Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, nhà lớp học trường TH Thu Cúc 2 và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà điều hành, nhà lớp học trường TH Thu Cúc 2 và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058600 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 15:14:00 đến ngày 2020-11-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,259,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH - SAN GẠT MẶT BẰNG: | |||
| 1 | Phá dỡ nhà cũ để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | ca |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN CỌC: | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36,3416 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,4861 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2872 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,3187 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2007 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2567 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2567 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,356 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,392 | 100m |
| 10 | Sản xuất cọc dẫn (ép âm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc vuông, KT 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 84 | mối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 13 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100T - 500T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | tấn/lần |
| 14 | Bốc xếp + vận chuyển cấu kiện bê bông lên, xuống bằng xe cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 56,2 | tấn |
| C | NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2958 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,6812 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,5475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng - Bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0169 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,6074 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9859 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2259 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,32 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,4845 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2315 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0701 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,657 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5109 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9777 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,037 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,0486 | 100m3 |
| 17 | Đào khai thác + vận chuyển về đắp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4353 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền nhà M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,361 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,8606 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,0709 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3746 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,835 | m2 |
| 23 | Lót cát nền sân hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | m3 |
| 24 | Bê tông nền sân hè M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | m3 |
| D | NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,83 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9604 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3518 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5325 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2429 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,6529 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,2594 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8559 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,838 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1363 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,562 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,6521 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,9457 | tấn |
| E | NHÀ ĐIỀU HÀNH - LANH TÔ | |||
| 1 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9904 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3369 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1134 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| F | NHÀ ĐIỀU HÀNH - THANG BỘ | |||
| 1 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,8466 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2636 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2974 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1107 | tấn |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7326 | m3 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,5748 | m2 |
| G | NHÀ ĐIỀU HÀNH - XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,3332 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 130,32 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,6895 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 220,4876 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 55,7436 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 418,8454 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 698,764 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 148,992 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 136,5468 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 361,9104 | m2 |
| 11 | Trát trần Sê nô, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 82,239 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 847,779 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.174,2276 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm silicat 600x600 chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,1198 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 392,3364 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 34,6798 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 148,992 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M75, PC30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,0027 | m2 |
| 19 | Đá mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 83,78 | md |
| 20 | Vét lòng mo thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 59,32 | md |
| 21 | Ống thoát nước D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Vét lõm chỉ cột sảnh, móc nước mái, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 220,5 | md |
| H | NHÀ ĐIỀU HÀNH - LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4031 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,7044 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36,828 | m2 |
| 4 | Chụp innox đầu lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 224 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 124,3223 | kg |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng trụ Innox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| I | NHÀ ĐIỀU HÀNH - MÁI | |||
| 1 | Sản xuất thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2895 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2895 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 114,054 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,3162 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 49,8 | m |
| 8 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2093 | 100m2 |
| 9 | Ngói bò - nóc, sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,79 | md |
| J | NHÀ ĐIỀU HÀNH - CỬA | |||
| 1 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 4400 hoặc tương đương, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,2 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 3 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp 450 hoặc tương đương, kính trắng, dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 4 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Vách khung nhôm hệ việt pháp hoặc tương đương kính trắng dày 6,38mm - Hệ 4400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,543 | m2 |
| 6 | Bù giá kính chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100,3167 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 83,32 | m2 |
| 8 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,543 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp 20x20x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3838 | tấn |
| 10 | Sản xuất lam trang trí bằng sắt vuông rỗng 30x60x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0585 | tấn |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 43,2516 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,0704 | m2 |
| K | NHÀ ĐIỀU HÀNH - ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | bảng |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện, KT <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế chìm, KT <=50x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 82 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 337 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 152 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 82 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 565 | m |
| L | NHÀ ĐIỀU HÀNH - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình cứu hỏa cầm tay 4 lít, khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 2 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC, hộp chứa bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| M | NHÀ ĐIỀU HÀNH - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,208 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| 8 | Chân bậc sắt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | m |
| 10 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | kg |
| 11 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | kg |
| 13 | Sơn màu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | kg |
| 14 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | điểm |
| N | NHÀ ĐIỀU HÀNH - CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Giếng đào + Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 5 | Đầu nối PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | Cái |
| 6 | Đầu nối PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Đầu nối PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR DN50x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR DN32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt van khóa D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Rắc co D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi lấy nước D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 25 | Van phao điện tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bể |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt gương treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Bộ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cuộn |
| 36 | Nút bịt đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | cái |
| O | NHÀ ĐIỀU HÀNH - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D76 class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Chắn rác Innox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, chếch nhựa UPVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê UPVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê UPVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bít xả D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| P | NHÀ ĐIỀU HÀNH - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,194 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,8491 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,8109 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3778 | m3 |
| 5 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6578 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,755 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,47 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,472 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0976 | m3 |
| 10 | Bê tông bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5824 | m3 |
| 11 | Cốt thép móng đường kính <=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0283 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0195 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0844 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0339 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, VXMcát vàng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| Q | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG (SỐ 1)- PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | công |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 576,6292 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 67,6464 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,8609 | m3 |
| 6 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 98,24 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 67,6464 | m2 |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Bịt, chèn vữa vào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | công |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 608,9668 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 132,3724 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 872,8317 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 869,4633 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 96,9813 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 96,607 | m2 |
| 17 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 96,9813 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 96,607 | m2 |
| 19 | Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.578,7798 | m2 |
| 20 | Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.098,4427 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 576,6292 | m2 |
| 22 | Đào móng băng, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,8749 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3464 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,592 | m3 |
| 26 | Bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Hạ long hoặc tương đương KT: 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 66,6 | m2 |
| R | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG (SỐ 1) - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 540 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 360 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt ổng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 680 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| S | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG (SỐ 2) - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 536,7154 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,8304 | m2 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,6907 | m3 |
| 7 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 83,24 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,8304 | m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | lỗ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Bịt, chèn vữa vào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | công |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 508,5524 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 129,781 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 809,1695 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 685,4254 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 89,9077 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 76,1584 | m2 |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 89,9077 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 76,1584 | m2 |
| 20 | Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.407,6296 | m2 |
| 21 | Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 891,3648 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn chống trơn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 520,5424 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch hạ long KT: 500x500mm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,173 | m2 |
| 24 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 172,8 | m |
| 25 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42,24 | m2 |
| 26 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 27 | Bù giá kính chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 62,208 | m2 |
| 28 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 69,12 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,88 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,88 | m2 |
| T | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG (SỐ 2) - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 450 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 280 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 130 | m |
| 19 | Lắp đặt ổng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 590 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70 | m |
| 21 | Ống PVC D34, l= 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi