Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201048744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 16:48:00 đến ngày 2020-11-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,016,048,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MIẾU THỜ- KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0307 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,289 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Chương V - E HSMT | 0,284 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,774 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 0,455 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0105 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0556 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,5633 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0059 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0185 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0234 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,3976 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 0,0461 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0792 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,5024 | m3 |
| B | MIẾU THỜ- KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch XM (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 0,33 | m3 |
| 2 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 0,4442 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 3,1203 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 3,0874 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 6,4876 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,3726 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 9,6079 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 7,46 | m2 |
| 9 | Lát đá Granit màu ghi mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,8568 | m2 |
| 10 | Đắp trang trí điếm cột | Chương V - E HSMT | 5 | công |
| 11 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V - E HSMT | 3,7152 | m2 |
| 12 | Phù điêu hoa văn bở nóc | Chương V - E HSMT | 4 | chiếc |
| 13 | Ô thoáng chữ thọ | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 14 | Phù điêu mặt nguyệt đỉnh mái | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| C | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 13,5169 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 2,9424 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 10,5745 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 10,5745 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, D6-8cm chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1.005,725 | 100m |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 1,1858 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 160,916 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 1.195,376 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 327,1398 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 870,0958 | m3 |
| 11 | Trát tổ ong bề mặt thành kè | Chương V - E HSMT | 1.522,955 | m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D60 thoát nước tầng lọc ngược | Chương V - E HSMT | 273,9325 | m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc đá dăm | Chương V - E HSMT | 129,7575 | m2 |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E HSMT | 0,0779 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 2,2988 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,5172 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 1,5517 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 45,976 | m3 |
| 19 | Trám khe lún kè đá hộc bằng đất sét | Chương V - E HSMT | 134,7967 | m |
| D | ĐÓNG CỌC LARSEN | |||
| 1 | Cọc Larsen | Chương V - E HSMT | 28.602,8452 | kg |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V - E HSMT | 53,6175 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V - E HSMT | 53,6175 | 100m |
| E | LAN CAN ĐÁ | |||
| 1 | Lan can đá | Chương V - E HSMT | 564 | m |
| F | BẬC LÊN XUỐNG HỒ VÀ LAN CAN INOX | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1325 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1105 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 3,1556 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 13,9748 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 3,1292 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,2051 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 1,8452 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V - E HSMT | 1,3237 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 38,7453 | m3 |
| 13 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 18,0489 | m3 |
| 14 | Lát đá xanh bậc lên xuống | Chương V - E HSMT | 310,4312 | m2 |
| 15 | Họa tiết đá khối trạm khắc 2 bên bậc lên xuống | Chương V - E HSMT | 14 | cái |
| 16 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Cửa bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 1.406,8588 | kg |
| 17 | Bản lề 65, Khóa cửa và phụ kiện | Chương V - E HSMT | 28 | bộ |
| 18 | Bộ then cửa TC 40 (Inox), Khóa cửa và phụ kiện | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| G | CHÂN MÓNG GIÁP NHÀ DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,7472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 1,0205 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 16,8001 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 64,4655 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,7814 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,1562 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,7033 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 8,5954 | m3 |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 26,4792 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 164,492 | m2 |
| H | SÂN LÁT ĐÁ VỈA HÈ 400x400x30 | |||
| 1 | Nilon lót chống mất nước | Chương V - E HSMT | 2.814,9 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 281,49 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng Đá xanh đen Thanh Hóa kt 400x400x30, vữa XM 75# | Chương V - E HSMT | 2.314,9 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng Đá xanh đen Thanh Hóa có xẻ rãnh rành cho người khuyết tật KT 400x400x30, vữa XM 75# | Chương V - E HSMT | 496 | m2 |
| I | HOÀN TRẢ VỈA HÈ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Nilon lót chống mất nước | Chương V - E HSMT | 299,5 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 29,95 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá kt 400x400x30, vữa XM 75# (Tận dụng đá lát hiện trạng, Tính VLP, NC, MTC) | Chương V - E HSMT | 299,5 | m2 |
| J | BÓ VỈA SÂN, ĐƯỜNG DẠO ĐÁ KT 260x230 (bao gồm cả đan rãnh KT 300x500x30) | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V - E HSMT | 52,9938 | m3 |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 762,5 | m |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá xanh Thành Hóa KT 300x500x30, vữa XM 75# | Chương V - E HSMT | 241,77 | m2 |
| K | BÓ BỒN CÂY BẰNG ĐÁ KT 100x150x700 | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 8,4435 | m3 |
| 2 | Bó vỉa bồn cây bằng đá, bó vỉa thẳng 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 562,9 | m |
| L | BÓ BỒN CÂY BẰNG ĐÁ KT 100x150x700 - 72 bồn | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 5,616 | m3 |
| 2 | Bó vỉa bồn cây bằng đá, bó vỉa thẳng 15x10x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 374,4 | m |
| M | SÂN CẦU LÔNG | |||
| 1 | Nilon chống mất nước nền bê tông | Chương V - E HSMT | 102,24 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 10,224 | m3 |
| 3 | Làm nhẵn bề mặt bê tông bằng máy | Chương V - E HSMT | 102,24 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 102,24 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 102,24 | m2 |
| 6 | Thi công sơn Epoxy sàn (1 lớp lót, 2 lớp phủ) (Đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V - E HSMT | 102,24 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 4mm | Chương V - E HSMT | 4,388 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1632 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,1632 | m3 |
| 11 | Khung móng M16x340 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lưới căng sân cầu lông | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Trụ cầu lông thi đấu | Chương V - E HSMT | 2 | trụ |
| N | SÂN BÓNG CHUYỀN HƠI | |||
| 1 | Nilon chống mất nước nền bê tông | Chương V - E HSMT | 162 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 16,2 | m3 |
| 3 | Làm nhẵn bề mặt bê tông bằng máy | Chương V - E HSMT | 162 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 162 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - E HSMT | 162 | m2 |
| 6 | Thi công sơn Epoxy sàn (1 lớp lót, 2 lớp phủ) (Đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) | Chương V - E HSMT | 324 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 4cm | Chương V - E HSMT | 5,35 | m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1632 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,1632 | m3 |
| 11 | Khung móng M16x340 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lưới căng sân bóng chuyền hơi | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Trụ bóng chuyền hơi | Chương V - E HSMT | 2 | trụ |
| O | ỐP ĐÁ THÀNH GIẾNG CỔ | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá dày 30mm,, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 14,3454 | m2 |
| 2 | Lắp dựng đá ghép miệng giếng kt 200x150mm | Chương V - E HSMT | 3,768 | m |
| 3 | Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) làm nắp giếng bằng Inox 304 | Chương V - E HSMT | 23,6971 | bộ |
| 4 | Cánh hoa sen bằng inox lá dày 1 ly, sơn phủ màu hồng cánh sen | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| P | LAN CAN ĐÁ QUANH GIẾNG CỔ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,2642 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1515 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 2,5408 | m3 |
| 4 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,4936 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 4,367 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,0794 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0159 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0715 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 0,8734 | m3 |
| 10 | Lan can đá | Chương V - E HSMT | 39,7 | m |
| Q | CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 0,8029 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,2167 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0528 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16-18mm | Chương V - E HSMT | 1,058 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 9,8572 | m3 |
| 6 | Mua thép bản làm thép đầu cọc | Chương V - E HSMT | 114,156 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC,MTC) | Chương V - E HSMT | 0,1087 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - E HSMT | 0,1087 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 1,6408 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,092 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn ép âm | Chương V - E HSMT | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 1,6063 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0161 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (MTC*4) | Chương V - E HSMT | 0,0161 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,2671 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 1,9487 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,0647 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,1555 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0435 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,488 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E HSMT | 0,2684 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,2623 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 9,379 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,122 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,1426 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1245 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1245 | 100m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,562 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,0756 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,8804 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 3,747 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E HSMT | 0,6566 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,2998 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,2852 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 0,8904 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 8,6386 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - E HSMT | 1,828 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - E HSMT | 1,8337 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 19,5151 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E HSMT | 0,2834 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0552 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,1532 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,1926 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,3408 | m3 |
| 46 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 25,7304 | m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 5,7212 | m3 |
| 48 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Chương V - E HSMT | 50,06 | m |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 93,616 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - E HSMT | 94,492 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 28,1207 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 70,858 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VL*1.25, NC*1,1) | Chương V - E HSMT | 36,0538 | m2 |
| 54 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 16,382 | m2 |
| 55 | Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 122,6127 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 36,0538 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 164,474 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 44,8 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 25,9 | m |
| 60 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V - E HSMT | 96,0089 | m2 |
| 61 | Phù điêu hoa văn KT 360x600mm gắn góc đỉnh cổng phụ | Chương V - E HSMT | 8 | chiếc |
| 62 | Phù điêu hoa văn KT 864x1431mm gắn góc đỉnh cổng chính | Chương V - E HSMT | 4 | chiếc |
| 63 | Phù điêu KT 340x550mm (kỳ lân cưỡi mây + phượng bay) gắn góc đỉnh cột lớn | Chương V - E HSMT | 6 | chiếc |
| 64 | Phù điêu đầu rồng gắn đỉnh mái | Chương V - E HSMT | 6 | chiếc |
| 65 | Phù điêu mây gắn đao mái | Chương V - E HSMT | 12 | chiếc |
| 66 | Phù điêu kỳ lân gắn đỉnh mái vòm | Chương V - E HSMT | 2 | chiếc |
| 67 | Phù điêu mặt kỳ lân gắn đỉnh mái | Chương V - E HSMT | 1 | chiếc |
| 68 | Chữ tên làng và xã trên cổng | Chương V - E HSMT | 4 | công |
| 69 | Đắp trang trí viền gờ chỉ đầu trụ | Chương V - E HSMT | 10 | công |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - E HSMT | 0,2302 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V - E HSMT | 0,2302 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - E HSMT | 1,6696 | 100m2 |
| R | CẦU BẮC QUA KHUÔN VIÊN HỒ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V - E HSMT | 0,4928 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,1542 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm | Chương V - E HSMT | 0,0484 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm | Chương V - E HSMT | 0,6626 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 5,9957 | m3 |
| 6 | Mua thép bản làm thép đầu cọc | Chương V - E HSMT | 104,643 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Vận dụng tính VLP,NC,MTC) | Chương V - E HSMT | 0,0997 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,9964 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - E HSMT | 0,9375 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,2215 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 3,514 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,622 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,3629 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - E HSMT | 0,868 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 13,49 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0515 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Chương V - E HSMT | 2,281 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm | Chương V - E HSMT | 0,0774 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 12mm | Chương V - E HSMT | 1,0303 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 14-18mm | Chương V - E HSMT | 2,1832 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Chương V - E HSMT | 33,3265 | m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 231,7848 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 231,7848 | m2 |
| S | MÓNG THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0465 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V - E HSMT | 0,3223 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,5802 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x340 | Chương V - E HSMT | 36 | bộ |
| T | LẮP ĐẶT BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0527 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0122 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 3,6 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x340 | Chương V - E HSMT | 18 | bộ |
| U | CÂY XANH | |||
| 1 | Mua cây Hoàng Lan đường kính cây 16-18cm chiều cao >=3,5m | Chương V - E HSMT | 6 | cây |
| 2 | Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính cây 16-18cm chiều cao >=3,5m | Chương V - E HSMT | 7 | cây |
| 3 | Mua cây Long Não đường kính cây 16-18cm chiều cao >=3,5m | Chương V - E HSMT | 4 | cây |
| 4 | Mua cây Sao Đen đường kính cây 16-18cm chiều cao >=3,5m | Chương V - E HSMT | 107 | cây |
| 5 | Mua cỏ Nhật | Chương V - E HSMT | 777,2 | m2 |
| 6 | Mua cây chuỗi ngọc đường viền | Chương V - E HSMT | 534,6 | m |
| V | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 275,7532 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 60,8058 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 275,7532 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 275,7532 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát vàng lòng hồ, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V - E HSMT | 21,9143 | 100m3 |
| W | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,0025 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,0233 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 0,0315 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 0,26 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 1,05 | m2 |
| 7 | Lắp đặt khung móng tủ điện chiếu sáng, kt M16x200x500x650 | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF vặn xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mm | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 9 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 10 | cọc |
| 10 | Dây cáp đồng M10 | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm ( Tính VLP,NC,MTC) | Chương V - E HSMT | 2 | m |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V - E HSMT | 8 | m |
| 13 | Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mm | Chương V - E HSMT | 15,7 | kg |
| 14 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mm (Tính VLP,NC,MTC) | Chương V - E HSMT | 12,5 | m |
| 15 | Dây nối tiếp địa dẹt 25*4mm | Chương V - E HSMT | 1,9625 | kg |
| 16 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép dẹt 25*4mm (Tính VLP,NC,MTC) | Chương V - E HSMT | 2,5 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 50mm2 | Chương V - E HSMT | 2,5 | m |
| 18 | Lắp đặt tai bắt tiếp địa | Chương V - E HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt khóa cáp d14 | Chương V - E HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V - E HSMT | 1 | tủ |
| X | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,5184 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 1,9356 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - E HSMT | 4,347 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - E HSMT | 28,992 | m3 |
| 6 | Khung móng cột điện M16x240x240x550-4 (chiều dài 600) | Chương V - E HSMT | 54 | bộ |
| 7 | Khung móng cột điện M24x300x300x675-4 (chiều dài 750) | Chương V - E HSMT | 21 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn TPF đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mm | Chương V - E HSMT | 150 | m |
| 9 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - E HSMT | 75 | cọc |
| 10 | Lắp đặt tai bắt tiếp địa 75*50*4mm | Chương V - E HSMT | 7,7715 | kg |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn sân vườn | Chương V - E HSMT | 54 | cột |
| 12 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn cao áp 9m | Chương V - E HSMT | 21 | cột |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E HSMT | 75 | bảng |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu 4 bóng sân vườn | Chương V - E HSMT | 54 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cao áp 120W cao 9m | Chương V - E HSMT | 17 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn cao áp 150W cao 9m | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng mặt nước 18W | Chương V - E HSMT | 25 | bộ |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - E HSMT | 45 | cọc |
| 19 | Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mm | Chương V - E HSMT | 84,78 | kg |
| 20 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm (Tính VLP,NC,MTC) | Chương V - E HSMT | 67,5 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - E HSMT | 22,5 | m |
| 22 | Dây cáp đồng M10. | Chương V - E HSMT | 36 | kg |
| 23 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm ( Tính VLP,NC,MTC) | Chương V - E HSMT | 36 | m |
| 24 | Lắp đặt tai bắt tiếp địa | Chương V - E HSMT | 9 | cái |
| 25 | Lắp đặt khóa cáp d14 | Chương V - E HSMT | 18 | cái |
| Y | RÃNH CÁP + VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Chương V - E HSMT | 5,0464 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - E HSMT | 2,4482 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 2,5982 | 100m3 |
| 4 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 50 cm | Chương V - E HSMT | 1.292 | m |
| 5 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V - E HSMT | 6,46 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch xi măng bảo vệ cáp | Chương V - E HSMT | 11.628 | viên |
| 7 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V - E HSMT | 11,628 | 1000viên |
| 8 | Đai ôm cáp thành kè | Chương V - E HSMT | 580 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính D50/40mm | Chương V - E HSMT | 19,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V - E HSMT | 121 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 | Chương V - E HSMT | 764 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Chương V - E HSMT | 1.429 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E HSMT | 7,71 | 100m |
| 14 | Dây cáp đồng M10. | Chương V - E HSMT | 2.314 | m |
| 15 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm ( Tính VLP,NC,MTC) | Chương V - E HSMT | 2.314 | m |
| 16 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V - E HSMT | 540 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M6 | Chương V - E HSMT | 456 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V - E HSMT | 103,6 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V - E HSMT | 1,0999 | m3 |
| 21 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V - E HSMT | 125 | cái |
| Z | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4 | Chương V - E HSMT | 44,492 | m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Chương V - E HSMT | 147 | cái |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V - E HSMT | 10,5 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V - E HSMT | 493,5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V - E HSMT | 49 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương V - E HSMT | 3,5 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm | Chương V - E HSMT | 164,5 | đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương V - E HSMT | 49 | mối nối |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V - E HSMT | 3,5 | mối nối |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V - E HSMT | 164,5 | mối nối |
| AA | GA, RÃNH | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4 | Chương V - E HSMT | 10,0077 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - E HSMT | 0,8884 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - E HSMT | 22,7573 | m3 |
| 5 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 37,4638 | m3 |
| 6 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 3,52 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 149,8963 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - E HSMT | 0,2414 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,1115 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 10 | Chương V - E HSMT | 0,2008 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12 | Chương V - E HSMT | 0,2116 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn- Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 4,6632 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 50 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - E HSMT | 0,0053 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 0,0502 | m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - E HSMT | 0,6201 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm | Chương V - E HSMT | 0,3452 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm | Chương V - E HSMT | 0,056 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 3,8316 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - E HSMT | 31 | cấu kiện |
| 21 | Lắp dựng bó vỉa hàm ếch, vữa XM mác 75 (Tính VLP,NC,MTC) | Chương V - E HSMT | 43,4 | m |
| AB | CẤP THOÁT NƯỚC HỒ | |||
| 1 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V - E HSMT | 1,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - E HSMT | 2,2935 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 0,1032 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2 | Chương V - E HSMT | 0,465 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - E HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 0,0164 | 100m3 |
| 8 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 9,495 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 2,1912 | m3 |
| 10 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V - E HSMT | 10,425 | m2 |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm | Chương V - E HSMT | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Chương V - E HSMT | 0,2702 | 100m |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 7,7 mm | Chương V - E HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm | Chương V - E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4 | Chương V - E HSMT | 0,1444 | m3 |
| 16 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 0,693 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - E HSMT | 2,74 | m2 |
| 18 | Nắp van 1 chiều chế tạo sẵn bằng gang | Chương V - E HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Mua thép bản làm khung chắn rác | Chương V - E HSMT | 12,8583 | kg |
| 20 | Mua thép đặc 14x14mm làm khung chắn rác | Chương V - E HSMT | 36,6492 | kg |
| 21 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (Tính VLP,NC,MTC) | Chương V - E HSMT | 0,0485 | tấn |
| 22 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V - E HSMT | 0,0485 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - E HSMT | 1,6327 | m2 |
| AC | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - E HSMT | 66,464 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,6646 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IV | Chương V - E HSMT | 0,6646 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 97,054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 97,054 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp II | Chương V - E HSMT | 97,054 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - E HSMT | 3,7756 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - E HSMT | 85,71 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - E HSMT | 15,3687 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - E HSMT | 5,2641 | 100m3 |
| 11 | Ni lông chống mất nước | Chương V - E HSMT | 2.924,44 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V - E HSMT | 1,7338 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - E HSMT | 591,4106 | m3 |
| 14 | Đánh bóng mặt đường BTXM | Chương V - E HSMT | 2.688,23 | m2 |
| AD | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị lướt ván | Xuất xứ: PRC - Cao cấp<br/>Kích thước: 680 x 580 x 1620 mm | 3 | Bộ |
| 2 | Thiết bị bộ đôi | Kích thước: 2615 x 722 x 2000 mm | 2 | Bộ |
| 3 | Thiết bị đu tay | Kích thước: 1160 x 910 x 2000 mm | 2 | Bộ |
| 4 | Thiết bị kéo tay vai | Kích thước: 2070 x 742 x 2013 mm | 1 | Bộ |
| 5 | Thiết bị tập khí công dưỡng sinh | Kích thước: 1700 x 1020 x 2000 mm | 3 | Bộ |
| 6 | Thiết bị tập chèo thuyền | Kích thước: 1322 x 954 x 917 mm | 1 | Bộ |
| 7 | Thiết bị tập bước phối hợp | Kích thước: 3200 x 672 x 2000 mm | 3 | Bộ |
| 8 | Thiết bị đầy tay vai | Kích thước: 2232 x 742 x 1966 mm | 3 | Bộ |
| 9 | Thiết bị tập lưng bụng | Kích thước: 1460 x 1205 x 2000 mm | 1 | Chiếc |
| 10 | Thiết bị lắc eo | Kích thước: 1690 x 655 x 2000 mm | 2 | Chiếc |
| 11 | Biển báo | Chất liệu bằng sắt Cột D80 cao 3m tính cả móng, thân cột sơn trắng-đỏ xen kẽ Biển báo kích thước 600x700mm sơn phản quang 2 mặt nội dung theo chỉ định | 18 | Bộ |
| 12 | Ghế đá | Kích thước: D1200 x 350 x 400 mm | 16 | Chiếc |
| 13 | Thùng rác Composite 90 lít BB | Kích thước: 48 x 48 x 97 cm | 7 | Chiếc |
| AE | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi