Gói thầu: Xây lắp các tuyến đường nhánh và hạ tầng kỹ thuật khu 1 thuộc Dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201057832-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 11:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Xây lắp các tuyến đường nhánh và hạ tầng kỹ thuật khu 1 thuộc Dự án
Số hiệu KHLCNT 20200932675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 11:11:00 đến ngày 2020-11-02 11:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,101,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 50,8261 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 50,8261 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 50,8261 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,9496 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 459,4057 100m3
6 Mua đất đắp nền Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 46.725,767 m3
B PHẦN GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,7776 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,7776 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,7776 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0361 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 172,7014 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,0361 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5695 100m3
8 Mua đất đắp nền đường K95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20.170,7599 m3
9 Mua đất đắp nền đường K98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.628,1876 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,1477 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,7262 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,8311 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,8311 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,8311 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 27,8311 100m2
16 Bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5% Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 396,3149 tấn
17 Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5% Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 269,8503 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17,46 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,8629 100m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 291,08 m2
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 970 cái
22 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block dày 6cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2.844,54 m2
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 142,23 m3
24 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,4056 100m3
25 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 799,77 m
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 24,79 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,5995 100m2
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 90,5 m
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,81 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,181 100m2
31 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa hạ hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 m
32 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa chuyển tiếp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 m
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,48 m3
34 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,16 100m2
35 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 105,62 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 173,14 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 21,25 m3
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,574 100m2
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,78 m3
40 Cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 38,5 m
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11 cái
42 Gia công lắp dựng biển hướng dẫn chỉ đường phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,96 m2
43 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.225,18 m2
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 26,2413 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,8009 100m3
46 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 131,6 m3
47 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.054,91 m3
48 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 99,32 m3
49 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.955 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 44,72 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,236 100m2
52 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 274,66 m2
53 Ống thoát nước uPVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 988,4 m
54 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0331 100m3
55 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0443 100m3
56 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0713 100m3
57 Đất sét luyện dẻo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 131,34 m3
58 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,96 m3
59 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,34 m3
60 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,93 m3
61 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 98,64 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,17 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,288 100m2
64 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,61 m2
65 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0028 100m3
66 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0038 100m3
67 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,006 100m3
68 Đất sét luyện dẻo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,13 m3
C CÂY XANH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6758 100m3
2 Đắp đất hố trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 51,13 m3
3 Mua đất màu về trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 54,7091 m3
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,75 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,49 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5984 100m2
D THOÁT NƯỚC CHUNG
1 Ống cống D300 L=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 28 m
2 Ống cống D300 L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 65 m
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 28 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 26 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 54 mối nối
6 Đế cống D300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 106 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 106 cái
8 Ống cống D600 L=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 m
9 Ống cống D600 L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 20 m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13 mối nối
13 Đế cống D600 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 29 cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 29 cái
15 Ống cống D800 L=1.0m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 m
16 Ống cống D800 L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 175 m
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 70 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 71 mối nối
20 Đế cống D800 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 211 cái
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 211 cái
22 Trát mối nối VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32,69 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4028 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,92 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7466 100m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,1314 100m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32,2705 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,0413 100m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 26,79 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 80,36 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,4529 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,8744 100m2
33 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 207,27 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.019,62 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 31,58 m3
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 36,98 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,9019 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,1121 tấn
39 Nilon lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,3578 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 484 cái
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6356 100m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,345 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3261 100m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,51 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,53 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5832 100m2
47 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 52,46 m3
48 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 194,27 m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,25 m3
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0671 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4225 tấn
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7243 100m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,57 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,6454 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,802 tấn
56 Rải nilon lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,5033 100m2
57 Song chắn rác Composite KT 860x430 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32 bộ
58 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 32 cái
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 94 cái
60 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,7 100m
61 Măng sông D300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 33 cái
62 Lắp đặt cút 45 độ HDPE D300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
63 Lắp đặt cút 90 độ HDPE D300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
64 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,15 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0356 100m2
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,89 m3
68 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1153 100m2
69 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,83 m3
70 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,05 m3
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2544 100m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,174 100m3
73 Song chắn rác 1.2x1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
74 Van cửa lật D1000 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
75 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,72 m3
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,53 m3
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,03 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0291 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,696 tấn
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,22 m3
81 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0622 100m2
82 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,57 m3
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0204 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1847 tấn
85 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,1754 100m3
87 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4335 100m3
88 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,5 100m
89 Lớp cát phủ đầu cọc tre Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,46 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,23 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,89 m3
92 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2991 100m2
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3336 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,8951 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0244 tấn
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,55 m3
97 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5465 100m2
98 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,05 m3
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,035 tấn
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,06 100m
102 Lắp đặt cút thép 90 độ D200 nối bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt cút thép 45 độ D200 nối bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt côn thu mạ kẽm D200x100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
105 Bích thép rỗng D200 mạ kẽm 2 cái
106 Lắp đặt van gang 2 chiều D200 BB Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
107 Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,04 100m
108 Lắp đặt cút thép 90 độ D100 mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
109 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,225 100m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,63 m3
111 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3157 100m2
112 Chèn vữa xi măng M150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,06 m3
113 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,32 m3
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,38 m3
115 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0167 100m2
116 Xây gạch BKTN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,66 m3
117 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,15 m3
118 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0206 tấn
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->