Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201039363-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Phúc Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 1 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201039070
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-15 21:43:00 đến ngày 2020-10-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,141,890,573 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 15,839 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 24,302 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 16,082 100m3
4 Tính toán khối lượng đất cung cấp để đắp nền 702,644 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,175 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 88,385 m3
7 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 29,217 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 311 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 4,417 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 36,97 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 4,801 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 70,831 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 7,774 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 72,234 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 13,743 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 176,149 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 19,036 100m2
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 307,062 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 33,999 100m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 24,854 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 5,965 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 69,581 m3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 9,854 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 8,182 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,61 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,751 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 14,87 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 0,098 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,407 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 12,242 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,231 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,972 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 8,753 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 4,828 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 25,267 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 0,01 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 19,281 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 0,027 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,342 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 1,347 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 2,205 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m 4,365 tấn
43 Gia công xà gồ thép 8,756 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép 8,756 tấn
45 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Tạm tính 05 tháng) (HSVL:5;) 23,028 100m2
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 11,398 m3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 80,38 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 336,026 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 158,178 m3
50 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 59,312 m3
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x250mm 34,56 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm 1.279,04 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm 873,02 m2
54 Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granite 100x600mm 66,55 m2
55 Công tác ốp đá chẻ chân tường 94,85 m2
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 621,36 m2
57 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 1.190,8 m2
58 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 1.281,535 m2
59 Bả bằng bột bả vào tường 1.902,895 m2
60 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 1.272,88 m2
61 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ 74 m2
62 Sơn trang trí hoạt hình 176,3 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2.723,475 m2
64 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 1.421,521 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 754,28 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 1.686,604 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 3.007,52 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 985,4 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường 1.421,521 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 5.366,324 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 6.787,845 m2
72 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp 680,772 m2
73 Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem 21,897 100m2
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 261,146 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 563,026 m2
76 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 516,18 m
77 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 138,916 m3
78 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm 488,4 m2
79 Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 40x40x3cm 10,4 m2
80 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm 2.953,675 m2
81 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên 65,43 m2
82 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 70,065 m2
83 Cung cấp lan can Inox 304 48,305 m2
84 CC Thang sắt lên mái + nắp + sơ hoàn thiện 1 bộ
85 Cung cấp lan can Inox 304 phòng tập múa 14,112 m2
86 Lắp dựng lan can sắt 62,417 m2
87 Cung cấp lắp đặt gương ốp tường phòng tập múa 82,4 m2
88 Cung cấp lam nhôm lá sách 158,925 m2
89 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, khoen móc, bản lề, tay nắm inox ... 381,82 m2
90 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000; bao gồm: khoen móc, bản lề, tay nắm inox ... 143,45 m2
91 Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, ... 298,952 m2
92 Cung cấp cửa sắt kéo không lá 5,04 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 824,222 m2
94 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 5,04 m2
95 Cung cấp vách nhôm kính an toàn dày 10,38mm + lá sách 15,84 m2
96 Vách kính khung nhôm mặt tiền 174,765 m2
97 Cung cấp lắp đặt kính gắn cửa dày 5 ly 455,546 1m2
98 Cung cấp ổ khóa cửa đi 74 bộ
99 Thi công trần bằng tấm prima khung xương nổi 600x600 474,26 m2
100 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x0,6m-9W 74 bộ
101 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-18W 220 bộ
102 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 46 cái
103 Lắp đặt quạt trần đảo + dimer 62 cái
104 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều 12 cái
105 MCCB 3P-100A, 20KA 1 cái
106 MCB 3P-40A, 10KA 4 cái
107 MCB 2P-25A, 6KA 96 cái
108 MCB 1P-16A, 6KA 12 cái
109 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 50x100 100 hộp
110 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều 236 cái
111 Tủ điện 600x500x200 1 hộp
112 Tủ điện 500x400x150 2 hộp
113 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 5.780 m
114 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 2.100 m
115 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 4.200 m
116 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x10 mm2 110 m
117 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm 3.300 m
118 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm 550 m
119 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm 30 m
120 Cáp điện thoại, tiết diện 2x0,5 mm2 2.850 m
121 Lắp đặt ổ cắm điện thoại 22 cái
122 Cáp mạng UTP6 2.850 m
123 Lắp đặt ổ cắm mạng 22 cái
124 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 110 m
125 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn 18 bộ
126 Chậu xí bệt trẻ em 84 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 102 cái
128 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 102 cái
129 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em 42 bộ
130 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 22 bộ
131 Lắp đặt gương soi 22 cái
132 Lắp đặt kệ kính 22 cái
133 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 22 bộ
134 Vòi xả bằng đồng 29 bộ
135 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 84 bộ
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 4 bể
137 Lắp đặt van phao điện 4 cái
138 Van phao cơ 4 cái
139 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=42mm 2,3 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=34mm 0,4 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=27mm 3,05 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=21mm 3 100m
143 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo 155 cái
144 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo 120 cái
145 Tê nhựa PVC đường kính 27mm 42 cái
146 Tê PVC đk 42x27mm 28 cái
147 Tê PVC đk 34x27mm 11 cái
148 Tê PVC đk 27x21mm 226 cái
149 Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 42x34mm bằng pp dán keo 9 cái
150 Cút nhựa PVC đường kính 27x21mm 22 cái
151 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34x27mm bằng pp dán keo 8 cái
152 Cút RT nhựa PVC đường kính 21mm 377 cái
153 Dây cấp nước inox 50mm 120 Cái
154 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 27mm 16 cái
155 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm 4 cái
156 Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 42mm 4 cái
157 Lắp đặt co RN nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo 10 cái
158 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=42mm 0,85 100m
159 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=60mm 6 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mm 1,6 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=114mm 1,6 100m
162 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm 176 cái
163 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm 160 cái
164 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm 120 cái
165 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm 144 cái
166 Cút nhựa PVC đk 60x42mm 40 cái
167 Tê nhựa PVC đk 60x42mm 75 cái
168 Tê nhựa PVC đk 90x60mm 88 cái
169 Tê nhựa PVC đk 114mm 45 cái
170 Tê nhựa PVC đk 60mm 203 cái
171 Tê nhựa PVC đk 42mm 10 cái
172 Ống thông tắc D90mm 0,34 100m
173 Ống thông tắc D114mm 0,34 100m
174 Côn nhựa PVC đk 90x60mm 14 cái
175 Côn nhựa PVC đk 114x60mm 42 cái
176 Côn nhựa PVC đk 60x42mm 54 cái
177 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 113 cái
178 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mm 6,25 100m
179 Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo 160 cái
180 Cầu chắn rác inox D120 78 cái
181 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,977 100m3
182 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,109 100m3
183 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 9,608 m3
184 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 23,393 m3
185 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 164,064 m2
186 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,339 m3
187 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,303 100m2
188 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,195 m3
189 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,242 100m2
190 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,603 tấn
191 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 56 cấu kiện
B NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,116 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,088 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,627 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,196 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,106 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,186 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,119 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,48 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,096 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,162 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,116 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 1,459 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,183 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,935 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,218 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,31 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,049 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,073 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,072 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,071 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,285 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,017 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,076 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,207 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,006 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,03 tấn
27 Gia công xà gồ thép 0,084 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép 0,084 tấn
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,189 m3
30 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,569 m3
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 16,516 m2
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,227 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 3,487 m3
34 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm 8,8 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm 1,56 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 13,246 m2
37 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 26,18 m2
38 Bả bằng bột bả vào tường ngoài 39,426 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 39,426 m2
40 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 45,424 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 6,6 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 17,46 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 18,241 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường trong 43,864 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 42,3 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 86,164 m2
47 Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem 0,253 100m2
48 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 6,281 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 6,281 m2
50 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,038 100m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,915 m3
52 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 2,1 m2
53 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm 2,28 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm 10,93 m2
55 Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, khoen móc, bản lề, tay nắm inox … 3,942 m2
56 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000; bao gồm: khoen móc, bản lề, tay nắm inox … 1,54 m2
57 Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, … 8,249 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 12,989 m2
59 Cung cấp lắp đặt kính gắn cửa dày 5 ly 7,637 1m2
60 Cung cấp ổ khóa cửa đi 2 bộ
61 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp 11,449 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 35,2 m
63 Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-18W 5 bộ
64 Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 2 cái
65 Lắp đặt quạt điện – Quạt trần 1 cái
66 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 50 m
67 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 21 m
68 MCB 2P – 25A – 6KA 1 cái
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều 4 cái
70 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm 36 m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=60mm 0,16 100m
72 Cầu chặn rác D120 4 cái
73 Lắp đặt chậu xí bệt 1 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 1 cái
75 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 1 cái
76 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 bộ
77 Lắp đặt gương soi 1 cái
78 Lắp đặt kệ kính 1 cái
79 Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 bộ
80 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=34mm 0,05 100m
81 Tê PVC đk 42x27mm 3 cái
82 Cút nhựa PVC đường kính 27x21mm 10 cái
83 Tê PVC đk 34x27mm 3 cái
84 Cút nhựa PVC đường kính 21mm 3 cái
85 Dây cấp nước inox 50mm 1 Cái
86 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm 2 cái
87 Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm 2 cái
88 Lắp đặt cút PVC đk 42mm bằng pp dán keo 2 cái
89 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mm 0,17 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=114mm 0,16 100m
91 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 42mm bằng pp dán keo 2 cái
92 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm 3 cái
93 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm 3 cái
94 Tê nhựa PVC đk 90x60mm 5 cái
95 Côn nhựa PVC đk 90x60mm 2 cái
96 Côn nhựa PVC đk 60x42mm 3 cái
97 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 1 cái
98 Tê nhựa PVC đk 114x60mm 2 cái
99 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,244 100m3
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,027 100m3
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,402 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 5,848 m3
103 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 41,016 m2
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,585 m3
105 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,075 100m2
106 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,299 m3
107 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,061 100m2
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,151 tấn
109 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 14 cấu kiện
C SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,374 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,001 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 20,496 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 54,04 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 5,404 100m2
6 Gạch trồng cỏ 8 lỗ KT 250x400x80 804 viên
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 84,808 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 159,015 m3
D  SÂN TRƯỜNG – CỘT CỜ
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 69,568 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, bằng gạch Terazzo 40x40cm 869,6 m2
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,45 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,08 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,109 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,261 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,006 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,008 tấn
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,436 m3
10 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,124 m3
11 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên 7,39 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm 4,32 m2
13 CCLD cột cờ sắt mạ kẽm + sơn hoàn thiện, D114-2000; D90-2000; D60-2000 + thép neo chân cột, phụ kiện 1 bộ
E  NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,126 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,084 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,936 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,916 m3
5 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,062 100m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,36 m3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,06 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,44 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,144 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 13,826 m3
11 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,153 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,127 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,064 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,04 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,165 tấn
16 Gia công cột bằng thép hình 0,332 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại 0,332 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m 0,908 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,908 tấn
20 Gia công xà gồ thép 0,746 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép 0,746 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 127,24 m2
23 Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem 1,498 100m2
24 Bulong bắt trụ vào móng M24- L600 36 bộ
25 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, 18W 5 bộ
26 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 100 m
27 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm 50 m
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp box + mặt nạ 2 cái
F  CÂY XANH – THẢM CỎ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,506 100m3
2 Đắp đất trồng cỏ 50,6 m3
3 Trồng cây cau kiểng (nhóm 3 cây), kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m 8 cây
4 Trồng cây phương vĩ, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mm 2 cây
5 Trồng cây dầu, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mm 29 cây
6 Trồng cây bằng lăng, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mm 6 cây
7 Trồng cây viết, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mm 34 cây
8 Trồng cỏ đậu phộng 22,239 100m2
9 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện 79 cây/90ngày
10 Tưới nước bảo dưỡng cây bằng nước giếng khoan bơm điện 66,717 100m2/tháng
G CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 1,364 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,376 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 12,185 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,261 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 1,901 m3
6 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 35,17 m3
7 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 22,924 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 19,294 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,631 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,994 m3
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,999 100m2
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 26,019 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 2,759 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 10,178 m3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 2,036 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,47 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,581 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,517 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,627 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 2,676 tấn
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 12,024 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 17,869 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 2,058 m3
24 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 30,154 m3
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 5,95 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 50x200mm 2,82 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 164,644 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 252,62 m2
29 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 905,752 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường 905,752 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 417,264 m2
32 Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ 191,76 m2
33 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu 12,4 m2
34 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.118,856 m2
35 Gia công hàng rào song sắt 240,334 m2
36 Lắp dựng hàng rào song sắt 240,334 m2
37 CC cửa cổng chính khung sắt trượt + thanh ray trượt 20,8 m2
38 CC cửa cổng phụ khung sắt 14,04 m2
39 Lắp dựng cửa cổng khung sắt, khung nhôm 34,84 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp 275,174 m2
41 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 211,52 m
42 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 64 m
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 8,792 m2
44 Khắc bộ chữ bảng hiệu trường trên đá granite + sơn chữ 1 bộ
45 CCLD khung sắt + sơn hoàn thiện & đèn cầu trang trí trên trụ cổng 4 bộ
46 CCLD họa tiết khung sắt + sơn hoàn thiện trang trí trên chân tường rào thoáng 40 bộ
H  HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 2,339 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,485 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 9,1 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 26,112 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 23,013 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 6,456 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,118 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 2,206 100m2
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,634 100m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 189,2 m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 87,04 m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,04 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 7,174 tấn
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 276,24 m2
15 Nắp bể khung xương thép hộp 20x20x1,5 bọc tấm inox dày 3mm 0,64 m2
16 Thang inox hộp 30x60x1,8 lên xuống bể ngầm 0,88 m2
17 Làm mạch ngừng thi công 35,2 m
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,4 m3
19 Sản xuất khung thép hình 0,294 tấn
20 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,34 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 14,34 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4.5dem 0,076 100m2
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,309 100m3
24 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,9 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,29 100m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,202 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 0,96 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 4,96 m2
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,196 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,007 100m2
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,005 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
33 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=49mm 2,4 100m
34 Lắp đặt cút PVC đk 49mm bằng pp dán keo 8 cái
35 Tê PVC đk 49mm bằng pp dán keo 6 cái
36 Van đồng đk 49mm 6 cái
37 Máy bơm điện hỏa tiễn 2HP 1 Cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mm 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=27mm 4,1 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=21mm 0,12 100m
41 Cút nhựa PVC đường kính 27mm 15 cái
42 Tê PVC đk 27x21mm 16 cái
43 Cút nhựa PVC đường kính 27x21mm 12 cái
44 Cút RT nhựa PVC đường kính 21mm 12 cái
45 Lắp đặt van đồng đường kính 21mm 12 cái
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,666 100m3
47 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 4,1 m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,625 100m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,346 m3
50 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 0,384 m3
51 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,27 m3
52 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=114mm 1,1 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mm 0,7 100m
54 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 3,372 100m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 1,4 m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,008 100m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 32,791 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 125,755 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,648 m3
60 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,146 100m2
61 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 724,752 m2
62 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 107,5 m2
63 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 17,669 m3
64 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,052 100m2
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 1,337 tấn
66 Lưới thép đan hố ga 0,81 m2
67 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 354 cái
68 Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm 3,5 đoạn ống
69 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm 4 mối nối
70 Lắp đặt gối cống D400 7 cái
I  HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN – CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ - THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,251 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III 0,616 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 40,22 m3
4 Tấm nilon làm dấu cáp ngầm 115,665 m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,301 100m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 4,518 m3
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,353 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,432 m3
9 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,073 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,014 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 3 cái
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 2,342 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 6,272 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,32 100m2
15 CCLĐ khung móng M24-1000 8 bộ
16 Đóng cọc tiếp địa D16-2400 8 bộ
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn 1 cái
18 Kẹp dừng cáp 1 cái
19 Bộ cách điện đỉnh 1 bộ
20 Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ 1 cái
21 Colier kẹp ống 3 cái
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=60mm 0,12 100m
23 Lắp đèn Led đường 90W 8 bộ
24 Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn 2m 8 cần đèn
25 Lắp dựng cột đèn thép STK cao 6m,bằng máy 8 cột
26 Lắp cửa cột 8 cửa
27 Lắp bảng điện cửa cột 8 bảng
28 MCCB 3P - C/80A - 25KA 3 cái
29 MCB 3P - C/25A - 6KA 2 cái
30 MCB 2P - C/25A - 6KA 4 cái
31 Lắp đặt tủ điện 400x300x150 + phụ kiện 1 hộp
32 Tủ điện nổi 600x500x200 (MDB.PCCC) 1 hộp
33 Tủ điện nổi 1000x800x350 (MSB) 1 tủ
34 Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha, 80A 1 cái
35 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 250 m
36 Cáp ngầm CV/XLPE/PVC/FR 4x16mm2 120 m
37 Cáp ngầm CV 10 mm2 10 m
38 Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 35 m
39 Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 100 m
40 Cáp lên đèn CV 16 mm2 100 m
41 Cáp điện thoại 2x0,75 mm2 50 m
42 Cáp mạng UTP CAT 6-8 50 m
43 Rải cáp ngầm 3,8 100m
44 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2,35 100m
45 Luồn cáp ngầm cửa cột 8 đầu cáp
46 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 10mm2 120 m
47 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đk=25mm 0,1 100m
48 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đk=32mm 2,3 100m
49 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đk=60mm 2,5 100m
50 Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m 1 bộ
51 Kẹp cọc nối đất 2 cái
52 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 16mm2 20 m
53 Đầu cosse tiếp địa M16 1 cái
54 Bulong, đai ốc, long đền 1 bộ
55 Mối hàn hóa nhiệt 2 bộ
J  HỆ THỐNG PCCC – CHỐNG SÉT – BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 CCLĐ kim thu sét phát xạ sớm, R > 71m 1 cái
2 Cáp đồng trần thoát sét Cu 70mm2 50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III 40 m
4 Mối hàn cadweld 2 cái
5 Đóng cọc chống sét mạ đồng, đk=16mm, L=2,4m 2 bộ
6 Khớp nối trụ D60 giảm D42 1 cái
7 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 40mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m 0,06 100m
8 Kẹp + vít cố định dây dẫn 6 cái
9 Hộp kiểm tra điện trở đất 1 cái
10 Bộ chân đế kim thu sét 1 bộ
11 Ống PVC D34 luồn cáp 22 m
12 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,185 100m3
13 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 8,25 m3
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,073 100m3
15 Lắp lưới nilon bảo vệ cáp 24,75 m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 1,664 m3
17 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 0,128 100m2
18 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,144 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,005 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,024 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
22 Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy, tiết diện CXV/FR-2x1,5mm2 150 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm 70 m
24 Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA 1 cái
25 Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy, tiết diện CXV/FR-2x1,0mm2 700 m
26 Lắp đặt Cáp cấp nguồn CV 1x1,5mm2 600 m
27 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm 700 m
28 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm 300 m
29 Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m 2,61 100m
30 Lắp đặt ống thép STK đường kính 76mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m 0,287 100m
31 Lắp đặt ống thép STK đường kính 50mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m 0,03 100m
32 Lắp đặt cút thép STK đường kính 114mm bằng PP hàn 12 cái
33 Lắp đặt cút thép STK đường kính 76mm bằng PP hàn 6 cái
34 Lắp đặt cút thép STK đường kính 50mm bằng PP hàn 6 cái
35 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng PP hàn 4 cái
36 Lắp đặt tê thép STK đường kính 114-76mm bằng PP hàn 3 cái
37 Lắp đặt cút thép STK đường kính 114-76mm bằng PP hàn 1 cái
38 Lắp đặt tê thép STK đường kính 76-50mm bằng PP hàn 3 cái
39 Lắp đặt cút thép STK đường kính 76-50mm bằng PP hàn 6 cái
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn bám kẽm 100,748 m2
41 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 2,927 100m
42 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 0,751 100m3
43 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống 4,17 m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,709 100m3
K SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I 13,26 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III 22,606 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 13,852 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 3,994 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km 92,657 10m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km 833,913 10m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km 53,615 10m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km 482,535 10m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->