Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng kè đá suối Lai Sơn (hạng mục bổ sung: nạo vét, kè đá đoạn từ cầu Lai Sơn đến cầu Sắt; khơi thông nạo vét dòng chảy từ cầu Sắt đến sông Công)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200666908-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình cấp nước, thoát nước và môi trường Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Thi công xây dựng kè đá suối Lai Sơn (hạng mục bổ sung: nạo vét, kè đá đoạn từ cầu Lai Sơn đến cầu Sắt; khơi thông nạo vét dòng chảy từ cầu Sắt đến sông Công)
Số hiệu KHLCNT 20200542708
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 08:31:00 đến ngày 2020-11-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,784,055,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NẠO VÉT SUỐI ĐOẠN TỪ CẦU SẮT ĐẾN SÔNG CÔNG
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,1793 100m3
B KÈ ĐÁ
1 Đào xúc đất, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 83,9384 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 20m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 139,4678 100m3
3 Mua đất để đắp kè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52.380,89 m3
4 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy, dung trọng <=1,75 tấn/m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 617,3045 100m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,625 100m
6 Đá dăm 1 x2 cm đệm đáy kè Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,5553 100m3
7 Đá dăm 1x2 cm chèn rọ đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,7592 100m3
8 Đá dăm 4x6 cm chèn rọ đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,1049 100m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 529,14 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.266,73 m3
11 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14.240,5659 m3
12 Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,825 m3
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4.290,81 rọ
14 San đầm đất bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,2503 100m3
15 Chèn lớp giấy dầu khe co giãn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.599,84 m2
16 Ống nhựa PVC D60, dày 2,3mm, L=0,9m. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.351,7 cái
17 Vải địa kỹ thuật 300x300 bọc đầu ống Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,1168 100m2
18 Đắp cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2841 100m3
19 Đá 1x2 đệm móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2152 m3
20 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,2152 m3
21 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,5895 m3
22 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,8393 m3
23 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,2 đoạn ống
24 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31 mối nối
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136 1        cái
26 Mua cọc tre Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8.568 m
27 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 163,2 100m
28 Nhổ cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 163,2 100m
29 Bao tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9.906 cái
30 Đất đóng bao tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 381 m3
31 Đóng đất vào bao tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 533,4 tấn
32 Xếp+dỡ bao tải đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 762 m3
33 Bạt cách nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 912 m2
34 Lắp dựng và tháo dỡ bạt cách nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.824 m2
35 Thép giằng D6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,936 kg
C CỐNG HỘP
1 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dùng đất tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,2039 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,0785 100m3
3 Mua cọc cừ larsen III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,877 tấn
4 Ép cọc cừ larsen (phần cọc ngập đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,0011 100m
5 Ép cọc cừ larsen (phần cọc không ngập đất) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1291 100m
6 Nhổ cọc cừ larsen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,1302 100m
7 Mua cọc tre Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 280,875 m
8 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,35 100m
9 Nhổ cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,35 100m
10 Bao tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 278,2 cái
11 Đất đóng bao tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,7 m3
12 Đóng đất vào bao tải Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,98 tấn
13 Xếp+dỡ bao tải đất Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,4 m3
14 Bạt cách nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,33 m2
15 Lắp dựng và tháo dỡ bạt cách nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,66 m2
16 Thép giằng D6 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4252 kg
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,9461 100m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (dùng đất tận dụng) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1739 100m3
19 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54,4447 100m
20 Đá 1x2 đệm móng cống hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1918 100m3
21 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,266 m3
22 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,7636 m3
23 Bê tông tường, đổ bằng máy bơm máy bơm bê tông, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,4354 m3
24 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, đổ bằng máy bơm bê tông, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,66 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4455 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,6907 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0234 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7412 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2054 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,259 tấn
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1688 100m2
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,3701 100m2
33 Ván khuôn thép. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5382 100m2
34 Băng cản nước làm mạch ngừng thi công Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
35 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,952 m3
36 Ống nhựa PVC DN32, L=0.3m. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 140 cái
37 Cát vàng dày 50mm bọc chi tiết lỗ thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,444 m3
38 Đá 1x2cm dày 50mm bọc chi tiết lỗ thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,564 m3
39 Đá 0.5x1cm dày 50mm bọc chi tiết lỗ thoát nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,128 m3
D ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,213 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,2455 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->