Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201056530-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056483 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Qũy bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 18:33:00 đến ngày 2020-11-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,082,751,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 196,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| B | ĐƯỜNG NGUYỄN XIỂN | |||
| C | ĐOẠN 1 ( ĐƯỜNG SỐ 35 ĐẾN CẦU ÔNG TÁN) | |||
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 40,8154 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 63,843 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 23,0276 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax<=25mm, dày 20cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,0308 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax<=37.5mm, dày 25cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,9329 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 605,2579 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,0526 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,1052 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,1052 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (5km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,1052 | 100m3 |
| E | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 29,85 | m2 |
| F | ĐOẠN 2 ( TỪ CẦU TRAO TRẢO ĐẾN CẦU GÒ CÔNG) | |||
| G | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,8816 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 27,9763 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,0947 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax<=25mm, dày 20cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,8265 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax<=37.5mm, dày 25cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,2831 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 232,8201 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,3282 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,6564 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,6564 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (5km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,6564 | 100m3 |
| H | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,9 | m2 |
| I | ĐOẠN 3 ( ĐƯỜNG SỐ 9 ĐẾN CẦU TRAO TRẢO) | |||
| J | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,1616 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24,2269 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 13,0653 | 100m2 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax<=25mm, dày 20cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,9608 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax<=37.5mm, dày 25cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,701 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 382,5742 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,8257 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,6515 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,6515 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (5km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,6515 | 100m3 |
| K | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,6531 | m2 |
| L | ĐOẠN 4 ( TỪ CỘT ĐIỆN T98C ĐẾN CỘT ĐIỆN T101C) | |||
| M | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc -chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,9726 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,9726 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,9593 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,9593 | 100m2 |
| N | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 6,75 | m2 |
| 2 | Cụm vạch giảm tốc chiều dày lớp sơn 4.5mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 13 | m2 |
| O | ĐƯỜNG NGUYỄN DUY TRINH | |||
| P | ĐOẠN 1 ( TỪ SỐ NHÀ 704 ĐẾN SỐ NHÀ 765) | |||
| Q | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,1656 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 2,1656 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax<=25mm, dày 20cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,4331 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax<=37.5mm, dày 25cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5414 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 59,3334 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,5933 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,1867 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,1867 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (5km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,1867 | 100m3 |
| R | ĐOẠN 2 ( TỪ SỐ NHÀ 956 ĐẾN SỐ NHÀ 970) | |||
| S | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,5995 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 9,5995 | 100m2 |
| T | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,8 | m2 |
| U | ĐOẠN 3 ( TỪ SỐ NHÀ 1504 ĐẾN CẦU VÕ KHẾ) | |||
| V | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20,0553 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương thấm bám 1.0Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 20,0553 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax<=25mm, dày 20cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,0111 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2, Dmax<=37.5mm, dày 25cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,0138 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 561,7527 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III bằng thủ công kết hợp cơ giới | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,6175 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 27T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,2351 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (4km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,2351 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 27T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (5km) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,2351 | 100m3 |
| W | ĐƯỜNG LÃ XUÂN OAI | |||
| X | ĐOẠN 1 ( TỪ SỐ NHÀ 353E ĐẾN SỐ NHÀ 414B) | |||
| Y | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,1286 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 7,1286 | 100m2 |
| Z | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 5,5 | m2 |
| AA | ĐOẠN 2 ( TỪ SỐ NHÀ 106 ĐẾN SỐ NHÀ 490) | |||
| AB | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,1243 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 17,1243 | 100m2 |
| AC | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,3062 | m2 |
| AD | ĐOẠN 3 ( TỪ SỐ NHÀ 665 ĐẾN ĐƯỜNG NGUYỄN DUY TRINH) | |||
| AE | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5Kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,9957 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 4,9957 | 100m2 |
| AF | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,3031 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 7.3 (Vạch người đi bộ qua đường) chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu trắng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 10,8 | m2 |
| AG | ĐƯỜNG D2 - KHU CÔNG NGHỆ CAO | |||
| AH | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc -chiều dày lớp bóc ≤6cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 28,8841 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤6cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 28,8841 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 37,1972 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 37,1972 | 100m2 |
| AI | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu trắng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 161,1 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 12,19 | m2 |
| 3 | Cụm vạch giảm tốc chiều dày lớp sơn 4.5mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 36,1 | m2 |
| AJ | ĐƯỜNG CAO TỐC | |||
| AK | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc -chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 92,3218 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải cào bóc tiếp 9km bằng ôtô 7 tấn, chiều dày cào bóc ≤7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 92,3218 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 87,9944 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 87,9944 | 100m2 |
| AL | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu trắng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 359,775 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàng | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 39,849 | m2 |
| AM | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| AN | Hàng rào di động | |||
| 1 | Thép hình (Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 142,65 | kg |
| 2 | Thép D10(Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 18,2 | kg |
| 3 | Thép ống tròn (Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11,9 | kg |
| 4 | Thép tấm(Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 13,9 | kg |
| 5 | Thép ống vuông 20x20x2 (Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 59,7 | kg |
| 6 | Sản xuất hàng rào thép (ko có vật liệu thép) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 7 | Lắp đặt hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 340 | cái |
| 8 | Sơn trắng đỏ hàng rào | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 24,31 | 1m2 |
| AO | Biển báo đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Dải phản quang | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 960 | m |
| 2 | Đèn chớp xoay | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Biển báo tròn (R.302c, R.302b) gắn đèn LED ĐK70(Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 0,7693 | 1 m2 |
| 4 | Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm(biển W203b, W203c, W245a, W227) (Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,2731 | 1 m2 |
| 5 | Biển báo phản quang, chữ nhật 127.5x40cm (Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 1,02 | 1 m2 |
| 6 | Biển báo xin lỗi, chữ nhật 160x60cm (Khấu hao 1,5%*2tháng + 5%*20 lần sử dụng) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 3,84 | 1 m2 |
| 7 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) | Theo Hồ sơ BCKTKT phát hành cùng E-HSMT | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi