Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước thải Trại tạm giam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước thải Trại tạm giam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 15:51:00 đến ngày 2020-10-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bể tách mỡ | |||
| 1 | Hút mỡ bể tách mỡ | hút mỡ bể tách mỡ | 1 | gói |
| B | Bể điều hòa | |||
| 1 | Bảo dưỡng Bơm chìm bể điều hòa | Vệ sinh buồng hút,Thay dầu máy bơm. Vệ sinh thanh dẫn hướng, xích kéo bơm.Vệ sinh van 1 chiều, van 2 chiều | 1 | cái |
| 2 | Sửa chữa bơm chìm bể điều hòa | quấn lại động cơ bơm | 1 | cái |
| 3 | Phao báo mức nước | Phao mac 3, Điện áp: 250V,Độ dài dây 3m,Cấp bảo vệ IP68, Model : H07RN-F hoặc tương đương | 2 | cái |
| C | Thay vật tư hệ thống đảo trộn khí thô | |||
| 1 | Ống u.PVC D75 Class2 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 10 | m |
| 2 | Ống u.PVC D34 Class2 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 35 | m |
| 3 | Cút TTK DN65 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 1 | Cái |
| 4 | Tê TTK DN65 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 1 | Cái |
| 5 | Bích TTK DN65 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 3 | Cái |
| 6 | Tê u.PVC D75 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 2 | Cái |
| 7 | Tê thu u.PVC D75-34 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 5 | Cái |
| 8 | Bịt u.PVC D75 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 2 | Cái |
| 9 | Cút u.PVC D34 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 4 | Cái |
| 10 | Tê u.PVC D34 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 5 | Cái |
| D | Bể thiếu khí; bể hiếu khí; bể lắng | |||
| 1 | Bơm đảo trộn bể thiếu khí | Lưu lượng: Q= 10 m3/giờ;Cột áp: H=8 m.Điện áp: 3phase/380V/50Hz. Công suất: 0,75 Kw. Auto coupling, Xích kéo, thanh dẫn hướng: inox304 | 2 | bộ |
| 2 | Bảo dưỡng máy thổi khí bể hiếu khí | Lưu lượng: Q= 10 m3/giờ.Cột áp: H=8 m.Điện áp: 3phase/380V/50Hz. Công suất: 0,75 Kw.Auto coupling, Xích kéo, thanh dẫn hướng: inox304 | 2 | cái |
| 3 | Bơm nước thải tuần hoàn và vật tư kèm theo | Lưu lượng: Q= 10 m3/giờ.Cột áp: H=8 m. Điện áp: 3phase/380V/50Hz. Công suất: 0,75 Kw. Auto coupling, Xích kéo, thanh dẫn hướng: inox304 | 2 | cái |
| 4 | Giá đỡ giá thể vi sinh | Vật liệu: inox 304;V30x30x2mm | 1 | hệ thống |
| 5 | Bảo dưỡng bơm bùn bể lắng | Bảo dưỡng bơm:Vệ sinh buồng hút.Thay dầu máy bơm.Vệ sinh thanh dẫn hướng, xích kéo bơm.Vệ sinh van 1 chiều, van 2 chiều. | 1 | cái |
| E | Hệ thống tủ điện điều khiển và hệ thống đường ống | |||
| 1 | Tủ điện 400x600x250mm | Lắp đặt theo thực tế thi công | 1 | Cái |
| 2 | MCCB 3P 30A | Lắp đặt theo thực tế thi công | 1 | Cái |
| 3 | MCB 3P 10A | Lắp đặt theo thực tế thi công | 4 | Cái |
| 4 | MC 3P 9A | Lắp đặt theo thực tế thi công | 4 | Cái |
| 5 | Role trung gian | Lắp đặt theo thực tế thi công | 4 | Cái |
| 6 | Timer luân phiên | Lắp đặt theo thực tế thi công | 2 | Cái |
| 7 | Rơle nhiệt 0.6-1A | Lắp đặt theo thực tế thi công | 2 | Cái |
| 8 | Rơle nhiệt 1-1.6A | Lắp đặt theo thực tế thi công | 6 | Cái |
| 9 | Rơle nhiệt 7-10A | Lắp đặt theo thực tế thi công | 2 | Cái |
| 10 | Cài lại chương trình điều khiển | Lắp đặt theo thực tế thi công | 1 | Bộ |
| 11 | Dây cáp Cu/Pvc/Pvc 4x1,5mm2 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 70 | m |
| 12 | Ống luồn dây PVC D25 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 30 | m |
| 13 | Măng sông PVC D25 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 5 | Cái |
| 14 | Cút PVC D25 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 16 | m |
| 15 | Hộp box điện PVC 150x150 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 4 | Cái |
| 16 | Ống u.PVC D60 Class2 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 45 | m |
| 17 | Cút u.PVC D60 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 25 | Cái |
| 18 | Tê u.PVC D60 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 10 | Cái |
| 19 | Bích u.PVC D60 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 4 | Cái |
| 20 | Ren ngoài u.PVC D60 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 10 | Cái |
| 21 | Ống TTK DN65 SCH10 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 1 | m |
| 22 | Ống TTK DN32 SCH10 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 6 | m |
| 23 | Ống u.PVC D42 Class2 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 8 | m |
| 24 | Ren ngoài TTK DN32 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 10 | Cái |
| 25 | Van đồng 1 chiều DN50 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 4 | Cái |
| 26 | Van đồng 2 chiều DN32 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 5 | Cái |
| 27 | Van bướm tay gạt DN65 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 1 | Cái |
| 28 | Van nhựa D60 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 4 | Cái |
| 29 | V30x30x2mm Inox 304 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 70 | m |
| 30 | Đai Ubol DN65 Inox 304 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 50 | Cái |
| 31 | Đai Ubol DN50 Inox 304 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 80 | Cái |
| 32 | Đai Ubol DN25 Inox 304 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 80 | Cái |
| 33 | Đai Omega DN50 Inox 304 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 40 | Cái |
| 34 | Nở M8x60mm Inox 304 | Lắp đặt theo thực tế thi công | 300 | Bộ |
| 35 | Hệ thống chắn bùn nổi | Chế tạo bằng vật liệu composite/Inox 304. | 1 | bộ |
| F | Vệ sinh bể xử lý; hóa chất khử trùng; cơ chất nuôi cấy vi sinh | |||
| 1 | Bơm nước thải trong bồn composite. | theo thực tế thi công | 100 | m3 |
| 2 | Vệ sinh cụm bể. | theo thực tế thi công | 250 | m2 |
| 3 | Đào đất, Lấp đất hoàn trả mặt bằng | theo thực tế thi công | 12 | m3 |
| 4 | Hóa chất khử trùng: Javen 10% | theo thực tế thi công | 36 | Kg |
| 5 | Metanol | theo thực tế thi công | 25 | Lít |
| 6 | Mật rỉ đường | theo thực tế thi công | 33 | Kg |
| 7 | Cung cấp vi sinh bể thiếu khí, hiếu khí | Thành phần: Nito Tổng: 2,44%.- P2O5: 1,19%.- Thành phần vi lượng: 72%- Thành phần vi sinh chính: Nitrosomonat; Nitrobacteria; Emzin PEROTEASE.- Nồng độ Oxy hòa tan: 2,5-4mg/l- Nồng độ vi sinh hoạt tính khi nuôi cấy: 2500-4000mg/l | 1 | hệ thống |
| 8 | Chi phí nhân công lắp đặt, bảo trì hệ thống. | Trọn gói | 1 | gói |
| 9 | Chi phí vận hành, hiệu chỉnh, đào tạo, chuyển giao công nghệ | Trọn gói | 1 | gói |
| 10 | Chi phí kiểm tra phân tích | Trọn gói | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi