Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà làm việc Chi cục Kiểm định Hải quan khu vự Đông Nam Bộ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kiểm định Hải quan |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà làm việc Chi cục Kiểm định Hải quan khu vự Đông Nam Bộ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967463 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 12:50:00 đến ngày 2020-11-02 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,726,384,695 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC THÁO DỠ VÀ CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ | |||
| B | Tháo dỡ tường rào, sân, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào gốc cây di dời cây xanh đường kính 15-20cm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cây |
| 2 | Đào bụi cây chuối bằng thủ công đường kính bụi >30cm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bụi |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ tường sắt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 43,1 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tường rào xây | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,9293 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ giằng bê tông cốt thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,348 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cột bê tông cốt thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,0823 | m3 |
| 8 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ nền sân bê tông dày 100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,358 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ tường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,0178 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ đan bê tông cốt thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| C | Mái che sau nhà chính | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7354 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cột khung kèo thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,347 | tấn |
| D | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc xếp phê thải bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 14,3531 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1000m bằng xe ô tô tự đổ 5tấn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 13,5031 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 1000m bằng xe ô tô tự đổ 5T | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 13,5031 | m3 |
| E | Cải tạo nhà bảo vệ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6,8 | m2 |
| 2 | Cạo chùi vệ sinh tường (Vận dụng nhân công bằng 1/3 lăn sơn) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 105,2 | m2 |
| 3 | Lăn sơn 3 lớp tường ngoài | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 47,88 | m2 |
| 4 | Lăn sơn 3 lớp, cột dầm, trần, tường trong | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 50,8566 | m2 |
| 5 | GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 6 | GCSX lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, vách cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 7 | GCSX lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| F | Cải tạo tường rào | |||
| 1 | Xây tường đoạn tiếp giáp nhà mở rộng VXM mác 75 dày 100 gạch 4 lỗ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,0278 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 3 | Xây bó vỉa bồn hoa | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm giằng tường rào đá 1x2 Mác 200 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3066 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm giằng tường rào đá 1x2 Mác 200 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 1m2 |
| 6 | Cốt thép cho bê tông giằng D<=10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép cho bê tông giằng D<=18mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0199 | 100m2 |
| 8 | Trát tường rào VXM mác 75 dày 15 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 22,322 | m2 |
| 9 | Cạo chùi vệ sinh tường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 277,39 | m2 |
| 10 | Lăn sơn 1 nước lót 2 nước phủ vào tường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 301,792 | m2 |
| 11 | Cạo chùi vệ sinh hàng rào sắt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 39,48 | m2 |
| 12 | Sơn 3 nước vào hàng rào sắt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 39,48 | m2 |
| 13 | Gia công cánh cổng sắt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4924 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cổng sắt cánh cổng sắt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4924 | tấn |
| 15 | Sơn 3 nước vào cánh cổng sắt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 29,767 | m2 |
| 16 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1lỗ |
| 17 | Ốp đá granits vào tường bảng hiệu vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2416 | m2 |
| 18 | Dán chữ vào bảng hiệu, Inox | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,2416 | m2 |
| G | Cải tạo nhà xe | |||
| 1 | Đánh rỉ, vệ sinh khung sắt | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 14,7182 | m2 |
| 2 | Sơn 3 nước vào khung cột, xà gồ thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 14,7182 | m2 |
| H | Cải tạo nền sân | |||
| 1 | Lát nền sân băng gạch xi măng 400x400, VXM m75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 251,94 | m2 |
| 2 | Bê tông dầm bó vỉa đá 1x2 Mác 250 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,464 | m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm giằng tường rào đá 1x2 Mác 200 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 1m2 |
| 4 | Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,489 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 70,08 | m2 |
| I | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 105,32 | M3 |
| 2 | Tháo dỡ tường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7,514 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông cốt thép (ô văng, đan bếp) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,296 | M3 |
| 4 | Tháo dỡ nền gạch | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 280,98 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch men tường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 58,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lớp trát tường bị bông rộp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 9 | Đào đất móng đất cấp 3 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,784 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 11 | Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 250 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ dầm móng, ván khuôn thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cho bê tông tại chỗ bê tông dầm móng D<=10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | Tấn |
| 14 | Cốt thép cho bê tông tại chỗ bê tông dầm móng D<=18mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | Tấn |
| 15 | Lấp đất móng đất cấp 3 đầm chặt k85 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,358 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột, (bổ cột) tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, vữa BT M200 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,116 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cột, ván khuôn thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0012 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép cho bê tông tại chỗ bô trụ D<=10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | Tấn |
| 19 | Cốt thép cho bê tông tại chỗ bô trụ D<=18mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0263 | Tấn |
| 20 | Xây tường dày 100 VXM mác 75, gạch 4 lỗ, 8x8x18 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7,848 | m3 |
| 21 | Xây tường dày 200 VXM mác 75, gạch 6 lỗ, 8,5x13x20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, mác 200 đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, ván khuôn thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0389 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cho bê tông lanh tô D<=10mm (D6; 8mm) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0319 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép cho bê tông lanh tô <=18mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | Tấn |
| 26 | Trát tường trong VXM mác 75 dày 15 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 309,93 | 1m2 |
| 27 | Trát má cửa VXM mác 75 dày 15 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4,349 | m2 |
| 28 | Trát ô văng VXM mác 75 dày 15 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 29 | Láng ô văng VXM mác 75 dày 15, đánh màu | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8,94 | m2 |
| 30 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0 | m2 |
| 31 | Ốp tường gạch men 300x600 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 123,68 | m2 |
| 32 | Chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 33 | Lát nền gạch chống trượt 300x300 VXM mác 75 dày 20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10,58 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch granits tiết diện 600x600m2, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 254,015 | m2 |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4,503 | m3 |
| 36 | Sơn phủ Epoxy 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 45,03 | m2 |
| 37 | Ốp gạch chân tường cao 100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 38 | Ốp đá garanits bậc cấp, sảnh, vữa XM M100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 14,242 | m2 |
| 39 | Ốp đá granits vào bàn bếp, vữa XM M75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | m2 |
| 40 | Cạo chùi vệ sinh tường (Vận dụng nhân công bằng 1/3 lăn sơn) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1.383,991 | m2 |
| 41 | Quét 2 nước xi măng vào sê nô | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 75,96 | m2 |
| 42 | Chống thấm sê nô băng gốc xi măng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 75,96 | m2 |
| 43 | Ma tít tường trong | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 320,463 | m2 |
| 44 | Lăn sơn 3 lớp tường ngoài | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 369,034 | m2 |
| 45 | Lăn sơn 3 lớp, cột dầm, trần, tường trong | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1.472,556 | m2 |
| 46 | Đóng trần thạch cao 600x600 khung nổi chống ẩm khu vế sinh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10,58 | m2 |
| 47 | GCSX lắp đặt cửa đi 2 cánh, Vách cố định, kính 12mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10,24 | m2 |
| 48 | GCSX lắp đặt cửa đi 2 cánh, Vách cố định, kính 12mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m2 |
| 49 | GCSX lắp đặt cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 50 | GCSX lắp đặt cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| 51 | GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 52 | GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 53 | GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | 0.0 |
| 54 | GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6,16 | 0.0 |
| 55 | GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 56 | GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 57 | GCSX lắp đặt cửa đi 4 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 58 | GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,62 | m2 |
| 59 | GCSX lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, vách cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm, KT 2,7x2.3 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 11,88 | m2 |
| 60 | GCSX lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, vách cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm, KT 2,7x2.3 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 61 | GCSX lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 62 | GCSX lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 63 | GCSX lắp đặt cửa sổ 3 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,7 | m2 |
| 64 | GCSX lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m2 |
| 65 | GCSX lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 66 | GCSX lắp đặt cửa sổ 1 cánh, mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 67 | GCSX lắp đặt cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 68 | GCSX lắp đặt cửa gỗ xoay 2 chiều, 1 cánh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,81 | m2 |
| 69 | GCSX lắp đặt bàn + vách gỗ. | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | m2 |
| 70 | GCSX lắp đặt tủ bếp trên | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 71 | GCSX lắp đặt tủ bếp dưới | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp đặt mái che di động | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 64,8 | m2 |
| 73 | Lắp đặt chữ bảng Chi cục vào sảnh chính | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chữ |
| J | Vận chuyển | |||
| 1 | Bốc vật liệu phế thải lên xe ô tô bằng thủ công | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 19,4014 | m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp 1000m bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 19,4014 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 1000m bằng xe ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=5 Km | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 19,4014 | m3 |
| K | HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỞ RỘNG CÁC PHÒNG KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7615 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, đất cấp II | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6,1256 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7,164 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm, trộn máy đầm máy | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 9,441 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm móng đá 1x2 M250, trộn máy đầm máy | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7,72 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,531 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông dầm móng, ván khuôn thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8486 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép cho bê tông móng đổ tại chỗ ĐK<=10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2346 | tấn |
| 9 | Cốt thép cho bê tông móng đổ tại chỗ ĐK<=18mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2121 | tấn |
| 10 | Cốt thép cho bê tông dầm móng đổ tại chỗ ĐK<=10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2026 | tấn |
| 11 | Cốt thép cho bê tông dầm móng đổ tại chỗ ĐK<=18mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8456 | tấn |
| 12 | Lấp đất móng đất cấp 2 đầm chặt k0.85 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9619 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 4x6 M100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 16,056 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD<0,1m2 đá 1x2 mác 250 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,044 | m3 |
| 15 | Bê tông bổ cột TD<0,1m2 đá 1x2 mác 200 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | m3 |
| 16 | Bê tông dầm mác 250 đá 1x2 bê tông trộn máy, đầm máy | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6,054 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mác 250 đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng tường mác 200 đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,204 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, kiêm ô văng mác 200 đá 1x2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông cột chữ nhật, ván khuôn thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6296 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông dầm, ván khuôn thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,8352 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông sàn, ván khuôn thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3008 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3157 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cho bê tông cột ĐK<10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0805 | tấn |
| 25 | Cốt thép cho bê tông cột ĐK<18mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4287 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cho bê tông dầm ĐK<10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1639 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cho bê tông dầm ĐK<18mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,7226 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cho bê tông sàn ĐK<10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,4707 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cho bê tông lanh tô <10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,3834 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cho bê tông lanh tô >10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1916 | 100m2 |
| 31 | Xây tường dày 200 VXM mác 75, gạch 6 lỗ, 8,5x13x20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 67,487 | m3 |
| 32 | Xây bậc cấp VXM mác 75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,378 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 232,61 | m2 |
| 34 | Trát tường trong VXM mác 75 dày 15 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 212,57 | m2 |
| 35 | Trát ô văng, trần VXM mác 75 dày 15 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 44,24 | m2 |
| 36 | Trát ô văng, trần VXM mác 75 dày 15 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 30,4 | m |
| 38 | Trát cột má cửa VXM mác 75 dày 15 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 24,09 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch granit 600x600 VXM mác 75 dày 20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 160,14 | m2 |
| 40 | Ôp gạch chân tường granit 100x600 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 14,36 | m2 |
| 41 | Ốp đá tự nhiên bậc cấp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 42 | Đóng trần thạch cao 600x600 khung nổi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 127,84 | m2 |
| 43 | Láng sê nô VXM mác 100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 34,87 | m2 |
| 44 | Quét 2 nước xi măng vào sê nô | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 48,818 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 34,87 | m2 |
| 46 | Gia công sản xuất Xà gồ thép tráng kẽm, thép hộp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9313 | tấn |
| 47 | Lắp đặt Xà gồ, thép tráng kẽm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,9312 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 1 lớp lót, 2 lớp phủ, Thép hộp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 56,808 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn sóng 0,5mm, có lớp chống nóng bằng xốp nhôm 5mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,4652 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tôn che khe lún 0,6mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,0248 | 100m2 |
| 51 | Ma tít tường ngoài | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 196,88 | m2 |
| 52 | Ma tít trần, ô văng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 75,644 | m2 |
| 53 | Ma tít tường trong | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 213,57 | m2 |
| 54 | Lăn sơn 3 lớp cột, dầm, sàn cột, dầm, tường ngoài | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 152,79 | m2 |
| 55 | Lăn sơn 3 lớp tường trong | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 275,334 | m2 |
| 56 | GCSX lắp đặt cửa đi 2 cánh mở xoay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 26,88 | m2 |
| 57 | GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh mở xoay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 58 | GCSX lắp đặt cửa sổ 3 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 59 | GCSX lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 60 | Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,145 | m3 |
| 61 | Lắp đặt cút PVC D90 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê PVC D90mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thông dầm đường kính ống 42mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 64 | Rọ Inox cắn rác mái DN100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| L | HẠNG MỤC BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất bể tự hoại đất cấp II bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2574 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông bể, ván khuôn thép | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2687 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,6096 | tấn |
| 6 | Chống thấm bể bằng pha xi măng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 19,31 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 19,31 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng vào bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 19,31 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 11,913 | m2 |
| 10 | Gia công nắp, thang bể bằng tấm Inox 304 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp đặt nắp bể, thang bể | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7,23 | tấn |
| 12 | Lấp đất bể đất cấp II, độ chặt K=0,85 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,1071 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Led 1,2m 220V-1x18W | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 2 | Đèn Led ốp trần bóng Led D200-12W | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 3 | Quạt treo tường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 4 | Đèn chiếu sáng sự cố tự sạc bóng Led 2x10W( thời gian hoạt động 3h) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 5 đèn |
| 5 | Đèn thoát hiểm bóng Led 2W (2 mặt, chữ Exit) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 5 đèn |
| 6 | 1 công tắc đơn 1 chiều( gồm 1 công tắc+ mặt 1 lỗ+ hộp nhựa âm tường) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 7 | công tắc đơn 1 chiều( gồm 2 công tắc+ mặt 2 lỗ+ hộp nhựa âm tường) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm 3 cực loại đơn 16A (bao gồm viền + đế) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A + viền + đế (cắm đèn sự cố) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 10 | Hộp nối kỹ thuật âm tường 120x120 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 76 | hộp |
| 11 | Hộp nối kỹ thuật âm tường 150x150 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 12 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx1,5mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 13 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx2,5mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 14 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx4mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 15 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx6mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 16 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx25mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 17 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx35mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 18 | Dây điện đơn CU/PVC 1Cx50mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4Cx70mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 20 | Ống nhựa luồn dây điện SP D16 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 21 | Ống nhựa luồn dây điện SP D20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây điện SP D25 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 288 | m |
| 23 | Ống nhựa luồn dây điện SP D32 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 24 | Tủ điện tổng thép 600x400x250,dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 25 | MCCB 3P-150A-36KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | MCCB 3P-100A-18KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P-32A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | MCB 1P-25A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đồng hồ đo áp 0-6900 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Thanh cái đồng150x15KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Đèn báo pha | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Cầu chì | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 33 | Đồng hồ đo ampe | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Biến dòng đo lường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Tủ điện tổng tầng 2 KT 600x400x250 thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | MCB 3P-100A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | MCB 3P-40A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | MCB 1P-32A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | MCB 1P-16A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Đồng hồ đo áp 0-6900 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Thanh cái đồng150x15KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Đèn báo pha | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Cầu chì | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Đồng hồ đo ampe | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Biến dòng đo lường | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Tủ điện phòng 6 modul | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 47 | MCB 1P-32A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 48 | MCB 1P-25A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 49 | MCB 1P-16A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Tủ điện phòng 10 modul | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 51 | MCB 3P-40A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | MCB 3P-32A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | MCB 1P-25A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | MCB 1P-16A-6KA | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Hộp kiểm tra điện trở | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 56 | Cọc đồng D20, L3m | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cọc |
| 57 | Dây đồng trần D50mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| N | HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| O | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Xí bệt + phụ kiện | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lavabo treo tường + bộ xả + dây mềm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ gương | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Tiểu nam + phụ kiện (nút xả kiểu ấn, ...) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu KT 110x110mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Vòi nước chậu rửa | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Vòi nước | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nước nóng 15 lít | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | máy |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa inox bếp 2 hộc | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa chậu inox 1 vòi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| P | HỆ THỐNG BƠM TĂNG ÁP | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước H20m cấp nước 300W | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 máy |
| 2 | Van khóa khóa đồng D32 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Rắc co PPR D32 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Luppe D32 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Cút PPR D32 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Tê PPR D32 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH | |||
| 1 | Ống PPR D32x2,9 - PN16 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25x2,5 - PN16 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống PPR D20x2,3- PN16 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 4 | Van khóa PPR D25 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Rắc co PPR D25 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cút 90 độ PPR D32 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 7 | Cút 90 độ PPR D25 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Cút 90 độ PPR D20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 9 | Tê đều PPR D20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Tê chuyển PPR D32/25 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Tê chuyển PPR D32/20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Côn chuyển PPR D32/20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Cút ren trong D20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| R | THOÁT NƯỚC THẢI KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Ống uPVC D32 - PN9 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 2 | Cút 90 độ uPVC D32 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Tê uPVC D32 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Côn chuyển 60x32 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| S | THOÁT NƯỚC THẢI PHÒNG THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Ống uPVC D49 - PN9 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút 90 độ uPVC D49 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Tê uPVC D49 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Van khóa uPVC49 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bình Inox 500lits | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| T | HẠNG MỤC HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐÔNG | |||
| 1 | Đầu báo khói quang địa chỉ cách ly + đế | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 10 đầu |
| 2 | Đầu báo nhiệt + đế | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 10 đầu |
| 3 | Nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 5nút |
| 4 | Đèn báo cháy phòng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 15 | 5 đèn |
| 5 | Còi và đèn báo cháy kết hợp | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 5 | 5 cái |
| 6 | Tủ báo cháy trung tâm 3 zon | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Hộp nối dây 110x110 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 8 | Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR- 2x1.5mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 9 | Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR- 2x2.5mm2 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 10 | Ống luồn dây điện PVC D 20 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 405 | m |
| 11 | Ống luồn dây điện PVC D25 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Ống luồn dây điện PVC D65 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| U | HẠNG MỤC CÁP MẠNG VIỄN THÔNG | |||
| V | HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt Router | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Switch 24 port 10/100/1000 Mpbs (2 port SFP) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Switch 48 port 10/100/1000 Mpbs (2 port SFP) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Thiết Bị phát sóng Wifi (gồm nguồn 12V) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Nguồn PoE cho Wifi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm d = 2 - 50 đôi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 0 | 10 m |
| 7 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 87,5 | 10 m |
| 8 | Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng,1HU | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bản |
| 9 | Bản đấu nối cáp đồng 48 cổng,1HU | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bản |
| 10 | Dây nhảyCat6 không chống nhiễu 2mx92 sợi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | 10 m |
| 11 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | thanh |
| 12 | Tủ rack 19'' 24U + nguồn, ổ cắm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt Server (máy chủ) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 14 | UPS 1kVA (gắn rach) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| W | HỆ THỐNG THOẠI | |||
| 1 | tổng đài điện thoại IP (3co, 24 EXT) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Điện thoại để bàn | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 47,5 | 10 m |
| X | HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT | |||
| 1 | Camera IP hồng ngoại gắn tường (Gồm nguồn) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Camera IP hồng ngoại gắn trần (Gồm nguồn) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh (bao gồm 2 HDD 4T) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | TV Led 48" (Gồm giá treo) | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | 10 m |
| 6 | Switch PoE 16porrt 10/100/1000Mpbs | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng,1HU | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bản |
| 8 | Dây nhảyCat6 không chống nhiễu 2mx24 sợi | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | 10 m |
| 9 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thanh |
| Y | HỆ THỐNG ỐNG, MÁNG CÁP, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Ống nhựa SP D32mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Ống nhựa SP D20mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 900 | m |
| 3 | Máng cáp 200x100mm | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 4 | Ổ cắm đôi 1 mạng, 1 thoại | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi mạng | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 6 | Ổ cắm đơn điện thoại | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây 60x120 | Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi