Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa vỉa hè công viên khu vui chơi Cẩm Thủy, Cẩm Thành, Cẩm Tây; Nhà văn hóa công nhân, trồng cây xanh, cây có hoa nghĩa trang liệt sỹ; trồng cây có hoa tại khu Đèo Bụt phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033048-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa vỉa hè công viên khu vui chơi Cẩm Thủy, Cẩm Thành, Cẩm Tây; Nhà văn hóa công nhân, trồng cây xanh, cây có hoa nghĩa trang liệt sỹ; trồng cây có hoa tại khu Đèo Bụt phường Quang Hanh, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000280 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố từ nguồn kết dư chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-14 08:17:00 đến ngày 2020-10-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,880,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 103,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp A=B+C+D+E+F+G | |||
| B | B.CÔNG VIÊN KHU VUI CHƠI CẨM THÀNH (B=B1+B2+B3+B4+B5+B6) |
|||
| C | B1.Phá dỡ |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè <br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 136,5784 | m3 |
| 2 | Phá dỡ viên bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,2746 | m3 |
| D | B2.Bó vỉa |
|||
| 1 | Đào móng bó vỉa<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 5,3763 | m3 |
| 2 | Đệm sỉ nhiệt điện móng bó vỉa dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa mác 150 đá 1 x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6882 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng bó vỉa bằng đá xanh kt 22x30x80 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 152,21 | m |
| 5 | Sản xuất lắp dựng bó vỉa bằng đá xanh kt 22x30x30 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | m |
| E | B3.Rãnh tam giác |
|||
| 1 | Đệm sỉ nhiệt điện dày 5cm<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 0,224 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng rãnh tam giác mác 250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4803 | m3 |
| F | B4.Vỉa hè |
|||
| 1 | Đào nền vỉa hè <br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 30,58 | m3 |
| 2 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 225,7218 | m3 |
| 3 | Đắp nền vỉa hè K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| 4 | Xáo xới lu lèn K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2334 | 100m2 |
| 5 | Đệm sỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6523 | 100m3 |
| 6 | Lót lớp nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,0456 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền vỉa hè mác 150 đá 1 x 2 ( BT thương phẩm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,456 | m3 |
| 8 | Lát vỉa hè bằng đá xanh kt 30 x60x3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.304,56 | m2 |
| G | B5.Biển công trình |
|||
| 1 | Đào móng tường biển đất cấp 3<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 0,2515 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0838 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2687 | m3 |
| 4 | Xây tường biển gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3264 | m3 |
| 5 | Ốp mặt biển bằng đá Granit màu đỏ dày 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7384 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng biển Inox ăn mòn màu vàng dày 0,8mm KT 1,07 x 0,68 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| H | B6.Điểm thu nước |
|||
| 1 | Đào móng hố thu nước đất cấp 3<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 1,287 | m3 |
| 2 | Đệm sỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông gối đỡ ống mác 150 đá 1 x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1483 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước HDPE D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE D160 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Sản xuất lưới chắn rác thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0971 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm chắn rác thu nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| I | C.VỈA HÈ NHÀ VĂN HÓA CÔNG NHÂN ( C=C1+C2+C3+C4) |
|||
| J | C1.Phá dỡ |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè <br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 19,628 | m3 |
| 2 | Phá dỡ viên bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5853 | m3 |
| K | C2.Bó vỉa |
|||
| 1 | Đào móng bó vỉa<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 1,149 | m3 |
| 2 | Đệm sỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa mác 150 đá 1 x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5745 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng bó vỉa bằng đá xanh kt 22x30x80 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,63 | m |
| 5 | Sản xuất lắp dựng bó vỉa bằng đá xanh kt 22x30x30 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,67 | m |
| L | C3.Rãnh tam giác |
|||
| 1 | Đệm sỉ nhiệt điện dày 5cm<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 0,0048 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót rãnh tam giác mác 250 đá 1 x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9575 | m3 |
| M | C4.Vỉa hè |
|||
| 1 | Lót lớp nilong <br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 1,4021 | 100m2 |
| 2 | Đệm sỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0701 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền vỉa hè mác 150 đá 1 x 2 ( BT thương phẩm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,021 | m3 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng đá xanh kt 30 x60x3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,21 | m2 |
| N | D.CÔNG VIÊN KHU VUI CHƠI CẨM THỦY (D=D1+D2+D3D4+D5) |
|||
| O | D1.Phá dỡ |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè <br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 125,972 | m3 |
| 2 | Phá dỡ viên bó vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,1696 | m3 |
| P | D2.Bó vỉa |
|||
| 1 | Đào móng bó vỉa<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 5,4294 | m3 |
| 2 | Đệm sỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0271 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng bó vỉa mác 150 đá 1 x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,7147 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng bó vỉa bằng đá xanh kt 22x30x80 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 163,14 | m |
| 5 | Sản xuất lắp dựng bó vỉa bằng đá xanh kt 22x30x30 cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,84 | m |
| Q | D3.Rãnh tam giác |
|||
| 1 | Đệm sỉ nhiệt điện dày 5cm<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 0,0226 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng rãnh tam giác mác 250 đá 1 x 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5245 | m3 |
| R | D4.Vỉa hè |
|||
| 1 | Lót lớp nilong <br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 8,6326 | 100m2 |
| 2 | Đệm sỉ nhiệt điện dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4316 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền vỉa hè mác 150 đá 1 x 2 (BT thương phẩm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,326 | m3 |
| 4 | Lát vỉa hè bằng đá xanh kt 30 x60x3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 863,26 | m2 |
| S | D5.Biển công trình |
|||
| 1 | Đào móng tường biển đất cấp 3<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 0,2515 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng mác 100 đá 4 x 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0838 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2687 | m3 |
| 4 | Xây tường biển gạch không nung vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3264 | m3 |
| 5 | Ốp mặt biển bằng đá Granit màu đỏ dày 20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7384 | m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng biển Inox ăn mòn màu vàng dày 0,8mm KT 1,07 x 0,68 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| T | E.CÔNG VIÊN DỐC ĐÈO BỤT (E= E1+E2+E3) |
|||
| U | E1.Trồng cây |
|||
| 1 | Dọn dẹp phát quang mặt bằng <br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 8,9497 | 100m2 |
| 2 | Đào long bầu đất cây phi lao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 500 | gốc cây |
| 3 | Đổ đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 460,756 | m3 |
| 4 | Đào hố trồng cây đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103 | m3 |
| 5 | Trồng thảm hoa mẫu đơn (16 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 180,7 | m2 |
| 6 | Trồng thảm hoa dâm bụt thái (16cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 256,2 | m2 |
| 7 | Trồng thảm hoa hồng Sapa (8 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 889,48 | m2 |
| 8 | Trồng thảm hoa Huỳnh Anh hoa vàng (25cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 9 | Trồng thảm cỏ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 307,8 | m2 |
| 10 | Trồng cây chu đình lan 25 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,4 | m2 |
| 11 | Trồng cây chuối hoa 25 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,3 | m2 |
| 12 | Trồng cây chuối mỏ két 25 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,6 | m2 |
| 13 | Trồng cây Hồng lộc cao 2,2m D=0,5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93 | cây |
| 14 | Trồng cây vạn tuế chiều cao lộ thân 0,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | cây |
| 15 | Trồng thảm hoa hồng Bạch Ho (8 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 91,3 | m2 |
| V | E2.Biển chào |
|||
| 1 | Đào móng bệ đặt biển đất cấp 3<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 2,34 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép móng bệ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 321,8 | kg |
| 3 | Đổ bê tông móng bệ mác 250 đá 2 x 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,34 | m3 |
| 4 | Biển chào đỉnh dốc Đèo Bụt bằng tự nhiên nguyên khối KT 1,8 x 2,6 x 0,6 m đục chữ hoàn thiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | biển |
| W | E3.Ghi thu nước |
|||
| 1 | Gia công sản xuất tấm đan thu nước bằng thép hình <br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 4,1504 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép các loại ba nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,1264 | m2 |
| 3 | Lắp dựng tấm đan thép hình trọng lượng 127kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | KIỆN |
| X | F.TIỂU CẢNH NGHĨA TRANG LIỆT SỸ |
|||
| 1 | Đào xúc đất đá lẫn cỏ rác đất cấp 3<br/> | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V<br/> | 275,66 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cạp mở rộng mác 200 đá 2 x 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,68 | m3 |
| 3 | Đào hố trồng cây đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62 | m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 337,655 | m3 |
| 5 | Trồng thảm hoa dâm bụt thái H = 0,3m (16cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | m2 |
| 6 | Trồng cây chuỗi ngọc H = 0,2m (25cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,25 | m2 |
| 7 | Trồng cây bỏng nổ H = 0,2m (25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,36 | m2 |
| 8 | Trồng cây mẫu đơn H = 0,3m (16cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,8 | m2 |
| 9 | Trồng cây huỳnh anh H = 0,4m (25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m2 |
| 10 | Trồng cây ngũ sắc H = 0,2m (25 cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6 | m2 |
| 11 | Trồng cây phi lao H = 0,4m (16cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 88 | m2 |
| 12 | Trồng cây bạch trinh H = 0,3m (25cây/m2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,7 | m2 |
| 13 | Trồng cỏ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.055 | m2 |
| 14 | Trồng cây ban tím H = 4- 6m đường kính D=15-20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | cây |
| 15 | Trồng cây tùng tháp H = 2-3m ĐK tán 25 - 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | cây |
| 16 | Trồng cây Hồng lộc H = 2-3m ĐK tán 25 - 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | cây |
| Y | G.MUA SẮM THIẾT BỊ HÀNG HÓA |
|||
| 1 | Bàn phòng Vip hình bầu dục KT: 5800x1800x750 | <br/>Chất liệu: Gỗ công nghiệp MFC cao cấp phủ Melamine, hoàn thiện sơn PU màu vàng sángKiểu dáng: Bàn hình bầu dục, cắt phẳng 2 đầu. Mặt bàn đắp cạnh dày 100mm. Ngăn để tài liệu cá nhân chia theo ô và đợt bàn dày 17mm. Bàn có 06 chân đối xứng đắp cạnh dày 50mm. Yếm bàn lửng cao 390mm x dày 17mm | 1 | cái |
| 2 | Ghế phòng VIP KT: 570x480x1020 | Khung gỗ Sồi tự nhiên hoặc tương đương hoàn thiện sơn PU, bọc da cao cấp, đệm chống lún xẹp | 20 | cái |
| 3 | Bàn chủ tọa KT: 2005x600x750 | Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Veneer Ash kết hợp với gỗ tự nhiên, sơn PU cao cấp, đục đẽo hoa văn theo mẫu đã chỉ định | 3 | cái |
| 4 | Bàn thư ký KT: 2005x600x750 | Chất liệu: Gỗ công nghiệp phủ Veneer Ash kết hợp với gỗ tự nhiên, sơn PU cao cấp, đục đẽo hoa văn theo mẫu đã chỉ định | 1 | cái |
| 5 | Rèm phòng Vip | Rèm vải gấm cản nắng, cản sáng; (Bao gồm công lắp, phụ kiện lắp hoàn thiện) | 36,4 | m2 |
| 6 | Bục phát biểu KT 1080x600x1380 | Chất liệu gỗ veneer sồi cao cấp kết hợp hoa văn đục CNC, phào chỉ gỗ sùi tự nhiên hoàn thiện sơn Pu | 1 | cái |
| 7 | Bục tượng Bác KT 900x900x1780 | Chất liệu gỗ veneer sồi cao cấp kết hợp hoa văn đục CNC, phào chỉ gỗ sùi tự nhiên hoàn thiện sơn Pu | 1 | cái |
| 8 | Bục kê bàn chủ tọa Đại hội KT 7200x2000x200 | Khung sắt hộp 30x30x1.4, bọc gỗ MDF vân gỗ, bọc nỉ đỏ polyste | 16,64 | m2 |
| 9 | Bục nhị cấp ngang sân khấu KT 9000x800x500 | Khung sắt hộp 30x30x1.4, bọc gỗ MDF vân gỗ, bọc nỉ đỏ polyste | 10,8 | m |
| 10 | Biển Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm | ( Khung sắt hộp 13x26x1.4; Nền Alu màu đỏ, viền nẹp nhôm màu vàng; Chữ Alu vàng gương, chân nổi 3cm ) | 7,705 | m2 |
| 11 | Bộ chữ Nhà văn hóa công nhân Cẩm Phả | ( Chữ chất liệu Inox vàng gương, chân nổi, chữ " Nhà văn hóa công nhân cao 30 cm, chữ " Cẩm phả " cao 50 cm ) | 1 | bộ |
| 12 | Thảm lông xù G10 | Thảm lông xù G10 loại sợi polypropylene GaugeNil cấu trúc sợi Cut Pile cao sợi 1000gr/m2, tổng trọng lượng 1950gr/m2 chuẩn chống cháy Nil khử tĩnh điện vĩnh viễn có chuẩn an toàn không khí CRI | 178 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi