Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201059670-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 05:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tam Anh Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201059668
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (nguồn thưởng vượt thu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 02:39:00 đến ngày 2020-11-02 05:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,460,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,316 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,666 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,289 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,001 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,931 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,966 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,557 100m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,877 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 9,5x13,5x19cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,807 m3
12 Xây cột, trụ h<=4m, gạch thẻ 5,5x9x19, VXM M 75, cát mịn Ml=1,5-2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,062 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,269 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,331 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,922 tấn
19 Bê tông lam hàng rào, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,592 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lam đứng, lam ngang hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,594 100m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.148 cái
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,119 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng,dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.234,303 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,479 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,46 m
26 Ốp đá granit tự nhiên màu xám vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,72 m2
27 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ Rubi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4 m2
28 Ốp tường đá chẻ phước tường có quy cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,866 m2
29 Ốp tường gạch gốm 120x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,815 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,098 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,098 m2
32 Phun bột tạo gai vào trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
33 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090,683 m2
34 GCLD chông sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
35 GCLD cánh cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,125 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,725 m2
37 GCLD thép Vray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 333,437 kg
38 GCLD chữ inox màu đồng cao 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Ký tự
39 GCLD chữ inoc màu đồng cao 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Ký tự
40 GCLD chữ inox màu đồng cao 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Ký tự
41 GCLD hộp bảo vệ đèn bằng nhôm sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
42 Lắp đặt đèn cầu đầu trụ đk 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
43 Lắp đặt đèn cầu đầu trụ đk 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
44 Gia công khung hoa xi măng đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Cái
45 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,6 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.301,2 m
48 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
50 Lắp đặt đồng hồ hẹn giờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Cắt bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,11 m
52 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,922 m3
53 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,136 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->