Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201057973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn mua sắm TTBTS của PVcomBank năm 2020 - xây dựng trụ sở chi nhánh Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 16:44:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,982,344,994 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PHẦN XÂY LẮP - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4228 | 100m3 |
| 2 | Đào, sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26,9198 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8973 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1783 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1783 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1783 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3449 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,62 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3313 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7729 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1825 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6522 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 41,7145 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,365 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1738 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1439 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,4825 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0091 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,59 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,18 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 106,82 | m2 |
| 24 | Láng bể,dày 2,0 cm, vữa XM 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 16,38 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0539 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,921 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0942 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,262 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,8912 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3625 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,7383 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,4305 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,0686 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,1788 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7719 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,8413 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,2555 | m3 |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,6219 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3725 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,1662 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 33,143 | m3 |
| 44 | Băng cản nước mạch ngừng bê tông tường Sika Waterbar V-32 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9,8 | m |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,6536 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,7191 | tấn |
| 47 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68,9066 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,2502 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,3076 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2303 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18,1269 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1176 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3543 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4252 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4,2353 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 63,7696 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,6847 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.134,4348 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 526,1421 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 115,92 | m2 |
| 63 | Trát vách bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 204,538 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 122,058 | m2 |
| 65 | Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34,594 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 190,2925 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.338,9728 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 341,0321 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 462,8645 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.801,8373 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 341,0321 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14,4104 | m3 |
| 73 | Lớp bê tông mác cao trộn phụ gia tăng cứng dầy TB 50 nền nhà xe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 144,1025 | m2 |
| 74 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 152,39 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 124,31 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 192,66 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 239,935 | m2 |
| 79 | Lát gạch gốm đỏ 40x40cm, vữa M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 117,855 | m2 |
| 80 | Láng sênô mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 112,86 | m2 |
| 81 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,8475 | m2 |
| 82 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600, Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 187,105 | m2 |
| 83 | Bả trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 133,8475 | m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 72,58 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh công cộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46,54 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,57 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 184,99 | m2 |
| 88 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm khu vệ sinh, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,16 | m2 |
| 89 | Bả vào trần nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,16 | m2 |
| 90 | Sơn trần nhà vệ sinh đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 39,16 | m2 |
| 91 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhẹ Compact HPL chịu ẩm hoặc tương đương, phụ kiện Inox khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36,2 | m2 |
| 92 | Vách ngăn khu tiểu nam bằng tấm vật liệu tổng hợp dày 12cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng khung sắt bàn đá khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | khung |
| 94 | Bàn đá Granite các khu vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,4915 | m2 |
| 95 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9436 | m3 |
| 97 | Láng bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,2752 | m2 |
| 98 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,2752 | m2 |
| 99 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng lan can sắt cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,81 | m |
| 101 | Nẹp đồng xẻ rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,85 | m |
| 102 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng thang máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22,865 | m2 |
| 103 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6764 | tấn |
| 104 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ mái kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6764 | tấn |
| 105 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, khung thép đỡ mái kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 23,85 | m2 |
| 106 | Lắp đặt mái kính, kính cường lực dầy 12ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,0625 | m2 |
| 107 | Spider 2 chân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Spider 1 chân | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng sảnh chính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 185,11 | m2 |
| 110 | Công tác ốp đá Slate 200x200 mái nghiên tầng mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,182 | m2 |
| 111 | Gia công cửa khung sắt bị tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 112 | Gia công cửa đi khuôn nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12,98 | m2 |
| 113 | Gia công cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 107,19 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 128,09 | m2 |
| 115 | Gia công vách khuôn hợp kim nhôm, kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 116 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11,28 | m2 |
| 117 | Gia công lắp dựng cửa, vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27,945 | m2 |
| 118 | Bản lề cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 119 | Tay nắm cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 120 | Khóa cửa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 121 | Gia công lắp dựng cửa cuốn khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5,52 | m2 |
| 122 | Mô tơ điện cửa cuốn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,5778 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,9768 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| C | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp công tắc đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 2 | Lắp công tắc đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp công tắc ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp công tắc đảo chiều | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn led downlight D160 (1x11W) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 62 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chống cháy nổ 2(1x1200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tường cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn neon led máng 600x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 19 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn neon led 2(1x1200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led dây hắt khe trần 14W/m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần bê tông D250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt hút gắn trần 250x250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn sân vườn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Hộp át tô mát 8 modul | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 18 | Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1.424 | m |
| 19 | Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 720 | m |
| 20 | Dây Cu.PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 718 | m |
| 21 | Dây Cu.PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | m |
| 23 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 24 | Dây Cu.XLPE.PVC 4x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 25 | Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 360 | m |
| 26 | Dây Cu.PVC 1x4mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 379 | m |
| 27 | Dây Cu.PVC 1x6mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 83 | m |
| 28 | Dây Cu.PVC 1x10mm2 (vàng xanh) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 605 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 575 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 85/60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| D | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đầu thu sét giải tỏa điện tích sớm TS 2.25 Rp=24M | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Bulông Êcu Inox D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Cáp đồng bện 70mm2 cho chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 4 | Bộ đếm sét CDR_1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ ghép nối Inox 3MxD42MMx3MM | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chân trụ đỡ đầu thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Nở nhựa D8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 8 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 9 | Đai cố định cáp vào đầu thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Hộp kiểm tra tiếp đất | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 13 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất, D=16, L=2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 14 | Hóa chất làm giảm điện trở TERRAFILL hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | bao |
| 15 | Hàn CADWEL KLK 90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | mối |
| 16 | Cáp đồng bện 70mm2 nối đất an toàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | m |
| E | PHẦN TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | MCCB 3P 100A 18kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 1P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | MCB 3P 32A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | MCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Vỏ tủ KT: 800x600x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 13 | MCCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | MCB 2P 25A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | MCCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 30 | MCCB 3P 40A 10kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | MCB 1P 16A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 32 | MCB 2P 20A 6kA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Cầu chì 5A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Đồng thanh cái, cáp đấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| F | PHẦN HỆ THỐNG AN NINH KHO TIỀN | |||
| 1 | Lắp đặt loa báo động 12VDC 120DB hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy hút ẩm Edison -ED -12B hoặc tương đương ( Công suất 12 lít/24 giờ, thể tích bình chứa 3,5 lít | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tiếp xúc từ trường cửa sắt: SC-110 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đầu báo hồng ngoại DD100 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Đầu báo chấn động :RV-971A hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp PEMB 21SW hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Quả cầu chữa cháy treo trần: (6kg) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Nút ấn khẩn cấp loại đạp chân: WSJA01W3 - Foot Switch hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây tín hiệu chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| G | HẠNG MỤC : PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ | |||
| H | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống gas D6,4, dầy 0,81mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 2 | Ống gas D12.7, dầy 0,81mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống gas D9.5, dầy 0,81mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 4 | Ống gas D15.9, dầy 1,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 5 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D6,4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,7 | 100m |
| 6 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D9,5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 7 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D12,7 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 8 | Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D15,9 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 9 | Dây Cu.PVC.PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 294 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC class 1, D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 11 | Ống nhựa PVC class 1, D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC class 1, D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D21 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 14 | Ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 16 | Quang treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 100 | bộ |
| 17 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 18 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | máy |
| I | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ treo tường, inverter, 2 cục, 1 chiều 24.000 BTU (tương đương Đaikin model FTKC71TVMV/RKC71TVMV) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Điều hòa cục bộ treo tường, inverter, 2 cục, 1 chiều 18.000 BTU (tương đương Đaikin model FTKC50TVMV/RKC50TVMV) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Điều hòa cục bộ treo tường, inverter, 2 cục, 1 chiều 12.000 BTU (tương đương Đaikin model FTKC35TAVMV/RKC35TAVMV) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa cục bộ treo tường, inverter, 2 cục, 1 chiều 9.000 BTU (tương đương Đaikin model FTKC25TAVMV/RKC25TAVMV) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Quạt hướng trục 850 m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| J | HẠNG MỤC : PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC | |||
| K | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Van xả tự động tiểu nam Inax hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thoát sàn inox D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp xà phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=25m tương đương Pentax | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Crephin D50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| L | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co ren trong d=50m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co ren trong d=40m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co ren trong d=32m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co ren trong d=25m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt kép thép d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 46 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 85 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x40mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40x32mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê ren trong d=25-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê ren trong d=20-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren trong d=20-1/2'' | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,37 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,29 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn d=110x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn d=110x48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn d=90x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 43 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=125x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=125x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=110x110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=110x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=110x48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=90x90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=90x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=42x42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=140mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=200mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=125mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=60mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=48mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy thường 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ lưu điện 5kva | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Cọc đồng 2.4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 6 | Dây đồng M16 tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Dây 6x(2x1)mm2 về TTBC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 8 | Dây (2x1)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Máng gen nhựa 39x18mm(luồn dây 5x(2x1)) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 10 | Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đầu báo cháy khói thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 13 | Đế đầu báo thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 26 | hộp |
| 14 | Trở cuối nguồn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Đèn chỉ thị báo cháy phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Hộp chuông đèn nút ấn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Nút ấn báo cháy thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Dây (2x1)mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 421 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 421 | m |
| 22 | Phụ kiện đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| P | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 2 | Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/30A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 4 | Ổ cắm cho đèn báo sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 153 | m |
| 8 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 9 | Phụ kiện đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | lô |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy xe đẩy ABC-25kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy xách tay | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Bình chữa cháy xách tay CO2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Giá để bình chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| R | THIẾT BỊ BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ TT báo cháy thường 5 kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| S | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,56 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 143,8 | m2 |
| T | KÈ ĐÁ, ĐƯỜNG DỐC, TAM CẤP NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1334 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 17,6967 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1305 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1197 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0131 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 2,0046 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường dốc, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường dốc, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0319 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3,0623 | m3 |
| 12 | Sơn sàn, nền đường dốc bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 20,415 | m2 |
| 13 | Láng rãnh thu nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,75 | m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường đường dốc, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,4983 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,586 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,586 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 7,586 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,356 | m3 |
| 19 | Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,848 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,848 | m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng lan can sắt tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 13,874 | m |
| U | SÂN ĐƯỜNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 138,48 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đường, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 32,08 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 223,9 | m2 |
| 4 | Lát gạch gốm đỏ 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 96,9 | m2 |
| V | PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 101,8456 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 98,085 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0208 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0466 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 9 | Trát tường ga thu ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 6,032 | m2 |
| 10 | Láng đáy ga thu, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,8 | m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0031 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất ke góc rãnh, hố ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 16 | Nắp ghi gang ga thu nước mưa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Nắp ghi gang ga rãnh nước mưa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| W | PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,0569 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 38,136 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 73,574 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 56,8465 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 97,0569 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7586 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7586 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1,7586 | 100m3 |
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị máy phát điện 55kVA + tủ ATS 3P-100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cửa kho tiền model SKD - 2200x1000(OPEN) SHINKO SAFE (hoặc tương đương) - Khung bao được sử dụng thép tấm có độ dày từ 3mm trở lên + Cửa chính - Thành cửa và mặt cửa được bịt kính bằng thép tấm không gỉ EGI có khã năng chịu nhiệt ở cường độ cao, độ dày thành cửa ≥102 mm. - Khả năng chịu nhiệt trên 1500 0C trong vòng 5 giờ - Khóa: 02 bộ khóa mã số cơ có khóa định vị; Đế khóa được lắp đặt 03 lớp Mangan có độ dày từ 5 -> 15mm kế tiếp nhau - Chốt cửa: Sử dụng thép đặt được bố trí 16 chốt cửa xung quanh, kích thước 50 -> 60mm - Bản lề kết cấu bằng thép, tay nắm trợ lực - Trang bị lớp sợi Ceramic Fiber chống cháy phía sau cửa + Cửa phụ: Thép khung hình hộp ≥50mm, độ dày ≥3mm, thép chấn song dọc có đường kính ≥20mm, 02 chốt cố định bên phía bản lề, 03 chốt di động phía tay nắm, mặt cửa Pano dày ≥3mm và lắp 02 chìa nhíp khóa mở trong ngoài. | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cửa gian đệm kho tiền CDK-100 hoặc tương đương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thiết bị thang máy - Thang chở người cao cấp, loại không phòng máy - Tải trọng ≥630kg, 8 người - Tốc độ: 60m/ph (1,0m/s) - Số cửa mở/số tầng: 04/04 - Vận hành đơn - Trang trí: + Cửa tầng chính: Inox sọc nhuyễn; Cửa tầng khác: Inox sọc nhuyễn + Cabin và cửa cabin: Inox sọc nhuyễn kết hợp Inox gương - Sản xuất từ năm 2020 trở về sau, mới 100% Chi tiêt đề nghị xem trong Chương V E-HSMT | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi