Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201057973-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại Chúng Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200650583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn mua sắm TTBTS của PVcomBank năm 2020 - xây dựng trụ sở chi nhánh Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 16:44:00 đến ngày 2020-11-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,982,344,994 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN XÂY LẮP - NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4228 100m3
2 Đào, sửa hố móng bằng thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26,9198 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8973 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1783 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1783 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1783 100m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3449 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,62 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3313 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7729 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1825 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6522 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 41,7145 m3
14 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,365 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống thấm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1738 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1439 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,4825 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1296 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0091 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,59 tấn
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,792 m3
22 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,18 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 106,82 m2
24 Láng bể,dày 2,0 cm, vữa XM 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 16,38 m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0539 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,921 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0942 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,262 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
30 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,8912 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3625 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,7383 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,4305 tấn
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,76 m3
35 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,0686 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,1788 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7719 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,8413 tấn
39 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,2555 m3
40 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,6219 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3725 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,1662 tấn
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 33,143 m3
44 Băng cản nước mạch ngừng bê tông tường Sika Waterbar V-32 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9,8 m
45 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,6536 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,7191 tấn
47 Bê tông cột đá 1x2, mác 250, bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông tự hành Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68,9066 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,2502 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,3076 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2303 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18,1269 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,084 m3
53 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày <= 30cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1176 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3543 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4252 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0056 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4,2353 m3
58 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 63,7696 m3
59 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,6847 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.134,4348 m2
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 526,1421 m2
62 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 115,92 m2
63 Trát vách bê tông, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 204,538 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 122,058 m2
65 Trát đáy bản cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34,594 m2
66 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 190,2925 m2
67 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.338,9728 m2
68 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 341,0321 m2
69 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 462,8645 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.801,8373 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 341,0321 m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14,4104 m3
73 Lớp bê tông mác cao trộn phụ gia tăng cứng dầy TB 50 nền nhà xe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 144,1025 m2
74 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 152,39 m2
75 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 124,31 m2
76 Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 61,2 m2
77 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 192,66 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 239,935 m2
79 Lát gạch gốm đỏ 40x40cm, vữa M75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 117,855 m2
80 Láng sênô mái dày 1,0 cm, vữa mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 112,86 m2
81 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 133,8475 m2
82 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 600x600, Vĩnh Tường hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 187,105 m2
83 Bả trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 133,8475 m2
84 Quét dung dịch chống thấm sàn khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 72,58 m2
85 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh công cộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46,54 m2
86 Lát nền, sàn bằng đá Granite, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,57 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 184,99 m2
88 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm chịu ẩm khu vệ sinh, khung xương Vĩnh Tường hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,16 m2
89 Bả vào trần nhà vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,16 m2
90 Sơn trần nhà vệ sinh đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 39,16 m2
91 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn nhẹ Compact HPL chịu ẩm hoặc tương đương, phụ kiện Inox khu WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36,2 m2
92 Vách ngăn khu tiểu nam bằng tấm vật liệu tổng hợp dày 12cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
93 Sản xuất, lắp dựng khung sắt bàn đá khu WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 khung
94 Bàn đá Granite các khu vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,4915 m2
95 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8,4 m2
96 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9436 m3
97 Láng bậc cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,2752 m2
98 Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,2752 m2
99 Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,88 m2
100 Gia công, lắp dựng lan can sắt cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,81 m
101 Nẹp đồng xẻ rãnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,85 m
102 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng thang máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22,865 m2
103 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ mái kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6764 tấn
104 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ mái kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6764 tấn
105 Sơn sắt thép các loại 3 nước, khung thép đỡ mái kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 23,85 m2
106 Lắp đặt mái kính, kính cường lực dầy 12ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,0625 m2
107 Spider 2 chân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
108 Spider 1 chân Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
109 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt đứng sảnh chính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 185,11 m2
110 Công tác ốp đá Slate 200x200 mái nghiên tầng mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128,182 m2
111 Gia công cửa khung sắt bị tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,92 m2
112 Gia công cửa đi khuôn nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12,98 m2
113 Gia công cửa sổ khuôn nhựa lõi thép, kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 107,19 m2
114 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 128,09 m2
115 Gia công vách khuôn hợp kim nhôm, kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,28 m2
116 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11,28 m2
117 Gia công lắp dựng cửa, vách kính thủy lực, kính cường lực dày 12ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27,945 m2
118 Bản lề cửa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
119 Tay nắm cửa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
120 Khóa cửa thủy lực Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
121 Gia công lắp dựng cửa cuốn khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5,52 m2
122 Mô tơ điện cửa cuốn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
123 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,5778 100m2
124 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,9768 100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
C PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp công tắc đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 14 cái
2 Lắp công tắc đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
3 Lắp công tắc ba Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
4 Lắp công tắc đảo chiều Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
5 Lắp ổ cắm loại ổ đôi ba chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
6 Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 hộp
7 Lắp đặt đèn led downlight D160 (1x11W) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 62 bộ
8 Lắp đặt đèn chống cháy nổ 2(1x1200) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Lắp đặt đèn tường cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
10 Lắp đặt đèn neon led máng 600x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 19 bộ
11 Lắp đặt đèn neon led 2(1x1200) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
12 Lắp đặt đèn led dây hắt khe trần 14W/m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 bộ
13 Lắp đặt đèn ốp trần bê tông D250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
14 Lắp đặt quạt hút gắn trần 250x250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
15 Lắp đặt quạt hút gắn tường 300x300 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
16 Lắp đặt đèn sân vườn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
17 Hộp át tô mát 8 modul Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
18 Dây Cu.PVC 1x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1.424 m
19 Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 720 m
20 Dây Cu.PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 718 m
21 Dây Cu.PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
22 Dây Cu.XLPE.PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83 m
23 Dây Cu.XLPE.PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 m
24 Dây Cu.XLPE.PVC 4x35mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 m
25 Dây Cu.PVC 1x2,5mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 360 m
26 Dây Cu.PVC 1x4mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 379 m
27 Dây Cu.PVC 1x6mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 83 m
28 Dây Cu.PVC 1x10mm2 (vàng xanh) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 54 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 605 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 575 m
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 85/60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,95 100m
D CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1 Đầu thu sét giải tỏa điện tích sớm TS 2.25 Rp=24M Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Bulông Êcu Inox D8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
3 Cáp đồng bện 70mm2 cho chống sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 50 m
4 Bộ đếm sét CDR_1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Bộ ghép nối Inox 3MxD42MMx3MM Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Chân trụ đỡ đầu thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Nở nhựa D8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 cái
8 Phụ kiện kẹp định vị cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 cái
9 Đai cố định cáp vào đầu thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
10 Phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Hộp kiểm tra tiếp đất Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 hộp
13 Cọc thép bọc đồng tiếp đất, D=16, L=2.4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cọc
14 Hóa chất làm giảm điện trở TERRAFILL hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 bao
15 Hàn CADWEL KLK 90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 mối
16 Cáp đồng bện 70mm2 nối đất an toàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 m
E PHẦN TỦ ĐIỆN
1 MCCB 3P 100A 18kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
2 MCB 1P 16A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
3 MCB 1P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
4 MCB 3P 32A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
5 MCB 3P 40A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
6 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
10 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
11 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
12 Vỏ tủ KT: 800x600x250, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
13 MCCB 3P 40A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
14 MCB 1P 16A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
15 MCB 2P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
16 MCB 2P 25A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
17 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
18 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
19 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
20 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
21 Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
22 MCCB 3P 40A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
23 MCB 1P 16A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
24 MCB 2P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
25 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
26 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
27 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
28 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
29 Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
30 MCCB 3P 40A 10kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
31 MCB 1P 16A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cái
32 MCB 2P 20A 6kA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
33 Đèn báo pha xanh-đỏ-vàng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
34 Cầu chì 5A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
35 Đồng thanh cái, cáp đấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
36 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
37 Vỏ tủ KT: 600x400x200, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện loại 2 lớp cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
F PHẦN HỆ THỐNG AN NINH KHO TIỀN
1 Lắp đặt loa báo động 12VDC 120DB hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt máy hút ẩm Edison -ED -12B hoặc tương đương ( Công suất 12 lít/24 giờ, thể tích bình chứa 3,5 lít Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Tiếp xúc từ trường cửa sắt: SC-110 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Đầu báo hồng ngoại DD100 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
5 Đầu báo chấn động :RV-971A hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
6 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp PEMB 21SW hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
7 Quả cầu chữa cháy treo trần: (6kg) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
8 Nút ấn khẩn cấp loại đạp chân: WSJA01W3 - Foot Switch hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
9 Dây tín hiệu chuyên dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 40 m
G HẠNG MỤC : PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ, THÔNG GIÓ
H PHẦN HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Ống gas D6,4, dầy 0,81mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7 100m
2 Ống gas D12.7, dầy 0,81mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
3 Ống gas D9.5, dầy 0,81mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
4 Ống gas D15.9, dầy 1,0mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
5 Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D6,4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,7 100m
6 Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D9,5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
7 Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D12,7 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
8 Ống bảo ôn Superlon dầy 13mm; D15,9 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,9 100m
9 Dây Cu.PVC.PVC 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 294 m
10 Ống nhựa PVC class 1, D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 60 m
11 Ống nhựa PVC class 1, D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 m
12 Ống nhựa PVC class 1, D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
13 Ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D21 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,6 100m
14 Ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
15 Ống bảo ôn bằng ống Superlon dầy 10mm; D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,2 100m
16 Quang treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 100 bộ
17 Vật liệu phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1
18 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 máy
I THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Điều hòa cục bộ treo tường, inverter, 2 cục, 1 chiều 24.000 BTU (tương đương Đaikin model FTKC71TVMV/RKC71TVMV) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
2 Điều hòa cục bộ treo tường, inverter, 2 cục, 1 chiều 18.000 BTU (tương đương Đaikin model FTKC50TVMV/RKC50TVMV) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
3 Điều hòa cục bộ treo tường, inverter, 2 cục, 1 chiều 12.000 BTU (tương đương Đaikin model FTKC35TAVMV/RKC35TAVMV) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
4 Điều hòa cục bộ treo tường, inverter, 2 cục, 1 chiều 9.000 BTU (tương đương Đaikin model FTKC25TAVMV/RKC25TAVMV) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
5 Quạt hướng trục 850 m3/h Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
J HẠNG MỤC : PHẦN HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - NHÀ LÀM VIỆC
K PHẦN THIẾT BỊ
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
5 Van xả tự động tiểu nam Inax hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7 bộ
6 Lắp đặt lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
7 Lắp đặt vòi lavabo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bộ
8 Lắp đặt thoát sàn inox D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
9 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 11 cái
10 Lắp đặt hộp xà phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
11 Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt Q=4m3/h; H=25m tương đương Pentax Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Cầu chắn rác D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Crephin D50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
L PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,96 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,34 100m
6 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt rắc co ren trong d=50m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
14 Lắp đặt rắc co ren trong d=40m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt rắc co ren trong d=32m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
16 Lắp đặt rắc co ren trong d=25m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
17 Lắp đặt măng sông d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
18 Lắp đặt măng sông d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 21 cái
19 Lắp đặt măng sông d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 5 cái
20 Lắp đặt măng sông d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 48 cái
21 Lắp đặt măng sông d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
22 Lắp đặt kép thép d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=50x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=40x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
28 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 46 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
30 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 cái
31 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
32 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 58 cái
33 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 85 cái
34 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x40mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=40x32mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 30 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=25x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20x20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 cái
41 Lắp đặt tê ren trong d=25-1/2'' Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
42 Lắp đặt tê ren trong d=20-1/2'' Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
43 Lắp đặt cút ren trong d=20-1/2'' Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,54 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,02 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,37 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,3 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,29 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,29 100m
8 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn d=110x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
9 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn d=110x48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
10 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính côn d=90x42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
11 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 10 cái
13 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 80 cái
14 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 43 cái
15 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
16 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
17 Lắp đặt chếch PVC, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
18 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=125x110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=125x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=110x110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 28 cái
21 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=110x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 24 cái
22 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=110x48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13 cái
23 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=90x90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 36 cái
24 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=90x42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt tê nhựa 45 độ PVC, đường kính d=42x42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 12 cái
26 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
27 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 18 cái
28 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
29 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
30 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 34 cái
31 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
32 Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt d=140mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 cái
33 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=200mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17 cái
34 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=125mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 27 cái
35 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 51 cái
36 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 68 cái
37 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=60mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
38 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=48mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
39 Lắp đặt măng sông PVC, đường kính d=42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 9 cái
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
O HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Trung tâm báo cháy thường 5 kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 1 trung tâm
2 Áp tô mát 10A cho tủ TT báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
3 Bộ chuyển nguồn 220v AC-24v DCA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Bộ lưu điện 5kva Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
5 Cọc đồng 2.4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 cọc
6 Dây đồng M16 tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20 m
7 Dây 6x(2x1)mm2 về TTBC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
8 Dây (2x1)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 90 m
9 Máng gen nhựa 39x18mm(luồn dây 5x(2x1)) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 m
10 Hộp kt(tủ đấu nối cáp tín hiêu) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
11 Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
12 Đầu báo cháy khói thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 22 bộ
13 Đế đầu báo thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 26 hộp
14 Trở cuối nguồn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
15 Đèn chỉ thị báo cháy phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
16 Hộp chuông đèn nút ấn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
18 Đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
19 Nút ấn báo cháy thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
20 Dây (2x1)mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 421 m
21 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 421 m
22 Phụ kiện đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1
P HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, SỰ CỐ
1 Hộp đấu nối chứa aptomat 1P/10A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 hộp
2 Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/30A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 hộp
3 Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 bộ
4 Ổ cắm cho đèn báo sự cố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 15 cái
5 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6 bộ
6 Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt 1 hướng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
7 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 153 m
8 Ống nhựa luồn dây PVC D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 150 m
9 Phụ kiện đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Bình chữa cháy xe đẩy ABC-25kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bình
2 Bình chữa cháy xách tay Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 bình
3 Bình chữa cháy xách tay CO2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bình
4 Giá để bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 8 cái
R THIẾT BỊ BÁO CHÁY
1 Tủ TT báo cháy thường 5 kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 tủ
S CHỐNG MỐI
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,56 m3
2 Phòng mối nền công trình xây mới Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 143,8 m2
T KÈ ĐÁ, ĐƯỜNG DỐC, TAM CẤP NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1334 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,244 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 17,6967 m3
4 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1305 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1197 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0131 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 2,0046 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường dốc, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,1878 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường dốc, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0319 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3,0623 m3
12 Sơn sàn, nền đường dốc bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 20,415 m2
13 Láng rãnh thu nước, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,75 m2
14 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường đường dốc, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,4983 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,586 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,586 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 7,586 m2
18 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,356 m3
19 Láng bậc tam cấp không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,848 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,848 m2
21 Gia công, lắp dựng lan can sắt tam cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 13,874 m
U SÂN ĐƯỜNG NGOÀI NHÀ
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 138,48 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đường, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 32,08 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 223,9 m2
4 Lát gạch gốm đỏ 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 96,9 m2
V PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 101,8456 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 98,085 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,16 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,32 m3
5 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,65 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0208 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0466 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,104 m3
9 Trát tường ga thu ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 6,032 m2
10 Láng đáy ga thu, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,8 m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0016 100m2
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0031 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,032 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
15 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất ke góc rãnh, hố ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0288 tấn
16 Nắp ghi gang ga thu nước mưa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 4 bộ
17 Nắp ghi gang ga rãnh nước mưa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 3 bộ
W PHẦN PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,44 m2
2 Tháo dỡ trần thạch cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 97,0569 m2
3 Tháo dỡ mái tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 38,136 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 0,0297 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 73,574 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 56,8465 m3
7 Phá dỡ Nền gạch Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 97,0569 m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7586 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7586 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1,7586 100m3
X THIẾT BỊ
1 Thiết bị máy phát điện 55kVA + tủ ATS 3P-100A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
2 Cửa kho tiền model SKD - 2200x1000(OPEN) SHINKO SAFE (hoặc tương đương) - Khung bao được sử dụng thép tấm có độ dày từ 3mm trở lên + Cửa chính - Thành cửa và mặt cửa được bịt kính bằng thép tấm không gỉ EGI có khã năng chịu nhiệt ở cường độ cao, độ dày thành cửa ≥102 mm. - Khả năng chịu nhiệt trên 1500 0C trong vòng 5 giờ - Khóa: 02 bộ khóa mã số cơ có khóa định vị; Đế khóa được lắp đặt 03 lớp Mangan có độ dày từ 5 -> 15mm kế tiếp nhau - Chốt cửa: Sử dụng thép đặt được bố trí 16 chốt cửa xung quanh, kích thước 50 -> 60mm - Bản lề kết cấu bằng thép, tay nắm trợ lực - Trang bị lớp sợi Ceramic Fiber chống cháy phía sau cửa + Cửa phụ: Thép khung hình hộp ≥50mm, độ dày ≥3mm, thép chấn song dọc có đường kính ≥20mm, 02 chốt cố định bên phía bản lề, 03 chốt di động phía tay nắm, mặt cửa Pano dày ≥3mm và lắp 02 chìa nhíp khóa mở trong ngoài. Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
3 Cửa gian đệm kho tiền CDK-100 hoặc tương đương Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 bộ
4 Thiết bị thang máy - Thang chở người cao cấp, loại không phòng máy - Tải trọng ≥630kg, 8 người - Tốc độ: 60m/ph (1,0m/s) - Số cửa mở/số tầng: 04/04 - Vận hành đơn - Trang trí: + Cửa tầng chính: Inox sọc nhuyễn; Cửa tầng khác: Inox sọc nhuyễn + Cabin và cửa cabin: Inox sọc nhuyễn kết hợp Inox gương - Sản xuất từ năm 2020 trở về sau, mới 100% Chi tiêt đề nghị xem trong Chương V E-HSMT Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->