Gói thầu: gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201056545-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu gói thầu số 15: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191261398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 13:39:00 đến ngày 2020-11-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,369,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CẦU
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính D≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 31,687 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đường kính D>18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 5,33 tấn
3 Bê tông dầm cầu, mác 40 Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 160,93 m3
4 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 10,698 tấn
5 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực (Neo EC5-12) Theo HSTKBVTC được duyệt 60 đầu neo
6 Lắp đặt ống ghen 65/72 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.150,33 m
7 Bơm vữa xi măng ống luồn cáp Theo HSTKBVTC được duyệt 3,82 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính D≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,039 tấn
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính D≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,049 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang đường kính D>18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,043 tấn
11 Bê tông dầm ngang, mối nối dọc, mác 30Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 12,34 m3
12 Ván khuôn dầm ngang, mối nối dọc Theo HSTKBVTC được duyệt 62,76 m2
13 Ván khuôn bản mặt cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 83,62 m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu đường kính D>10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 6,39 tấn
15 Bê tông bản mặt cầu, mác 30Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 48,99 m3
16 Ống nhựa D65/50 Theo HSTKBVTC được duyệt 66 m
17 Lớp chống thấm mặt cầu dạng phun Theo HSTKBVTC được duyệt 359,1 m2
18 Tưới nhựa dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 359,1 m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt loại C12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm (đã bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) Theo HSTKBVTC được duyệt 359,1 m2
20 Sản xuất lan can thép cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 2,698 tấn
21 Lắp dựng lan can cầu mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,698 tấn
22 Mạ kẽm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,698 tấn
23 Bu lông U D22, L=650mm Theo HSTKBVTC được duyệt 92 bộ
24 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D168,3, dày 3,96mm Theo HSTKBVTC được duyệt 16,64 m
25 Lắp đặt cút thép D168,3, dày 3,96mm Theo HSTKBVTC được duyệt 8 Cái
26 Nắp chắn rác Theo HSTKBVTC được duyệt 8 bộ
27 Neo chìm M10x70 Theo HSTKBVTC được duyệt 32 cái
28 Bu lông M14x40 Theo HSTKBVTC được duyệt 32 Bộ
29 Ống thép đai Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cái
30 Bản thép 160x80x6 Theo HSTKBVTC được duyệt 9,65 kg
31 Bản thép 815x80x6 Theo HSTKBVTC được duyệt 49,13 kg
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính D≤18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 18,401 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính D>18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 56,361 tấn
34 Thép bản cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 1,332 tấn
35 Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 1,332 tấn
36 Bê tông cọc khoan nhồi, mác 30Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 584,87 m3
37 Cóc nối cốt thép chủ cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 3.456 bộ
38 Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra cọc Theo HSTKBVTC được duyệt 8,33 m3
39 Lắp đặt ống thép D59,9/54,9 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.567,2 m
40 Lắp đặt ống thép D113,5/107,5 Theo HSTKBVTC được duyệt 509,6 m
41 Lắp đặt cút nối D59,9/54,9 Theo HSTKBVTC được duyệt 237 cái
42 Lắp đặt cút nối D113,5/107,5 Theo HSTKBVTC được duyệt 79 cái
43 Ống nút loại 1 Theo HSTKBVTC được duyệt 32 cái
44 Ống nút loại 2 Theo HSTKBVTC được duyệt 96 cái
45 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi (PDA), đường kính D≤18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,27 tấn
46 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi (PDA), D>18 (CB400-V) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,378 tấn
47 Thép bản cọc khoan nhồi (PDA) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,24 tấn
48 Lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi (PDA) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,24 tấn
49 Bê tông cọc khoan nhồi (PDA), mác 30Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 4,52 m3
50 Lắp đặt ống thép D59,9/54,9 Theo HSTKBVTC được duyệt 12 m
51 Lắp đặt ống thép D113,5/107,5 Theo HSTKBVTC được duyệt 4 m
52 Siêu âm cọc (100% số cọc) Theo HSTKBVTC được duyệt 48 MC/TN
53 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (100% số cọc) Theo HSTKBVTC được duyệt 16 cọc
54 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA cọc khoan nhồi Theo HSTKBVTC được duyệt 2 lần
55 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 387,92 m2
56 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính D≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 8,095 tấn
57 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố cầu đường kính D>18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 24,814 tấn
58 Bê tông mố cầu, mác 30Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 260,41 m3
59 Bê tông lót mố cầu, mác 10Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 10,74 m3
60 Vữa không co ngót Theo HSTKBVTC được duyệt 0,12 m3
61 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn bản quá độ. Theo HSTKBVTC được duyệt 22,74 m2
62 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính D≤10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,062 tấn
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính D>10mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,767 tấn
64 Bê tông lót bản quá độ, mác 10Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 8,86 m3
65 Bê tông bản quá độ, mác 25Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 29,43 m3
66 Sản xuất chốt thép bản quá độ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,07 tấn
67 Lắp đặt chốt thép bản quá độ Theo HSTKBVTC được duyệt 0,07 tấn
68 Mạ kẽm chốt thép Theo HSTKBVTC được duyệt 0,07 tấn
69 Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tường chắn trước mố Theo HSTKBVTC được duyệt 230,86 m2
70 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ đường kính D≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,532 tấn
71 Bê tông lót tường kè, mác 10Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 5,64 m3
72 Bê tông tường kè, mác 30Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 67,01 m3
73 Tấm ngăn nước PVC Theo HSTKBVTC được duyệt 5,6 m
74 Bao tải đay tẩm nhựa đường Theo HSTKBVTC được duyệt 3,63 m2
75 Ván khuôn cọc 25x25cm Theo HSTKBVTC được duyệt 360 m2
76 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc 25x25cm, đường kính D≤18 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,215 tấn
77 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc 25x25cm, đường kính D>18 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,359 tấn
78 Thép tấm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,819 tấn
79 Lắp đặt thép tấm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,819 tấn
80 Bê tông cọc 25x25cm, mác 30Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 30,01 m3
B Biện pháp thi công
1 Đào đất hố móng Theo HSTKBVTC được duyệt 32,52 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt K90 Theo HSTKBVTC được duyệt 32,52 m3
3 Cọc thép hình I200x100x5,5x8 (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 1,811 tấn
4 Thép hình I100x100x5,5x8 (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,19 tấn
5 Đóng cọc thép hình, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 66 m
6 Đóng cọc thép hình, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 19 m
7 Nhổ cọc thép hình Theo HSTKBVTC được duyệt 66 m
8 Lắp dựng hệ giằng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,19 tấn
9 Đóng cọc tre Theo HSTKBVTC được duyệt 1.875 m
10 Đá dăm đệm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,33 m3
11 Làm thả và thanh thải rọ đá hộc, kích thước 2x1x1m Theo HSTKBVTC được duyệt 20 rọ
12 Làm thả và thanh thải rọ đá hộc, kích thước 1x1x1m Theo HSTKBVTC được duyệt 10 rọ
13 Bê tông mác 15Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,42 m3
14 Cọc thép hình H400x200x8 (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 7,392 tấn
15 Thép giằng trụ tạm (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 3,445 tấn
16 Lắp đặt trụ cầu tạm Theo HSTKBVTC được duyệt 3,445 tấn
17 Đóng cọc thép hình, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 46 m
18 Đóng cọc thép hình, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 10 m
19 Nhổ cọc thép hình Theo HSTKBVTC được duyệt 46 m
20 Bu lông D18 Theo HSTKBVTC được duyệt 128 cái
21 Gia công dầm chủ (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 15,256 tấn
22 Gia công hệ liên kết (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 8,91 tấn
23 Gia công hệ mặt cầu, lan can (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 12,61 tấn
24 Lắp dựng kết cấu nhịp cầu tạm Theo HSTKBVTC được duyệt 36,776 tấn
25 Bu lông M20 Theo HSTKBVTC được duyệt 296 bộ
26 Tháo dỡ hệ mặt cầu, lan can Theo HSTKBVTC được duyệt 12,61 tấn
27 Tháo dỡ dàn cầu tạm Theo HSTKBVTC được duyệt 24,166 tấn
28 Tháo dỡ hệ giằng mố trụ Theo HSTKBVTC được duyệt 3,635 tấn
29 Phá dỡ bê tông xi măng Theo HSTKBVTC được duyệt 0,42 m3
C Đường đầu cầu tạm
1 Cọc ván thép (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 24,66 tấn
2 Ép cọc ván thép, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 162 m
3 Ép cọc ván thép, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 162 m
4 Nhổ cọc ván thép Theo HSTKBVTC được duyệt 162 m
5 Đào đất không thích hợp Theo HSTKBVTC được duyệt 49,4 m3
6 Đắp nền đường tạm K90 Theo HSTKBVTC được duyệt 109,43 m3
7 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTKBVTC được duyệt 14,32 m3
8 Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn 3,0kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 143,15 m2
9 Phá dỡ nền cấp phối đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 17,3834 m3
10 Đào nền đường Theo HSTKBVTC được duyệt 109,43 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ Theo HSTKBVTC được duyệt 32,77 m3
12 Tháo dỡ thép mặt cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 3,14 tấn
13 Tháo dỡ dầm cầu thép Theo HSTKBVTC được duyệt 10,9 tấn
14 Phá dỡ kết cấu đá xây Theo HSTKBVTC được duyệt 186,89 m3
15 Đào nền Theo HSTKBVTC được duyệt 120,6 m3
16 Đắp nền K90 Theo HSTKBVTC được duyệt 58,68 m3
17 Ray + Tà vẹt Theo HSTKBVTC được duyệt 25 md
18 Đá dăm đệm dày 30cm Theo HSTKBVTC được duyệt 61,92 m3
19 Bê tông kê dầm, mác 10Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 12 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bệ đúc dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 22,44 m2
21 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bệ đúc dầm đường kính D>18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,454 tấn
22 Bê tông bệ đúc dầm, mác 20Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 25,86 m3
23 Đà giáo phục vụ thi công đúc dầm (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 7,211 tấn
24 Lắp dựng hệ đà giáo phục vụ thi công Theo HSTKBVTC được duyệt 7,211 tấn
25 Tháo dỡ hệ đà giáo phục vụ thi công Theo HSTKBVTC được duyệt 7,211 tấn
26 Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 189,29 m2
27 Lắp dựng dàn giáo dân dụng Theo HSTKBVTC được duyệt 48 m2
28 Tăng đơ (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 48 cái
29 Đào nền đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 61,92 m3
30 Phá dỡ nền bê tông xi măng Theo HSTKBVTC được duyệt 37,86 m3
31 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan) - Khoan vào lớp đất lấp, chiều sâu lỗ khoan<30m. Theo HSTKBVTC được duyệt 351,28 m
32 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan) - Khoan vào đất sét, cát, chiều sâu lỗ khoan<30m. Theo HSTKBVTC được duyệt 121,44 m
33 Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn (có sử dụng dung dịch khoan) - Khoan vào đất sét, cát, chiều sâu lỗ khoan >30m. Theo HSTKBVTC được duyệt 79,28 m
34 Bơm dung dịch bentônít Theo HSTKBVTC được duyệt 623,9808 m3
35 ống vách (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 4,08 tấn
36 Đập đầu cọc Theo HSTKBVTC được duyệt 21,72 m3
37 Đập đoạn cọc PDA Theo HSTKBVTC được duyệt 4,52 m3
D Thi công mố cầu
1 Cọc ván thép (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 90,4 tấn
2 Ép cọc ván thép, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 1.089 m
3 Ép cọc ván thép, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 99 m
4 Nhổ cọc ván thép Theo HSTKBVTC được duyệt 1.089 m
5 Đào đất hố móng Theo HSTKBVTC được duyệt 625,99 m3
6 Đắp trả móng mố K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 204,43 m3
7 Đắp vật liệu thoát nước K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 179,01 m3
8 Đắp vật liệu thoát nước K98 Theo HSTKBVTC được duyệt 82,67 m3
9 Sản xuất hệ đà giáo thi công mố (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 3,472 tấn
10 Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 6,944 tấn
11 Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố cầu Theo HSTKBVTC được duyệt 6,944 tấn
12 Đá dăm san lấp điểm sạt lòng sông Theo HSTKBVTC được duyệt 61,626 m3
E Thi công tường chắn trước mố
1 Ép cọc BTCT 25x25cm Theo HSTKBVTC được duyệt 480 m
2 Đập đầu cọc bê tông cốt thép 25x25cm Theo HSTKBVTC được duyệt 1,25 m3
3 Cọc ván thép (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 66,21 tấn
4 Ép cọc ván thép, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 684,8 m
5 Ép cọc ván thép, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 449,2 m
6 Nhổ cọc ván thép Theo HSTKBVTC được duyệt 684,8 m
7 Đào đất hố móng Theo HSTKBVTC được duyệt 664,23 m3
8 Đắp trả móng K90 Theo HSTKBVTC được duyệt 285,63 m3
F Lao lắp dầm
1 Hệ lao dầm (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 26,245 tấn
2 Bu lông M20 Theo HSTKBVTC được duyệt 416 cái
3 Lắp dựng hệ lao dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 26,245 tấn
4 Cẩu lắp, cẩu dỡ hệ lao dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 dầm
5 Hệ dàn kê dầm (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 13,274 tấn
6 Lắp đặt hệ dàn kê dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 13,274 tấn
7 Tháo dỡ hệ dàn kê dầm Theo HSTKBVTC được duyệt 13,274 tấn
8 Nâng hạ dầm cầu từ bãi chứa Theo HSTKBVTC được duyệt 5 dầm
9 Di chuyển dầm cầu từ bãi chứa đến vị trí lắp Theo HSTKBVTC được duyệt 5 dầm
10 Cẩu dầm xuống đường lao Theo HSTKBVTC được duyệt 5 dầm
11 Kéo dọc dầm vào vị trí Theo HSTKBVTC được duyệt 5 dầm
12 Nâng hạ dầm cầu lên mố Theo HSTKBVTC được duyệt 6 dầm
G PHẦN ĐƯỜNG
1 Đào đất không thích hợp Theo HSTKBVTC được duyệt 306,9 m3
2 Đào móng tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 109,35 m3
3 Đắp trả K95 móng tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 22,43 m3
4 Đào móng rãnh Theo HSTKBVTC được duyệt 9,12 m3
5 Đào khuôn Theo HSTKBVTC được duyệt 31,9 m3
6 Đắp nền đường K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 991,67 m3
7 Đắp nền đường K98 Theo HSTKBVTC được duyệt 330,98 m3
8 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTKBVTC được duyệt 119,06 m3
9 Móng cấp phối đá dăm loại 2 Theo HSTKBVTC được duyệt 190,52 m3
10 Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTKBVTC được duyệt 3,93 m3
11 Móng cấp phối đá dăm loại 1 Theo HSTKBVTC được duyệt 184,95 m3
12 Tưới thấm bám 1kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 915,62 m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, dày 7cm (đã bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) Theo HSTKBVTC được duyệt 661,46 m2
14 Tưới dính bám 0,5kg/m2 Theo HSTKBVTC được duyệt 756,62 m2
15 Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 dày trung bình 3cm (đã bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) Theo HSTKBVTC được duyệt 100 m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C12.5, chiều dày 5cm (đã bao gồm cả sản xuất và vận chuyển) Theo HSTKBVTC được duyệt 1.029,04 m2
17 Mặt đường Bê tông xi măng 20Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 57,908 m3
18 Ván khuôn mặt đường Bê tông xi măng Theo HSTKBVTC được duyệt 28,31 m2
19 Nhựa đường làm khe co Theo HSTKBVTC được duyệt 27,19 Kg
20 Tường rãnh gạch không nung VXM mác M75# Theo HSTKBVTC được duyệt 1,2 m3
21 Trát vữa xi măng mác M75# dày 1,5cm Theo HSTKBVTC được duyệt 16,81 m2
H Tường chắn BTCT
1 Ván khuôn tường chắn Theo HSTKBVTC được duyệt 86,35 m2
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn, đường kính D≤18mm Theo HSTKBVTC được duyệt 2,824 tấn
3 Bê tông lót tường chắn, mác 10Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 3,3 m3
4 Bê tông tường chắn, mác 30Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 29,84 m3
5 Tấm ngăn nước PVC Theo HSTKBVTC được duyệt 4,42 m
6 Bao tải đay tẩm nhựa đường Theo HSTKBVTC được duyệt 4,24 m2
I Gia cố chân khay, mái taluy
1 Đào móng chân khay Theo HSTKBVTC được duyệt 34,43 m3
2 Đắp trả K90 Theo HSTKBVTC được duyệt 10,27 m3
3 Đắp đất sét Theo HSTKBVTC được duyệt 0,25 m3
4 Đá dăm đệm 1x2 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,4 m3
5 Vải địa kỹ thuật Theo HSTKBVTC được duyệt 4,5 m2
6 Ống nhựa PVC D100 Theo HSTKBVTC được duyệt 3 m
7 Đá dăm đệm Theo HSTKBVTC được duyệt 10,41 m3
8 Chân khay đá hộc xây vữa xi măng, mác M100 Theo HSTKBVTC được duyệt 20,25 m3
9 Xây mái taluy đá hộc vữa xi măng, mác M100 Theo HSTKBVTC được duyệt 14,35 m3
J Thoát nước
1 Tường rãnh gạch không nung vữa xi măng mác M75# Theo HSTKBVTC được duyệt 3,24 m3
2 Trát vữa xi măng mác M75# dày 1,5cm Theo HSTKBVTC được duyệt 16,5 m2
3 Bê tông móng đá 2x4, mác 15Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 1,77 m3
4 Đệm đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,59 m3
5 Bê tông mũ mố 20Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,72 m3
6 Ván khuôn mũ mố Theo HSTKBVTC được duyệt 14,19 m2
7 Ống nhựa PVC D27 Theo HSTKBVTC được duyệt 7,92 m
8 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 4,22 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,15 tấn
10 Bê tông tấm đan, mác 25Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,79 m3
11 Lắp đặt tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 11 cái
12 Bê tông móng đá 2x4, mác 15Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,31 m3
13 Bê tông cổ ga đá 1x2, mác 20Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,12 m3
14 Ván khuôn cổ ga Theo HSTKBVTC được duyệt 3,1 m2
15 Đệm đá dăm Theo HSTKBVTC được duyệt 0,21 m3
16 Tường ga gạch không nung vữa xi măng mác M75# Theo HSTKBVTC được duyệt 1,01 m3
17 Trát vữa xi măng mác M75# dày 1,5cm Theo HSTKBVTC được duyệt 4,11 m2
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cổ ga D≤10 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,004 tấn
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép cổ ga D>10 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,025 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cốt thép tấm đan, đường kính D<10 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,056 tấn
21 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 0,75 m2
22 Bê tông tấm đan, mác 25Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,13 m3
23 Lắp đặt tấm đan Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
24 Đào móng Theo HSTKBVTC được duyệt 18,01 m3
25 Đắp trả K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 5,89 m3
26 Bê tông tường đầu, tường cánh, mác 300Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,12 m3
27 Bê tông lót, mác 10Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 0,56 m3
28 Chân khay đá hộc vữa xi măng mác M100 Theo HSTKBVTC được duyệt 0,93 m3
29 Lắp đặt ống cống D400, dài 2.5m Theo HSTKBVTC được duyệt 8 đoạn
30 Lắp đặt đế cống D400 Theo HSTKBVTC được duyệt 15 cái
31 Nối ống D400 Theo HSTKBVTC được duyệt 7 mối nối
K Tổ chức giao thông
1 Biển báo tròn kích thước D70cm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
2 Biển báo hình tam giác cạnh 70cm Theo HSTKBVTC được duyệt 7 cái
3 Biển chữ nhật kích thước 60x40cm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
4 Cột biển báo D88 Theo HSTKBVTC được duyệt 35,9 m
5 Lắp đặt biển tròn Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
6 Lắp đặt biển tam giác Theo HSTKBVTC được duyệt 7 cái
7 Lắp đặt biển chữ nhật loại 1 cột Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
8 Sơn kẻ đường (màu vàng) 2mm Theo HSTKBVTC được duyệt 14,85 m2
9 Sơn kẻ đường (màu trắng) 2mm Theo HSTKBVTC được duyệt 51,7 m2
10 Sơn gờ giảm tốc (màu vàng) 6mm Theo HSTKBVTC được duyệt 4,25 m2
11 Làm cọc tiêu (0.15x0.15x1.025) Theo HSTKBVTC được duyệt 53 cái
12 Dán màng phản quang Theo HSTKBVTC được duyệt 0,6678 m2
13 Bê tông móng, mác 20Mpa Theo HSTKBVTC được duyệt 2,279 m3
14 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo HSTKBVTC được duyệt 30 m
15 Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần không ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 13 m
16 Đóng cột tròn tôn lượn sóng, phần ngập đất Theo HSTKBVTC được duyệt 7 m
L PHỤ TRỢ THI CÔNG
1 Tháo dỡ, lắp đặt cột biển báo Theo HSTKBVTC được duyệt 3 cái
2 Cắt tỉa cây Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cây
3 Đánh chuyển, chăm sóc cây Theo HSTKBVTC được duyệt 5 cây
4 Đất đắp độ chặt yêu cầu K98 Theo HSTKBVTC được duyệt 383,9368 m3
5 Đất đắp độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTKBVTC được duyệt 1.183,213 m3
6 Vận chuyển bùn thải bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 10Km Theo HSTKBVTC được duyệt 623,98 m3
7 Vận chuyển đất không thích hợp bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 10Km Theo HSTKBVTC được duyệt 356,3 m3
8 Vận chuyển đất thừa cấp 2 bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 10Km Theo HSTKBVTC được duyệt 1.041,017 m3
9 Vận chuyển đá dăm thừa bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 10Km Theo HSTKBVTC được duyệt 46,22 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ, cự ly vận chuyển 10Km Theo HSTKBVTC được duyệt 277,28 m3
11 Thuê mặt bằng phục vụ thi công Theo HSTKBVTC được duyệt 1 Khoản
M ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Biển chữ nhật 120x100cm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
2 Cột biển báo D88 Theo HSTKBVTC được duyệt 13,2 m
3 Lắp đặt biển chữ nhật loại 1 cột Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
4 Nhân công đảm bảo giao thông Theo HSTKBVTC được duyệt 360 công
5 Sản xuất hàng rào công trường (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 73,84 m2
6 Sản xuất cột thép hình (Khấu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 0,93 tấn
7 Máy bộ đàm (Khâu hao) Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
8 Còi Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
9 Giày Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
10 Áo mưa Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
11 Áo phản quang Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
12 Quần áo bảo hộ Theo HSTKBVTC được duyệt 4 bộ
13 Mũ công trường Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
14 Gậy điều khiển giao thông Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cái
15 Đèn quay màu đỏ + dây + phích cắm Theo HSTKBVTC được duyệt 15 bộ
16 Dây căng ĐBGT Theo HSTKBVTC được duyệt 6 cuộn
17 Hàng rào và biển di động (1,8x1,05)m Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
18 Biển báo 441 (1,6x0,8)m Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
19 Biển báo 440 (0,3x0,8)m Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
20 Biển chữ nhật 507 (0,25x1,2)m Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
21 Biển báo 245 tam giác 70cm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
22 Biển báo 227 tam giác 70cm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
23 Biển báo 125 hình tròn D70cm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
24 Cột biển báo D88 Theo HSTKBVTC được duyệt 46,2 m
25 Lắp đặt biển báo tròn D70cm Theo HSTKBVTC được duyệt 2 cái
26 Lắp đặt biển tam giác cạnh 70cm Theo HSTKBVTC được duyệt 4 cái
27 Lắp đặt biển báo vuông, chữ nhật loại 1 cột Theo HSTKBVTC được duyệt 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->