Gói thầu: 22.XL-ĐU: Xây dựng Trường Tiểu học Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà; Khối nhà học hiệu bộ và phòng học chức năng Trường tiểu học xã Ngọc Sơn, huyện Thạch Hà; Nhà Hiệu bộ Trường Tiểu học Thạch Trị, huyện Thạch Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201045295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 22.XL-ĐU: Xây dựng Trường Tiểu học Thịnh Lộc, huyện Lộc Hà; Khối nhà học hiệu bộ và phòng học chức năng Trường tiểu học xã Ngọc Sơn, huyện Thạch Hà; Nhà Hiệu bộ Trường Tiểu học Thạch Trị, huyện Thạch Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201037181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 10:41:00 đến ngày 2020-11-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,460,035,716 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ TRƯỜNG TIÊU HỌC THẠCH TRỊ | |||
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ CŨ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 143,22 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250,564 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,53 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,73 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,868 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250,564 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,952 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,125 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm bằng dung dịch victalastic | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,437 | m2 |
| 10 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,868 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 310,641 | m2 |
| C | HẠNG MỤC NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,767 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,255 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,966 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,666 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,371 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,87 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,341 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,931 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,767 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,965 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,168 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,183 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,584 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,183 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,999 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,714 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,251 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,808 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,961 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,062 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,962 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,447 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,303 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,447 | m2 |
| D | 2. KẾT CẤU THÂN VÀ XÂY THÔ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,365 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,343 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,119 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,773 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,449 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,166 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,953 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,744 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,092 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,893 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,586 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,647 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,847 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,068 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,532 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,673 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,713 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,298 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,176 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,412 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,179 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,169 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,169 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,56 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,642 | 100m2 |
| 27 | Ke chống bão (Theo chiều dài xà gồ: A1000x1000mm) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 284 | cái |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,121 | m3 |
| 29 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,908 | m3 |
| 30 | Xây gạch lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49,246 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,924 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,362 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,288 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,757 | m3 |
| E | 3/ HOÀN THIỆN KIẾN TRÚC : | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 155,56 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 292,644 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 606,756 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198,044 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, má cửa, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,552 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 133,922 | m2 |
| 7 | Trát lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,796 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 275,307 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 575,573 | m2 |
| 10 | Trát, mái hắt, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,328 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 123,444 | m |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 155,16 | m |
| 13 | Đắp gờ ngắt nước vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93,08 | m |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường,cột gạch Granit 120x600mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,349 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,244 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (Gạch 300x300 chống trơn), vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,385 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (gạch 600x600), vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 248,525 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (gạch 600x600 chống trơn), vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 167,26 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,71 | m2 |
| 20 | Chống thấm mái, seno gồm quét 1 nước sika, khò móng màng bitum, quét 1 nước si ka | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 128,162 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 tạo dốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,63 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 460,69 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.570,839 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,294 | 100m2 |
| 25 | Cửa đi 1-2 cánh mở quay, Hệ 450 khung nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,01 | m2 |
| 26 | Cửa sổ cánh mở trượt, Hệ 2600 khung nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,76 | m2 |
| 27 | Cửa sổ cánh mở hất <0,5m2, khung nhôm Việt Pháp , kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | m2 |
| 28 | Vách kính cố định, Hệ 4400 khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38 ly, gồm phụ kiện đồng bộ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng trụ cầu thang, gỗ nhóm 3, trụ tròn tiện D180mm, cao 1,16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ đường kính D60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,67 | m |
| 31 | Sản xuất hoa sắt cửa 16x16x1.0, sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,84 | m2 |
| 32 | Sản xuất hoa sắt lan can 16x16x1.2mm mạ kẽm, sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,92 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 53,76 | m2 |
| 34 | Sản xuất giằng chống bão bằng thép hộp 40x80x1.8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,47 | kg |
| 35 | Thép bản liên kết giằng chống bão | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,608 | kg |
| 36 | Lắp dựng Lắp hệ giằng chống bão ngoài vách kính bằng bulong | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 37 | Sản xuất lan can đường dốc thanh đứng D76, dày 1.8mm, thanh ngang D60 dày 1.8mm, bằng thép ống mạ kẽm sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,55 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can cầu thang thanh đứng D21, dày 1.5mm, thanh ngang D34 dày 1.5mm, bằng thép ống mạ kẽm sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ nhóm 3 D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,123 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,673 | m2 |
| 40 | Bulong bắt giằng chống bão vách kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 41 | Sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,078 | kg |
| 42 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact chống nước, phụ kiện inox | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,865 | m2 |
| F | 4/THOÁT NƯỚC MÁI : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,056 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Chếch PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 5 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106 | cái |
| 6 | Quả cầu chắn rác bằng inox D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| G | 5/ BỂ PHỐT (01 BỂ) : | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,195 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,158 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,667 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,122 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,973 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,483 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,787 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,27 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,939 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| H | 6/ CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT : | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu rửa Caesar L2155 cả xiphong | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa mặt ( bao gồm xiphong) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi KT 550x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt giá treo | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Chậu xí bệt Caesar CTS1325 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Lô giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Chậu tiểu nam Caesar U0230 + Van tiểu A652DC | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 12 | Máy bơm nước Q=2(m3/h), H=25m Pentax | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Cút PPR D40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt Măng sông PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PPR ĐK40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van PPR ĐK 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Côn PPR D40/25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Zắc co PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25/1/2" | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài PPR D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt van đồng 1 chiều ĐK 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Van phao cơ D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | Van phao điện điều khiển mực nước tự động Rada hoặc tương đương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thoát sàn INOX D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Chếch PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y PVC D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y PVC D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y PVC D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| I | 7/ PHẦN CẤP ĐIỆN : | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng x18W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 45W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường WC 35W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Công tắc đơn 10A, 220V loại đảo chiều (bao gồm: Hạt và mặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A, 220V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A, 220V | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 12 | Tủ điện tầng 2 lắp âm tường 16 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 13 | Tủ điện tầng phòng lắp âm tường 8 modul | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Aptomat 1Pha 1 cực 6A,16A, Ic=4,5Ka, loại tép cài đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1Pha 1 cực 20A,25A,32A, Ic=4,5Ka, loại tép cài đơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 4 Pha _ (MCB 4 CỰC) : 50A (Icu = 6kA) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 3 Pha _ (MCB 3 CỰC) : 40A (Icu = 6kA) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE DK65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,68 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Dây cáp đồng Cu/XPLE/PVC 4x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn - Dây điện đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn - Dây điện đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn - Dây điện đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn - Dây điện đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 760 | m |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn - Dây điện đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 980 | m |
| 26 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 650 | m |
| 27 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt Ống luồn dây điện PVC D40 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 31 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống ngưng D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc Cọc tiếp địa 63x63x5 mạ kẽm L=2500 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cọc |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,576 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,312 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,029 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| J | 8/ PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Bình chữa cháy C02 loại 3kg - MT3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg - MFZL4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 7 | Hộp đựng bình chữa cháy trong nhà | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Tủ |
| K | 9/ RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA , HỘP KỸ THUẬT BẢO VỆ MÁY BƠM: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,216 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,307 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,52 | m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,266 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,94 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,696 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,143 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,534 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,594 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,061 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,201 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,631 | m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,042 | m3 |
| L | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch tezzarro | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 285 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,698 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Tezzarro 400x400, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 285 | m2 |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ NGỌC SƠN | |||
| N | 1- PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,197 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,51 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,226 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,779 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,534 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,068 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,176 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,372 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,455 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,572 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,856 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 60,369 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,681 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,707 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,164 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,176 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,142 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,906 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,158 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,455 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,664 | m2 |
| 23 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,171 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,516 | m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,547 | m3 |
| 26 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,472 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,679 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,776 | m2 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,276 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m3 |
| 31 | Mua đất để đắp (mua đất cách công trình 3,8km) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,095 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,95 | 10m3/km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,95 | 10m3/km |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,95 | 10m3/km |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,636 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,81 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,445 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,317 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,574 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,705 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,693 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,752 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,074 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,011 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,946 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,986 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,972 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,003 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,216 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường, lanh tô, lam ngang, giằng lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,27 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, lanh tô, lam ngang, giằng lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,641 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, lanh tô, lam ngang, giằng lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,285 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, lanh tô, lam ngang, giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,301 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,261 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,275 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,798 | m3 |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,996 | m3 |
| 59 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,755 | m3 |
| 60 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,302 | m3 |
| 61 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,787 | m3 |
| 62 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,062 | m3 |
| 63 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,624 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,624 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,376 | m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,518 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,278 | m |
| 68 | Ke chống bão (3 cái /1m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.055 | cái |
| 69 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152,836 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 169,81 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,91 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 309,625 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 710,963 | m2 |
| 74 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,884 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 393,562 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.026,771 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 246,36 | m |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 169,656 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,966 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 488,599 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,07 | m2 |
| 82 | Chống thấm bằng màng chống thấm +1 lớp vữa sika | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 151,164 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,672 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,836 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox thanh đứng D34, tay vịn D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,883 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng Inox D65 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,608 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 563,372 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.853,183 | m2 |
| 90 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm thanh ngang 40x80x1.8mm, thanh đứng 20x40x1.4mm, sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,512 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 16x16x1.2mm, sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,28 | m2 |
| 92 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,78 | m2 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,28 | m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở lật bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,16 | m2 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng vách kính cố định bằng khung nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,062 | m2 |
| 96 | Thanh tăng cường vách kính bằng thép hộp 40x80x3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,804 | kg |
| 97 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m2 |
| 98 | Nắp tôn phẳng khung thép mạ kẽm 20x20x1.4 che bụi lỗ thăm mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,44 | 100m2 |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,191 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,301 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,132 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,733 | m3 |
| 105 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,202 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,511 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m2 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,698 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,176 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,802 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,333 | m2 |
| 116 | Quét nước xi măng 2 nước | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,738 | m2 |
| 117 | Tủ điện tầng vỏ dày 1,5 sơn tĩnh điện (KT 330x220x110) | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 125Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 121 | Hộp điện chứa 2-4 MCB | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 chiều | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 290 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 470 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 775 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 139 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,625 | m3 |
| 140 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,627 | m3 |
| 141 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | m3 |
| 142 | Đào đất, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,4 | m3 |
| 143 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,4 | m3 |
| 144 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 145 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,8 | m |
| 146 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,2 | m |
| 147 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 148 | Thép dẹt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43 | cái |
| 149 | Bật đỡ dây trên tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 150 | Bu lông M10 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 151 | Kẹp kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 152 | Đệm chì lá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | miếng |
| 153 | Sơn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa D75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 170 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 171 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 172 | Máy bơm nước Q=2m3/H; H=20M | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 173 | Van phao + bộ điều khiển bơm tự động | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 177 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 179 | Van khóa D32 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 180 | Van khóa D25 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 182 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 183 | Rọ chắn rác thép D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 184 | Phễu thu D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 185 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,88 | 100m |
| 187 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,109 | 100m |
| 189 | Tủ đựng bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 190 | Bình bột chữa cháy 4kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 191 | Bình CO2 chữa cháy 3kg | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 192 | Bản tiêu lệnh chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 193 | Bảng nội quy chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 194 | Đào di dời cây bàng và trồng lại chỗ mới | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 195 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,104 | tấn |
| 196 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,641 | tấn |
| 197 | Tháo tấm lợp tôn | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,54 | 100m2 |
| 198 | Bốc xếp sắt thép các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,745 | tấn |
| 199 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,099 | m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,672 | m3 |
| 201 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,067 | 100m2 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 203 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 204 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,093 | tấn |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 206 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,175 | m3 |
| 207 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,412 | m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,11 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,665 | m3 |
| 210 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, dày 2,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,169 | 100m |
| 211 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm, dày 2,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m |
| 212 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, dày 2,5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m |
| 213 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x2.5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,227 | tấn |
| 214 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,227 | tấn |
| 215 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,512 | 100m2 |
| 216 | Ke chống bão A=500 dọc xà gồ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129 | cái |
| 217 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,777 | m2 |
| O | NHÀ HIỆU BỘ, TRƯỜNG TIỂU HỌC XÃ THỊNH LỘC | |||
| P | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,6021 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4523 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3476 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,8537 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,6542 | m3 |
| 6 | Rải bạt xác rắn lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6729 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,7288 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,3606 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,0126 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,1958 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,5095 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,6261 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,9675 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,1858 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2559 | 100m3 |
| 16 | KL phải mua thêm tính đắp bằng cát nền tại Vượng lộc Vận chuyển cát về công trình 15,5 km: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7136 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km đường cấp 4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,136 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km đường cấp 4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,136 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,136 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km đường cấp 3 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,136 | 10m3/1km |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1038 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,194 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3879 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,131 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6337 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4263 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5659 | 100m2 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,563 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,6895 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,4546 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,22 | m |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,581 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,6895 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,6895 | m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,8646 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,424 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,1475 | m3 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,5851 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,405 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6015 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,0961 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,459 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3955 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0679 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9407 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6138 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8316 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3459 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,02 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0569 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,42 | tấn |
| 52 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 106,7382 | m3 |
| 54 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,2511 | m3 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 323,893 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 226,886 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 509,61 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 485,1736 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 485,1737 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 239,18 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 210,38 | m |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,712 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch LATEX R114 chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 351,6794 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 351,6794 | m2 |
| 65 | Mài bề mặt sàn bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 283,7428 | m2 |
| 66 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxi tự tạo phẳng 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 283,7428 | 1m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch GRANIT KT 600*600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 125,9708 | m2 |
| 68 | Lát gạch TERAZO | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,028 | m2 |
| 69 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2823 | tấn |
| 70 | Gia công giằng mái thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0264 | tấn |
| 71 | Bulong 14 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | cái |
| 72 | Bulong 20 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 73 | Tăng đơ kéo cáp D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 74 | Khóa cáp D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 75 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8389 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2823 | tấn |
| 77 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0264 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8389 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,55 | 1m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,0072 | 100m2 |
| 81 | Ke chống bão 1 m xà gồ 3 cái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.185 | cái |
| 82 | Tôn úp nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,622 | md |
| 83 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 327,2484 | m2 |
| 84 | Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,14 | m2 |
| 85 | Cửa sổ mở trượt, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68,64 | m2 |
| 86 | Cửa sổ mở hất, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 87 | Cửa sổ cố định, thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6.38ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,62 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,62 | m2 |
| 89 | Hoa sắt cửa bằng thép hộp tráng kẽm- sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,62 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 970,3473 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.060,389 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 485,1736 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.545,5627 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0944 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,032 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,096 | 100m2 |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,7 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 76mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 100 | Lưới chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 101 | Đai nẹp INOX giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 170 | Cái |
| 102 | Đinh vít | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 103 | Lắp đặt đèn HIGHITBAY 100W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 36W | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường công nghiệp 700*700*300mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 112 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 410 | m |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 121 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cọc |
| 122 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 68 | m |
| 123 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 124 | Giá đỡ dây trên tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 125 | Giá đỡ dây trên mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 126 | Má trên nẹp kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 127 | Má dưới nẹp kiểm tra | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 128 | Đệm chì lá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 129 | Bu lông + đai ốc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 130 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,8 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,8 | m3 |
| 132 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | m3 |
| 133 | Hồ lô thu sét | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 134 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | Cái |
| 135 | Bình chữa cháy CO2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 136 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 137 | Bẳng tiêu lệnh 600*800*0.2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| Q | PHẦN THÁO DỠ CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG- ĐƠN NGUYÊN 1 | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225,5974 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8392 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,68 | m2 |
| 9 | Cắt sắt bản lề | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | 1 mạch |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 447,344 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 848,5584 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 580,0586 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6378 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 166,722 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,492 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,444 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ ngói vảy cá | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,431 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 428,78 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 428,78 | m2 |
| 21 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,9631 | 1000v |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5119 | m3 |
| 23 | Bốc xếp gỗ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,8392 | m3 |
| 24 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,3554 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,7065 | m3 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,376 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8484 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1543 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,246 | tấn |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,024 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 447,344 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,5 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9552 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9552 | tấn |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,256 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,14 | m |
| 37 | Ke chống bão md xà gồ 2 cái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 584 | cái |
| 38 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 166,722 | m2 |
| 39 | Khò nóng chống thấm sê nô, mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 166,722 | m2 |
| 40 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,431 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,492 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,444 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch GRANIT tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 428,78 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 447,344 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.451,117 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,6618 | 1m2 |
| 47 | Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,44 | m2 |
| 48 | Cửa sổ mở quay thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 79,8 | m2 |
| 49 | Hoa sắt thép hộp sơn tĩnh điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,68 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m |
| 51 | Rọ chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52 | cái |
| 54 | Lắp đặt lại hệ thống chống sét: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | công |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 540 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 688 | m |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| R | PHẦN THÁO DỠ CẢI TẠO DÃY NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG- ĐƠN NGUYÊN 2 | |||
| 1 | Di chuyển và sắp xếp lại bàn ghế, thiết bị trong phòng trước và sau khi thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống chống sét mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 279,43 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, thủ công, cao <=16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6531 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | công |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75,42 | m2 |
| 8 | Cắt sắt bản lề | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | 1 mạch |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 427,8475 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 863,9344 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 567,6336 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 148,3668 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,0382 | m2 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,62 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,604 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 399,54 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 399,54 | m2 |
| 19 | Bốc xếp xuống ngói các loại bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,1475 | 1000v |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,5886 | m3 |
| 21 | Bốc xếp gỗ các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6531 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,6993 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,941 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1167 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9011 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1729 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2811 | tấn |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,936 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 427,8475 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0912 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0912 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7943 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,2 | m |
| 35 | Ke chống bão md xã gồ 3 cái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 668 | cái |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,0382 | m2 |
| 37 | Khò nóng chống thấm sê nô, mái | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,0382 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,62 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,604 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch GRANIT KT 600*600 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 399,54 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 427,8475 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.451,568 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 172,4148 | 1m2 |
| 44 | Cửa đi thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,72 | m2 |
| 45 | Cửa sổ mở quay thanh nhôm Việt Pháp kính dày 6,38mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,7 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | 100m |
| 47 | Rọ chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 49 | Đai giữ ống | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| 50 | Lắp đặt lại hệ thống chống sét: | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | công |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 520 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 675 | m |
| 56 | Lắp đặt quạt trần | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt treo tường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện tổng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 66 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| S | SÂN LÁT GẠCH- TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6425 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,57 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,7 | m3 |
| 4 | Lát gạch TEZARO KT 400*400 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 257 | m2 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3775 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7925 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9744 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0416 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,84 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,84 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi