 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,179 tấn
23 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,169 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,169 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,56 m2
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,642 100m2
27 Ke chống bão (Theo chiều dài xà gồ: A1000x1000mm) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 284 cái
28 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,121 m3
29 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,908 m3
30 Xây gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49,246 m3
31 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,924 m3
32 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,362 m3
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,288 m3
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,757 m3
E 3/ HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC :
1 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 155,56 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 292,644 m2
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 606,756 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 198,044 m2
5 Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 147,552 m2
6 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 133,922 m2
7 Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,796 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 275,307 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 575,573 m2
10 Trát, mái hắt, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,328 m2
11 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 123,444 m
12 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 155,16 m
13 Đắp gờ ngắt nước vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 93,08 m
14 Công tác ốp gạch vào chân tường,cột gạch Granit 120x600mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,349 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,244 m2
16 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (Gạch 300x300 chống trơn), vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,385 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (gạch 600x600), vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 248,525 m2
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (gạch 600x600 chống trơn), vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 167,26 m2
19 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,71 m2
20 Chống thấm mái, seno gồm quét 1 nước sika, khò móng màng bitum, quét 1 nước si ka Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 128,162 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,63 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 460,69 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.570,839 m2
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,294 100m2
25 Cửa đi 1-2 cánh mở quay, Hệ 450 khung nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,01 m2
26 Cửa sổ cánh mở trượt, Hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,76 m2
27 Cửa sổ cánh mở hất <0,5m2, khung nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,72 m2
28 Vách kính cố định, Hệ 4400 khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,48 m2
29 Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang, gỗ nhóm 3, trụ tròn tiện D180mm, cao 1,16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
30 Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ đường kính D60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,67 m
31 Sản xuất hoa sắt cửa 16x16x1.0, sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 51,84 m2
32 Sản xuất hoa sắt lan can 16x16x1.2mm mạ kẽm, sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,92 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 53,76 m2
34 Sản xuất giằng chống bão bằng thép hộp 40x80x1.8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,47 kg
35 Thép bản liên kết giằng chống bão Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,608 kg
36 Lắp dựng Lắp hệ giằng chống bão ngoài vách kính bằng bulong Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,035 tấn
37 Sản xuất lan can đường dốc thanh đứng D76, dày 1.8mm, thanh ngang D60 dày 1.8mm, bằng thép ống mạ kẽm sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,55 m2
38 Sản xuất lan can cầu thang thanh đứng D21, dày 1.5mm, thanh ngang D34 dày 1.5mm, bằng thép ống mạ kẽm sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ nhóm 3 D60 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,123 m2
39 Lắp dựng lan can sắt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,673 m2
40 Bulong bắt giằng chống bão vách kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
41 Sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35,078 kg
42 Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chống nước, phụ kiện inox Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,865 m2
F 4/THOÁT NƯỚC MÁI :
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,056 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,015 100m
3 Lắp đặt Chếch PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
4 Lắp đặt Cút PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 cái
5 Đai giữ ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106 cái
6 Quả cầu chắn rác bằng inox D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13 cái
G 5/ BỂ PHỐT (01 BỂ) :
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,195 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,06 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,158 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,667 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,042 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,122 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,067 tấn
8 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,973 m3
9 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,483 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,787 m2
11 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,27 m2
12 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,939 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,052 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,021 tấn
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
H 6/ CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT :
1 Lắp đặt Chậu rửa Caesar L2155 cả xiphong Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
2 Lắp đặt vòi chậu rửa mặt ( bao gồm xiphong) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
3 Lắp đặt gương soi KT 550x600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
4 Lắp đặt kệ kính Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
5 Lắp đặt giá treo Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
6 Lắp đặt Chậu xí bệt Caesar CTS1325 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
8 Lắp đặt Lô giấy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
9 Lắp đặt Chậu tiểu nam Caesar U0230 + Van tiểu A652DC Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
10 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
11 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 bộ
12 Máy bơm nước Q=2(m3/h), H=25m Pentax Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
13 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 100m
15 Lắp đặt Cút PPR D40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
16 Lắp đặt Cút PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
17 Lắp đặt Tê PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
18 Lắp đặt Tê PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
19 Lắp đặt Măng sông PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
20 Lắp đặt Măng sông PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
21 Lắp đặt van PPR ĐK40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
22 Lắp đặt van PPR ĐK 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
23 Lắp đặt Côn PPR D40/25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
24 Lắp đặt Zắc co PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
25 Lắp đặt Zắc co PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
26 Lắp đặt Cút ren trong PPR D25/1/2" Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
27 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
28 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
29 Lắp đặt van đồng 1 chiều ĐK 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
30 Lắp đặt Van phao cơ D20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
31 Van phao điện điều khiển mực nước tự động Rada hoặc tương đương Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
32 Lắp đặt phễu thoát sàn INOX D75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,22 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 100m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 100m
38 Lắp đặt Chếch PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
39 Lắp đặt Chếch PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
40 Lắp đặt Chếch PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
41 Lắp đặt Cút PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
42 Lắp đặt Cút PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
43 Lắp đặt Cút PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
44 Lắp đặt Cút PVC D42 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
45 Lắp đặt Y PVC D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
46 Lắp đặt Y PVC D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
47 Lắp đặt Y PVC D75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
I 7/ PHẦN CẤP ĐIỆN :
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x18W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng x18W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC 35W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
7 Lắp đặt Công tắc đơn 10A, 220V loại đảo chiều (bao gồm: Hạt và mặt) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A, 220V Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A, 220V Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 cái
11 Tủ điện tổng 600x400x200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
12 Tủ điện tầng 2 lắp âm tường 16 modul Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
13 Tủ điện tầng phòng lắp âm tường 8 modul Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 hộp
14 Lắp đặt Aptomat 1Pha 1 cực 6A,16A, Ic=4,5Ka, loại tép cài đơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
15 Lắp đặt Aptomat 1Pha 1 cực 20A,25A,32A, Ic=4,5Ka, loại tép cài đơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cái
16 Lắp đặt Aptomat 4 Pha _ (MCB 4 CỰC) : 50A (Icu = 6kA) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
17 Lắp đặt Aptomat 3 Pha _ (MCB 3 CỰC) : 40A (Icu = 6kA) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68 m
19 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE DK65/50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,68 100m
20 Lắp đặt Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn - Dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn - Dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 90 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn - Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 250 m
24 Kéo rải các loại dây dẫn - Dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 760 m
25 Kéo rải các loại dây dẫn - Dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 980 m
26 Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 650 m
27 Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 m
28 Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
29 Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D40 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
30 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 máy
31 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
32 Lắp đặt ống ngưng D21 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
33 Lắp đặt kim thu sét dài 1m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
35 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 76 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 m
37 Gia công và đóng cọc Cọc tiếp địa 63x63x5 mạ kẽm L=2500 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cọc
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7 m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,576 m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,312 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,029 100m2
43 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 m3
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,004 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,006 tấn
46 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
J 8/ PHẦN PCCC:
1 Bình chữa cháy C02 loại 3kg - MT3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
2 Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg - MFZL4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
3 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
4 Bảng nội quy chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
5 Lắp đặt đèn báo cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 5 đèn
6 Lắp đặt đèn thoát hiểm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 5 đèn
7 Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Tủ
K 9/ RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA , HỘP KỸ THUẬT BẢO VỆ MÁY BƠM:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,41 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,216 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,307 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50,4 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,52 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,176 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,266 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,94 m3
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84 cái
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,696 m3
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,143 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,534 m3
13 Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,594 m3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,061 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,201 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,039 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,631 m3
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,042 m3
L HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT BẰNG
1 Phá dỡ nền gạch tezzarro Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 285 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,698 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 285 m2
M TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NGỌC SƠN
N 1- PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,197 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,51 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,226 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,779 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,43 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,534 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,068 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,176 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,372 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,455 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,572 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,856 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 60,369 m3
14 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,681 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,707 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,164 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,176 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,142 m3
19 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,906 m3
20 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,158 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,455 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 29,664 m2
23 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,171 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 86,516 m
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,547 m3
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,472 m2
27 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,679 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,776 m2
29 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,276 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1 100m3
31 Mua đất để đắp (mua đất cách công trình 3,8km) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,095 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,95 10m3/km
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,95 10m3/km
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,95 10m3/km
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,636 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,81 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,445 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,317 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,574 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,705 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,693 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,752 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,074 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,011 tấn
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,946 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,986 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,972 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,003 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,216 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường, lanh tô, lam ngang, giằng lan can Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,27 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, lanh tô, lam ngang, giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,641 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, lanh tô, lam ngang, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,285 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, lanh tô, lam ngang, giằng lan can, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,301 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,261 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,275 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,099 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,798 m3
58 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,996 m3
59 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,755 m3
60 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,302 m3
61 Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,787 m3
62 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,062 m3
63 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,624 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,624 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118,376 m2
66 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,518 100m2
67 Tôn úp nóc khổ rộng 400 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,278 m
68 Ke chống bão (3 cái /1m2) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.055 cái
69 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 152,836 m2
70 Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 169,81 m2
71 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 112,91 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 309,625 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 710,963 m2
74 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,884 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 393,562 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.026,771 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 246,36 m
78 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 169,656 m2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,966 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 488,599 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 42,07 m2
82 Chống thấm bằng màng chống thấm +1 lớp vữa sika Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 151,164 m2
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 82,672 m2
84 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,836 m2
85 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox thanh đứng D34, tay vịn D65 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,883 m2
86 Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng Inox D65 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 trụ
87 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,608 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 563,372 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.853,183 m2
90 Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm thanh ngang 40x80x1.8mm, thanh đứng 20x40x1.4mm, sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,512 m2
91 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1.2mm, sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,28 m2
92 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,78 m2
93 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,28 m2
94 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,16 m2
95 Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,062 m2
96 Thanh tăng cường vách kính bằng thép hộp 40x80x3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,804 kg
97 Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,32 m2
98 Nắp tôn phẳng khung thép mạ kẽm 20x20x1.4 che bụi lỗ thăm mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,44 100m2
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,191 100m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,301 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,021 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,132 tấn
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,733 m3
105 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,202 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,058 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,008 tấn
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,064 tấn
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,511 m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,036 100m2
111 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,063 tấn
112 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,698 m3
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,176 m2
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 31,802 m2
115 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,333 m2
116 Quét nước xi măng 2 nước Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36,738 m2
117 Tủ điện tầng vỏ dày 1,5 sơn tĩnh điện (KT 330x220x110) Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
118 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 125Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
119 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
121 Hộp điện chứa 2-4 MCB Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
122 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 bộ
123 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 bộ
124 Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 cái
126 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17 cái
127 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
128 Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 chiều Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
129 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 hộp
130 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m
131 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 m
132 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102 m
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 290 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 470 m
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 775 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 110 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m
139 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,625 m3
140 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,627 m3
141 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,8 m3
142 Đào đất, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,4 m3
143 Đắp đất Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,4 m3
144 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
145 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34,8 m
146 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 57,2 m
147 Gia công và đóng cọc chống sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cọc
148 Thép dẹt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43 cái
149 Bật đỡ dây trên tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 cái
150 Bu lông M10 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
151 Kẹp kiểm tra Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
152 Đệm chì lá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 miếng
153 Sơn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 hộp
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,14 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,05 100m
157 Lắp đặt cút nhựa D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
158 Lắp đặt tê nhựa D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
159 Lắp đặt cút nhựa D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
160 Lắp đặt tê nhựa D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26 cái
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,34 100m
164 Lắp đặt tê nhựa D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
165 Lắp đặt tê nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
166 Lắp đặt tê nhựa D75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
167 Lắp đặt cút nhựa D110 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 cái
168 Lắp đặt cút nhựa D90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
169 Lắp đặt cút nhựa D75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
170 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bể
171 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
172 Máy bơm nước Q=2m3/H; H=20M Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
173 Van phao + bộ điều khiển bơm tự động Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
174 Lắp đặt chậu xí bệt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
175 Lắp đặt vòi xịt xí Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
176 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
177 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
178 Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
179 Van khóa D32 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cái
180 Van khóa D25 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
181 Lắp đặt hộp đựng giấy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
182 Lắp đặt phễu thu nước sàn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
183 Rọ chắn rác thép D100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
184 Phễu thu D100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
185 Đai giữ ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 88 cái
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,88 100m
187 Lắp đặt cút nhựa D76 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33 cái
188 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,109 100m
189 Tủ đựng bình chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 tủ
190 Bình bột chữa cháy 4kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
191 Bình CO2 chữa cháy 3kg Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
192 Bản tiêu lệnh chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
193 Bảng nội quy chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
194 Đào di dời cây bàng và trồng lại chỗ mới Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cây
195 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,104 tấn
196 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,641 tấn
197 Tháo tấm lợp tôn Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,54 100m2
198 Bốc xếp sắt thép các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,745 tấn
199 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,099 m3
200 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,672 m3
201 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,067 100m2
202 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,028 100m2
203 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,011 tấn
204 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,093 tấn
205 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,84 m3
206 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,175 m3
207 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,412 m3
208 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,11 m3
209 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,665 m3
210 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, dày 2,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,169 100m
211 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm, dày 2,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,182 100m
212 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, dày 2,5mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,161 100m
213 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2.5mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,227 tấn
214 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,227 tấn
215 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,512 100m2
216 Ke chống bão A=500 dọc xà gồ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 129 cái
217 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 117,777 m2
O NHÀ HIỆU BỘ, TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ THỊNH LỘC
P PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,6021 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,4523 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3476 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,8537 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,6542 m3
6 Rải bạt xác rắn lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6729 100m2
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,7288 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,3606 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,0126 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,1958 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,5095 m3
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,6261 m3
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,9675 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,1858 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2559 100m3
16 KL phải mua thêm tính đắp bằng cát nền tại Vượng lộc Vận chuyển cát về công trình 15,5 km: Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7136 100m3
17 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đường cấp 4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,136 10m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km đường cấp 4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,136 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,136 10m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km đường cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,136 10m3/1km
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1038 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,194 tấn
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3879 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,131 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6337 tấn
26 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,4263 100m2
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5659 100m2
28 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,563 m3
29 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,6895 m2
30 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,4546 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,22 m
32 Lát đá bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52,581 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,6895 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,6895 m2
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,8646 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,424 m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40,1475 m3
38 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,5851 m3
39 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,405 100m2
40 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6015 100m2
41 Ván khuôn gỗ sàn mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,0961 100m2
42 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,459 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3955 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0679 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,9407 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6138 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8316 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3459 tấn
49 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,02 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0569 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,42 tấn
52 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56 m2
53 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 106,7382 m3
54 Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,2511 m3
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 323,893 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 226,886 m2
57 Trát trần, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 509,61 m2
58 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 485,1736 m2
59 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 485,1737 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 239,18 m
61 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 210,38 m
62 Miết mạch tường gạch loại lõm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 66,712 m2
63 Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 351,6794 m2
64 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 351,6794 m2
65 Mài bề mặt sàn bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 283,7428 m2
66 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxi tự tạo phẳng 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 283,7428 1m2
67 Lát nền, sàn gạch GRANIT KT 600*600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 125,9708 m2
68 Lát gạch TERAZO Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,028 m2
69 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2823 tấn
70 Gia công giằng mái thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0264 tấn
71 Bulong 14 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96 cái
72 Bulong 20 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
73 Tăng đơ kéo cáp D16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
74 Khóa cáp D16 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 cái
75 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8389 tấn
76 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2823 tấn
77 Lắp dựng giằng thép bu lông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0264 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,8389 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 179,55 1m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,0072 100m2
81 Ke chống bão 1 m xà gồ 3 cái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.185 cái
82 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,622 md
83 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 327,2484 m2
84 Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23,14 m2
85 Cửa sổ mở trượt, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68,64 m2
86 Cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,4 m2
87 Cửa sổ cố định, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115,62 m2
88 Lắp dựng hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115,62 m2
89 Hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm- sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115,62 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 970,3473 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.060,389 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 485,1736 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.545,5627 m2
94 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,0944 100m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,032 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,096 100m2
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,7 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,25 100m
99 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 120 cái
100 Lưới chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 40 Cái
101 Đai nẹp INOX giữ ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 170 Cái
102 Đinh vít Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 hộp
103 Lắp đặt đèn HIGHITBAY 100W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 bộ
104 Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
105 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 36W Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
106 Lắp đặt quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
107 Lắp đặt quạt thông gió trên tường công nghiệp 700*700*300mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
108 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
109 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
110 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
111 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 hộp
112 Lắp đặt tủ điện tổng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
113 Lắp đặt tủ điện phòng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
114 Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
115 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 150 m
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 225 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 m
119 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 410 m
120 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
121 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cọc
122 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 68 m
123 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32 m
124 Giá đỡ dây trên tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
125 Giá đỡ dây trên mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
126 Má trên nẹp kiểm tra Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
127 Má dưới nẹp kiểm tra Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
128 Đệm chì lá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
129 Bu lông + đai ốc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 bộ
130 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,8 m3
131 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,8 m3
132 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,07 m3
133 Hồ lô thu sét Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cái
134 Bình bột chữa cháy MFZ4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 Cái
135 Bình chữa cháy CO2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
136 Hộp đựng bình chữa cháy Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
137 Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
Q PHẦN THÁO DỠ CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG- ĐƠN NGUYÊN 1
1 Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Công
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 công
3 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 225,5974 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8392 m3
5 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 công
6 Tháo dỡ hệ thống điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 công
7 Tháo dỡ cửa, thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 99,24 m2
8 Tháo dỡ hoa sắt cửa Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 82,68 m2
9 Cắt sắt bản lề Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96 1 mạch
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 447,344 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 848,5584 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,5 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 580,0586 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,6378 m2
15 Đục nhám mặt bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 166,722 m2
16 Đục nhám mặt bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,492 m2
17 Đục nhám mặt bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,444 m2
18 Tháo dỡ ngói vảy cá Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,431 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 428,78 m2
20 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 428,78 m2
21 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,9631 1000v
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5119 m3
23 Bốc xếp gỗ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,8392 m3
24 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,3554 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,7065 m3
26 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,376 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8484 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1543 100m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,246 tấn
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118,024 m2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 447,344 m2
32 Trát trần, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,5 m2
33 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9552 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9552 tấn
35 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,256 100m2
36 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,14 m
37 Ke chống bão md xà gồ 2 cái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 584 cái
38 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 166,722 m2
39 Khò nóng chống thấm sê nô, mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 166,722 m2
40 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,431 m2
41 Lát đá bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,492 m2
42 Lát đá bậc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24,444 m2
43 Lát nền, sàn gạch GRANIT tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 428,78 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 447,344 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.451,117 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,6618 1m2
47 Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,44 m2
48 Cửa sổ mở quay thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 79,8 m2
49 Hoa sắt thép hộp sơn tĩnh điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 82,68 m2
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,52 100m
51 Rọ chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
52 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 28 cái
53 Đai giữ ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 52 cái
54 Lắp đặt lại hệ thống chống sét: Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 công
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 55 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73 m
57 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75 m
58 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 540 m
59 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 688 m
60 Lắp đặt quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
61 Lắp đặt quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
62 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 bộ
63 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
64 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
66 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
67 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 hộp
68 Lắp đặt tủ điện tổng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
69 Lắp đặt tủ điện tầng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
70 Lắp đặt tủ điện phòng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 hộp
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
R PHẦN THÁO DỠ CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG- ĐƠN NGUYÊN 2
1 Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Công
2 Tháo dỡ hệ thống chống sét mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 công
3 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 279,43 m2
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6531 m3
5 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 công
6 Tháo dỡ hệ thống điện Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 công
7 Tháo dỡ cửa, thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75,42 m2
8 Cắt sắt bản lề Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84 1 mạch
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 427,8475 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 863,9344 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 567,6336 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 148,3668 m2
14 Đục nhám mặt bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,0382 m2
15 Đục nhám mặt bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,62 m2
16 Đục nhám mặt bê tông Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,604 m2
17 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 399,54 m2
18 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 399,54 m2
19 Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,1475 1000v
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,5886 m3
21 Bốc xếp gỗ các loại Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6531 m3
22 Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22,6993 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,941 m3
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,1167 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9011 m3
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1729 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2811 tấn
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 186,936 m2
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 427,8475 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m2
31 Gia công xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0912 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,0912 tấn
33 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,7943 100m2
34 Tôn úp nóc Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48,2 m
35 Ke chống bão md xã gồ 3 cái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 668 cái
36 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,0382 m2
37 Khò nóng chống thấm sê nô, mái Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92,0382 m2
38 Lát đá bậc tam cấp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,62 m2
39 Lát đá bậc cầu thang Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,604 m2
40 Lát nền, sàn gạch GRANIT KT 600*600 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 399,54 m2
41 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 427,8475 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.451,568 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 172,4148 1m2
44 Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,72 m2
45 Cửa sổ mở quay thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 56,7 m2
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7 100m
47 Rọ chắn rác Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 cái
48 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 cái
49 Đai giữ ống Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 cái
50 Lắp đặt lại hệ thống chống sét: Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 công
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 75 m
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 70 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 520 m
55 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 675 m
56 Lắp đặt quạt trần Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
57 Lắp đặt quạt treo tường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 cái
58 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 bộ
59 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
60 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 cái
61 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
62 Lắp đặt ô cắm đôi Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cái
63 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 hộp
64 Lắp đặt tủ điện tổng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
65 Lắp đặt tủ điện tầng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hộp
66 Lắp đặt tủ điện phòng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 hộp
67 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
68 Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 cái
S SÂN LÁT GẠCH- TƯỜNG CHẮN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6425 100m3
2 Rải bạt lớp cách ly Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,57 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25,7 m3
4 Lát gạch TEZARO KT 400*400 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 257 m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3775 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,7925 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,9744 m3
8 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0416 m3
9 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,84 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->