Gói thầu: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201058280-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Số hiệu KHLCNT 20201058144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí duy tu giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-22 15:49:00 đến ngày 2020-11-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,159,221,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG
1 San ủi mặt bằng, lu lèn Theo hồ sơ BCKTKT 6 100m2
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 1,08 100m3
3 Nâng hạ kết cấu cầu tạm bailey xuống sà lan công trình để tháo rời các cấu kiện kết cấu thép dàn cầu tạm (tính bàng 60% công lắp dựng) Theo hồ sơ BCKTKT 117,6159 tấn
4 Tháo dỡ rời kết cấu giàn cầu tạm bailey bằng máy hàn, cần cẩu Theo hồ sơ BCKTKT 85,407 tấn
5 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 117,6159 tấn
6 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT 117,6159 tấn
7 Vận chuyển kết cấu thép tận dụng bằng ô tô 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 11,1066 10 tấn/1km
8 Vận chuyển kết cấu thép tận dụng bằng ô tô 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp theo) Theo hồ sơ BCKTKT 11,1066 10 tấn/1km
9 Vận chuyển kết cấu thép tận dụng bằng ô tô 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (15,4 km) Theo hồ sơ BCKTKT 11,1066 10 tấn/1km
10 Vận chuyển kết cấu thép vật tư thu hồi bằng ô tô 7 tấ-cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ BCKTKT 0,655 10 tấn/1km
11 Vận chuyển kết cấu thép vật tư thu hồi bằng ô tô 7 tấ-cự ly vận chuyển ≤10km (9km tiếp theo) Theo hồ sơ BCKTKT 0,655 10 tấn/1km
12 Vận chuyển kết cấu thép vật tư thu hồi bằng ô tô 7 tấ-cự ly vận chuyển ≤60km (4,1km tiếp theo) Theo hồ sơ BCKTKT 0,655 10 tấn/1km
13 Tẩy gỉ thép Theo hồ sơ BCKTKT 3.378,2378 m2
14 Sơn cầu sắt, sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn màu Theo hồ sơ BCKTKT 3.378,2378 m2
15 Cung cấp giằng gió D28, L=5m Theo hồ sơ BCKTKT 24 bộ
16 Cung cấp thép tấm dày 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,2826 tấn
17 Cung cấp thép tấm dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 4,1057 tấn
18 Cung cấp thép tấm dày 4mm Theo hồ sơ BCKTKT 4,5402 tấn
19 Cung cấp dầm ngang thay mới I450x200x9x14 Theo hồ sơ BCKTKT 4,9434 tấn
20 Sản xuất, gia công thép tấm (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 8,6459 tấn
21 Gia công dầm ngang dàn hở Theo hồ sơ BCKTKT 5,226 tấn
22 Sơn cầu sắt, sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn màu Theo hồ sơ BCKTKT 453,7182 m2
23 Cung cấp thép H300x300x10x15 Theo hồ sơ BCKTKT 6.613,2 kg
24 Cung cấp thép U200x75 Theo hồ sơ BCKTKT 715,68 kg
25 Cung cấp thép V100x100x8 Theo hồ sơ BCKTKT 97,6 kg
26 Cung cấp thép tấm dày 20mm Theo hồ sơ BCKTKT 756,1748 kg
27 Cung cấp thép tấm dày 15mm Theo hồ sơ BCKTKT 146,01 kg
28 Cung cấp thép tấm dày 12mm Theo hồ sơ BCKTKT 205,3937 kg
29 Đóng cọc thép hình trên cạn chiều dài cọc >10m phần ngập đất (không tính vl cọc) Theo hồ sơ BCKTKT 0,52 100m
30 Đóng cọc thép hình trên cạn chiều dài cọc >10m, đất cấp I, không ngập đất ((không tính vl cọc) Theo hồ sơ BCKTKT 0,2 100m
31 Nối cọc thép hình Theo hồ sơ BCKTKT 4 1 mối nối
32 Tháo dỡ thép Theo hồ sơ BCKTKT 4,7617 tấn
33 Gia công thép trụ (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 1,3161 tấn
34 Lắp dựng kết cấu thép trụ trên cạn (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 5,1162 tấn
35 Tẩy gỉ hệ giằng thép hiện hữu Theo hồ sơ BCKTKT 28,413 m2
36 Sơn cầu sắt, sơn 2 lớp chống gỉ, 1 lớp sơn màu Theo hồ sơ BCKTKT 246,8548 m2
37 Cung cấp thép I300x150x6,5x9 (0,5 tháng, 2 lần sử dụng) Theo hồ sơ BCKTKT 3.424 kg
38 Cung cấp thép U200x75 (0,5 tháng, 2 lần sử dụng) Theo hồ sơ BCKTKT 1.486,8 kg
39 Cung cấp thép V80x80x8 (0,5 tháng, 2 lần sử dụng) Theo hồ sơ BCKTKT 39,4 kg
40 Đóng cọc khung định vị trên cạn phần ngập đất (không tính vl cọc) Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 100m
41 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 100m
42 Đóng cọc thép hình trên cạn chiều dài cọc >10m, đất cấp I, không ngập đất ((không tính vl cọc) Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 100m
43 Nhổ cọc khung định vị phần không ngập đất Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 100m
44 Gia công hệ thanh giằng thép (không tính vật liệu thép) Theo hồ sơ BCKTKT 1,5262 tấn
45 Lắp dựng, tháo dỡ thép giằng thép khung định vị trên cạn Theo hồ sơ BCKTKT 3,0523 tấn
46 Cung cấp bu lông D22 Theo hồ sơ BCKTKT 762 cái
47 Lắp, ráp cầu tạm bailey trên cạn (không tính lắp đặt giằng gió) Theo hồ sơ BCKTKT 57,809 tấn
48 Cẩu lắp cầu tạm bailey trên cạn (không tính lắp đặt giằng gió) Theo hồ sơ BCKTKT 57,809 tấn
49 Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng Theo hồ sơ BCKTKT 11 1bộ
50 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo hồ sơ BCKTKT 762 1bộ
51 Cung cấp thép tấm gân chống trượt dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 1.966,9923 kg
52 Cung cấp thép hình I100x8 Theo hồ sơ BCKTKT 919,6467 kg
53 Cung cấp thép hình I140x15 Theo hồ sơ BCKTKT 781,44 kg
54 Cung cấp thép V50x50x5 Theo hồ sơ BCKTKT 180,96 kg
55 Cung cấp thép ống D42x2 Theo hồ sơ BCKTKT 354,123 kg
56 Cung cấp bu lông D22 Theo hồ sơ BCKTKT 72 cái
57 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo hồ sơ BCKTKT 72 1bộ
58 Gia công kết cấu thép lề bộ hành (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 4,2032 tấn
59 Lắp dựng kết cấu thép Theo hồ sơ BCKTKT 4,2032 tấn
60 Sơn chống chống gỉ 2 lớp Theo hồ sơ BCKTKT 146,0226 m2
61 Cung cấp bu lông D22 Theo hồ sơ BCKTKT 778 cái
62 Lắp, ráp cầu tạm bailey trên cạn (không tính lắp đặt giằng gió) Theo hồ sơ BCKTKT 65,4916 tấn
63 Cẩu lắp cầu tạm bailey trên cạn (không tính lắp đặt giằng gió) Theo hồ sơ BCKTKT 65,4916 tấn
64 Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng Theo hồ sơ BCKTKT 13 1bộ
65 Siết chặt bulong Theo hồ sơ BCKTKT 778 1bộ
66 Cung cấp thép tấm gân chống trượt dày 5mm Theo hồ sơ BCKTKT 2.299,1319 kg
67 Cung cấp thép hình I100x8 Theo hồ sơ BCKTKT 1.074,9351 kg
68 Cung cấp thép hình I140x15 Theo hồ sơ BCKTKT 911,68 kg
69 Cung cấp thép V50x50x5 Theo hồ sơ BCKTKT 211,12 kg
70 Cung cấp thép ống D42x2 Theo hồ sơ BCKTKT 413,919 kg
71 Cung cấp bu lông D22 Theo hồ sơ BCKTKT 84 cái
72 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo hồ sơ BCKTKT 84 1bộ
73 Gia công kết cấu thép lề bộ hành (không tính vật liệu chính) Theo hồ sơ BCKTKT 4,9108 tấn
74 Lắp dựng kết cấu thép Theo hồ sơ BCKTKT 4,9108 tấn
75 Sơn chống chống gỉ 2 lớp Theo hồ sơ BCKTKT 170,5993 m2
76 Cung cấp cọc thép hình H250x50x10 (0.5 tháng, 2 lần sử dụng) Theo hồ sơ BCKTKT 16,4352 Tấn
77 Đóng cọc thép hình trên cạn chiều dài cọc >10m phần ngập đất (không tính vl cọc) Theo hồ sơ BCKTKT 2,24 100m
78 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo hồ sơ BCKTKT 2,24 100m
79 Đóng cọc thép hình trên cạn chiều dài cọc >10m, đất cấp I, không ngập đất (không tính vl cọc) Theo hồ sơ BCKTKT 1,6 100m
80 Nhổ cọc thép hình phần không ngập đất Theo hồ sơ BCKTKT 1,6 100m
81 Thép hình I350x140x9,1x14,6 (0.5 tháng, 2 lần sử dụng) Theo hồ sơ BCKTKT 5.644,8 kg
82 Cung cấp thép U200x75 (0,5 tháng, 2 lần sử dụng) Theo hồ sơ BCKTKT 1.260 kg
83 Thép tấm dày 20mm (0.5 tháng, 2 lần sử dụng) Theo hồ sơ BCKTKT 565,2 kg
84 Lắp dựng, tháo dỡ trụ tạm dưới nước Theo hồ sơ BCKTKT 14,94 tấn
85 Xe ô tô thử tải 15 tấn Theo hồ sơ BCKTKT 2 ca
86 Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác Theo hồ sơ BCKTKT 0,162 tấn
87 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ BCKTKT 0,648 tấn
88 Vẽ sơ đồ qui định vị trí tải, điều động tải trọng đo Theo hồ sơ BCKTKT 36,1 m2
89 Xác định độ võng do hoạt tải đặt tĩnh của dầm Theo hồ sơ BCKTKT 8 1 điểm đo
90 Đo ứng suất dầm Theo hồ sơ BCKTKT 100 1 điểm đo
91 Đo dao động kết cấu nhịp cầu Theo hồ sơ BCKTKT 4 1 điểm đo
92 Đo dao động và chuyển vị mố, trụ cầu Theo hồ sơ BCKTKT 6 1 điểm đo
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) Theo hồ sơ BCKTKT 14 công
2 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn (cấu kiện <=500kg, tận dụng vật tư thu hồi) Theo hồ sơ BCKTKT 6 1cấu kiện
3 Thép hình (Khấu hao 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần luân chuyển) Theo hồ sơ BCKTKT 83,9 kg
4 Thép D10 (Khấu hao 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần luân chuyển) Theo hồ sơ BCKTKT 10,7 kg
5 Thép ống tròn (Khấu hao 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần luân chuyển) Theo hồ sơ BCKTKT 7 kg
6 Thép tấm (Khấu hao 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần luân chuyển) Theo hồ sơ BCKTKT 55,3 kg
7 Thép ống vuông 20x20x2 (Khấu hao 1,5%*1 tháng + 5%*1 lần luân chuyển) Theo hồ sơ BCKTKT 0,065 kg
8 Sản xuất hàng rào song sắt (ko có vật liệu thép) Theo hồ sơ BCKTKT 18 m2
9 Lắp đặt kết cấu thép Theo hồ sơ BCKTKT 18 cái
10 Đèn chớp xoay Theo hồ sơ BCKTKT 10 bộ
11 Biển báo tròn ĐK70 (KH: 1,5%* 0,5tháng + 5%*1 lần) Theo hồ sơ BCKTKT 12,3151 1 m2
12 Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm (KH: 1,5%* 0,5tháng + 5%*1 lần) Theo hồ sơ BCKTKT 0,8487 1 m2
13 Băng rôn 1x3m Theo hồ sơ BCKTKT 30 cái
14 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) Theo hồ sơ BCKTKT 276 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->