Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201055772-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Ngũ Thái, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201048744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 16:48:00 đến ngày 2020-11-12 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,016,048,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MIẾU THỜ- KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,0413 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 0,0307 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0068 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 0,289 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,018 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Chương V - E HSMT 0,284 tấn
7 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 0,774 m3
8 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - E HSMT 0,455 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,049 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,0105 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,0556 tấn
12 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 0,5633 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,0288 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,0059 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,0185 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,0234 tấn
17 Đổ bê tông thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 0,3976 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - E HSMT 0,0461 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - E HSMT 0,0792 tấn
20 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 0,5024 m3
B MIẾU THỜ- KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng gạch XM (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - E HSMT 0,33 m3
2 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - E HSMT 0,4442 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - E HSMT 3,1203 m2
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - E HSMT 3,0874 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 6,4876 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 4,3726 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 9,6079 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 7,46 m2
9 Lát đá Granit màu ghi mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1,8568 m2
10 Đắp trang trí điếm cột Chương V - E HSMT 5 công
11 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V - E HSMT 3,7152 m2
12 Phù điêu hoa văn bở nóc Chương V - E HSMT 4 chiếc
13 Ô thoáng chữ thọ Chương V - E HSMT 2 chiếc
14 Phù điêu mặt nguyệt đỉnh mái Chương V - E HSMT 1 chiếc
C KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào san đất, đất cấp II Chương V - E HSMT 13,5169 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 2,9424 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - E HSMT 10,5745 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Chương V - E HSMT 10,5745 100m3
5 Đóng cọc tre, D6-8cm chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II Chương V - E HSMT 1.005,725 100m
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 1,1858 100m2
7 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 160,916 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V - E HSMT 1.195,376 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V - E HSMT 327,1398 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Chương V - E HSMT 870,0958 m3
11 Trát tổ ong bề mặt thành kè Chương V - E HSMT 1.522,955 m2
12 Ống nhựa PVC D60 thoát nước tầng lọc ngược Chương V - E HSMT 273,9325 m
13 Vải địa kỹ thuật bọc tầng lọc đá dăm Chương V - E HSMT 129,7575 m2
14 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Chương V - E HSMT 0,0779 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 2,2988 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,5172 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 1,5517 tấn
18 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 45,976 m3
19 Trám khe lún kè đá hộc bằng đất sét Chương V - E HSMT 134,7967 m
D ĐÓNG CỌC LARSEN
1 Cọc Larsen Chương V - E HSMT 28.602,8452 kg
2 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V - E HSMT 53,6175 100m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V - E HSMT 53,6175 100m
E LAN CAN ĐÁ
1 Lan can đá Chương V - E HSMT 564 m
F BẬC LÊN XUỐNG HỒ VÀ LAN CAN INOX
1 Đào san đất, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,1325 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 0,022 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,1105 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,1105 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,1 100m2
6 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 3,1556 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V - E HSMT 13,9748 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 3,1292 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V - E HSMT 0,2051 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V - E HSMT 1,8452 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V - E HSMT 1,3237 tấn
12 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 38,7453 m3
13 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 18,0489 m3
14 Lát đá xanh bậc lên xuống Chương V - E HSMT 310,4312 m2
15 Họa tiết đá khối trạm khắc 2 bên bậc lên xuống Chương V - E HSMT 14 cái
16 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) Cửa bằng Inox 304 Chương V - E HSMT 1.406,8588 kg
17 Bản lề 65, Khóa cửa và phụ kiện Chương V - E HSMT 28 bộ
18 Bộ then cửa TC 40 (Inox), Khóa cửa và phụ kiện Chương V - E HSMT 21 bộ
G CHÂN MÓNG GIÁP NHÀ DÂN
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V - E HSMT 1,7472 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 1,0205 100m3
3 Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 16,8001 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 64,4655 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,7814 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V - E HSMT 0,1562 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,7033 tấn
8 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 8,5954 m3
9 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 26,4792 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - E HSMT 164,492 m2
H SÂN LÁT ĐÁ VỈA HÈ 400x400x30
1 Nilon lót chống mất nước Chương V - E HSMT 2.814,9 m2
2 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - E HSMT 281,49 m3
3 Lát vỉa hè bằng Đá xanh đen Thanh Hóa kt 400x400x30, vữa XM 75# Chương V - E HSMT 2.314,9 m2
4 Lát vỉa hè bằng Đá xanh đen Thanh Hóa có xẻ rãnh rành cho người khuyết tật KT 400x400x30, vữa XM 75# Chương V - E HSMT 496 m2
I HOÀN TRẢ VỈA HÈ HIỆN TRẠNG
1 Nilon lót chống mất nước Chương V - E HSMT 299,5 m2
2 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - E HSMT 29,95 m3
3 Lát nền, sàn bằng đá kt 400x400x30, vữa XM 75# (Tận dụng đá lát hiện trạng, Tính VLP, NC, MTC) Chương V - E HSMT 299,5 m2
J BÓ VỈA SÂN, ĐƯỜNG DẠO ĐÁ KT 260x230 (bao gồm cả đan rãnh KT 300x500x30)
1 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Chương V - E HSMT 52,9938 m3
2 Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 762,5 m
3 Lát nền, sàn bằng đá xanh Thành Hóa KT 300x500x30, vữa XM 75# Chương V - E HSMT 241,77 m2
K BÓ BỒN CÂY BẰNG ĐÁ KT 100x150x700
1 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - E HSMT 8,4435 m3
2 Bó vỉa bồn cây bằng đá, bó vỉa thẳng 15x10x100cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 562,9 m
L BÓ BỒN CÂY BẰNG ĐÁ KT 100x150x700 - 72 bồn
1 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - E HSMT 5,616 m3
2 Bó vỉa bồn cây bằng đá, bó vỉa thẳng 15x10x100cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 374,4 m
M SÂN CẦU LÔNG
1 Nilon chống mất nước nền bê tông Chương V - E HSMT 102,24 m2
2 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - E HSMT 10,224 m3
3 Làm nhẵn bề mặt bê tông bằng máy Chương V - E HSMT 102,24 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - E HSMT 102,24 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - E HSMT 102,24 m2
6 Thi công sơn Epoxy sàn (1 lớp lót, 2 lớp phủ) (Đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Chương V - E HSMT 102,24 m2
7 Sơn kẻ vạch màu trắng dày 4mm Chương V - E HSMT 4,388 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,1632 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0163 100m2
10 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,1632 m3
11 Khung móng M16x340 Chương V - E HSMT 2 bộ
12 Lưới căng sân cầu lông Chương V - E HSMT 1 bộ
13 Trụ cầu lông thi đấu Chương V - E HSMT 2 trụ
N SÂN BÓNG CHUYỀN HƠI
1 Nilon chống mất nước nền bê tông Chương V - E HSMT 162 m2
2 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - E HSMT 16,2 m3
3 Làm nhẵn bề mặt bê tông bằng máy Chương V - E HSMT 162 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - E HSMT 162 m2
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - E HSMT 162 m2
6 Thi công sơn Epoxy sàn (1 lớp lót, 2 lớp phủ) (Đã bao gồm vật liệu, nhân công thi công hoàn thiện tại công trình) Chương V - E HSMT 324 m2
7 Sơn kẻ vạch màu trắng dày 4cm Chương V - E HSMT 5,35 m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,1632 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0163 100m2
10 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,1632 m3
11 Khung móng M16x340 Chương V - E HSMT 2 bộ
12 Lưới căng sân bóng chuyền hơi Chương V - E HSMT 1 bộ
13 Trụ bóng chuyền hơi Chương V - E HSMT 2 trụ
O ỐP ĐÁ THÀNH GIẾNG CỔ
1 Lát đá bậc tam cấp bằng đá dày 30mm,, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 14,3454 m2
2 Lắp dựng đá ghép miệng giếng kt 200x150mm Chương V - E HSMT 3,768 m
3 Sản phẩm Inox (gia công, lắp đặt) làm nắp giếng bằng Inox 304 Chương V - E HSMT 23,6971 bộ
4 Cánh hoa sen bằng inox lá dày 1 ly, sơn phủ màu hồng cánh sen Chương V - E HSMT 1 bộ
P LAN CAN ĐÁ QUANH GIẾNG CỔ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,2642 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 0,1515 100m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 2,5408 m3
4 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 3,4936 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 4,367 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,0794 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,0159 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,0715 tấn
9 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 0,8734 m3
10 Lan can đá Chương V - E HSMT 39,7 m
Q CỔNG CHÀO
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V - E HSMT 0,8029 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm Chương V - E HSMT 0,2167 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Chương V - E HSMT 0,0528 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16-18mm Chương V - E HSMT 1,058 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 9,8572 m3
6 Mua thép bản làm thép đầu cọc Chương V - E HSMT 114,156 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Vận dụng mã hiệu tính VLP,NC,MTC) Chương V - E HSMT 0,1087 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V - E HSMT 0,1087 tấn
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V - E HSMT 1,6408 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,092 100m
11 Cọc dẫn ép âm Chương V - E HSMT 1 cái
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 1,6063 m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,0161 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II (MTC*4) Chương V - E HSMT 0,0161 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,2671 100m3
16 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 1,9487 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,0647 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V - E HSMT 0,1555 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Chương V - E HSMT 0,0435 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14-18mm Chương V - E HSMT 0,488 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - E HSMT 0,2684 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,2623 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,204 100m2
24 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 9,379 m3
25 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1,122 m3
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 0,1426 100m3
27 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,1245 100m3
28 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,1245 100m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V - E HSMT 0,562 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V - E HSMT 0,0756 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - E HSMT 0,8804 tấn
32 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 3,747 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - E HSMT 0,6566 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 28m Chương V - E HSMT 0,2998 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 28m Chương V - E HSMT 0,2852 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - E HSMT 0,8904 tấn
37 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 8,6386 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - E HSMT 1,828 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - E HSMT 1,8337 tấn
40 Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 19,5151 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - E HSMT 0,2834 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6-8mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,0552 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,1532 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 14-18mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,1926 tấn
45 Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 2,3408 m3
46 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 25,7304 m3
47 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 5,7212 m3
48 Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản Chương V - E HSMT 50,06 m
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - E HSMT 93,616 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V - E HSMT 94,492 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 28,1207 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 70,858 m2
53 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VL*1.25, NC*1,1) Chương V - E HSMT 36,0538 m2
54 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 16,382 m2
55 Sơn cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 122,6127 m2
56 Sơn dầm, trần nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 36,0538 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 164,474 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 44,8 m
59 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 25,9 m
60 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Chương V - E HSMT 96,0089 m2
61 Phù điêu hoa văn KT 360x600mm gắn góc đỉnh cổng phụ Chương V - E HSMT 8 chiếc
62 Phù điêu hoa văn KT 864x1431mm gắn góc đỉnh cổng chính Chương V - E HSMT 4 chiếc
63 Phù điêu KT 340x550mm (kỳ lân cưỡi mây + phượng bay) gắn góc đỉnh cột lớn Chương V - E HSMT 6 chiếc
64 Phù điêu đầu rồng gắn đỉnh mái Chương V - E HSMT 6 chiếc
65 Phù điêu mây gắn đao mái Chương V - E HSMT 12 chiếc
66 Phù điêu kỳ lân gắn đỉnh mái vòm Chương V - E HSMT 2 chiếc
67 Phù điêu mặt kỳ lân gắn đỉnh mái Chương V - E HSMT 1 chiếc
68 Chữ tên làng và xã trên cổng Chương V - E HSMT 4 công
69 Đắp trang trí viền gờ chỉ đầu trụ Chương V - E HSMT 10 công
70 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - E HSMT 0,2302 100m2
71 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm Chương V - E HSMT 0,2302 100m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V - E HSMT 1,6696 100m2
R CẦU BẮC QUA KHUÔN VIÊN HỒ
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Chương V - E HSMT 0,4928 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6-8mm Chương V - E HSMT 0,1542 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 12mm Chương V - E HSMT 0,0484 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 14-18mm Chương V - E HSMT 0,6626 tấn
5 Đổ bê tông - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 5,9957 m3
6 Mua thép bản làm thép đầu cọc Chương V - E HSMT 104,643 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (Vận dụng tính VLP,NC,MTC) Chương V - E HSMT 0,0997 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,9964 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V - E HSMT 0,9375 m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,0094 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,0094 100m3
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,2215 100m3
13 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 3,514 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,622 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Chương V - E HSMT 0,3629 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - E HSMT 0,868 tấn
17 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 13,49 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 0,0515 100m3
19 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,17 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,17 100m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Chương V - E HSMT 2,281 100m2
22 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 10mm Chương V - E HSMT 0,0774 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 12mm Chương V - E HSMT 1,0303 tấn
24 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 14-18mm Chương V - E HSMT 2,1832 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Chương V - E HSMT 33,3265 m3
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 231,7848 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 231,7848 m2
S MÓNG THIẾT BỊ THỂ THAO NGOÀI TRỜI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,0465 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0106 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Chương V - E HSMT 0,3223 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 3,5802 m3
5 Khung móng M16x340 Chương V - E HSMT 36 bộ
T LẮP ĐẶT BIỂN BÁO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,0527 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0122 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,288 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 3,6 m3
5 Khung móng M16x340 Chương V - E HSMT 18 bộ
U CÂY XANH
1 Mua cây Hoàng Lan đường kính cây 16-18cm chiều cao >=3,5m Chương V - E HSMT 6 cây
2 Mua cây Muồng Hoàng Yến đường kính cây 16-18cm chiều cao >=3,5m Chương V - E HSMT 7 cây
3 Mua cây Long Não đường kính cây 16-18cm chiều cao >=3,5m Chương V - E HSMT 4 cây
4 Mua cây Sao Đen đường kính cây 16-18cm chiều cao >=3,5m Chương V - E HSMT 107 cây
5 Mua cỏ Nhật Chương V - E HSMT 777,2 m2
6 Mua cây chuỗi ngọc đường viền Chương V - E HSMT 534,6 m
V SAN NỀN
1 Đào nền đường, đất cấp I Chương V - E HSMT 275,7532 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 60,8058 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Chương V - E HSMT 275,7532 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Chương V - E HSMT 275,7532 100m3
5 Đắp cát vàng lòng hồ, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V - E HSMT 21,9143 100m3
W CẤP ĐIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,0025 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,0006 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,0233 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 0,0315 m3
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 0,26 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 1,05 m2
7 Lắp đặt khung móng tủ điện chiếu sáng, kt M16x200x500x650 Chương V - E HSMT 1 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE TPF vặn xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mm Chương V - E HSMT 2 m
9 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - E HSMT 10 cọc
10 Dây cáp đồng M10 Chương V - E HSMT 2 m
11 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm ( Tính VLP,NC,MTC) Chương V - E HSMT 2 m
12 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm Chương V - E HSMT 8 m
13 Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mm Chương V - E HSMT 15,7 kg
14 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40*4mm (Tính VLP,NC,MTC) Chương V - E HSMT 12,5 m
15 Dây nối tiếp địa dẹt 25*4mm Chương V - E HSMT 1,9625 kg
16 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép dẹt 25*4mm (Tính VLP,NC,MTC) Chương V - E HSMT 2,5 m
17 Lắp đặt dây đơn 50mm2 Chương V - E HSMT 2,5 m
18 Lắp đặt tai bắt tiếp địa Chương V - E HSMT 1 bộ
19 Lắp đặt khóa cáp d14 Chương V - E HSMT 2 bộ
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Chương V - E HSMT 1 tủ
21 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m Chương V - E HSMT 1 tủ
X ĐÈN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,5184 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 0,1196 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 1,9356 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - E HSMT 4,347 m3
5 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V - E HSMT 28,992 m3
6 Khung móng cột điện M16x240x240x550-4 (chiều dài 600) Chương V - E HSMT 54 bộ
7 Khung móng cột điện M24x300x300x675-4 (chiều dài 750) Chương V - E HSMT 21 bộ
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE vặn xoắn TPF đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50/40mm Chương V - E HSMT 150 m
9 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V - E HSMT 75 cọc
10 Lắp đặt tai bắt tiếp địa 75*50*4mm Chương V - E HSMT 7,7715 kg
11 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn sân vườn Chương V - E HSMT 54 cột
12 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột đèn cao áp 9m Chương V - E HSMT 21 cột
13 Lắp bảng điện cửa cột Chương V - E HSMT 75 bảng
14 Lắp đặt đèn cầu 4 bóng sân vườn Chương V - E HSMT 54 bộ
15 Lắp đặt đèn cao áp 120W cao 9m Chương V - E HSMT 17 bộ
16 Lắp đặt đèn cao áp 150W cao 9m Chương V - E HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng mặt nước 18W Chương V - E HSMT 25 bộ
18 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V - E HSMT 45 cọc
19 Dây trục tiếp địa dẹt 40*4mm Chương V - E HSMT 84,78 kg
20 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm (Tính VLP,NC,MTC) Chương V - E HSMT 67,5 m
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V - E HSMT 22,5 m
22 Dây cáp đồng M10. Chương V - E HSMT 36 kg
23 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm ( Tính VLP,NC,MTC) Chương V - E HSMT 36 m
24 Lắp đặt tai bắt tiếp địa Chương V - E HSMT 9 cái
25 Lắp đặt khóa cáp d14 Chương V - E HSMT 18 cái
Y RÃNH CÁP + VẬT TƯ KHÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Chương V - E HSMT 5,0464 100m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - E HSMT 2,4482 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 2,5982 100m3
4 Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 50 cm Chương V - E HSMT 1.292 m
5 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Chương V - E HSMT 6,46 100m2
6 Mua gạch xi măng bảo vệ cáp Chương V - E HSMT 11.628 viên
7 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Chương V - E HSMT 11,628 1000viên
8 Đai ôm cáp thành kè Chương V - E HSMT 580 cái
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính D50/40mm Chương V - E HSMT 19,4 100m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Chương V - E HSMT 121 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 10mm2 Chương V - E HSMT 764 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 6mm2 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Chương V - E HSMT 1.429 m
13 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V - E HSMT 7,71 100m
14 Dây cáp đồng M10. Chương V - E HSMT 2.314 m
15 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm ( Tính VLP,NC,MTC) Chương V - E HSMT 2.314 m
16 Đầu cốt đồng M10 Chương V - E HSMT 540 cái
17 Đầu cốt đồng M6 Chương V - E HSMT 456 cái
18 Đầu cốt đồng M16 Chương V - E HSMT 40 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V - E HSMT 103,6 10 đầu cốt
20 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V - E HSMT 1,0999 m3
21 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V - E HSMT 125 cái
Z CẤP THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4 Chương V - E HSMT 44,492 m3
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Chương V - E HSMT 147 cái
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V - E HSMT 10,5 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm Chương V - E HSMT 493,5 cái
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Chương V - E HSMT 49 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Chương V - E HSMT 3,5 đoạn ống
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 600mm Chương V - E HSMT 164,5 đoạn ống
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Chương V - E HSMT 49 mối nối
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Chương V - E HSMT 3,5 mối nối
10 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V - E HSMT 164,5 mối nối
AA GA, RÃNH
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4 Chương V - E HSMT 10,0077 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - E HSMT 0,8884 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - E HSMT 0,176 100m2
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V - E HSMT 22,7573 m3
5 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 37,4638 m3
6 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 3,52 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 149,8963 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - E HSMT 0,2414 100m2
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm Chương V - E HSMT 0,1115 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 10 Chương V - E HSMT 0,2008 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D12 Chương V - E HSMT 0,2116 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn- Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 4,6632 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - E HSMT 50 cấu kiện
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - E HSMT 0,0053 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 0,0502 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - E HSMT 0,6201 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D6-8mm Chương V - E HSMT 0,3452 tấn
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10mm Chương V - E HSMT 0,056 tấn
19 Đổ bê tông đúc sẵn - Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 3,8316 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - E HSMT 31 cấu kiện
21 Lắp dựng bó vỉa hàm ếch, vữa XM mác 75 (Tính VLP,NC,MTC) Chương V - E HSMT 43,4 m
AB CẤP THOÁT NƯỚC HỒ
1 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chương V - E HSMT 1,5 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V - E HSMT 2,2935 m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Chương V - E HSMT 0,1032 100m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D1x2 Chương V - E HSMT 0,465 m3
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 0,0192 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - E HSMT 0,0384 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - E HSMT 0,0164 100m3
8 Ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 9,495 m2
9 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 2,1912 m3
10 Đánh bóng mặt đường BTXM Chương V - E HSMT 10,425 m2
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 200mm Chương V - E HSMT 40 cái
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm Chương V - E HSMT 0,2702 100m
13 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 200mm, chiều dày 7,7 mm Chương V - E HSMT 5 bộ
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 200mm Chương V - E HSMT 4 cái
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D2x4 Chương V - E HSMT 0,1444 m3
16 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 0,693 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - E HSMT 2,74 m2
18 Nắp van 1 chiều chế tạo sẵn bằng gang Chương V - E HSMT 4 bộ
19 Mua thép bản làm khung chắn rác Chương V - E HSMT 12,8583 kg
20 Mua thép đặc 14x14mm làm khung chắn rác Chương V - E HSMT 36,6492 kg
21 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che (Tính VLP,NC,MTC) Chương V - E HSMT 0,0485 tấn
22 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che Chương V - E HSMT 0,0485 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - E HSMT 1,6327 m2
AC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông Chương V - E HSMT 66,464 m3
2 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Chương V - E HSMT 0,6646 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp IV Chương V - E HSMT 0,6646 100m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Chương V - E HSMT 97,054 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - E HSMT 97,054 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp theo, đất cấp II Chương V - E HSMT 97,054 100m3
7 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - E HSMT 3,7756 100m3
8 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - E HSMT 85,71 100m3
9 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V - E HSMT 15,3687 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V - E HSMT 5,2641 100m3
11 Ni lông chống mất nước Chương V - E HSMT 2.924,44 m2
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Chương V - E HSMT 1,7338 100m2
13 Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - E HSMT 591,4106 m3
14 Đánh bóng mặt đường BTXM Chương V - E HSMT 2.688,23 m2
AD PHẦN THIẾT BỊ
1 Thiết bị lướt ván Xuất xứ: PRC - Cao cấp<br/>Kích thước: 680 x 580 x 1620 mm 3 Bộ
2 Thiết bị bộ đôi Kích thước: 2615 x 722 x 2000 mm 2 Bộ
3 Thiết bị đu tay Kích thước: 1160 x 910 x 2000 mm 2 Bộ
4 Thiết bị kéo tay vai Kích thước: 2070 x 742 x 2013 mm 1 Bộ
5 Thiết bị tập khí công dưỡng sinh Kích thước: 1700 x 1020 x 2000 mm 3 Bộ
6 Thiết bị tập chèo thuyền Kích thước: 1322 x 954 x 917 mm 1 Bộ
7 Thiết bị tập bước phối hợp Kích thước: 3200 x 672 x 2000 mm 3 Bộ
8 Thiết bị đầy tay vai Kích thước: 2232 x 742 x 1966 mm 3 Bộ
9 Thiết bị tập lưng bụng Kích thước: 1460 x 1205 x 2000 mm 1 Chiếc
10 Thiết bị lắc eo Kích thước: 1690 x 655 x 2000 mm 2 Chiếc
11 Biển báo Chất liệu bằng sắt Cột D80 cao 3m tính cả móng, thân cột sơn trắng-đỏ xen kẽ Biển báo kích thước 600x700mm sơn phản quang 2 mặt nội dung theo chỉ định 18 Bộ
12 Ghế đá Kích thước: D1200 x 350 x 400 mm 16 Chiếc
13 Thùng rác Composite 90 lít BB Kích thước: 48 x 48 x 97 cm 7 Chiếc
AE CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->