Gói thầu: Xây lắp - Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế phường Hòa Khánh Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế phường Hòa Khánh Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-22 18:18:00 đến ngày 2020-11-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,024,877,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,491 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18,54 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 40,536 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 119,536 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 28m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 164,946 | m2 |
| B | THU HỒI VẬT TƯ THÁO DỠ | |||
| 1 | Cửa nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 119,536 | m2 |
| 2 | Tôn sóng, tôn lạnh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 164,946 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây bậc cấp sảnh chính gạch thẻ 5,5x9x19 h<=6m M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,135 | m3 |
| 2 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,445 | m2 |
| 3 | Lát đá granít bậc cấp vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6,186 | m2 |
| 4 | Lát gạch granit 600x600 vữa M75 sảnh chính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | m2 |
| 5 | Ốp tường gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 228,711 | m2 |
| 6 | Ốp tường gạch Granite 300x600mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 39,06 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1.094,955 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 348,64 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 807,798 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,445 | m2 |
| 11 | Cạo lớp sơn cũ trên trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 275,708 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng trên mái | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 133,671 | m2 |
| 13 | Cửa đi 02 cánh mở nhôm xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 14 | Vách cố định cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6,44 | m2 |
| 15 | Cửa đi 02 cánh mở nhôm xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 6mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 32,56 | m2 |
| 16 | Vách cố định cửa đi nhôm xingfa, kính cường lực dày 6mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 17 | Cửa đi 01 cánh mở nhôm xingfa hoặc tương đương, kính cường lực dày 6mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 18 | Cửa sổ 02 cánh lùa nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 45,22 | m2 |
| 19 | Vách cố định cửa đi nhôm xingfa, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 15,288 | m2 |
| 20 | Cửa sổ 01 cánh lật nhôm xingfa hoặc tương đương, kính an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 21 | Khung bảo vệ cửa bằng inox 304 KT 20x20 dày 1,2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 22 | Lắp dựng khung bảo vệ inox cửa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 52,92 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch ceramic chống trượt 300x300 khu vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 24 | Quét 2 lớp AM Flexseal chống thấm định mức 2kg/m2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 141,711 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 133,671 | m2 |
| 26 | Chèn vữa xi măng M100 vát góc 30x30 vị trí giao dầm, sàn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,011 | m2 |
| 27 | Bê tông gạch vỡ M100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 28 | Làm trần thạch cao chống ẩm khung nổi KT 600x600 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,84 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,649 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 990 | cái |
| 31 | Tôn úp nóc 600x0,47 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 50,86 | m |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 107,515 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can cầu thang, xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 113,293 | m2 |
| 34 | Sơn lan can cầu thang 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,778 | m2 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 7W | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút mùi gắn tường Q=80L/S | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Mặt nạ công tắc 2 nụ (bao gồm hộp đế, mặt nạ, viền) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 7 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa lavabo + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo lạnh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi 700x500 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu nước sàn 150x150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D25 1/2" + Kép inox DN15 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110x4,9 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt Lơi PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Côn PVC D60/34 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| F | NỀN SÂN | |||
| 1 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,2 | m3 |
| 2 | Lát nền gạch Terazo 30x30cm, vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 142 | m2 |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền đan bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,47 | m2 |
| 2 | Xây mương gạch thẻ 5,5x9x19 VXM M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 4 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,733 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 thoát nước tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,084 | 100m |
| 9 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 2x4 M150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 6 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,034 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,002 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,207 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Xây hố ga gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, đất cấp I( tạm tính 1km) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,089 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất giằng bể | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 17 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,415 | m2 |
| 19 | Tăng dơ ren 5/8 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Lơi PVC D114 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| I | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ: Cung cấp, gia công, lắp modul tank xử lý nước thải công nghệ SBR, công suất 5m3/ngày đêm, và Lắp đặt, nuôi cấy vi sinh, chuyển giao công nghệ và nghiệm thu công trình, Bao gồm: | |||
| 1 | Tank | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Giỏ lưới chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Máy thổi khí (cấp dưỡng khí cho hệ vi sinh tank SBR) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đĩa phân phối khí tinh (phân phối bọt khí cho hệ vinh sinh bể SBR) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bộ cốc chứa Chlorine (dạng viên nén) khử trùng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện điều khiển tự động thông minh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đường ống công nghệ module hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 9 | Vận chuyển, thi công, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống tại hiện trường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 10 | Nuôi cấy vi sinh tạo bùn hoạt tính và vận hành thử nghiệm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 11 | Nghiệm thu, bàn giao hệ thống, hướng dẫn vận hành sử dụng hệ thống, trong đó bao gồm nội dung thuê đơn vị độc lập thực hiện quan trắc, phân tích chất lượng nước thải đầu ra đủ điều kiện nghiệm thu theo quy định, | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi