Gói thầu: Xây lắp, thiết bị, nén tĩnh cọc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị, nén tĩnh cọc |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dùng cho xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 14:52:00 đến ngày 2020-11-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,606,453,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| B | Phần kết cấu | |||
| C | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 49 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Chương V. E-HSMT | 5,88 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 1,716 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Chương V. E-HSMT | 5,104 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1584 | tấn |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Chương V. E-HSMT | 0,8989 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V. E-HSMT | 92 | 1 mối nối |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 8,104 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,5625 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Chương V. E-HSMT | 0,0156 | 100m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy , đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,1128 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 12,3659 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,8243 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 6,3422 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. E-HSMT | 0,2265 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 30,2758 | m3 |
| 8 | Xây tường giằng móng | Chương V. E-HSMT | 16,1348 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,6522 | 100m2 |
| 10 | Bê tông chờ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,5687 | m3 |
| 11 | Bê tông chờ cột, tiết diện >0,1m2 | Chương V. E-HSMT | 0,1228 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Chương V. E-HSMT | 0,1079 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V. E-HSMT | 0,9252 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V. E-HSMT | 1,6584 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Chương V. E-HSMT | 2,6482 | tấn |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,172 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0637 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,1274 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,6814 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. E-HSMT | 0,0108 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,9137 | m3 |
| 23 | Ván khuôn nền | Chương V. E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,5104 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,6092 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 28 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,0624 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2266 | m3 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,24 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 4,05 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể phốt, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1485 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0752 | tấn |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,9571 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 33,9589 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4322 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,8645 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. E-HSMT | 0,0686 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể nước, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,993 | 100m2 |
| 44 | Bê tông nền , mác 250 | Chương V. E-HSMT | 6,153 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, nền bể nước | Chương V. E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 5,144 | m3 |
| 47 | Ván khuôn nắp bể | 0,0492 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông dầm bể nước, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,1736 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 62,88 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 52 | Thép bể nước (đường kính < = 10) | Chương V. E-HSMT | 0,4301 | tấn |
| 53 | Thép bể nước (đường kính < = 18) | Chương V. E-HSMT | 1,8736 | tấn |
| 54 | Thép bể nước (đường kính > 18) | Chương V. E-HSMT | 0,3394 | tấn |
| E | KẾT CẤU PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M100, xây móng đường dốc, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5912 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7602 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đường dốc, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,8532 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đường dốc | Chương V. E-HSMT | 0,0958 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường dốc, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0937 | tấn |
| 6 | Bê tông dầm | Chương V. E-HSMT | 19,7279 | m3 |
| 7 | Ván khuôn dầm | Chương V. E-HSMT | 2,3248 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái mác 250 | Chương V. E-HSMT | 52,3182 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn | Chương V. E-HSMT | 4,1986 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16m, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 1,4573 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 8,4799 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột | Chương V. E-HSMT | 1,5949 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường chiều dày <=45cm, chiều cao <=16m, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 24,7408 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V. E-HSMT | 1,9793 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,6528 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,7513 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô | Chương V. E-HSMT | 1,7767 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. E-HSMT | 0,1556 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1814 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=50 m | Chương V. E-HSMT | 0,0534 | tấn |
| 21 | Bê tông thang bộ | Chương V. E-HSMT | 5,9288 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thang bộ | Chương V. E-HSMT | 0,6128 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thang bộ, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,5049 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=50 m | Chương V. E-HSMT | 0,1448 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 4,5187 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Chương V. E-HSMT | 1,7542 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,2926 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,5205 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,9321 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 0,8961 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 1,8843 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Chương V. E-HSMT | 2,6372 | tấn |
| F | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện nước | Chương V. E-HSMT | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu vì kèo, xà gồ trên mái | Chương V. E-HSMT | 6 | công |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. E-HSMT | 0,9914 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 68,94 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. E-HSMT | 92,9 | m |
| 6 | Tháo dỡ lan can gỗ | Chương V. E-HSMT | 24,057 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Chương V. E-HSMT | 73,0326 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chương V. E-HSMT | 103,548 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Chương V. E-HSMT | 14,4626 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V. E-HSMT | 5,299 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Chương V. E-HSMT | 62,745 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 204,861 | m3 |
| G | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 13,6423 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 103,022 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. E-HSMT | 245,543 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. E-HSMT | 685,981 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. E-HSMT | 220,77 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. E-HSMT | 30,4758 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. E-HSMT | 965,794 | m2 |
| 8 | Sơn trần, cột, tường ngoài nhà đã bả | Chương V. E-HSMT | 964,914 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 875,555 | m2 |
| 10 | Xây bậc tam cấp | Chương V. E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 11 | Ốp cổ bậc tam cấp bằng đá granite | Chương V. E-HSMT | 2,6415 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá >0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 38,2964 | m2 |
| 13 | Xây bậc cầu thang | Chương V. E-HSMT | 1,4653 | m3 |
| 14 | Ốp cổ bậc cầu thang bằng đá granite | Chương V. E-HSMT | 10,2028 | m2 |
| 15 | Tay vịn gỗ | Chương V. E-HSMT | 16,301 | m |
| 16 | Lan can inox cầu thang | Chương V. E-HSMT | 14,6709 | m2 |
| 17 | Cửa cuốn | Chương V. E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 18 | Bộ tời điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Bộ lưu điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Cửa sổ nhôm kính, kính phun mờ dày 8,38ly, mở hất | Chương V. E-HSMT | 3,25 | m2 |
| 21 | Cửa sổ mở hất, kính an toàn dày 8.38ly | Chương V. E-HSMT | 23,35 | m2 |
| 22 | Cửa sổ mở trượt, khung nhôm, kính an toàn dày 8.38ly | Chương V. E-HSMT | 12,16 | m2 |
| 23 | Cửa đi gỗ công nghiệp pano kính an toàn dày 8.38ly (Đã bao gồm khuôn nẹp) | Chương V. E-HSMT | 14,49 | m2 |
| 24 | Cửa đi gỗ công nghiệp pano kính phun mờ dày 8.38ly (Đã bao gồm khuôn nẹp) | Chương V. E-HSMT | 8,97 | m2 |
| 25 | Cửa đi nhôm kính, sơn tĩnh điện, kính phun mờ dày 8,38ly | Chương V. E-HSMT | 11,04 | m2 |
| 26 | Cửa đi nhôm kính,mở 2 cánh, kính an toàn dày 8,38ly | Chương V. E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 27 | Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn dày 8.38ly | Chương V. E-HSMT | 37,065 | m2 |
| 28 | Hoa sắt: Thép hộp kích thước 10x10 | Chương V. E-HSMT | 35,6766 | m2 |
| 29 | Vách thạch cao - kính; vách kính 8,38 ly dán đề can mờ | Chương V. E-HSMT | 74,179 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 31 | Láng vữa xi măng M75 | Chương V. E-HSMT | 8,5324 | m2 |
| 32 | Sơn epoxy chống trơn trượt | Chương V. E-HSMT | 8,5324 | m2 |
| 33 | Ốp gạch | Chương V. E-HSMT | 94,831 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá <=0,25 m2, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,7632 | m2 |
| 35 | Tường ốp gạch ceramic tráng men, kích thước 400x600 | Chương V. E-HSMT | 136,965 | m2 |
| 36 | Vách ngăn công nghiệp chịu nước, khu vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 27,915 | m2 |
| 37 | Lát sân bằng gạch gốm kích thước 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 27,442 | m2 |
| 38 | Lát gạch granit 600x600 màu sáng | Chương V. E-HSMT | 294,64 | m2 |
| 39 | Lát đá granite đỏ sẫm | Chương V. E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 40 | Lát gạch granite nhám 400x400; khu WC | Chương V. E-HSMT | 27,6573 | m2 |
| 41 | Lát gỗ công nghiệp | Chương V. E-HSMT | 8,333 | m2 |
| 42 | Chống thấm | Chương V. E-HSMT | 144,612 | m2 |
| 43 | Chống nóng gạch lá nem 300x300 | Chương V. E-HSMT | 144,612 | m2 |
| 44 | Trần thạch cao khung xương định hình | Chương V. E-HSMT | 280,555 | m2 |
| 45 | Trần thạch cao chịu nước, chống ẩm; khu vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 25,836 | m2 |
| 46 | Biển tên công trình | Chương V. E-HSMT | 1 | biển |
| 47 | Mái tôn | Chương V. E-HSMT | 1,1732 | 100m2 |
| 48 | Bảng điện tử chạy chữ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn Panel Led Kích Thước 1200X300Mm 220V-43W Gắn Âm Trần | Chương V. E-HSMT | 28 | bộ |
| 2 | Đèn Huỳnh Quang Batten Đơn Sử Dụng Bóng Ledtube 1X18W, L-1200Mm | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Đèn Huỳnh Quang Batten Đơn Sử Dụng Bóng Ledtube 1X18W, L-1200Mm loại chống cháy nổ | Chương V. E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight Led Âm Trần Kích Thước D128 - 12W/250V, | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 5 | Đèn Downlight Led Âm Trần Kích Thước D128 - 9W/250V, | Chương V. E-HSMT | 32 | bộ |
| 6 | Đèn Ốp Trần Bóng Led D220-12W | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần 40W/220V | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn trần: 150m3/h | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Chụp gió thải chống côn trùng | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Công Tắc Xoay Chiều Đơn Lắp Chìm 250V - 10A | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Công Tắc Đơn 10A - 220V - Đặt Ngầm ( Công Tắc + Mặt Che + Đế Âm) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Công Tắc Đôi 10A - 220V - Đặt Ngầm ( Công Tắc + Mặt Che + Đế Âm) | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Công Tắc Ba 10A - 220V - Đặt Ngầm ( Công Tắc + Mặt Che + Đế Âm) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ổ Cắm Điện Đôi 3 Cực 16A - 250V Đặt Nổi (Ổ Cắm + Mặt Che + Đế) | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Ổ Cắm Điện Đôi 3 Cực 16A - 250V Đặt Ngầm Tường (Ổ Cắm + Mặt Che + Đế Âm) | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 16 | Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TĐT) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Biến Dòng 100/5A - 50Va Cấp Chính Xác 0,5 | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | - Đồng Hồ Vôn Xoay Chiều - Thang Đo (0-500)V (Kèm Chuyển Mạch 3 Pha) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | - Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6W | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | - Cầu Chì Ống 230V/2A | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | - Ampe Kế (5A-380/220V) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | - Ap Tô Mát Mccb-3P-100A; Ic=25Ka | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | - Ap Tô Mát Mccb-3P-80A; Ic=18Ka | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | - Ap Tô Mát Mccb-3P-25A; Ic=10Ka | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-40A; Ic=10Ka | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 27 | Tủ Điện Loại Trong Nhà Tôn Dày 2Mm Sơn Tĩnh Điện Kích Thước: C800Xr600Xs200Mm (TSC) | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Biến Dòng 80/5A - 50Va Cấp Chính Xác 0,5 | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 29 | - Đồng Hồ Vôn Xoay Chiều - Thang Đo (0-500)V (Kèm Chuyển Mạch 3 Pha) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | - Đèn Báo Pha (Đỏ - Vàng - Xanh) 230V/6W | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | - Cầu Chì Ống 230V/2A | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 32 | - Ampe Kế (5A-380/220V) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | - Ap Tô Mát Mccb-3P-80A; Ic=18Ka | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Bộ điều khiển ATS | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Khóa liên động cơ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | - Ap Tô Mát Mcb-3P-25A; Ic=10Ka | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | - Ap Tô Mát Mcb-3P-16A; Ic=10Ka | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-40A; Ic=10Ka | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-32A; Ic=10Ka | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-25A; Ic=10Ka | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=10Ka | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | - Hệ Thống Thanh Cái 3P-63A, Cáp Nối | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Bảng Điện Phòng 14 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường (BĐ1) | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | - Ap Tô Mát Mcb-2P-40A; Ic=6Ka | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Bảng Điện Phòng 6 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường (BĐ2; BĐ3) | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 49 | - Ap Tô Mát Mcb-2P-25A; Ic=6Ka | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Bảng Điện Phòng 6 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường (BĐ4; BĐ5; BĐ6) | Chương V. E-HSMT | 3 | hộp |
| 53 | - Ap Tô Mát Mcb-2P-25A; Ic=6Ka | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 55 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Bảng Điện Phòng 9 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường (BĐ7) | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | - Ap Tô Mát Mcb-2P-32A; Ic=6Ka | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-20A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 60 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bảng Điện Phòng 6 Modun Nắp Nhựa Trong Suốt Lắp Chìm Tường (BĐ-BV) | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | - Ap Tô Mát Mcb-2P-25A; Ic=6Ka | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-16A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | - Ap Tô Mát Mcb-1P-10A; Ic=4.5Ka | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cáp Điện 0,6/1Kv 4 Ruột Đồng Tiết Diện Mỗi Ruột 35Mm2 Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 66 | Cáp Điện 0,6/1Kv 4 Ruột Đồng Tiết Diện Mỗi Ruột 25Mm2 Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Cáp Điện 0,6/1Kv 4 Ruột Đồng Tiết Diện Mỗi Ruột 4Mm2 Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 68 | Cáp Điện 0,6/1Kv 4 Ruột Đồng Tiết Diện Mỗi Ruột 2.5Mm2 Cách Điện Xlpe Vỏ Bọc Pvc | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 69 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 70 | Dây Điện 0,6/1Kv 2 Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 6Mm2 Vỏ Bọc Pvc | Chương V. E-HSMT | 22 | m |
| 71 | Dây Điện 0,6/1Kv 2 Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 4Mm2 Vỏ Bọc Pvc | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 72 | Dây Điện 0,6/1Kv 2 Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 2,5Mm2 Vỏ Bọc Pvc | Chương V. E-HSMT | 860 | m |
| 73 | Dây Điện 0,6/1Kv 2 Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 1,5Mm2 Vỏ Bọc Pvc | Chương V. E-HSMT | 1.200 | m |
| 74 | Dây Bảo Vệ 450/750V Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 16Mm2 Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 75 | Dây Bảo Vệ 450/750V Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 10Mm2 Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x10) | Chương V. E-HSMT | 45 | m |
| 76 | Dây Bảo Vệ 450/750V Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 6Mm2 Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x6) | Chương V. E-HSMT | 22 | m |
| 77 | Dây Bảo Vệ 450/750V Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 4Mm2 Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x4) | Chương V. E-HSMT | 135 | m |
| 78 | Dây Bảo Vệ 450/750V Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 2,5Mm2 Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x2.5) | Chương V. E-HSMT | 860 | m |
| 79 | Dây Bảo Vệ 450/750V Ruột Đồng Tiết Diện Ruột 1,5Mm2 Vỏ Pvc Màu Vàng Xanh (1x1.5) | Chương V. E-HSMT | 1.200 | m |
| 80 | Ống Nhựa Cứng Tự Chống Cháy Luồn Dây Điện D16 (Kèm Phụ Kiện) | Chương V. E-HSMT | 1.150 | m |
| 81 | Ống Nhựa Cứng Tự Chống Cháy Luồn Dây Điện D20 (Kèm Phụ Kiện) | Chương V. E-HSMT | 800 | m |
| 82 | Ống Nhựa Cứng Tự Chống Cháy Luồn Dây Điện D25 (Kèm Phụ Kiện) | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 83 | Ống Nhựa Xoắn Hpde D105/85 (Kèm Phụ Kiện) | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 84 | Ống Nhựa Xoắn Hpde D85/65 (Kèm Phụ Kiện) | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 85 | Máng cáp sơn tĩnh điện có nắp đậy 200X100 | Chương V. E-HSMT | 6 | M |
| 86 | Máng Cáp sơn tĩnh điện 100x50, Kèm Phụ Kiện | Chương V. E-HSMT | 14 | M |
| 87 | Kim Thu Sét D16 Dài 700 Đầu Vuốt Nhọn Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Cọc Thép Bọc Đồng D16 Dài 2,4M | Chương V. E-HSMT | 13 | cọc |
| 90 | Dây Đồng Trần M50 | Chương V. E-HSMT | 40 | M |
| 91 | Dây Thu Sét Thếp D10 Mạ Kẽm Nhúng Nóng | Chương V. E-HSMT | 100 | M |
| 92 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều kiểu treo tường, CSL: 24000 BTU/H (chi phí vật liệu phụ và nhân công lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 2 | máy |
| 93 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều kiểu treo tường, CSL: 18000 BTU/H (chi phí vật liệu phụ và nhân công lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 5 | máy |
| 94 | Lắp đặt điều hòa cục bộ 2 chiều kiểu treo tường, CSL: 9000 BTU/H (chi phí vật liệu phụ và nhân công lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 3 | máy |
| 95 | ống nhựa PVC D110 kèm phụ kiện | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lavabo + bộ vòi lạnh | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Tiểu treo | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Xí bệt (két xả) + hộp giấy | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Vòi xịt | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Vòi rửa Ø15 | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Phễu thu sàn lắp ống D90 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Si phông của phễu thu sàn | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Bồn nước Inox (1000l) | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 9 | Van phao cơ: Ø25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Rơ le điện Ø20 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| K | CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Ống nước lạnh PP_R PN10:D40 | Chương V. E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống nước lạnh PP_R PN10:D32 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nước lạnh PP_R PN10:D25 | Chương V. E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 4 | Ống nước lạnh PP_R PN10:D20 | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Măng sông nhựa D40 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Măng sông nhựa D32 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Măng sông nhựa D25 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Măng sông nhựa D20 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Van khoá: Ø32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Van khoá: Ø25 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Van khoá: Ø20 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Van một chiều: Ø25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Rắc co PPR ren ngoài: D40 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Rắc co PPR ren ngoài: D32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Rắc co PPR ren ngoài: D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Măng sông PPR ren ngoài: D40 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Măng sông PPR ren ngoài: D32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Măng sông PPR ren ngoài: D25 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Tê: D40x40 (PP_R) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê: D40x25 (PP_R) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Tê: D32x32 (PP_R) | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Tê: D25x20 (PP_R) | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Tê: D20x20 (PP_R) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Cút: D40 (PP_R) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Cút: D32 (PP_R) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 26 | Cút: D25 (PP_R) | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 27 | Cút: D20 (PP_R) | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Cút ren trong: D20 (PP_R) | Chương V. E-HSMT | 27 | cái |
| 29 | Côn: D25/20 (PP_R) | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Nút bịt ren ngoài: D40 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Nút bịt ren ngoài: D32 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Nút bịt ren ngoài: D20 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 33 | Kép thép: DN15 | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| L | ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phễu thu nước mưa mái lắp ống D110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ống nhựa uPVC PN6: D140 | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC PN6: D110 | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC PN6: D90 | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC PN6: D60 | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 6 | Ống nhựa uPVC PN6: D48 | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 7 | Ống nhựa uPVC PN6: D34 | Chương V. E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 8 | Tê chéo uPVC D110x110 | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Tê chéo uPVC D110x60 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Tê chéo uPVC D90x90 | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Tê chéo uPVC D90x60 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Tê vuông uPVC D48x34 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Cút 135 uPVC D110 | Chương V. E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Cút 135 uPVC D90 | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 15 | Cút 135 uPVC D60 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cút 90 uPVC D48 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Nút thông tắc uPVC: D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Nút thông tắc uPVC: D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 19 | Đai neo ống thép (thép không rỉ) | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Côn uPVC: D60/48 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Nối ống uPVC D110 | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Nối ống uPVC D90 | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| M | CHỐNG MỐI HÀO NGOÀI | |||
| 1 | Thuốc chống mối | Chương V. E-HSMT | 154,8 | lÝt |
| 2 | Đào hào | Chương V. E-HSMT | 10,32 | m3 |
| 3 | Nhân công xử lý thuốc | Chương V. E-HSMT | 13,416 | Công |
| 4 | Máy phun hóa chất | Chương V. E-HSMT | 4,128 | Ca |
| 5 | Máy đầm | Chương V. E-HSMT | 3,096 | Ca |
| 6 | Lấp đất hào ngoài | Chương V. E-HSMT | 10,32 | m3 |
| N | CHỐNG MỐI MẶT NỀN | |||
| 1 | Thuốc chống mối | Chương V. E-HSMT | 431 | lÝt |
| 2 | Nhân công xử lý thuốc | Chương V. E-HSMT | 11,206 | Công |
| 3 | Máy phun hóa chất | Chương V. E-HSMT | 6,034 | Ca |
| 4 | Máy bơm nước | Chương V. E-HSMT | 5,172 | Ca |
| O | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| P | Bảng Thống Kê Hệ Thống Mạng Điện Thoại | |||
| 1 | Tổng Đài Nội Bộ 8 Trung Kế, 24 Máy Nhánh | Chương V. E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 2 | Mdf Trung Tâm Bao Gồm Khung Giá Đấu, Chân Đế Phiến, 3 Phiến Đấu Dây, 01 Cầu Chì Dùng Cho Phiến | Chương V. E-HSMT | 1 | phiến |
| 3 | Patchpanel 24 Port (1 Ru) + 24 Cat 6 Utp Jack Module | Chương V. E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Ổ Cắm Mạng (Nhân Rj-45 + Mặt + Đế) | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Dây Nhẩy Cat6 Trong Tủ Rack, Cat 6, Utp Cable, 2 M | Chương V. E-HSMT | 1,8 | 10 m |
| 6 | Dây Nhẩy Cat6 Ra Outlet Rack, Cat 6, Utp Cable, 3 M | Chương V. E-HSMT | 5,4 | 10 m |
| 7 | Cáp Utp Cat.6 4-Pr, 24 Awg, Utp, Cm | Chương V. E-HSMT | 30 | 10 m |
| Q | Bảng Thống Kê Hệ Thống Mạng Lan | |||
| 1 | Modem Quang | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ modem |
| 2 | Switch 24 P 10/100/1000Base-T; 2 P 10Ge Sfp+ | Chương V. E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Patchpanel 24 Port (1 Ru) + 24 Cat 6 Utp Jack Module | Chương V. E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 4 | Ổ Cắm Mạng (Nhân Rj-45 + Mặt + Đế) | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 5 | Dây Nhẩy Cat6 Trong Tủ Rack, Cat 6, Utp Cable, 2 M | Chương V. E-HSMT | 3,6 | 10 m |
| 6 | Dây Nhẩy Cat6 Ra Outlet Rack, Cat 6, Utp Cable, 3 M | Chương V. E-HSMT | 5,4 | 10 m |
| 7 | Cáp Sợi Quang Mm/4-Fiber Om3 10 Gbe, Indoor | Chương V. E-HSMT | 150 | 10 m |
| 8 | Cáp Utp Cat.6 4-Pr, 24 Awg, Utp, Cm | Chương V. E-HSMT | 30 | 10 m |
| 9 | Ống Nhựa Bảo Hộ Dây Dẫn, Đường Kính D20Mm | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| R | TỦ RACK, UPS, THANG, MÁNG CÁP, CÁP TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tủ Rack 19" 27U | Chương V. E-HSMT | 1 | TỦ |
| 2 | Ups 1Kva, Thời Gian Back Up 15 Phút | Chương V. E-HSMT | 1 | BỘ |
| 3 | Thang Cáp (150X100) Kèm Phụ Kiện (Kẹp, Măng Sông …) | Chương V. E-HSMT | 20 | M |
| 4 | Máng Cáp (150X50) Kèm Phụ Kiện (Kẹp, Măng Sông …) | Chương V. E-HSMT | 80 | M |
| S | Bảng Thống Kê Hệ Thống Camera Và Âm Thanh | |||
| 1 | Camera Ip Poe Màu Hồng Ngoại Loại Cố Định Kiểu Bán Cầu | Chương V. E-HSMT | 7 | thiết bị |
| 2 | Camera Ip Poe Màu Hồng Ngoại Loại Cố Định Kiểu Chữ Nhật | Chương V. E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 3 | Bộ Thu Phát Wifi | Chương V. E-HSMT | 3 | thiết bị |
| 4 | Switch Poe 12 P 10/100/1000Base-T | Chương V. E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 5 | Đầu Ghi Hình 8 Kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 6 | Màn Hình Led 32" | Chương V. E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 7 | Ổ Cứng 2Tb | Chương V. E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 8 | Ổ Cắm Mạng (Nhân Rj-45 + Mặt + Đế) | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Dây Nhẩy Cat6 Trong Tủ Rack, Cat 6, Utp Cable, 2 M | Chương V. E-HSMT | 2,2 | 10 m |
| 10 | Dây Nhẩy Cat6 Ra Outlet Rack, Cat 6, Utp Cable, 3 M | Chương V. E-HSMT | 3,3 | 10 m |
| 11 | Cáp Utp Cat.6 4-Pr, 24 Awg, Utp, Cm | Chương V. E-HSMT | 20 | 10 m |
| 12 | Ống Nhựa Bảo Hộ Dây Dẫn, Đường Kính D20Mm | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| T | IV. HỆ THỐNG MÁY CHIẾU, MÀN CHIẾU | |||
| 1 | Ổ Cắm Hdmi, Vga | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cáp Vga 15M | Chương V. E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 3 | Cáp Hdmi 15M | Chương V. E-HSMT | 1,5 | 10 m |
| 4 | Ống Nhựa Bảo Hộ Dây Dẫn, Đường Kính D20Mm | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| U | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V. E-HSMT | 4,14 | 100m |
| 2 | Cừ thép C200x80x5,2,TL:18,4kg/m | Chương V. E-HSMT | 801,372 | kg |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương V. E-HSMT | 4,14 | 100m |
| 4 | Sản xuất hệ khung,giằng chống, khấu hao 10,52% (tạm tính thời gian 06 tháng) | Chương V. E-HSMT | 1,6054 | tấn |
| 5 | Chi phí khấu hao hệ giằng chống | Chương V. E-HSMT | 168,888 | kg |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ thép giằng chống | Chương V. E-HSMT | 1,6054 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ thép giằng chống | Chương V. E-HSMT | 1,6054 | tấn |
| V | NHÀ BẢO VỆ + ATM | |||
| W | PHẦN KẾT CẤU | |||
| X | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy , đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,1876 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 2,0844 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng , độ chặt K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1772 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,0312 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. E-HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng M250 rộng > 250cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 2,4663 | m3 |
| 8 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,1287 | 100m2 |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0745 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Chương V. E-HSMT | 0,1898 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm | Chương V. E-HSMT | 0,4242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm | Chương V. E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn | Chương V. E-HSMT | 1,7348 | m3 |
| 14 | Ván khuôn sàn | Chương V. E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <=0,1m2 | Chương V. E-HSMT | 0,6002 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột | Chương V. E-HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lanh tô | Chương V. E-HSMT | 0,0308 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. E-HSMT | 0,0056 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=50 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, | Chương V. E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, | Chương V. E-HSMT | 0,0795 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Chương V. E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, | Chương V. E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 25 | Vít nở | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 26 | Bu lông m12 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 60x30x1.5 | Chương V. E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0155 | tấn |
| Y | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| Z | CÔNG TÁC XÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,4052 | m3 |
| 2 | Cửa sổ nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8,38ly | Chương V. E-HSMT | 0,91 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn dày 8,38ly | Chương V. E-HSMT | 1,47 | m2 |
| 4 | Cửa temper 12mm, bản lề sàn thủy lực kẹp bản lề inox vpp tay nắm inox trong d30, dài 500 | Chương V. E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. E-HSMT | 30,956 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. E-HSMT | 30,956 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. E-HSMT | 10,91 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 30,956 | m2 |
| 11 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 30,956 | m2 |
| 12 | Sơn cột không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 10,91 | m2 |
| 13 | Sơn dầm không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 14 | Sơn trần không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 24,3 | m2 |
| 15 | Ốp aluminium | Chương V. E-HSMT | 2,3741 | m2 |
| 16 | Cắt chữ CNC có đèn sáng trong | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lát gạch granit 600x600 | Chương V. E-HSMT | 6,7944 | m2 |
| 18 | Mái tôn | Chương V. E-HSMT | 0,0778 | 100m2 |
| AA | CỔNG – TƯỜNG RÀO | |||
| AB | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 24,21 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 36,825 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt K = 0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,5419 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,0685 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,0247 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V. E-HSMT | 0,0362 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,5386 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1305 | m3 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng móng >250 cm, M250 | Chương V. E-HSMT | 1,1558 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0426 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,0324 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| AC | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. E-HSMT | 2,4987 | m3 |
| 2 | Xây trụ cột | Chương V. E-HSMT | 2,856 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Chương V. E-HSMT | 22,715 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột | Chương V. E-HSMT | 20,6464 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 22,715 | m2 |
| 6 | Sơn trụ, cột | Chương V. E-HSMT | 20,6464 | m2 |
| 7 | Hàng rào thép hình | Chương V. E-HSMT | 4,97 | m2 |
| 8 | Cổng chính | Chương V. E-HSMT | 9 | m2 |
| 9 | Đèn trên trụ cổng chính | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| AD | RÃNH THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 7,3238 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,0732 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,6615 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Chương V. E-HSMT | 0,0189 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,0603 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,371 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| AE | PCCC | |||
| AF | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| AG | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình chữa cháy sách tay ABC MFZL4 5kg | Chương V. E-HSMT | 4 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Chương V. E-HSMT | 4 | Bình |
| 3 | Khay đựng bình chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| AH | HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT HIỂM VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| AI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đèn Exit chỉ dẫn một mặt | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Đèn Exit chỉ dẫn 2 mặt | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Đèn chiếu sáng thoát hiểm | Chương V. E-HSMT | 6 | Cái |
| 4 | Quang treo giá đỡ đèn | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| AJ | CÁP CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Cu/PVC 1x2,5 Sqmm | Chương V. E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Cu/PVC E.1x1,5 Sqmm | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 3 | Phụ kiện đấu nối dây, cáp | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| AK | ỐNG LUỒN PVC | |||
| 1 | Ống luồn PVC D20 750N , thickness 1.55mm | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Phụ kiện ống | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Hộp đấu nối PVC | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Chi phí vận chuyển | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| AL | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| AM | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tổ hợp nút bấm, chuông, đèn báo | Chương V. E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đầu báo khói loại thường | Chương V. E-HSMT | 13 | Cái |
| AN | CÁP CẤP NGUỒN | |||
| 1 | Cu/PVC/PVC Cable 1,5 (Sqmm) - 2C | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Cu/PVC/PVC Cable 10-Core - 1,0 Sqmm | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Phụ kiện đấu nối dây, cáp | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| AO | ỐNG LUỒN PVC | |||
| 1 | Ống luồn PVC D20 750N , thickness 1.55mm | Chương V. E-HSMT | 150 | m |
| 2 | Ống luồn PVC D25 750N , thickness 1.8mm | Chương V. E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Vật tư phụ tiêu hao | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Chi phí cài đặt, chạy thử hệ thống | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| 5 | Chi phí vận chuyển, dàn giáo , an toàn …. | Chương V. E-HSMT | 1 | Lô |
| AP | NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng dàn chất tải. Tải trọng nén 100 đến <= 500tấn | Chương V. E-HSMT | 60 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển đối trọng thí nghiệm, dầm, kích đi và về bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 2,71 | ca |
| 3 | Cần trục ô tô phục vụ trung chuyển đối trọng, dầm, kích và các thiết bị khác giữa các điểm thí nghiệm | Chương V. E-HSMT | 0,92 | ca |
| 4 | Cần trục ô tô phục vụ cẩu đối trọng lên xe vận chuyển và bốc dỡ tại công trường | Chương V. E-HSMT | 1,36 | ca |
| 5 | Công nhân phục vụ cẩu, vận chuyển và trung chuyển đối trọng và các thiết bị khác | Chương V. E-HSMT | 4,54 | công |
| AQ | THIẾT BỊ | |||
| AR | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ 2 chiều kiểu treo tường, CSL: 24000 BTU/H (kèm giá đỡ, ống ga, ống nước ngưng, ống bảo ôn, dây điều khiển) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa cục bộ 2 chiều kiểu treo tường, CSL: 18000 BTU/H (kèm giá đỡ, ống ga, ống nước ngưng, ống bảo ôn, dây điều khiển) | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Điều hòa cục bộ 2 chiều kiểu treo tường, CSL: 9000 BTU/H (kèm giá đỡ, ống ga, ống nước ngưng, ống bảo ôn, dây điều khiển) | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Máy bơm sinh hoạt Q=3m3/h, H=30m, N=1.5kW | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| AS | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ báo cháy trung tâm 4 ZONE HCV-4 | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| AT | Phần điện nhẹ | |||
| AU | THIẾT BỊ MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Tổng Đài Nội Bộ 8 Trung Kế, 24 Máy Nhánh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Mdf Trung Tâm Bao Gồm Khung Giá Đấu, Chân Đế Phiến, 3 Phiến Đấu Dây, 01 Cầu Chì Dùng Cho Phiến | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Patchpanel 24 Port (1 Ru) + 24 Cat 6 Utp Jack Module | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| AV | THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG LAN | |||
| 1 | Modem Quang | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Switch 24 P 10/100/1000Base-T; 2 P 10Ge Sfp+ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Patchpanel 24 Port (1 Ru) + 24 Cat 6 Utp Jack Module | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| AW | TỦ RACK, UPS, THANG, MÁNG CÁP, CÁP TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tủ Rack 19" 27U | Chương V. E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Ups 1Kva, Thời Gian Back Up 15 Phút | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| AX | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA VÀ ÂM THANH | |||
| 1 | Camera Ip Poe Màu Hồng Ngoại Loại Cố Định Kiểu Bán Cầu | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Camera Ip Poe Màu Hồng Ngoại Loại Cố Định Kiểu Chữ Nhật | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ Thu Phát Wifi | Chương V. E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Switch Poe 12 P 10/100/1000Base-T | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đầu Ghi Hình 8 Kênh | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Màn Hình Led 32" | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ổ Cứng 2Tb | Chương V. E-HSMT | 1 | m |
| AY | THIẾT BỊ VẬT TƯ LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Máy Chiếu | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Màn Chiếu | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| AZ | Cửa kho tiền | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| BA | Bàn quầy, nội thất sảnh giao dịch. | |||
| 1 | Ốp gỗ Backdrof sảnh giao dịch | Chương V. E-HSMT | 32 | m2 |
| 2 | Bàn quầy giao dịch | Chương V. E-HSMT | 18 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi