Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039363-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Thương Mại Dịch Vụ Xây Dựng Phúc Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201039070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-15 21:43:00 đến ngày 2020-10-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,141,890,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 15,839 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 24,302 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 16,082 | 100m3 | |
| 4 | Tính toán khối lượng đất cung cấp để đắp nền | 702,644 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 6,175 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 88,385 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 29,217 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 311 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 4,417 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 36,97 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 4,801 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 70,831 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 7,774 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 72,234 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 13,743 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 176,149 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 19,036 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 307,062 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 33,999 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 24,854 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 5,965 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 69,581 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 9,854 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,182 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,61 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,751 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 14,87 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,098 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,407 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 12,242 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,231 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,972 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 8,753 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 4,828 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 25,267 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 0,01 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 19,281 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 0,027 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,342 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 1,347 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 2,205 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | 4,365 | tấn | |
| 43 | Gia công xà gồ thép | 8,756 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | 8,756 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (Tạm tính 05 tháng) (HSVL:5;) | 23,028 | 100m2 | |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 11,398 | m3 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x19, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 80,38 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 336,026 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 158,178 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 59,312 | m3 | |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x250mm | 34,56 | m2 | |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 250x400mm | 1.279,04 | m2 | |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x600mm | 873,02 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granite 100x600mm | 66,55 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | 94,85 | m2 | |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 621,36 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.190,8 | m2 | |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.281,535 | m2 | |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.902,895 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.272,88 | m2 | |
| 61 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | 74 | m2 | |
| 62 | Sơn trang trí hoạt hình | 176,3 | m2 | |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.723,475 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.421,521 | m2 | |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 754,28 | m2 | |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.686,604 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 3.007,52 | m2 | |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 985,4 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.421,521 | m2 | |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 5.366,324 | m2 | |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 6.787,845 | m2 | |
| 72 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | 680,772 | m2 | |
| 73 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | 21,897 | 100m2 | |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 261,146 | m2 | |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 563,026 | m2 | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 516,18 | m | |
| 77 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 138,916 | m3 | |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | 488,4 | m2 | |
| 79 | Lát gạch nền bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | 10,4 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | 2.953,675 | m2 | |
| 81 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên | 65,43 | m2 | |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 70,065 | m2 | |
| 83 | Cung cấp lan can Inox 304 | 48,305 | m2 | |
| 84 | CC Thang sắt lên mái + nắp + sơ hoàn thiện | 1 | bộ | |
| 85 | Cung cấp lan can Inox 304 phòng tập múa | 14,112 | m2 | |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | 62,417 | m2 | |
| 87 | Cung cấp lắp đặt gương ốp tường phòng tập múa | 82,4 | m2 | |
| 88 | Cung cấp lam nhôm lá sách | 158,925 | m2 | |
| 89 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, khoen móc, bản lề, tay nắm inox ... | 381,82 | m2 | |
| 90 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000; bao gồm: khoen móc, bản lề, tay nắm inox ... | 143,45 | m2 | |
| 91 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, ... | 298,952 | m2 | |
| 92 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá | 5,04 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 824,222 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 5,04 | m2 | |
| 95 | Cung cấp vách nhôm kính an toàn dày 10,38mm + lá sách | 15,84 | m2 | |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | 174,765 | m2 | |
| 97 | Cung cấp lắp đặt kính gắn cửa dày 5 ly | 455,546 | 1m2 | |
| 98 | Cung cấp ổ khóa cửa đi | 74 | bộ | |
| 99 | Thi công trần bằng tấm prima khung xương nổi 600x600 | 474,26 | m2 | |
| 100 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x0,6m-9W | 74 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-18W | 220 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | 46 | cái | |
| 103 | Lắp đặt quạt trần đảo + dimer | 62 | cái | |
| 104 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | 12 | cái | |
| 105 | MCCB 3P-100A, 20KA | 1 | cái | |
| 106 | MCB 3P-40A, 10KA | 4 | cái | |
| 107 | MCB 2P-25A, 6KA | 96 | cái | |
| 108 | MCB 1P-16A, 6KA | 12 | cái | |
| 109 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, kích thước 50x100 | 100 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | 236 | cái | |
| 111 | Tủ điện 600x500x200 | 1 | hộp | |
| 112 | Tủ điện 500x400x150 | 2 | hộp | |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 | 5.780 | m | |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 | 2.100 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x4mm2 | 4.200 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x10 mm2 | 110 | m | |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | 3.300 | m | |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | 550 | m | |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 60mm | 30 | m | |
| 120 | Cáp điện thoại, tiết diện 2x0,5 mm2 | 2.850 | m | |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 22 | cái | |
| 122 | Cáp mạng UTP6 | 2.850 | m | |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm mạng | 22 | cái | |
| 124 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 | 110 | m | |
| 125 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | 18 | bộ | |
| 126 | Chậu xí bệt trẻ em | 84 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 102 | cái | |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 102 | cái | |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | 42 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 22 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt gương soi | 22 | cái | |
| 132 | Lắp đặt kệ kính | 22 | cái | |
| 133 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 22 | bộ | |
| 134 | Vòi xả bằng đồng | 29 | bộ | |
| 135 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 84 | bộ | |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 4 | bể | |
| 137 | Lắp đặt van phao điện | 4 | cái | |
| 138 | Van phao cơ | 4 | cái | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=42mm | 2,3 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=34mm | 0,4 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=27mm | 3,05 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=21mm | 3 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo | 155 | cái | |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo | 120 | cái | |
| 145 | Tê nhựa PVC đường kính 27mm | 42 | cái | |
| 146 | Tê PVC đk 42x27mm | 28 | cái | |
| 147 | Tê PVC đk 34x27mm | 11 | cái | |
| 148 | Tê PVC đk 27x21mm | 226 | cái | |
| 149 | Lắp đặt côn nhựa PVC đường kính 42x34mm bằng pp dán keo | 9 | cái | |
| 150 | Cút nhựa PVC đường kính 27x21mm | 22 | cái | |
| 151 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 34x27mm bằng pp dán keo | 8 | cái | |
| 152 | Cút RT nhựa PVC đường kính 21mm | 377 | cái | |
| 153 | Dây cấp nước inox 50mm | 120 | Cái | |
| 154 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 27mm | 16 | cái | |
| 155 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 156 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính 42mm | 4 | cái | |
| 157 | Lắp đặt co RN nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo | 10 | cái | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=42mm | 0,85 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=60mm | 6 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mm | 1,6 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=114mm | 1,6 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm | 176 | cái | |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm | 160 | cái | |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | 120 | cái | |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm | 144 | cái | |
| 166 | Cút nhựa PVC đk 60x42mm | 40 | cái | |
| 167 | Tê nhựa PVC đk 60x42mm | 75 | cái | |
| 168 | Tê nhựa PVC đk 90x60mm | 88 | cái | |
| 169 | Tê nhựa PVC đk 114mm | 45 | cái | |
| 170 | Tê nhựa PVC đk 60mm | 203 | cái | |
| 171 | Tê nhựa PVC đk 42mm | 10 | cái | |
| 172 | Ống thông tắc D90mm | 0,34 | 100m | |
| 173 | Ống thông tắc D114mm | 0,34 | 100m | |
| 174 | Côn nhựa PVC đk 90x60mm | 14 | cái | |
| 175 | Côn nhựa PVC đk 114x60mm | 42 | cái | |
| 176 | Côn nhựa PVC đk 60x42mm | 54 | cái | |
| 177 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 113 | cái | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mm | 6,25 | 100m | |
| 179 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo | 160 | cái | |
| 180 | Cầu chắn rác inox D120 | 78 | cái | |
| 181 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,977 | 100m3 | |
| 182 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,109 | 100m3 | |
| 183 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 9,608 | m3 | |
| 184 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 23,393 | m3 | |
| 185 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | 164,064 | m2 | |
| 186 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,339 | m3 | |
| 187 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,303 | 100m2 | |
| 188 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,195 | m3 | |
| 189 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,242 | 100m2 | |
| 190 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,603 | tấn | |
| 191 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 56 | cấu kiện | |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,116 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,088 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,627 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,196 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,106 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,186 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,119 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,096 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,162 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,116 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,459 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,183 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,935 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,218 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,31 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,049 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,073 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,072 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,071 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,285 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,017 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,076 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,207 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,006 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,03 | tấn | |
| 27 | Gia công xà gồ thép | 0,084 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,084 | tấn | |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,189 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,569 | m3 | |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 16,516 | m2 | |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,227 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 3,487 | m3 | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm | 8,8 | m2 | |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | 1,56 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 13,246 | m2 | |
| 37 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 26,18 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 39,426 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 39,426 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 45,424 | m2 | |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 6,6 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 17,46 | m2 | |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 18,241 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 43,864 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 42,3 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 86,164 | m2 | |
| 47 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | 0,253 | 100m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 6,281 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 6,281 | m2 | |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,038 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,915 | m3 | |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 2,1 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | 2,28 | m2 | |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm | 10,93 | m2 | |
| 55 | Cung cấp cửa đi khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, khoen móc, bản lề, tay nắm inox … | 3,942 | m2 | |
| 56 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính dày 5mm, hệ 1000; bao gồm: khoen móc, bản lề, tay nắm inox … | 1,54 | m2 | |
| 57 | Cung cấp cửa sổ khung sắt (không kính) bao gồm: song sắt bảo vệ, … | 8,249 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 12,989 | m2 | |
| 59 | Cung cấp lắp đặt kính gắn cửa dày 5 ly | 7,637 | 1m2 | |
| 60 | Cung cấp ổ khóa cửa đi | 2 | bộ | |
| 61 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | 11,449 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 35,2 | m | |
| 63 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn 1x1,2m-18W | 5 | bộ | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt quạt điện – Quạt trần | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 | 50 | m | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x2,5mm2 | 21 | m | |
| 68 | MCB 2P – 25A – 6KA | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 36 | m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=60mm | 0,16 | 100m | |
| 72 | Cầu chặn rác D120 | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt chậu xí bệt | 1 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 1 | cái | |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | 1 | bộ | |
| 77 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 1 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=34mm | 0,05 | 100m | |
| 81 | Tê PVC đk 42x27mm | 3 | cái | |
| 82 | Cút nhựa PVC đường kính 27x21mm | 10 | cái | |
| 83 | Tê PVC đk 34x27mm | 3 | cái | |
| 84 | Cút nhựa PVC đường kính 21mm | 3 | cái | |
| 85 | Dây cấp nước inox 50mm | 1 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt van đồng 2 chiều đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 88 | Lắp đặt cút PVC đk 42mm bằng pp dán keo | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mm | 0,17 | 100m | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=114mm | 0,16 | 100m | |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính 42mm bằng pp dán keo | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | 3 | cái | |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm | 3 | cái | |
| 94 | Tê nhựa PVC đk 90x60mm | 5 | cái | |
| 95 | Côn nhựa PVC đk 90x60mm | 2 | cái | |
| 96 | Côn nhựa PVC đk 60x42mm | 3 | cái | |
| 97 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 98 | Tê nhựa PVC đk 114x60mm | 2 | cái | |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,244 | 100m3 | |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,027 | 100m3 | |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,402 | m3 | |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | 5,848 | m3 | |
| 103 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 100 | 41,016 | m2 | |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,585 | m3 | |
| 105 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,075 | 100m2 | |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô… đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,299 | m3 | |
| 107 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,061 | 100m2 | |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,151 | tấn | |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| C | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,374 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,001 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 20,496 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 54,04 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 5,404 | 100m2 | |
| 6 | Gạch trồng cỏ 8 lỗ KT 250x400x80 | 804 | viên | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 84,808 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 159,015 | m3 | |
| D | SÂN TRƯỜNG – CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 69,568 | m3 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, bằng gạch Terazzo 40x40cm | 869,6 | m2 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,45 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,08 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,109 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,261 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,006 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,008 | tấn | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,436 | m3 | |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,124 | m3 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | 7,39 | m2 | |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | 4,32 | m2 | |
| 13 | CCLD cột cờ sắt mạ kẽm + sơn hoàn thiện, D114-2000; D90-2000; D60-2000 + thép neo chân cột, phụ kiện | 1 | bộ | |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,126 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,084 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,936 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,916 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,062 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,36 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,06 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,144 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,826 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,153 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,127 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,064 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,04 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,165 | tấn | |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | 0,332 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,332 | tấn | |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | 0,908 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,908 | tấn | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,746 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,746 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 127,24 | m2 | |
| 23 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem | 1,498 | 100m2 | |
| 24 | Bulong bắt trụ vào móng M24- L600 | 36 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, 18W | 5 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | 100 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 50 | m | |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + hộp box + mặt nạ | 2 | cái | |
| F | CÂY XANH – THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,506 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất trồng cỏ | 50,6 | m3 | |
| 3 | Trồng cây cau kiểng (nhóm 3 cây), kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | 8 | cây | |
| 4 | Trồng cây phương vĩ, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mm | 2 | cây | |
| 5 | Trồng cây dầu, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mm | 29 | cây | |
| 6 | Trồng cây bằng lăng, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mm | 6 | cây | |
| 7 | Trồng cây viết, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m, cao >2,0m, đk gốc 80-100mm | 34 | cây | |
| 8 | Trồng cỏ đậu phộng | 22,239 | 100m2 | |
| 9 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | 79 | cây/90ngày | |
| 10 | Tưới nước bảo dưỡng cây bằng nước giếng khoan bơm điện | 66,717 | 100m2/tháng | |
| G | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 1,364 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,376 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 12,185 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,261 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 1,901 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | 35,17 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 100 | 22,924 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,294 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,631 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,994 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,999 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 26,019 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 2,759 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,178 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 2,036 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,47 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,581 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,517 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,627 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 2,676 | tấn | |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 12,024 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 17,869 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 2,058 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 30,154 | m3 | |
| 25 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,95 | m2 | |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 50x200mm | 2,82 | m2 | |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 164,644 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 252,62 | m2 | |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 905,752 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 905,752 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 417,264 | m2 | |
| 32 | Sơn tạo gai tường 1 nước lót + 1 nước phủ | 191,76 | m2 | |
| 33 | Sơn bề mặt bê tông bằng sơn dầu | 12,4 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.118,856 | m2 | |
| 35 | Gia công hàng rào song sắt | 240,334 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 240,334 | m2 | |
| 37 | CC cửa cổng chính khung sắt trượt + thanh ray trượt | 20,8 | m2 | |
| 38 | CC cửa cổng phụ khung sắt | 14,04 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt, khung nhôm | 34,84 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 275,174 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 211,52 | m | |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 64 | m | |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 8,792 | m2 | |
| 44 | Khắc bộ chữ bảng hiệu trường trên đá granite + sơn chữ | 1 | bộ | |
| 45 | CCLD khung sắt + sơn hoàn thiện & đèn cầu trang trí trên trụ cổng | 4 | bộ | |
| 46 | CCLD họa tiết khung sắt + sơn hoàn thiện trang trí trên chân tường rào thoáng | 40 | bộ | |
| H | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 2,339 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,485 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 9,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 26,112 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 23,013 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,456 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,118 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 2,206 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,634 | 100m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 189,2 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 87,04 | m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,04 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 7,174 | tấn | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 276,24 | m2 | |
| 15 | Nắp bể khung xương thép hộp 20x20x1,5 bọc tấm inox dày 3mm | 0,64 | m2 | |
| 16 | Thang inox hộp 30x60x1,8 lên xuống bể ngầm | 0,88 | m2 | |
| 17 | Làm mạch ngừng thi công | 35,2 | m | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 19 | Sản xuất khung thép hình | 0,294 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,34 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 14,34 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4.5dem | 0,076 | 100m2 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,309 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,9 | m3 | |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,29 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,202 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 0,96 | m3 | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,96 | m2 | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,196 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,007 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,005 | tấn | |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=49mm | 2,4 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút PVC đk 49mm bằng pp dán keo | 8 | cái | |
| 35 | Tê PVC đk 49mm bằng pp dán keo | 6 | cái | |
| 36 | Van đồng đk 49mm | 6 | cái | |
| 37 | Máy bơm điện hỏa tiễn 2HP | 1 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 50mm | 1 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=27mm | 4,1 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=21mm | 0,12 | 100m | |
| 41 | Cút nhựa PVC đường kính 27mm | 15 | cái | |
| 42 | Tê PVC đk 27x21mm | 16 | cái | |
| 43 | Cút nhựa PVC đường kính 27x21mm | 12 | cái | |
| 44 | Cút RT nhựa PVC đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 45 | Lắp đặt van đồng đường kính 21mm | 12 | cái | |
| 46 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,666 | 100m3 | |
| 47 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 4,1 | m3 | |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,625 | 100m3 | |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,346 | m3 | |
| 50 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | 0,384 | m3 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,27 | m3 | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=114mm | 1,1 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng pp dán keo, đk=90mm | 0,7 | 100m | |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 3,372 | 100m3 | |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 1,4 | m3 | |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,008 | 100m3 | |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 32,791 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 125,755 | m3 | |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,648 | m3 | |
| 60 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,146 | 100m2 | |
| 61 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | 724,752 | m2 | |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 107,5 | m2 | |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,669 | m3 | |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,052 | 100m2 | |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 1,337 | tấn | |
| 66 | Lưới thép đan hố ga | 0,81 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 354 | cái | |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | 3,5 | đoạn ống | |
| 69 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 4 | mối nối | |
| 70 | Lắp đặt gối cống D400 | 7 | cái | |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN – CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ - THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,251 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,616 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 40,22 | m3 | |
| 4 | Tấm nilon làm dấu cáp ngầm | 115,665 | m2 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,301 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,518 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,353 | 100m2 | |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,432 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,073 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 3 | cái | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 2,342 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,272 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,32 | 100m2 | |
| 15 | CCLĐ khung móng M24-1000 | 8 | bộ | |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa D16-2400 | 8 | bộ | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện <= 2,5 tấn | 1 | cái | |
| 18 | Kẹp dừng cáp | 1 | cái | |
| 19 | Bộ cách điện đỉnh | 1 | bộ | |
| 20 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | 1 | cái | |
| 21 | Colier kẹp ống | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk=60mm | 0,12 | 100m | |
| 23 | Lắp đèn Led đường 90W | 8 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt cần đèn loại đường kính 60, chiều dài cần đèn 2m | 8 | cần đèn | |
| 25 | Lắp dựng cột đèn thép STK cao 6m,bằng máy | 8 | cột | |
| 26 | Lắp cửa cột | 8 | cửa | |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | 8 | bảng | |
| 28 | MCCB 3P - C/80A - 25KA | 3 | cái | |
| 29 | MCB 3P - C/25A - 6KA | 2 | cái | |
| 30 | MCB 2P - C/25A - 6KA | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 + phụ kiện | 1 | hộp | |
| 32 | Tủ điện nổi 600x500x200 (MDB.PCCC) | 1 | hộp | |
| 33 | Tủ điện nổi 1000x800x350 (MSB) | 1 | tủ | |
| 34 | Lắp đặt công tơ điện loại 3 pha, 80A | 1 | cái | |
| 35 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 250 | m | |
| 36 | Cáp ngầm CV/XLPE/PVC/FR 4x16mm2 | 120 | m | |
| 37 | Cáp ngầm CV 10 mm2 | 10 | m | |
| 38 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | 35 | m | |
| 39 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 100 | m | |
| 40 | Cáp lên đèn CV 16 mm2 | 100 | m | |
| 41 | Cáp điện thoại 2x0,75 mm2 | 50 | m | |
| 42 | Cáp mạng UTP CAT 6-8 | 50 | m | |
| 43 | Rải cáp ngầm | 3,8 | 100m | |
| 44 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 2,35 | 100m | |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 8 | đầu cáp | |
| 46 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 10mm2 | 120 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đk=25mm | 0,1 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đk=32mm | 2,3 | 100m | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn, đk=60mm | 2,5 | 100m | |
| 50 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m | 1 | bộ | |
| 51 | Kẹp cọc nối đất | 2 | cái | |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 16mm2 | 20 | m | |
| 53 | Đầu cosse tiếp địa M16 | 1 | cái | |
| 54 | Bulong, đai ốc, long đền | 1 | bộ | |
| 55 | Mối hàn hóa nhiệt | 2 | bộ | |
| J | HỆ THỐNG PCCC – CHỐNG SÉT – BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | CCLĐ kim thu sét phát xạ sớm, R > 71m | 1 | cái | |
| 2 | Cáp đồng trần thoát sét Cu 70mm2 | 50 | m | |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | 40 | m | |
| 4 | Mối hàn cadweld | 2 | cái | |
| 5 | Đóng cọc chống sét mạ đồng, đk=16mm, L=2,4m | 2 | bộ | |
| 6 | Khớp nối trụ D60 giảm D42 | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 40mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m | 0,06 | 100m | |
| 8 | Kẹp + vít cố định dây dẫn | 6 | cái | |
| 9 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | cái | |
| 10 | Bộ chân đế kim thu sét | 1 | bộ | |
| 11 | Ống PVC D34 luồn cáp | 22 | m | |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,185 | 100m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 8,25 | m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,073 | 100m3 | |
| 15 | Lắp lưới nilon bảo vệ cáp | 24,75 | m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,664 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,128 | 100m2 | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,144 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,024 | tấn | |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 1 | cấu kiện | |
| 22 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy, tiết diện CXV/FR-2x1,5mm2 | 150 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm | 70 | m | |
| 24 | Lắp đặt MCB 1P-10A-6KA | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Cáp tín hiệu chống cháy, tiết diện CXV/FR-2x1,0mm2 | 700 | m | |
| 26 | Lắp đặt Cáp cấp nguồn CV 1x1,5mm2 | 600 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm | 700 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống =16mm | 300 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 114mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m | 2,61 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 76mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m | 0,287 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống thép STK đường kính 50mm nối bằng PP hàn, đoạn ống dài 6m | 0,03 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt cút thép STK đường kính 114mm bằng PP hàn | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút thép STK đường kính 76mm bằng PP hàn | 6 | cái | |
| 34 | Lắp đặt cút thép STK đường kính 50mm bằng PP hàn | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114mm bằng PP hàn | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114-76mm bằng PP hàn | 3 | cái | |
| 37 | Lắp đặt cút thép STK đường kính 114-76mm bằng PP hàn | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 76-50mm bằng PP hàn | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt cút thép STK đường kính 76-50mm bằng PP hàn | 6 | cái | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn bám kẽm | 100,748 | m2 | |
| 41 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 2,927 | 100m | |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 0,751 | 100m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 4,17 | m3 | |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,709 | 100m3 | |
| K | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | 13,26 | 100m3 | |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | 22,606 | 100m3 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 13,852 | 100m3 | |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,994 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | 92,657 | 10m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | 833,913 | 10m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | 53,615 | 10m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km | 482,535 | 10m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi