Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà làm việc Chi cục Kiểm định Hải quan khu vự Đông Nam Bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200977106-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kiểm định Hải quan
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo nhà làm việc Chi cục Kiểm định Hải quan khu vự Đông Nam Bộ
Số hiệu KHLCNT 20200967463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 12:50:00 đến ngày 2020-11-02 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,726,384,695 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC THÁO DỠ VÀ CẢI TẠO CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ NGOÀI NHÀ
B Tháo dỡ tường rào, sân, nhà vệ sinh
1 Đào gốc cây di dời cây xanh đường kính 15-20cm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6 cây
2 Đào bụi cây chuối bằng thủ công đường kính bụi >30cm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 12 bụi
3 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
4 Tháo dỡ tường sắt Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 43,1 m2
5 Tháo dỡ tường rào xây Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3,9293 m3
6 Tháo dỡ giằng bê tông cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,348 m3
7 Tháo dỡ cột bê tông cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,0823 m3
8 Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục <= 3cm, đục theo phương thẳng đứng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 8,5 m2
9 Tháo dỡ nền sân bê tông dày 100 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,358 m3
10 Tháo dỡ cửa Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,8 m2
11 Tháo dỡ tường Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 5,0178 m3
12 Tháo dỡ đan bê tông cốt thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,4 m3
13 Tháo dỡ mái tôn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,049 100m2
C Mái che sau nhà chính
1 Tháo dỡ mái tôn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,7354 100m2
2 Tháo dỡ cột khung kèo thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,347 tấn
D Vận chuyển
1 Bốc xếp phê thải bằng thủ công Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 14,3531 m3
2 Vận chuyển tiếp 1000m bằng xe ô tô tự đổ 5tấn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 13,5031 m3
3 Vận chuyển tiếp 1000m bằng xe ô tô tự đổ 5T Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 13,5031 m3
E Cải tạo nhà bảo vệ
1 Tháo dỡ cửa Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6,8 m2
2 Cạo chùi vệ sinh tường (Vận dụng nhân công bằng 1/3 lăn sơn) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 105,2 m2
3 Lăn sơn 3 lớp tường ngoài Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 47,88 m2
4 Lăn sơn 3 lớp, cột dầm, trần, tường trong Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 50,8566 m2
5 GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,98 m2
6 GCSX lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, vách cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,68 m2
7 GCSX lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
F Cải tạo tường rào
1 Xây tường đoạn tiếp giáp nhà mở rộng VXM mác 75 dày 100 gạch 4 lỗ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,0278 m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,156 m3
3 Xây bó vỉa bồn hoa Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,156 m3
4 Bê tông dầm giằng tường rào đá 1x2 Mác 200 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,3066 m3
5 Ván khuôn dầm giằng tường rào đá 1x2 Mác 200 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0036 1m2
6 Cốt thép cho bê tông giằng D<=10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0129 100m2
7 Cốt thép cho bê tông giằng D<=18mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0199 100m2
8 Trát tường rào VXM mác 75 dày 15 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 22,322 m2
9 Cạo chùi vệ sinh tường Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 277,39 m2
10 Lăn sơn 1 nước lót 2 nước phủ vào tường Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 301,792 m2
11 Cạo chùi vệ sinh hàng rào sắt Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 39,48 m2
12 Sơn 3 nước vào hàng rào sắt Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 39,48 m2
13 Gia công cánh cổng sắt Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,4924 tấn
14 Lắp đặt cổng sắt cánh cổng sắt Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,4924 tấn
15 Sơn 3 nước vào cánh cổng sắt Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 29,767 m2
16 Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 12 1lỗ
17 Ốp đá granits vào tường bảng hiệu vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 5,2416 m2
18 Dán chữ vào bảng hiệu, Inox Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 5,2416 m2
G Cải tạo nhà xe
1 Đánh rỉ, vệ sinh khung sắt Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 14,7182 m2
2 Sơn 3 nước vào khung cột, xà gồ thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 14,7182 m2
H Cải tạo nền sân
1 Lát nền sân băng gạch xi măng 400x400, VXM m75 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 251,94 m2
2 Bê tông dầm bó vỉa đá 1x2 Mác 250 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,464 m3
3 Ván khuôn dầm giằng tường rào đá 1x2 Mác 200 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0024 1m2
4 Bê tông nền, đá 4x6, vữa BT M150 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,489 m3
5 Trồng cỏ lá gừng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 70,08 m2
I HẠNG MỤC CẢI TẠO KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ cửa Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 105,32 M3
2 Tháo dỡ tường Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7,514 M3
3 Tháo dỡ cấu kiện bê tông cốt thép (ô văng, đan bếp) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,296 M3
4 Tháo dỡ nền gạch Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 280,98 m2
5 Tháo dỡ gạch men tường Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 58,88 m2
6 Tháo dỡ lớp trát tường bị bông rộp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 42 m2
7 Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
8 Tháo dỡ thiết bị điện Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
9 Đào đất móng đất cấp 3 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,784 m3
10 Bê tông lót móng, đá 2x4, vữa BT M100 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,73 m3
11 Bê tông dầm móng đá 1x2 mác 250 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,696 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ dầm móng, ván khuôn thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0448 100m2
13 Cốt thép cho bê tông tại chỗ bê tông dầm móng D<=10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0156 Tấn
14 Cốt thép cho bê tông tại chỗ bê tông dầm móng D<=18mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,058 Tấn
15 Lấp đất móng đất cấp 3 đầm chặt k85 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,358 100m2
16 Bê tông cột, (bổ cột) tiết diện <=0,1m2, đá 1x2, vữa BT M200 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,116 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ cột, ván khuôn thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0012 100m2
18 Cốt thép cho bê tông tại chỗ bô trụ D<=10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,004 Tấn
19 Cốt thép cho bê tông tại chỗ bô trụ D<=18mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0263 Tấn
20 Xây tường dày 100 VXM mác 75, gạch 4 lỗ, 8x8x18 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7,848 m3
21 Xây tường dày 200 VXM mác 75, gạch 6 lỗ, 8,5x13x20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,594 m3
22 Bê tông lanh tô, mác 200 đá 1x2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,564 m3
23 Ván khuôn cho bê tông lanh tô, ván khuôn thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0389 100m2
24 Cốt thép cho bê tông lanh tô D<=10mm (D6; 8mm) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0319 100m2
25 Cốt thép cho bê tông lanh tô <=18mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0422 Tấn
26 Trát tường trong VXM mác 75 dày 15 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 309,93 1m2
27 Trát má cửa VXM mác 75 dày 15 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4,349 m2
28 Trát ô văng VXM mác 75 dày 15 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m2
29 Láng ô văng VXM mác 75 dày 15, đánh màu Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 8,94 m2
30 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0 m2
31 Ốp tường gạch men 300x600 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 123,68 m2
32 Chống thấm sàn khu vệ sinh tầng 2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 9,68 m2
33 Lát nền gạch chống trượt 300x300 VXM mác 75 dày 20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 10,58 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch granits tiết diện 600x600m2, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 254,015 m2
35 Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4,503 m3
36 Sơn phủ Epoxy 1 lớp lót, 2 lớp phủ Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 45,03 m2
37 Ốp gạch chân tường cao 100 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 17,88 m2
38 Ốp đá garanits bậc cấp, sảnh, vữa XM M100 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 14,242 m2
39 Ốp đá granits vào bàn bếp, vữa XM M75 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,55 m2
40 Cạo chùi vệ sinh tường (Vận dụng nhân công bằng 1/3 lăn sơn) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1.383,991 m2
41 Quét 2 nước xi măng vào sê nô Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 75,96 m2
42 Chống thấm sê nô băng gốc xi măng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 75,96 m2
43 Ma tít tường trong Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 320,463 m2
44 Lăn sơn 3 lớp tường ngoài Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 369,034 m2
45 Lăn sơn 3 lớp, cột dầm, trần, tường trong Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1.472,556 m2
46 Đóng trần thạch cao 600x600 khung nổi chống ẩm khu vế sinh Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 10,58 m2
47 GCSX lắp đặt cửa đi 2 cánh, Vách cố định, kính 12mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 10,24 m2
48 GCSX lắp đặt cửa đi 2 cánh, Vách cố định, kính 12mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 9,92 m2
49 GCSX lắp đặt cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,88 m2
50 GCSX lắp đặt cửa đi 2 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6,72 m2
51 GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa đẩy, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3,36 m2
52 GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4,32 m2
53 GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3,84 0.0
54 GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6,16 0.0
55 GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,76 m2
56 GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7,92 m2
57 GCSX lắp đặt cửa đi 4 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 5,28 m2
58 GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,62 m2
59 GCSX lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, vách cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm, KT 2,7x2.3 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 11,88 m2
60 GCSX lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, vách cố định khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm, KT 2,7x2.3 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 8,1 m2
61 GCSX lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
62 GCSX lắp đặt cửa sổ 4 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 12,48 m2
63 GCSX lắp đặt cửa sổ 3 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,7 m2
64 GCSX lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7,1 m2
65 GCSX lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
66 GCSX lắp đặt cửa sổ 1 cánh, mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,72 m2
67 GCSX lắp đặt cửa sổ lật 1 cánh , khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
68 GCSX lắp đặt cửa gỗ xoay 2 chiều, 1 cánh Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,81 m2
69 GCSX lắp đặt bàn + vách gỗ. Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,625 m2
70 GCSX lắp đặt tủ bếp trên Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,1 m2
71 GCSX lắp đặt tủ bếp dưới Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,47 m2
72 Sản xuất lắp đặt mái che di động Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 64,8 m2
73 Lắp đặt chữ bảng Chi cục vào sảnh chính Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 chữ
J Vận chuyển
1 Bốc vật liệu phế thải lên xe ô tô bằng thủ công Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 19,4014 m3
2 Vận chuyển tiếp 1000m bằng xe ô tô tự đổ 5 tấn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 19,4014 m3
3 Vận chuyển tiếp 1000m bằng xe ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=5 Km Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 19,4014 m3
K HẠNG MỤC XÂY DỰNG MỞ RỘNG CÁC PHÒNG KHO
1 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,7615 100m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6,1256 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7,164 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 M250 rộng <=250cm, trộn máy đầm máy Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 9,441 m3
5 Bê tông dầm móng đá 1x2 M250, trộn máy đầm máy Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7,72 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,531 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông dầm móng, ván khuôn thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,8486 100m2
8 Cốt thép cho bê tông móng đổ tại chỗ ĐK<=10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,2346 tấn
9 Cốt thép cho bê tông móng đổ tại chỗ ĐK<=18mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,2121 tấn
10 Cốt thép cho bê tông dầm móng đổ tại chỗ ĐK<=10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,2026 tấn
11 Cốt thép cho bê tông dầm móng đổ tại chỗ ĐK<=18mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,8456 tấn
12 Lấp đất móng đất cấp 2 đầm chặt k0.85 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,9619 100m3
13 Bê tông nền, đá 4x6 M100 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 16,056 m3
14 Bê tông cột TD<0,1m2 đá 1x2 mác 250 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,044 m3
15 Bê tông bổ cột TD<0,1m2 đá 1x2 mác 200 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,02 m3
16 Bê tông dầm mác 250 đá 1x2 bê tông trộn máy, đầm máy Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6,054 m3
17 Bê tông sàn mác 250 đá 1x2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3,03 m3
18 Bê tông giằng tường mác 200 đá 1x2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,204 m3
19 Bê tông lanh tô, kiêm ô văng mác 200 đá 1x2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2,4 m3
20 Ván khuôn cho bê tông cột chữ nhật, ván khuôn thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,6296 100m2
21 Ván khuôn cho bê tông dầm, ván khuôn thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,8352 100m2
22 Ván khuôn cho bê tông sàn, ván khuôn thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,3008 100m2
23 Ván khuôn cho bê tông lanh tô, ô văng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,3157 100m2
24 Cốt thép cho bê tông cột ĐK<10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0805 tấn
25 Cốt thép cho bê tông cột ĐK<18mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,4287 100m2
26 Cốt thép cho bê tông dầm ĐK<10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,1639 100m2
27 Cốt thép cho bê tông dầm ĐK<18mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,7226 100m2
28 Cốt thép cho bê tông sàn ĐK<10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,4707 100m2
29 Cốt thép cho bê tông lanh tô <10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,3834 100m2
30 Cốt thép cho bê tông lanh tô >10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,1916 100m2
31 Xây tường dày 200 VXM mác 75, gạch 6 lỗ, 8,5x13x20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 67,487 m3
32 Xây bậc cấp VXM mác 75 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,378 m3
33 Trát tường ngoài VXM mác 75 dày 15 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 232,61 m2
34 Trát tường trong VXM mác 75 dày 15 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 212,57 m2
35 Trát ô văng, trần VXM mác 75 dày 15 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 44,24 m2
36 Trát ô văng, trần VXM mác 75 dày 15 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 9,9 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 30,4 m
38 Trát cột má cửa VXM mác 75 dày 15 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 24,09 m2
39 Lát nền gạch granit 600x600 VXM mác 75 dày 20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 160,14 m2
40 Ôp gạch chân tường granit 100x600 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 14,36 m2
41 Ốp đá tự nhiên bậc cấp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 5,94 m2
42 Đóng trần thạch cao 600x600 khung nổi Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 127,84 m2
43 Láng sê nô VXM mác 100 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 34,87 m2
44 Quét 2 nước xi măng vào sê nô Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 48,818 m2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 34,87 m2
46 Gia công sản xuất Xà gồ thép tráng kẽm, thép hộp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,9313 tấn
47 Lắp đặt Xà gồ, thép tráng kẽm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,9312 tấn
48 Sơn sắt thép các loại 1 lớp lót, 2 lớp phủ, Thép hộp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 56,808 m2
49 Lợp mái tôn sóng 0,5mm, có lớp chống nóng bằng xốp nhôm 5mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,4652 100m2
50 Lắp đặt tôn che khe lún 0,6mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,0248 100m2
51 Ma tít tường ngoài Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 196,88 m2
52 Ma tít trần, ô văng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 75,644 m2
53 Ma tít tường trong Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 213,57 m2
54 Lăn sơn 3 lớp cột, dầm, sàn cột, dầm, tường ngoài Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 152,79 m2
55 Lăn sơn 3 lớp tường trong Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 275,334 m2
56 GCSX lắp đặt cửa đi 2 cánh mở xoay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 26,88 m2
57 GCSX lắp đặt cửa đi 1 cánh mở xoay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,92 m2
58 GCSX lắp đặt cửa sổ 3 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
59 GCSX lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính 6,38mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
60 Lắp đặt ống thoát nước mưa PVC D90 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,145 m3
61 Lắp đặt cút PVC D90 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
62 Lắp đặt Tê PVC D90mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt ống nhựa PVC, ống thông dầm đường kính ống 42mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m
64 Rọ Inox cắn rác mái DN100 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
L HẠNG MỤC BỂ CHỨA NƯỚC
1 Đào đất bể tự hoại đất cấp II bằng máy đào dung tích gầu 0,8m3 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,2574 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 5,84 m3
4 Ván khuôn cho bê tông bể, ván khuôn thép Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,2687 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,6096 tấn
6 Chống thấm bể bằng pha xi măng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 19,31 m2
7 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 19,31 m2
8 Quét nước xi măng vào bể Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 19,31 m2
9 Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 11,913 m2
10 Gia công nắp, thang bể bằng tấm Inox 304 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,01 tấn
11 Lắp đặt nắp bể, thang bể Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7,23 tấn
12 Lấp đất bể đất cấp II, độ chặt K=0,85 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,1071 100m3
M HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1 Đèn Led 1,2m 220V-1x18W Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
2 Đèn Led ốp trần bóng Led D200-12W Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
3 Quạt treo tường Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
4 Đèn chiếu sáng sự cố tự sạc bóng Led 2x10W( thời gian hoạt động 3h) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 5 đèn
5 Đèn thoát hiểm bóng Led 2W (2 mặt, chữ Exit) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 5 đèn
6 1 công tắc đơn 1 chiều( gồm 1 công tắc+ mặt 1 lỗ+ hộp nhựa âm tường) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 52 cái
7 công tắc đơn 1 chiều( gồm 2 công tắc+ mặt 2 lỗ+ hộp nhựa âm tường) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
8 Ổ cắm 3 cực loại đơn 16A (bao gồm viền + đế) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
9 Ổ cắm 3 cực loại đôi 16A + viền + đế (cắm đèn sự cố) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
10 Hộp nối kỹ thuật âm tường 120x120 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 76 hộp
11 Hộp nối kỹ thuật âm tường 150x150 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 12 hộp
12 Dây điện đơn CU/PVC 1Cx1,5mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 900 m
13 Dây điện đơn CU/PVC 1Cx2,5mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 500 m
14 Dây điện đơn CU/PVC 1Cx4mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 400 m
15 Dây điện đơn CU/PVC 1Cx6mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 600 m
16 Dây điện đơn CU/PVC 1Cx25mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 300 m
17 Dây điện đơn CU/PVC 1Cx35mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 80 m
18 Dây điện đơn CU/PVC 1Cx50mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 80 m
19 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4Cx70mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 80 m
20 Ống nhựa luồn dây điện SP D16 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 300 m
21 Ống nhựa luồn dây điện SP D20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 250 m
22 Ống nhựa luồn dây điện SP D25 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 288 m
23 Ống nhựa luồn dây điện SP D32 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 120 m
24 Tủ điện tổng thép 600x400x250,dày 1,2mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
25 MCCB 3P-150A-36KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
26 MCCB 3P-100A-18KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 MCB 1P-32A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
28 MCB 1P-25A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
29 Đồng hồ đo áp 0-6900 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Thanh cái đồng150x15KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
31 Đèn báo pha Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
32 Cầu chì Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
33 Đồng hồ đo ampe Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
34 Biến dòng đo lường Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
35 Tủ điện tổng tầng 2 KT 600x400x250 thép dày 1,2mm, sơn tĩnh điện Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
36 MCB 3P-100A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
37 MCB 3P-40A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
38 MCB 1P-32A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 MCB 1P-16A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
40 Đồng hồ đo áp 0-6900 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
41 Thanh cái đồng150x15KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
42 Đèn báo pha Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
43 Cầu chì Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
44 Đồng hồ đo ampe Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
45 Biến dòng đo lường Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
46 Tủ điện phòng 6 modul Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7 hộp
47 MCB 1P-32A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
48 MCB 1P-25A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
49 MCB 1P-16A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
50 Tủ điện phòng 10 modul Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 hộp
51 MCB 3P-40A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
52 MCB 3P-32A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
53 MCB 1P-25A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
54 MCB 1P-16A-6KA Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
55 Hộp kiểm tra điện trở Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
56 Cọc đồng D20, L3m Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 10 cọc
57 Dây đồng trần D50mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 50 m
N HẠNG MỤC HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
O THIẾT BỊ
1 Xí bệt + phụ kiện Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
2 Lắp đặt hộp giấy Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Lavabo treo tường + bộ xả + dây mềm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
6 Lắp đặt kệ gương Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Tiểu nam + phụ kiện (nút xả kiểu ấn, ...) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
8 Lắp đặt phễu thu KT 110x110mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt Vòi nước chậu rửa Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
10 Lắp đặt Vòi nước Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
11 Lắp đặt vòi tắm nóng lạnh Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
12 Lắp đặt bình nước nóng 15 lít Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 máy
13 Lắp đặt chậu rửa inox bếp 2 hộc Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
14 Lắp đặt vòi rửa chậu inox 1 vòi Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
P HỆ THỐNG BƠM TĂNG ÁP
1 Máy bơm cấp nước H20m cấp nước 300W Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 1 máy
2 Van khóa khóa đồng D32 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Rắc co PPR D32 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Luppe D32 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Cút PPR D32 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Tê PPR D32 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
Q HỆ THỐNG CẤP NƯỚC LẠNH
1 Ống PPR D32x2,9 - PN16 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
2 Ống PPR D25x2,5 - PN16 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,08 100m
3 Ống PPR D20x2,3- PN16 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,28 100m
4 Van khóa PPR D25 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
5 Rắc co PPR D25 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
6 Cút 90 độ PPR D32 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
7 Cút 90 độ PPR D25 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
8 Cút 90 độ PPR D20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
9 Tê đều PPR D20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
10 Tê chuyển PPR D32/25 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 12 cái
11 Tê chuyển PPR D32/20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Côn chuyển PPR D32/20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
13 Cút ren trong D20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
R THOÁT NƯỚC THẢI KHU VỆ SINH
1 Ống uPVC D32 - PN9 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
2 Cút 90 độ uPVC D32 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
3 Tê uPVC D32 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Côn chuyển 60x32 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
S THOÁT NƯỚC THẢI PHÒNG THÍ NGHIỆM
1 Ống uPVC D49 - PN9 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
2 Cút 90 độ uPVC D49 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
3 Tê uPVC D49 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
4 Van khóa uPVC49 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Bình Inox 500lits Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 bể
T HẠNG MỤC HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐÔNG
1 Đầu báo khói quang địa chỉ cách ly + đế Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 15 10 đầu
2 Đầu báo nhiệt + đế Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 12 10 đầu
3 Nút nhấn khẩn địa chỉ, cách ly Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 5 5nút
4 Đèn báo cháy phòng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 15 5 đèn
5 Còi và đèn báo cháy kết hợp Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 5 5 cái
6 Tủ báo cháy trung tâm 3 zon Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 1 trung tâm
7 Hộp nối dây 110x110 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 10 hộp
8 Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR- 2x1.5mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 450 m
9 Cáp tín hiệu báo cháy CXV/FR- 2x2.5mm2 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 150 m
10 Ống luồn dây điện PVC D 20 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 405 m
11 Ống luồn dây điện PVC D25 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 50 m
12 Ống luồn dây điện PVC D65 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 30 m
U HẠNG MỤC CÁP MẠNG VIỄN THÔNG
V HỆ THỐNG MẠNG
1 Lắp đặt Router Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Switch 24 port 10/100/1000 Mpbs (2 port SFP) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Switch 48 port 10/100/1000 Mpbs (2 port SFP) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Thiết Bị phát sóng Wifi (gồm nguồn 12V) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Nguồn PoE cho Wifi Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt cáp đối xứng trong máng, trên cầu cáp. Loại cáp 120 ôm d = 2 - 50 đôi Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 0 10 m
7 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 87,5 10 m
8 Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng,1HU Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 bản
9 Bản đấu nối cáp đồng 48 cổng,1HU Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 Bản
10 Dây nhảyCat6 không chống nhiễu 2mx92 sợi Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 18,4 10 m
11 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 thanh
12 Tủ rack 19'' 24U + nguồn, ổ cắm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
13 Lắp đặt Server (máy chủ) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 máy
14 UPS 1kVA (gắn rach) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
W HỆ THỐNG THOẠI
1 tổng đài điện thoại IP (3co, 24 EXT) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
2 Điện thoại để bàn Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 Cái
3 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 47,5 10 m
X HỆ THỐNG CAMERA QUAN SÁT
1 Camera IP hồng ngoại gắn tường (Gồm nguồn) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Camera IP hồng ngoại gắn trần (Gồm nguồn) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
3 Đầu ghi hình kỹ thuật số 8 kênh (bao gồm 2 HDD 4T) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 TV Led 48" (Gồm giá treo) Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Dây cáp mạng Cat6 UTP 23AWG 4 đôi Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 17,5 10 m
6 Switch PoE 16porrt 10/100/1000Mpbs Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Bản đấu nối cáp đồng 24 cổng,1HU Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 1 bản
8 Dây nhảyCat6 không chống nhiễu 2mx24 sợi Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 4,8 10 m
9 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 2 thanh
Y HỆ THỐNG ỐNG, MÁNG CÁP, PHỤ KIỆN
1 Ống nhựa SP D32mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 12 m
2 Ống nhựa SP D20mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 900 m
3 Máng cáp 200x100mm Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 40 m
4 Ổ cắm đôi 1 mạng, 1 thoại Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 32 cái
5 Ổ cắm đôi mạng Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 6 Cái
6 Ổ cắm đơn điện thoại Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 13 cái
7 Lắp đặt hộp nối dây 60x120 Tham chiếu tại Chương-V Yêu cầu kỹ thuật 13 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->