Gói thầu: Xây lắp, thiết bị, nén tĩnh cọc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201060356-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị, nén tĩnh cọc
Số hiệu KHLCNT 20201060136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 14:52:00 đến ngày 2020-11-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,606,453,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc
B Phần kết cấu
C PHẦN CỌC
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, mác 250 Chương V. E-HSMT 49 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Chương V. E-HSMT 5,88 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Chương V. E-HSMT 1,716 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm Chương V. E-HSMT 5,104 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính >18 mm Chương V. E-HSMT 0,1584 tấn
6 Sản xuất cột bằng thép tấm Chương V. E-HSMT 0,8989 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V. E-HSMT 92 1 mối nối
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V. E-HSMT 8,104 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 1,5625 m3
10 Vận chuyển bê tông đầu cọc Chương V. E-HSMT 0,0156 100m3
D PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy , đất cấp II Chương V. E-HSMT 1,1128 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 12,3659 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Chương V. E-HSMT 0,4121 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,8243 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 6,3422 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V. E-HSMT 0,2265 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 30,2758 m3
8 Xây tường giằng móng Chương V. E-HSMT 16,1348 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 1,6522 100m2
10 Bê tông chờ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 250 Chương V. E-HSMT 0,5687 m3
11 Bê tông chờ cột, tiết diện >0,1m2 Chương V. E-HSMT 0,1228 m3
12 Ván khuôn cột Chương V. E-HSMT 0,1079 100m2
13 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V. E-HSMT 0,9252 tấn
14 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V. E-HSMT 1,6584 tấn
15 SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm Chương V. E-HSMT 2,6482 tấn
16 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,172 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 1,911 m3
18 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0637 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,1274 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,6814 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V. E-HSMT 0,0108 100m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 250 Chương V. E-HSMT 0,9137 m3
23 Ván khuôn nền Chương V. E-HSMT 0,0152 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250 Chương V. E-HSMT 0,5104 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. E-HSMT 0,0464 100m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 Chương V. E-HSMT 0,6092 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0218 100m2
28 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 3,0624 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,2266 m3
30 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 18,24 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 4,05 m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V. E-HSMT 0,0493 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Chương V. E-HSMT 4 cái
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,1485 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0752 tấn
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,9571 100m3
37 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 33,9589 m3
38 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V. E-HSMT 0,4322 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,8645 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 3,125 m3
41 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V. E-HSMT 0,0686 100m2
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể nước, mác 250 Chương V. E-HSMT 13,2 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,993 100m2
44 Bê tông nền , mác 250 Chương V. E-HSMT 6,153 m3
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, nền bể nước Chương V. E-HSMT 0,046 100m2
46 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Chương V. E-HSMT 5,144 m3
47 Ván khuôn nắp bể 0,0492 100m2
48 Bê tông dầm bể nước, mác 250 Chương V. E-HSMT 0,1736 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 0,0124 100m2
50 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 62,88 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 20,54 m2
52 Thép bể nước (đường kính < = 10) Chương V. E-HSMT 0,4301 tấn
53 Thép bể nước (đường kính < = 18) Chương V. E-HSMT 1,8736 tấn
54 Thép bể nước (đường kính > 18) Chương V. E-HSMT 0,3394 tấn
E KẾT CẤU PHẦN THÂN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng đường dốc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,5912 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 0,7602 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đường dốc, mác 250 Chương V. E-HSMT 0,8532 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường dốc Chương V. E-HSMT 0,0958 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường dốc, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0937 tấn
6 Bê tông dầm Chương V. E-HSMT 19,7279 m3
7 Ván khuôn dầm Chương V. E-HSMT 2,3248 100m2
8 Bê tông sàn mái mác 250 Chương V. E-HSMT 52,3182 m3
9 Ván khuôn sàn Chương V. E-HSMT 4,1986 100m2
10 Bê tông cột tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 Chương V. E-HSMT 1,4573 m3
11 Bê tông cột tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 Chương V. E-HSMT 8,4799 m3
12 Ván khuôn cột Chương V. E-HSMT 1,5949 100m2
13 Bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 250 Chương V. E-HSMT 24,7408 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V. E-HSMT 1,9793 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,6528 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,7513 tấn
17 Bê tông lanh tô Chương V. E-HSMT 1,7767 m3
18 Ván khuôn lanh tô Chương V. E-HSMT 0,1556 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,1814 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m Chương V. E-HSMT 0,0534 tấn
21 Bê tông thang bộ Chương V. E-HSMT 5,9288 m3
22 Ván khuôn thang bộ Chương V. E-HSMT 0,6128 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thang bộ, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,5049 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m Chương V. E-HSMT 0,1448 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 4,5187 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Chương V. E-HSMT 1,7542 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,2926 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,5205 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,9321 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 0,8961 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 1,8843 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Chương V. E-HSMT 2,6372 tấn
F PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước Chương V. E-HSMT 10 công
2 Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ trên mái Chương V. E-HSMT 6 công
3 Tháo tấm lợp tôn Chương V. E-HSMT 0,9914 100m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. E-HSMT 68,94 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Chương V. E-HSMT 92,9 m
6 Tháo dỡ lan can gỗ Chương V. E-HSMT 24,057 m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Chương V. E-HSMT 73,0326 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén Chương V. E-HSMT 103,548 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén Chương V. E-HSMT 14,4626 m3
10 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V. E-HSMT 5,299 m2
11 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Chương V. E-HSMT 62,745 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Chương V. E-HSMT 204,861 m3
G PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 13,6423 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 103,022 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. E-HSMT 245,543 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. E-HSMT 685,981 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. E-HSMT 220,77 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. E-HSMT 30,4758 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường Chương V. E-HSMT 965,794 m2
8 Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả Chương V. E-HSMT 964,914 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 875,555 m2
10 Xây bậc tam cấp Chương V. E-HSMT 0,81 m3
11 Ốp cổ bậc tam cấp bằng đá granite Chương V. E-HSMT 2,6415 m2
12 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 38,2964 m2
13 Xây bậc cầu thang Chương V. E-HSMT 1,4653 m3
14 Ốp cổ bậc cầu thang bằng đá granite Chương V. E-HSMT 10,2028 m2
15 Tay vịn gỗ Chương V. E-HSMT 16,301 m
16 Lan can inox cầu thang Chương V. E-HSMT 14,6709 m2
17 Cửa cuốn Chương V. E-HSMT 12,8 m2
18 Bộ tời điện Chương V. E-HSMT 1 bộ
19 Bộ lưu điện Chương V. E-HSMT 1 bộ
20 Cửa sổ nhôm kính, kính phun mờ dày 8,38ly, mở hất Chương V. E-HSMT 3,25 m2
21 Cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 8.38ly Chương V. E-HSMT 23,35 m2
22 Cửa sổ mở trượt, khung nhôm, kính an toàn dày 8.38ly Chương V. E-HSMT 12,16 m2
23 Cửa đi gỗ công nghiệp pano kính an toàn dày 8.38ly (Đã bao gồm khuôn nẹp) Chương V. E-HSMT 14,49 m2
24 Cửa đi gỗ công nghiệp pano kính phun mờ dày 8.38ly (Đã bao gồm khuôn nẹp) Chương V. E-HSMT 8,97 m2
25 Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, kính phun mờ dày 8,38ly Chương V. E-HSMT 11,04 m2
26 Cửa đi nhôm kính,mở 2 cánh, kính an toàn dày 8,38ly Chương V. E-HSMT 4,8 m2
27 Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn dày 8.38ly Chương V. E-HSMT 37,065 m2
28 Hoa sắt: Thép hộp kích thước 10x10 Chương V. E-HSMT 35,6766 m2
29 Vách thạch cao - kính; vách kính 8,38 ly dán đề can mờ Chương V. E-HSMT 74,179 m2
30 Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. E-HSMT 0,0228 100m3
31 Láng vữa xi măng M75 Chương V. E-HSMT 8,5324 m2
32 Sơn epoxy chống trơn trượt Chương V. E-HSMT 8,5324 m2
33 Ốp gạch Chương V. E-HSMT 94,831 m2
34 Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 17,7632 m2
35 Tường ốp gạch ceramic tráng men, kích thước 400x600 Chương V. E-HSMT 136,965 m2
36 Vách ngăn công nghiệp chịu nước, khu vệ sinh Chương V. E-HSMT 27,915 m2
37 Lát sân bằng gạch gốm kích thước 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V. E-HSMT 27,442 m2
38 Lát gạch granit 600x600 màu sáng Chương V. E-HSMT 294,64 m2
39 Lát đá granite đỏ sẫm Chương V. E-HSMT 4,18 m2
40 Lát gạch granite nhám 400x400; khu WC Chương V. E-HSMT 27,6573 m2
41 Lát gỗ công nghiệp Chương V. E-HSMT 8,333 m2
42 Chống thấm Chương V. E-HSMT 144,612 m2
43 Chống nóng gạch lá nem 300x300 Chương V. E-HSMT 144,612 m2
44 Trần thạch cao khung xương định hình Chương V. E-HSMT 280,555 m2
45 Trần thạch cao chịu nước, chống ẩm; khu vệ sinh Chương V. E-HSMT 25,836 m2
46 Biển tên công trình Chương V. E-HSMT 1 biển
47 Mái tôn Chương V. E-HSMT 1,1732 100m2
48 Bảng điện tử chạy chữ Chương V. E-HSMT 1 cái
H PHẦN ĐIỆN
1 Đèn Panel Led Kích Thước 1200X300Mm 220V-43W Gắn Âm Trần Chương V. E-HSMT 28 bộ
2 Đèn Huỳnh Quang Batten Đơn Sử Dụng Bóng Ledtube 1X18W, L-1200Mm Chương V. E-HSMT 2 bộ
3 Đèn Huỳnh Quang Batten Đơn Sử Dụng Bóng Ledtube 1X18W, L-1200Mm loại chống cháy nổ Chương V. E-HSMT 5 bộ
4 Đèn Downlight Led Âm Trần Kích Thước D128 - 12W/250V, Chương V. E-HSMT 15 bộ
5 Đèn Downlight Led Âm Trần Kích Thước D128 - 9W/250V, Chương V. E-HSMT 32 bộ
6 Đèn Ốp Trần Bóng Led D220-12W Chương V. E-HSMT 3 bộ
7 Lắp đặt quạt đảo trần 40W/220V Chương V. E-HSMT 1 cái
8 Quạt hút mùi vệ sinh gắn trần: 150m3/h Chương V. E-HSMT 6 cái
9 Chụp gió thải chống côn trùng Chương V. E-HSMT 6 bộ
10 Công Tắc Xoay Chiều Đơn Lắp Chìm 250V - 10A Chương V. E-HSMT 4 cái
11 Công Tắc Đơn 10A - 220V - Đặt Ngầm ( Công Tắc + Mặt Che + Đế Âm) Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Công Tắc Đôi 10A - 220V - Đặt Ngầm ( Công Tắc + Mặt Che + Đế Âm) Chương V. E-HSMT 15 cái
13 Công Tắc Ba 10A - 220V - Đặt Ngầm ( Công Tắc + Mặt Che + Đế Âm) Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Ổ Cắm Điện Đôi 3 Cực 16A - 250V Đặt Nổi (Ổ Cắm + Mặt Che + Đế) Chương V. E-HSMT 10 cái
15 Ổ Cắm Điện Đôi 3 Cực 16A - 250V Đặt Ngầm Tường (Ổ Cắm + Mặt Che + Đế Âm) Chương V. E-HSMT 34 cái
16 Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TĐT) Chương V. E-HSMT 1 Bộ
17 Biến Dòng 100/5A - 50Va Cấp Chính Xác 0,5 Chương V. E-HSMT 3 bộ
18 - Đồng Hồ Vôn Xoay Chiều - Thang Đo (0-500)V (Kèm Chuyển Mạch 3 Pha) Chương V. E-HSMT 1 cái
19 - Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6W Chương V. E-HSMT 3 bộ
20 - Cầu Chì Ống 230V/2A Chương V. E-HSMT 3 Cái
21 - Ampe Kế (5A-380/220V) Chương V. E-HSMT 3 cái
22 - Ap Tô Mát Mccb-3P-100A; Ic=25Ka Chương V. E-HSMT 1 cái
23 - Ap Tô Mát Mccb-3P-80A; Ic=18Ka Chương V. E-HSMT 1 cái
24 - Ap Tô Mát Mccb-3P-25A; Ic=10Ka Chương V. E-HSMT 1 cái
25 - Ap Tô Mát Mcb-1P-40A; Ic=10Ka Chương V. E-HSMT 2 cái
26 - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 5 cái
27 Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TSC) Chương V. E-HSMT 1 Bộ
28 Biến Dòng 80/5A - 50Va Cấp Chính Xác 0,5 Chương V. E-HSMT 6 bộ
29 - Đồng Hồ Vôn Xoay Chiều - Thang Đo (0-500)V (Kèm Chuyển Mạch 3 Pha) Chương V. E-HSMT 2 cái
30 - Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6W Chương V. E-HSMT 6 bộ
31 - Cầu Chì Ống 230V/2A Chương V. E-HSMT 6 Cái
32 - Ampe Kế (5A-380/220V) Chương V. E-HSMT 6 cái
33 - Ap Tô Mát Mccb-3P-80A; Ic=18Ka Chương V. E-HSMT 2 cái
34 Bộ điều khiển ATS Chương V. E-HSMT 1 cái
35 Khóa liên động cơ điện Chương V. E-HSMT 1 cái
36 - Ap Tô Mát Mcb-3P-25A; Ic=10Ka Chương V. E-HSMT 2 cái
37 - Ap Tô Mát Mcb-3P-16A; Ic=10Ka Chương V. E-HSMT 1 cái
38 - Ap Tô Mát Mcb-1P-40A; Ic=10Ka Chương V. E-HSMT 1 cái
39 - Ap Tô Mát Mcb-1P-32A; Ic=10Ka Chương V. E-HSMT 1 cái
40 - Ap Tô Mát Mcb-1P-25A; Ic=10Ka Chương V. E-HSMT 6 cái
41 - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=10Ka Chương V. E-HSMT 1 cái
42 - Hệ Thống Thanh Cái 3P-63A, Cáp Nối Chương V. E-HSMT 1 Bộ
43 Bảng Điện Phòng 14 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường (BĐ1) Chương V. E-HSMT 1 hộp
44 - Ap Tô Mát Mcb-2P-40A; Ic=6Ka Chương V. E-HSMT 2 cái
45 - Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 2 cái
46 - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 5 cái
47 - Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 1 cái
48 Bảng Điện Phòng 6 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường (BĐ2; BĐ3) Chương V. E-HSMT 2 hộp
49 - Ap Tô Mát Mcb-2P-25A; Ic=6Ka Chương V. E-HSMT 2 cái
50 - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 6 cái
51 - Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 2 cái
52 Bảng Điện Phòng 6 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường (BĐ4; BĐ5; BĐ6) Chương V. E-HSMT 3 hộp
53 - Ap Tô Mát Mcb-2P-25A; Ic=6Ka Chương V. E-HSMT 3 cái
54 - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 9 cái
55 - Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 3 cái
56 Bảng Điện Phòng 9 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường (BĐ7) Chương V. E-HSMT 1 hộp
57 - Ap Tô Mát Mcb-2P-32A; Ic=6Ka Chương V. E-HSMT 1 cái
58 - Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 2 cái
59 - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 3 cái
60 - Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 1 cái
61 Bảng Điện Phòng 6 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường (BĐ-BV) Chương V. E-HSMT 1 hộp
62 - Ap Tô Mát Mcb-2P-25A; Ic=6Ka Chương V. E-HSMT 1 cái
63 - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 2 cái
64 - Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka Chương V. E-HSMT 1 cái
65 Cáp Điện 0,6/1Kv 4 Ruột Đồng Tiết Diện Mỗi Ruột 35Mm2 Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc Chương V. E-HSMT 50 m
66 Cáp Điện 0,6/1Kv 4 Ruột Đồng Tiết Diện Mỗi Ruột 25Mm2 Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc Chương V. E-HSMT 50 m
67 Cáp Điện 0,6/1Kv 4 Ruột Đồng Tiết Diện Mỗi Ruột 4Mm2 Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc Chương V. E-HSMT 15 m
68 Cáp Điện 0,6/1Kv 4 Ruột Đồng Tiết Diện Mỗi Ruột 2.5Mm2 Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc Chương V. E-HSMT 10 m
69 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V. E-HSMT 45 m
70 Dây Điện 0,6/1Kv 2 Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 6Mm2 Vỏ Bọc Pvc Chương V. E-HSMT 22 m
71 Dây Điện 0,6/1Kv 2 Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 4Mm2 Vỏ Bọc Pvc Chương V. E-HSMT 120 m
72 Dây Điện 0,6/1Kv 2 Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 2,5Mm2 Vỏ Bọc Pvc Chương V. E-HSMT 860 m
73 Dây Điện 0,6/1Kv 2 Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 1,5Mm2 Vỏ Bọc Pvc Chương V. E-HSMT 1.200 m
74 Dây Bảo Vệ 450/750V Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 16Mm2 Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh Chương V. E-HSMT 50 m
75 Dây Bảo Vệ 450/750V Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 10Mm2 Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x10) Chương V. E-HSMT 45 m
76 Dây Bảo Vệ 450/750V Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 6Mm2 Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x6) Chương V. E-HSMT 22 m
77 Dây Bảo Vệ 450/750V Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 4Mm2 Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x4) Chương V. E-HSMT 135 m
78 Dây Bảo Vệ 450/750V Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 2,5Mm2 Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x2.5) Chương V. E-HSMT 860 m
79 Dây Bảo Vệ 450/750V Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 1,5Mm2 Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x1.5) Chương V. E-HSMT 1.200 m
80 Ống Nhựa Cứng Tự Chống Cháy Luồn Dây Điện D16 (Kèm Phụ Kiện) Chương V. E-HSMT 1.150 m
81 Ống Nhựa Cứng Tự Chống Cháy Luồn Dây Điện D20 (Kèm Phụ Kiện) Chương V. E-HSMT 800 m
82 Ống Nhựa Cứng Tự Chống Cháy Luồn Dây Điện D25 (Kèm Phụ Kiện) Chương V. E-HSMT 200 m
83 Ống Nhựa Xoắn Hpde D105/85 (Kèm Phụ Kiện) Chương V. E-HSMT 0,5 100m
84 Ống Nhựa Xoắn Hpde D85/65 (Kèm Phụ Kiện) Chương V. E-HSMT 0,5 100m
85 Máng cáp sơn tĩnh điện có nắp đậy 200X100 Chương V. E-HSMT 6 M
86 Máng Cáp sơn tĩnh điện 100x50, Kèm Phụ Kiện Chương V. E-HSMT 14 M
87 Kim Thu Sét D16 Dài 700 Đầu Vuốt Nhọn Mạ Kẽm Nhúng Nóng Chương V. E-HSMT 6 cái
88 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Chương V. E-HSMT 6 cái
89 Cọc Thép Bọc Đồng D16 Dài 2,4M Chương V. E-HSMT 13 cọc
90 Dây Đồng Trần M50 Chương V. E-HSMT 40 M
91 Dây Thu Sét Thếp D10 Mạ Kẽm Nhúng Nóng Chương V. E-HSMT 100 M
92 Lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều kiểu treo tường, CSL: 24000 BTU/H (chi phí vật liệu phụ và nhân công lắp đặt) Chương V. E-HSMT 2 máy
93 Lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều kiểu treo tường, CSL: 18000 BTU/H (chi phí vật liệu phụ và nhân công lắp đặt) Chương V. E-HSMT 5 máy
94 Lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều kiểu treo tường, CSL: 9000 BTU/H (chi phí vật liệu phụ và nhân công lắp đặt) Chương V. E-HSMT 3 máy
95 ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện Chương V. E-HSMT 0,05 100m
I PHẦN NƯỚC
J THIẾT BỊ
1 Lavabo + bộ vòi lạnh Chương V. E-HSMT 6 bộ
2 Tiểu treo Chương V. E-HSMT 3 bộ
3 Xí bệt (két xả) + hộp giấy Chương V. E-HSMT 6 bộ
4 Vòi xịt Chương V. E-HSMT 6 cái
5 Vòi rửa Ø15 Chương V. E-HSMT 6 bộ
6 Phễu thu sàn lắp ống D90 Chương V. E-HSMT 6 cái
7 Si phông của phễu thu sàn Chương V. E-HSMT 6 cái
8 Bồn nước Inox (1000l) Chương V. E-HSMT 2 bể
9 Van phao cơ: Ø25 Chương V. E-HSMT 1 cái
10 Rơ le điện Ø20 Chương V. E-HSMT 1 cái
K CẤP NƯỚC:
1 Ống nước lạnh PP_R PN10:D40 Chương V. E-HSMT 0,18 100m
2 Ống nước lạnh PP_R PN10:D32 Chương V. E-HSMT 0,3 100m
3 Ống nước lạnh PP_R PN10:D25 Chương V. E-HSMT 0,33 100m
4 Ống nước lạnh PP_R PN10:D20 Chương V. E-HSMT 0,05 100m
5 Măng sông nhựa D40 Chương V. E-HSMT 3 cái
6 Măng sông nhựa D32 Chương V. E-HSMT 5 cái
7 Măng sông nhựa D25 Chương V. E-HSMT 5 cái
8 Măng sông nhựa D20 Chương V. E-HSMT 2 cái
9 Van khoá: Ø32 Chương V. E-HSMT 4 cái
10 Van khoá: Ø25 Chương V. E-HSMT 4 cái
11 Van khoá: Ø20 Chương V. E-HSMT 6 cái
12 Van một chiều: Ø25 Chương V. E-HSMT 2 cái
13 Rắc co PPR ren ngoài: D40 Chương V. E-HSMT 4 cái
14 Rắc co PPR ren ngoài: D32 Chương V. E-HSMT 4 cái
15 Rắc co PPR ren ngoài: D25 Chương V. E-HSMT 6 cái
16 Măng sông PPR ren ngoài: D40 Chương V. E-HSMT 4 cái
17 Măng sông PPR ren ngoài: D32 Chương V. E-HSMT 4 cái
18 Măng sông PPR ren ngoài: D25 Chương V. E-HSMT 6 cái
19 Tê: D40x40 (PP_R) Chương V. E-HSMT 2 cái
20 Tê: D40x25 (PP_R) Chương V. E-HSMT 6 cái
21 Tê: D32x32 (PP_R) Chương V. E-HSMT 4 cái
22 Tê: D25x20 (PP_R) Chương V. E-HSMT 15 cái
23 Tê: D20x20 (PP_R) Chương V. E-HSMT 6 cái
24 Cút: D40 (PP_R) Chương V. E-HSMT 6 cái
25 Cút: D32 (PP_R) Chương V. E-HSMT 6 cái
26 Cút: D25 (PP_R) Chương V. E-HSMT 25 cái
27 Cút: D20 (PP_R) Chương V. E-HSMT 10 cái
28 Cút ren trong: D20 (PP_R) Chương V. E-HSMT 27 cái
29 Côn: D25/20 (PP_R) Chương V. E-HSMT 6 cái
30 Nút bịt ren ngoài: D40 Chương V. E-HSMT 4 cái
31 Nút bịt ren ngoài: D32 Chương V. E-HSMT 4 cái
32 Nút bịt ren ngoài: D20 Chương V. E-HSMT 30 cái
33 Kép thép: DN15 Chương V. E-HSMT 30 cái
L ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Phễu thu nước mưa mái lắp ống D110 Chương V. E-HSMT 2 cái
2 Ống nhựa uPVC PN6: D140 Chương V. E-HSMT 0,12 100m
3 Ống nhựa uPVC PN6: D110 Chương V. E-HSMT 0,45 100m
4 Ống nhựa uPVC PN6: D90 Chương V. E-HSMT 0,45 100m
5 Ống nhựa uPVC PN6: D60 Chương V. E-HSMT 0,1 100m
6 Ống nhựa uPVC PN6: D48 Chương V. E-HSMT 0,05 100m
7 Ống nhựa uPVC PN6: D34 Chương V. E-HSMT 0,01 100m
8 Tê chéo uPVC D110x110 Chương V. E-HSMT 16 cái
9 Tê chéo uPVC D110x60 Chương V. E-HSMT 2 cái
10 Tê chéo uPVC D90x90 Chương V. E-HSMT 9 cái
11 Tê chéo uPVC D90x60 Chương V. E-HSMT 4 cái
12 Tê vuông uPVC D48x34 Chương V. E-HSMT 3 cái
13 Cút 135 uPVC D110 Chương V. E-HSMT 35 cái
14 Cút 135 uPVC D90 Chương V. E-HSMT 20 cái
15 Cút 135 uPVC D60 Chương V. E-HSMT 10 cái
16 Cút 90 uPVC D48 Chương V. E-HSMT 7 cái
17 Nút thông tắc uPVC: D110 Chương V. E-HSMT 4 Cái
18 Nút thông tắc uPVC: D90 Chương V. E-HSMT 4 Cái
19 Đai neo ống thép (thép không rỉ) Chương V. E-HSMT 15 cái
20 Côn uPVC: D60/48 Chương V. E-HSMT 5 cái
21 Nối ống uPVC D110 Chương V. E-HSMT 12 cái
22 Nối ống uPVC D90 Chương V. E-HSMT 25 cái
M CHỐNG MỐI HÀO NGOÀI
1 Thuốc chống mối Chương V. E-HSMT 154,8 lÝt
2 Đào hào Chương V. E-HSMT 10,32 m3
3 Nhân công xử lý thuốc Chương V. E-HSMT 13,416 Công
4 Máy phun hóa chất Chương V. E-HSMT 4,128 Ca
5 Máy đầm Chương V. E-HSMT 3,096 Ca
6 Lấp đất hào ngoài Chương V. E-HSMT 10,32 m3
N CHỐNG MỐI MẶT NỀN
1 Thuốc chống mối Chương V. E-HSMT 431 lÝt
2 Nhân công xử lý thuốc Chương V. E-HSMT 11,206 Công
3 Máy phun hóa chất Chương V. E-HSMT 6,034 Ca
4 Máy bơm nư­ớc Chương V. E-HSMT 5,172 Ca
O PHẦN ĐIỆN NHẸ
P Bảng Thống Kê Hệ Thống Mạng Điện Thoại
1 Tổng Đài Nội Bộ 8 Trung Kế, 24 Máy Nhánh Chương V. E-HSMT 1 tổng đài
2 Mdf Trung Tâm Bao Gồm Khung Giá Đấu, Chân Đế Phiến, 3 Phiến Đấu Dây, 01 Cầu Chì Dùng Cho Phiến Chương V. E-HSMT 1 phiến
3 Patchpanel 24 Port (1 Ru) + 24 Cat 6 Utp Jack Module Chương V. E-HSMT 1 thiết bị
4 Ổ Cắm Mạng (Nhân Rj-45 + Mặt + Đế) Chương V. E-HSMT 18 cái
5 Dây Nhẩy Cat6 Trong Tủ Rack, Cat 6, Utp Cable, 2 M Chương V. E-HSMT 1,8 10 m
6 Dây Nhẩy Cat6 Ra Outlet Rack, Cat 6, Utp Cable, 3 M Chương V. E-HSMT 5,4 10 m
7 Cáp Utp Cat.6 4-Pr, 24 Awg, Utp, Cm Chương V. E-HSMT 30 10 m
Q Bảng Thống Kê Hệ Thống Mạng Lan
1 Modem Quang Chương V. E-HSMT 1 bộ modem
2 Switch 24 P 10/100/1000Base-T; 2 P 10Ge Sfp+ Chương V. E-HSMT 1 thiết bị
3 Patchpanel 24 Port (1 Ru) + 24 Cat 6 Utp Jack Module Chương V. E-HSMT 1 thiết bị
4 Ổ Cắm Mạng (Nhân Rj-45 + Mặt + Đế) Chương V. E-HSMT 18 cái
5 Dây Nhẩy Cat6 Trong Tủ Rack, Cat 6, Utp Cable, 2 M Chương V. E-HSMT 3,6 10 m
6 Dây Nhẩy Cat6 Ra Outlet Rack, Cat 6, Utp Cable, 3 M Chương V. E-HSMT 5,4 10 m
7 Cáp Sợi Quang Mm/4-Fiber Om3 10 Gbe, Indoor Chương V. E-HSMT 150 10 m
8 Cáp Utp Cat.6 4-Pr, 24 Awg, Utp, Cm Chương V. E-HSMT 30 10 m
9 Ống Nhựa Bảo Hộ Dây Dẫn, Đường Kính D20Mm Chương V. E-HSMT 180 m
R TỦ RACK, UPS, THANG, MÁNG CÁP, CÁP TIẾP ĐỊA
1 Tủ Rack 19" 27U Chương V. E-HSMT 1 TỦ
2 Ups 1Kva, Thời Gian Back Up 15 Phút Chương V. E-HSMT 1 BỘ
3 Thang Cáp (150X100) Kèm Phụ Kiện (Kẹp, Măng Sông …) Chương V. E-HSMT 20 M
4 Máng Cáp (150X50) Kèm Phụ Kiện (Kẹp, Măng Sông …) Chương V. E-HSMT 80 M
S Bảng Thống Kê Hệ Thống Camera Và Âm Thanh
1 Camera Ip Poe Màu Hồng Ngoại Loại Cố Định Kiểu Bán Cầu Chương V. E-HSMT 7 thiết bị
2 Camera Ip Poe Màu Hồng Ngoại Loại Cố Định Kiểu Chữ Nhật Chương V. E-HSMT 1 thiết bị
3 Bộ Thu Phát Wifi Chương V. E-HSMT 3 thiết bị
4 Switch Poe 12 P 10/100/1000Base-T Chương V. E-HSMT 1 thiết bị
5 Đầu Ghi Hình 8 Kênh Chương V. E-HSMT 1 thiết bị
6 Màn Hình Led 32" Chương V. E-HSMT 1 thiết bị
7 Ổ Cứng 2Tb Chương V. E-HSMT 1 thiết bị
8 Ổ Cắm Mạng (Nhân Rj-45 + Mặt + Đế) Chương V. E-HSMT 11 cái
9 Dây Nhẩy Cat6 Trong Tủ Rack, Cat 6, Utp Cable, 2 M Chương V. E-HSMT 2,2 10 m
10 Dây Nhẩy Cat6 Ra Outlet Rack, Cat 6, Utp Cable, 3 M Chương V. E-HSMT 3,3 10 m
11 Cáp Utp Cat.6 4-Pr, 24 Awg, Utp, Cm Chương V. E-HSMT 20 10 m
12 Ống Nhựa Bảo Hộ Dây Dẫn, Đường Kính D20Mm Chương V. E-HSMT 120 m
T IV. HỆ THỐNG MÁY CHIẾU, MÀN CHIẾU
1 Ổ Cắm Hdmi, Vga Chương V. E-HSMT 1 cái
2 Cáp Vga 15M Chương V. E-HSMT 1,5 10 m
3 Cáp Hdmi 15M Chương V. E-HSMT 1,5 10 m
4 Ống Nhựa Bảo Hộ Dây Dẫn, Đường Kính D20Mm Chương V. E-HSMT 15 m
U BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V. E-HSMT 4,14 100m
2 Cừ thép C200x80x5,2,TL:18,4kg/m Chương V. E-HSMT 801,372 kg
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Chương V. E-HSMT 4,14 100m
4 Sản xuất hệ khung,giằng chống, khấu hao 10,52% (tạm tính thời gian 06 tháng) Chương V. E-HSMT 1,6054 tấn
5 Chi phí khấu hao hệ giằng chống Chương V. E-HSMT 168,888 kg
6 Lắp dựng kết cấu thép hệ thép giằng chống Chương V. E-HSMT 1,6054 tấn
7 Tháo dỡ kết cấu thép hệ thép giằng chống Chương V. E-HSMT 1,6054 tấn
V NHÀ BẢO VỆ + ATM
W PHẦN KẾT CẤU
X PHẦN MÓNG
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy , đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,1876 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 2,0844 m3
3 Đắp đất công trình bằng , độ chặt K = 0,90 Chương V. E-HSMT 0,1772 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,0312 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,648 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V. E-HSMT 0,0248 100m2
7 Bê tông móng M250 rộng > 250cm, mác 250 Chương V. E-HSMT 2,4663 m3
8 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,1287 100m2
9 SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm Chương V. E-HSMT 0,0745 tấn
10 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Chương V. E-HSMT 0,1898 tấn
11 Bê tông dầm Chương V. E-HSMT 0,4242 m3
12 Ván khuôn dầm Chương V. E-HSMT 0,0598 100m2
13 Bê tông sàn Chương V. E-HSMT 1,7348 m3
14 Ván khuôn sàn Chương V. E-HSMT 0,243 100m2
15 Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2 Chương V. E-HSMT 0,6002 m3
16 Ván khuôn cột Chương V. E-HSMT 0,1091 100m2
17 Bê tông lanh tô Chương V. E-HSMT 0,0308 m3
18 Ván khuôn lanh tô Chương V. E-HSMT 0,0056 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,0038 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm Chương V. E-HSMT 0,1032 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, Chương V. E-HSMT 0,0215 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, Chương V. E-HSMT 0,0795 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Chương V. E-HSMT 0,028 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, Chương V. E-HSMT 0,077 tấn
25 Vít nở Chương V. E-HSMT 10 cái
26 Bu lông m12 Chương V. E-HSMT 10 cái
27 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 60x30x1.5 Chương V. E-HSMT 0,0155 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. E-HSMT 0,0155 tấn
Y PHẦN KIẾN TRÚC
Z CÔNG TÁC XÂY
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 3,4052 m3
2 Cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8,38ly Chương V. E-HSMT 0,91 m2
3 Cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8,38ly Chương V. E-HSMT 1,47 m2
4 Cửa temper 12mm, bản lề sàn thủy lực kẹp bản lề inox vpp tay nắm inox trong d30, dài 500 Chương V. E-HSMT 1,89 m2
5 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. E-HSMT 30,956 m2
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. E-HSMT 30,956 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. E-HSMT 10,91 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. E-HSMT 5,98 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. E-HSMT 24,3 m2
10 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 30,956 m2
11 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 30,956 m2
12 Sơn cột không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 10,91 m2
13 Sơn dầm không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 5,98 m2
14 Sơn trần không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 24,3 m2
15 Ốp aluminium Chương V. E-HSMT 2,3741 m2
16 Cắt chữ CNC có đèn sáng trong Chương V. E-HSMT 1 cái
17 Lát gạch granit 600x600 Chương V. E-HSMT 6,7944 m2
18 Mái tôn Chương V. E-HSMT 0,0778 100m2
AA CỔNG – TƯỜNG RÀO
AB PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 24,21 m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 36,825 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 Chương V. E-HSMT 0,5419 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,0685 100m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 1,0247 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V. E-HSMT 0,0362 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,5386 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. E-HSMT 2,1305 m3
9 Bê tông móng chiều rộng móng >250 cm, M250 Chương V. E-HSMT 1,1558 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. E-HSMT 0,0426 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V. E-HSMT 0,0324 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0586 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. E-HSMT 0,0189 tấn
AC PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Chương V. E-HSMT 2,4987 m3
2 Xây trụ cột Chương V. E-HSMT 2,856 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Chương V. E-HSMT 22,715 m2
4 Trát trụ, cột Chương V. E-HSMT 20,6464 m2
5 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. E-HSMT 22,715 m2
6 Sơn trụ, cột Chương V. E-HSMT 20,6464 m2
7 Hàng rào thép hình Chương V. E-HSMT 4,97 m2
8 Cổng chính Chương V. E-HSMT 9 m2
9 Đèn trên trụ cổng chính Chương V. E-HSMT 2 bộ
AD RÃNH THU NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II Chương V. E-HSMT 7,3238 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V. E-HSMT 0,0732 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. E-HSMT 0,6615 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Chương V. E-HSMT 0,0189 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 1,0603 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V. E-HSMT 7,371 m2
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. E-HSMT 0,0202 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V. E-HSMT 0,0084 tấn
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mác 250 Chương V. E-HSMT 0,588 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V. E-HSMT 14 cái
AE PCCC
AF HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
AG PHẦN THIẾT BỊ
1 Bình chữa cháy sách tay ABC MFZL4 5kg Chương V. E-HSMT 4 Bình
2 Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg Chương V. E-HSMT 4 Bình
3 Khay đựng bình chữa cháy Chương V. E-HSMT 4 Cái
4 Bảng tiêu lệnh Chương V. E-HSMT 4 Cái
AH HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT HIỂM VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
AI PHẦN THIẾT BỊ
1 Đèn Exit chỉ dẫn một mặt Chương V. E-HSMT 1 Cái
2 Đèn Exit chỉ dẫn 2 mặt Chương V. E-HSMT 3 Cái
3 Đèn chiếu sáng thoát hiểm Chương V. E-HSMT 6 Cái
4 Quang treo giá đỡ đèn Chương V. E-HSMT 1
AJ CÁP CẤP NGUỒN
1 Cu/PVC 1x2,5 Sqmm Chương V. E-HSMT 200 m
2 Cu/PVC E.1x1,5 Sqmm Chương V. E-HSMT 100 m
3 Phụ kiện đấu nối dây, cáp Chương V. E-HSMT 1
AK ỐNG LUỒN PVC
1 Ống luồn PVC D20 750N , thickness 1.55mm Chương V. E-HSMT 100 m
2 Phụ kiện ống Chương V. E-HSMT 1
3 Hộp đấu nối PVC Chương V. E-HSMT 1
4 Chi phí vận chuyển Chương V. E-HSMT 1
AL HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
AM PHẦN THIẾT BỊ
1 Tổ hợp nút bấm, chuông, đèn báo Chương V. E-HSMT 1 Bộ
2 Đầu báo khói loại thường Chương V. E-HSMT 13 Cái
AN CÁP CẤP NGUỒN
1 Cu/PVC/PVC Cable 1,5 (Sqmm) - 2C Chương V. E-HSMT 150 m
2 Cu/PVC/PVC Cable 10-Core - 1,0 Sqmm Chương V. E-HSMT 30 m
3 Phụ kiện đấu nối dây, cáp Chương V. E-HSMT 1
AO ỐNG LUỒN PVC
1 Ống luồn PVC D20 750N , thickness 1.55mm Chương V. E-HSMT 150 m
2 Ống luồn PVC D25 750N , thickness 1.8mm Chương V. E-HSMT 30 m
3 Vật tư phụ tiêu hao Chương V. E-HSMT 1
4 Chi phí cài đặt, chạy thử hệ thống Chương V. E-HSMT 1
5 Chi phí vận chuyển, dàn giáo , an toàn …. Chương V. E-HSMT 1
AP NÉN TĨNH CỌC
1 Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100 đến <= 500tấn Chương V. E-HSMT 60 tấn/lần
2 Vận chuyển đối trọng thí nghiệm, dầm, kích đi và về bằng ô tô Chương V. E-HSMT 2,71 ca
3 Cần trục ô tô phục vụ trung chuyển đối trọng, dầm, kích và các thiết bị khác giữa các điểm thí nghiệm Chương V. E-HSMT 0,92 ca
4 Cần trục ô tô phục vụ cẩu đối trọng lên xe vận chuyển và bốc dỡ tại công trường Chương V. E-HSMT 1,36 ca
5 Công nhân phục vụ cẩu, vận chuyển và trung chuyển đối trọng và các thiết bị khác Chương V. E-HSMT 4,54 công
AQ THIẾT BỊ
AR Điều hòa không khí
1 Điều hòa cục bộ 2 chiều kiểu treo tường, CSL: 24000 BTU/H (kèm giá đỡ, ống ga, ống nước ngưng, ống bảo ôn, dây điều khiển) Chương V. E-HSMT 2 cái
2 Điều hòa cục bộ 2 chiều kiểu treo tường, CSL: 18000 BTU/H (kèm giá đỡ, ống ga, ống nước ngưng, ống bảo ôn, dây điều khiển) Chương V. E-HSMT 5 cái
3 Điều hòa cục bộ 2 chiều kiểu treo tường, CSL: 9000 BTU/H (kèm giá đỡ, ống ga, ống nước ngưng, ống bảo ôn, dây điều khiển) Chương V. E-HSMT 3 cái
4 Máy bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H=30m, N=1.5kW Chương V. E-HSMT 2 cái
AS Thiết bị PCCC
1 Tủ báo cháy trung tâm 4 ZONE HCV-4 Chương V. E-HSMT 1 Tủ
AT Phần điện nhẹ
AU THIẾT BỊ MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Tổng Đài Nội Bộ 8 Trung Kế, 24 Máy Nhánh Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Mdf Trung Tâm Bao Gồm Khung Giá Đấu, Chân Đế Phiến, 3 Phiến Đấu Dây, 01 Cầu Chì Dùng Cho Phiến Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Patchpanel 24 Port (1 Ru) + 24 Cat 6 Utp Jack Module Chương V. E-HSMT 1 bộ
AV THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG LAN
1 Modem Quang Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Switch 24 P 10/100/1000Base-T; 2 P 10Ge Sfp+ Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Patchpanel 24 Port (1 Ru) + 24 Cat 6 Utp Jack Module Chương V. E-HSMT 1 bộ
AW TỦ RACK, UPS, THANG, MÁNG CÁP, CÁP TIẾP ĐỊA
1 Tủ Rack 19" 27U Chương V. E-HSMT 1 tủ
2 Ups 1Kva, Thời Gian Back Up 15 Phút Chương V. E-HSMT 1 bộ
AX THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA VÀ ÂM THANH
1 Camera Ip Poe Màu Hồng Ngoại Loại Cố Định Kiểu Bán Cầu Chương V. E-HSMT 7 bộ
2 Camera Ip Poe Màu Hồng Ngoại Loại Cố Định Kiểu Chữ Nhật Chương V. E-HSMT 1 bộ
3 Bộ Thu Phát Wifi Chương V. E-HSMT 3 bộ
4 Switch Poe 12 P 10/100/1000Base-T Chương V. E-HSMT 1 bộ
5 Đầu Ghi Hình 8 Kênh Chương V. E-HSMT 1 bộ
6 Màn Hình Led 32" Chương V. E-HSMT 1 bộ
7 Ổ Cứng 2Tb Chương V. E-HSMT 1 m
AY THIẾT BỊ VẬT TƯ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Máy Chiếu Chương V. E-HSMT 1 bộ
2 Màn Chiếu Chương V. E-HSMT 4 cái
AZ Cửa kho tiền
1 Cửa kho tiền Chương V. E-HSMT 1 cái
BA Bàn quầy, nội thất sảnh giao dịch.
1 Ốp gỗ Backdrof sảnh giao dịch Chương V. E-HSMT 32 m2
2 Bàn quầy giao dịch Chương V. E-HSMT 18 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->