Gói thầu: Gói thầu số 07: SCL đường dây trung thế, phần sắt các TBA khu vực Hải Hà, Móng Cái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061060-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 07: SCL đường dây trung thế, phần sắt các TBA khu vực Hải Hà, Móng Cái
Số hiệu KHLCNT 20201060993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 13:59:00 đến ngày 2020-11-03 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,855,953,891 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SCL ĐƯỜNG DÂY 373E5.6 ĐOẠN TỪ CỘT SỐ 144-7-2 ĐẾN CỘT 144-7-167 VÀ NHÁNH RẼ TỪ CỘT 144-7-95 ĐẾN CỘT 144-7-95-23
1 Mua sắm Dao cách ly 3 pha 35kV Theo Chương V 1 1 bộ (3 pha)
2 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất Theo Chương V 1 1 bộ (3 pha)
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35Kv Theo Chương V 1 1 bộ (3 pha)
4 Xà XĐ3-1 Theo Chương V 21 Bộ
5 Xà XQ3-1 Theo Chương V 9 Bộ
6 Xà đỡ dao cách ly XDCL Theo Chương V 1 Bộ
7 Xà XHĐ3-1 Theo Chương V 72 Bộ
8 Xà XHC3-1 Theo Chương V 38 Bộ
9 Xà XH3T3-1 Theo Chương V 2 Bộ
10 Xà XQ3-2 Theo Chương V 1 Bộ
11 Xà XHĐ3-2 Theo Chương V 5 Bộ
12 Xà XII2.05 Theo Chương V 1 Bộ
13 Xà XII2.5 Theo Chương V 2 Bộ
14 Xà XII3.0 Theo Chương V 7 Bộ
15 Chụp đầu cột 3m Theo Chương V 12 Bộ
16 Dây néo DN Theo Chương V 13 Bộ
17 Dây nhôm lõi thép AC50/8 Theo Chương V 1.793 m
18 Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm Theo Chương V 652 cái
19 Chuỗi polyme néo đơn 35kV, khóa néo bu-lông hợp kim nhôm đúc Theo Chương V 294 Bộ
20 Kẹp cáp nhôm 3 bulong 16-70 Theo Chương V 1.127 cái
21 Đầu cốt thẻ bài SYG 50 Theo Chương V 18 cái
22 Biển báo an toàn Theo Chương V 1 cái
23 Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) Theo Chương V 2 cái
24 Tiếp địa RC-4 Theo Chương V 9 Bộ
25 Lắp đặt Xà XĐ3-1 Theo Chương V 21 Bộ
26 Lắp đặt Xà XQ3-1 Theo Chương V 9 Bộ
27 Lắp đặt Xà đỡ dao cách ly XDCL Theo Chương V 1 Bộ
28 Lắp đặt Xà XHĐ3-1 Theo Chương V 72 Bộ
29 Lắp đặt Xà XHC3-1 Theo Chương V 38 Bộ
30 Lắp đặt Xà XH3T3-1 Theo Chương V 2 Bộ
31 Lắp đặt Xà XQ3-2 Theo Chương V 1 Bộ
32 Lắp đặt Xà XHĐ3-2 Theo Chương V 5 Bộ
33 Lắp đặt Xà XII2.05 Theo Chương V 1 Bộ
34 Lắp đặt Xà XII2.5 Theo Chương V 2 Bộ
35 Lắp đặt Xà XII3.0 Theo Chương V 7 Bộ
36 Lắp đặt Chụp đầu cột 3m Theo Chương V 12 Bộ
37 Lắp đặt Dây néo DN Theo Chương V 13 Bộ
38 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, Dây nhôm lõi thép AC50/8 Theo Chương V 1,341 km/dây
39 Lắp đặt Sứ đứng 35kV + ty mạ kẽm Theo Chương V 652 cái
40 Lắp đặt Chuỗi polyme néo đơn 35kV, khóa néo bu-lông hợp kim nhôm đúc Theo Chương V 294 chuỗi
41 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Theo Chương V 1,8 10 đầu cốt
42 Lắp đặt Tiếp địa RC-4 Theo Chương V 9 Bộ
43 Tháo dỡ dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại ≤ 35kV, không tiếp đất. Tháo dỡ NC x 0,5 Theo Chương V 1 1 bộ (3 pha)
44 Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 24 1 bộ
45 Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 116 1 bộ
46 Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 11 1 bộ
47 Tháo dỡ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đúp Theo Chương V 6 1 bộ
48 Tháo dỡ phụ kiện. Thay dây néo cột. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo Chương V 12 công/bộ
49 Tháo hạ dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 Theo Chương V 1,766 1km dây
50 Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn Theo Chương V 64,3 10 sứ
51 Tháo dỡ chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 Theo Chương V 294 1 chuỗi sứ
52 Vận chuyển vật tư thiết bị mua sắm, vật tư thiết bị thu hồi Theo Chương V 1 T.bộ
53 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông Theo Chương V 9 1 vị trí
54 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv Theo Chương V 652 Cái
55 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Theo Chương V 294 Bát
56 Mẫu dây AC50/8 Theo Chương V 7,2 m
57 Mẫu cách điện đứng 35kV Theo Chương V 1 cái
58 Mẫu cách điện treo polymer 35kV Theo Chương V 1 cái
59 Thí nghiệm mẫu dây trần AC50/8 Theo Chương V 1 mẫu
60 Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 35kV 8 cái đầu Theo Chương V 8 mẫu
61 Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 35kV từ cái thứ 9 Theo Chương V 6 mẫu
62 Thí nghiệm mẫu cách điện treo polymer 35kV 8 cái đầu Theo Chương V 6 mẫu
B SCL ĐƯỜNG DÂY 373E5.6 ĐOẠN TỪ CỘT SỐ 144-7-2 ĐẾN CỘT 144-7-167 VÀ NHÁNH RẼ TỪ CỘT 144-7-95 ĐẾN CỘT 144-7-95-23
1 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 100 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 1 1 máy
2 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 160 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 1 1 máy
3 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 200 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 2 1 máy
4 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 250 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 9 1 máy
5 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 500 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 3 1 máy
6 Thay máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 1 1 máy
7 Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV Theo Chương V 13 1 bộ (3 pha)
8 Thay chống sét van <= 35kV Theo Chương V 17 3 pha
9 Thay tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha Theo Chương V 17 1 tủ
10 Thí nghiệm máy biến áp, U 22-35Kv, 3 pha <=1MVA Theo Chương V 17 1 máy
11 Cầu chì tự rơi 22kV Theo Chương V 1 Bộ 3 pha
12 Sứ đứng 35kV Theo Chương V 8 Quả
13 Sứ đứng 24kV Theo Chương V 185 Quả
14 Kẹp quai nhôm Theo Chương V 12 Cái
15 Hotline nhôm Theo Chương V 12 Cái
16 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25-150 Theo Chương V 51 Cái
17 Giáp buộc cổ sứ dây bọc 70-95 Theo Chương V 30 Sợi
18 Xà đỡ sứ dọc tuyến X1 Theo Chương V 15 Bộ
19 Xà đỡ sứ dọc tuyến X1A Theo Chương V 7 Bộ
20 Xà đỡ sứ dọc tuyến X1-2 Theo Chương V 4 Bộ
21 Xà đỡ sứ ngang tuyến X1-22 Theo Chương V 5 Bộ
22 Xà đỡ sứ ngang tuyến X1-35 Theo Chương V 1 Bộ
23 Xà đỡ dao cách ly X2-22 Theo Chương V 13 Bộ
24 Xà đỡ dao cách ly X2-35 Theo Chương V 1 Bộ
25 Xà đỡ chống sét X3-22 Theo Chương V 2 Bộ
26 Xà đỡ cầu chì X4-22 Theo Chương V 12 Bộ
27 Xà đỡ cầu chì X4-35 Theo Chương V 1 Bộ
28 Chi tiết xà X5 Theo Chương V 16 Bộ
29 Xà đỡ máy biến áp X6-22 Theo Chương V 13 Bộ
30 Xà đỡ máy biến áp X6-35 Theo Chương V 1 Bộ
31 Lan can và sàn đi lại X7-22 Theo Chương V 15 Bộ
32 Lan can và sàn đi lại X7-35 Theo Chương V 1 Bộ
33 Ghế cách điện X8-22 Theo Chương V 13 Bộ
34 Ghế cách điện X8-35 Theo Chương V 1 Bộ
35 Thang trèo X9 Theo Chương V 17 Bộ
36 Giá đỡ tay thao tác dao cách ly X10 Theo Chương V 14 Bộ
37 Xà đỡ cầu chì và chống sét Theo Chương V 4 Bộ
38 Xà đỡ sứ trung gian Theo Chương V 11 Bộ
39 Công son xà đỡ MBA Theo Chương V 3 Bộ
40 Xà đỡ máy biến áp X6-22A Theo Chương V 3 Bộ
41 Sàn thao tác Theo Chương V 2 Bộ
42 Dây leo tiếp địa dọc cột TBA không có DCL Theo Chương V 4 Bộ
43 Dây leo tiếp địa dọc cột TBA có DCL Theo Chương V 13 Bộ
44 Biển báo an toàn Theo Chương V 34 Cái
45 Biển tên trạm Theo Chương V 17 Cái
46 Biển cấm lửa Theo Chương V 17 Cái
47 Biển tên lộ Theo Chương V 68 Cái
48 Khóa Theo Chương V 34 Cái
49 Dây bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE Theo Chương V 432 m
50 Dây bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE Theo Chương V 24 m
51 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x95mm2 Theo Chương V 68 m
52 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1x35mm2 Theo Chương V 170 m
53 Đầu cốt đồng nhôm SYG70 Theo Chương V 39 Cái
54 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo Chương V 165 Cái
55 Đầu cốt đồng M95 Theo Chương V 34 Cái
56 Đầu cốt đồng M35 Theo Chương V 136 Cái
57 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV Theo Chương V 1 Bộ 3 pha
58 Lắp đặt Sứ đứng 35kV Theo Chương V 8 Quả
59 Lắp đặt Sứ đứng 24kV Theo Chương V 185 Quả
60 Lắp đặt Xà đỡ sứ dọc tuyến X1 Theo Chương V 15 Bộ
61 Lắp đặt Xà đỡ sứ dọc tuyến X1A Theo Chương V 7 Bộ
62 Lắp đặt Xà đỡ sứ dọc tuyến X1-2 Theo Chương V 4 Bộ
63 Lắp đặt Xà đỡ sứ ngang tuyến X1-22 Theo Chương V 5 Bộ
64 Lắp đặt Xà đỡ sứ ngang tuyến X1-35 Theo Chương V 1 Bộ
65 Lắp đặt Xà đỡ dao cách ly X2-22 Theo Chương V 13 Bộ
66 Lắp đặt Xà đỡ dao cách ly X2-35 Theo Chương V 1 Bộ
67 Lắp đặt Xà đỡ chống sét X3-22 Theo Chương V 2 Bộ
68 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì X4-22 Theo Chương V 12 Bộ
69 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì X4-35 Theo Chương V 1 Bộ
70 Lắp đặt Chi tiết xà X5 Theo Chương V 16 Bộ
71 Lắp đặt Xà đỡ máy biến áp X6-22 Theo Chương V 13 Bộ
72 Lắp đặt Xà đỡ máy biến áp X6-35 Theo Chương V 1 Bộ
73 Lắp đặt Lan can và sàn đi lại X7-22 Theo Chương V 15 Bộ
74 Lắp đặt Lan can và sàn đi lại X7-35 Theo Chương V 1 Bộ
75 Lắp đặt Ghế cách điện X8-22 Theo Chương V 13 Bộ
76 Lắp đặt Ghế cách điện X8-35 Theo Chương V 1 Bộ
77 Lắp đặt Thang trèo X9 Theo Chương V 17 Bộ
78 Lắp đặt Giá đỡ tay thao tác dao cách ly X10 Theo Chương V 14 Bộ
79 Lắp đặt Xà đỡ cầu chì và chống sét Theo Chương V 4 Bộ
80 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian Theo Chương V 11 Bộ
81 Lắp đặt Công son xà đỡ MBA Theo Chương V 3 Bộ
82 Lắp đặt Xà đỡ máy biến áp X6-22A Theo Chương V 3 Bộ
83 Lắp đặt Sàn thao tác Theo Chương V 2 Bộ
84 Lắp đặt Dây leo tiếp địa dọc cột TBA không có DCL Theo Chương V 4 Bộ
85 Lắp đặt Dây leo tiếp địa dọc cột TBA có DCL Theo Chương V 13 Bộ
86 Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép ≤ 95mm2 Theo Chương V 456 m
87 Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp <=1kg/m Theo Chương V 2,38 100m
88 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=50mm2 Theo Chương V 13,6 10 đầu cốt
89 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=70mm2 Theo Chương V 20,4 10 đầu cốt
90 Ép đầu cốt, tiết diện cáp <=95mm2 Theo Chương V 3,4 10 đầu cốt
91 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 1kg/m, loại CXV 1x95mm2 Theo Chương V 0,32 100 m
92 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 2kg/m, loại CXV 1x185mm2 Theo Chương V 0,16 100 m
93 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 3kg/m, loại CXV 1x240mm2 và CXV 1x300mm2 Theo Chương V 0,8 100 m
94 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 4,5kg/m, loại CXV 1x400mm2 và CXV 3x95+1x50mm2 Theo Chương V 0,56 100 m
95 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 6kg/m, loại CXV 3x120+1x70mm2 Theo Chương V 0,08 100 m
96 Thay các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay đường cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng của cáp 7,5kg/m, loại CXV 3x185+1x95mm2 Theo Chương V 0,24 100 m
97 Vận chuyển vật tư mua sắm, vật tư thu hồi Theo Chương V 1 T.bộ
98 Thí nghiệm Cầu chì tự rơi ĐM x 0,1 Theo Chương V 1 1 bộ (3 pha)
99 Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv Theo Chương V 193 Cái
100 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv Theo Chương V 2 1 sợi, 1 ruột
101 Mẫu dây bọc AC/XLPE2,5/HDPE 70/11 Theo Chương V 7,2 m
102 Mẫu cách điện đứng 35kV Theo Chương V 1 cái
103 Mẫu cách điện đứng 22kV Theo Chương V 1 cái
104 Thí nghiệm mẫu dây bọc trung áp Theo Chương V 1 mẫu
105 Thí nghiệm hàm lượng cacbon Theo Chương V 1 mẫu
106 Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 35kV 8 cái đầu Theo Chương V 1 mẫu
107 Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 22kV 8 cái đầu Theo Chương V 4 mẫu
C SCL PHẦN SẮT CÁC TBA KHU VỰC ĐỘI QLVH ĐZ VÀ TBA ĐẦM HÀ
1 Sứ đứng 35kV + ty sứ mạ kẽm Theo Chương V 176 Quả
2 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông A25-95 Theo Chương V 255 Cái
3 Xà đỡ sứ dọc tuyến X1 Theo Chương V 12 Bộ
4 Xà đỡ sứ dọc tuyến X1-35 Theo Chương V 6 Bộ
5 Xà đỡ sứ ngang tuyến X1A-35 Theo Chương V 8 Bộ
6 Xà đỡ dao cách ly X2-35 Theo Chương V 16 Bộ
7 Xà đỡ chống sét X3-35 Theo Chương V 2 Bộ
8 Thanh bắt chống sét X3A-35 Theo Chương V 13 Bộ
9 Xà sứ trung gian XSTG Theo Chương V 3 Bộ
10 Xà X5 Theo Chương V 17 Bộ
11 Xà đỡ cầu chì và chống sét XCCCS Theo Chương V 2 Bộ
12 Xà đỡ máy biến áp X6-35 Theo Chương V 17 Bộ
13 Lan can và sàn đi lại X7-35 Theo Chương V 15 Bộ
14 Ghế cách điện X8-35 Theo Chương V 16 Bộ
15 Thang trèo X9 Theo Chương V 17 Bộ
16 Giá đỡ tay thao tác dao cách ly X10 Theo Chương V 4 Bộ
17 Thang đỡ cáp tổng hạ thế Theo Chương V 5 Bộ
18 Giá đỡ cáp dầm MBA Theo Chương V 45 Bộ
19 Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA Theo Chương V 90 Bộ
20 Dây leo tiếp địa trạm Theo Chương V 17 Bộ
21 Biển báo an toàn Theo Chương V 9 Cái
22 Biển tên lộ Theo Chương V 31 Cái
23 Khóa Theo Chương V 33 Cái
24 Dây bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE Theo Chương V 459 m
25 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×95mm2 Theo Chương V 68 m
26 Cáp 0,6/1kV Cu/PVC 1×35mm2 Theo Chương V 102 m
27 Đầu cốt đồng nhôm SYG70 Theo Chương V 96 Cái
28 Đầu cốt đồng nhôm AM70 Theo Chương V 204 Cái
29 Đầu cốt đồng M95 Theo Chương V 34 Cái
30 Đầu cốt đồng M35 Theo Chương V 102 Cái
31 Giáp buộc cổ sứ dây bọc 70-95 Theo Chương V 9 Sợi
32 Chụp cực phía cao áp MBA (3 cái 1 bộ) Theo Chương V 1 Bộ
33 Chụp cực chống sét van (3 cái 1 bộ) Theo Chương V 4 Bộ
34 Chụp cực cầu chì tự rơi (6 cái 1 bộ) Theo Chương V 1 Bộ
35 Ống nhựa vặn xoắn chịu lực HDPE Ø85/65 Theo Chương V 170 m
36 Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất <= 500 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 4 1 máy
37 Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất <= 320 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 1 1 máy
38 Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất <= 250 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 4 1 máy
39 Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất <= 200 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 5 1 máy
40 Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất <= 160 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 2 1 máy
41 Tháo ra, lắp lại máy biến áp 3 pha công suất <= 100 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 1 1 máy
42 Tháo ra, lắp lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV Theo Chương V 16 1 bộ (3 pha)
43 Tháo ra, lắp lại chống sét van <= 35kV Theo Chương V 17 3 pha
44 Tháo ra, lắp lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV Theo Chương V 17 1 bộ (3pha)
45 Căng lại dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 70mm2 Theo Chương V 0,88 1km dây
46 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn Theo Chương V 17,6 10 sứ
47 Lắp đặt kẹp cáp nhôm 3 bu lông. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo Chương V 255 công/bộ
48 Lắp đặt xà X1. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 12 1 bộ
49 Lắp đặt xà X1-35. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 6 1 bộ
50 Lắp đặt xà X1A-35. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 8 1 bộ
51 Lắp đặt xà X2-35. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 16 1 bộ
52 Lắp đặt xà X3-35. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 2 1 bộ
53 Lắp đặt thanh bắt chống sét X3A-35. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 13 1 bộ
54 Lắp đặt xà X4-35. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 15 1 bộ
55 Lắp đặt xà sứ trung gian XSTG. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 3 1 bộ
56 Lắp đặt xà X5. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 17 1 bộ
57 Lắp đặt xà XCCCS. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 2 1 bộ
58 Lắp đặt xà X6-35. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 17 1 bộ
59 Lắp đặt xà X7-35. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 15 1 bộ
60 Lắp đặt xà X8-35. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 16 1 bộ
61 Lắp đặt xà X9. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 17 1 bộ
62 Lắp đặt giá đỡ tay thao tác dao cách ly X10. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 4 1 bộ
63 Lắp đặt thanh đỡ cáp tổng hạ thế. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 5 1 bộ
64 Lắp đặt giá đỡ cáp dầm MBA. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 45 1 bộ
65 Lắp đặt gá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 90 1 bộ
66 Lắp đặt dây leo tiếp địa trạm, cột bê tông, quy cách thép tròn fi 8-10mm Theo Chương V 3,2878 100 kg
67 Lắp đặt biển báo an toàn, biển tên lộ. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo Chương V 40 công/bộ
68 Lắp đặt Dây bọc cách điện AC70/11-XLPE4.3/HDPE Theo Chương V 459 1 m
69 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=95mm2 Theo Chương V 170 1 m
70 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Theo Chương V 3,4 10 đầu cốt
71 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Theo Chương V 30 10 đầu cốt
72 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo Chương V 10,2 10 đầu cốt
73 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Theo Chương V 1,7 100m
74 Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị Theo Chương V 6 1 bộ
75 Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn Theo Chương V 17,4 10 sứ
76 Tháo hạ xà X1. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 12 1 bộ
77 Tháo hạ xà X1-35. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 6 1 bộ
78 Tháo hạ xà X1A-35. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 8 1 bộ
79 Tháo hạ xà X2-35. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 16 1 bộ
80 Tháo hạ xà X3-35. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 2 1 bộ
81 Tháo hạ thanh bắt chống sét X3A-35. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 13 1 bộ
82 Tháo hạ xà X4-35. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 15 1 bộ
83 Tháo hạ xà sứ trung gian XSTG. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 3 1 bộ
84 Tháo hạ xà X5. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 17 1 bộ
85 Tháo hạ xà XCCCS. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 2 1 bộ
86 Tháo hạ xà X6-35. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 17 1 bộ
87 Tháo hạ xà X7-35. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 15 1 bộ
88 Tháo hạ xà X8-35. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 16 1 bộ
89 Tháo hạ xà X9. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 17 1 bộ
90 Tháo hạ giá đỡ tay thao tác dao cách ly X10. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 4 1 bộ
91 Tháo hạ dây leo tiếp địa trạm, cột bê tông, quy cách thép tròn fi 8-10mm Theo Chương V 3,2878 100 kg
92 Vận chuyển vật tư mua sắm, vật tư thu hồi Theo Chương V 1 T.bộ
93 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo Chương V 17 máy
94 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo Chương V 176 cái
95 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo Chương V 17 sợi
96 Mẫu Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE4.3/HDPE Theo Chương V 7,2 m
97 Mẫu Sứ đứng 35kV Theo Chương V 4 quả
98 Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE4.3/HDPE Theo Chương V 1 mẫu
99 Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 35kV 8 cái đầu Theo Chương V 4 mẫu
D SCL PHẦN SẮT CÁC TBA KHU VỰC HẢI SƠN, BẮC SƠN, QUẢNG NGHĨA, VĨNH THỰC, VĨNH TRUNG
1 Chống sét van 24kV-10kA - polymer Theo Chương V 18 1 bộ (3 pha)
2 Tháo hạ lắp đặt lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV Theo Chương V 28 1 bộ (3 pha)
3 Tháo hạ lắp đặt lại + Thay mới chống sét van <= 35kV Theo Chương V 31 1 bộ (3 pha)
4 Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 3 pha công suất <= 100 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 1 1 máy
5 Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 3 pha công suất <= 160 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 11 1 máy
6 Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 3 pha công suất <= 200 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 2 1 máy
7 Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 3 pha công suất <= 250 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 8 1 máy
8 Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 3 pha công suất <= 320 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 1 1 máy
9 Tháo hạ lắp đặt lại máy biến áp 3 pha công suất <= 500 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột Theo Chương V 6 1 máy
10 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo Chương V 29 máy
11 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo Chương V 54 bộ
12 Xà đón dây đầu TBA dọc tuyến lệch (3Đ) XNL-BA-22-1 Theo Chương V 2 Bộ
13 Xà đón dây đầu TBA dọc tuyến kép (6Đ): XN-BA-22-2 Theo Chương V 5 Bộ
14 Xà đón dây đầu TBA ngang tuyến (6Đ) XN-BA-22 Theo Chương V 16 Bộ
15 Xà đỡ cầu dao XCD-22 Theo Chương V 28 Bộ
16 Xà đỡ chống sét van và cầu chì XCC-CS-22 Theo Chương V 5 Bộ
17 Xà đỡ chống sét van và cầu chì XCC-CSFZ-22 Theo Chương V 13 Bộ
18 Xà đỡ sứ trung gian XTG-22 Theo Chương V 5 Bộ
19 Giá đỡ máy biến áp GMBA-22 Theo Chương V 29 Bộ
20 Ghế cách điện (sàn thao tác) GCĐ-22 Theo Chương V 29 Bộ
21 Thang trèo TT-3.5M Theo Chương V 29 Bộ
22 Xà XP-1 Theo Chương V 1 Bộ
23 Xà đón dây đầu TBA dọc tuyến đơn (3Đ): XN-BA-22-1 Theo Chương V 5 Bộ
24 Xà đỡ chống sét van Theo Chương V 5 Bộ
25 Xà đỡ cầu chì Theo Chương V 14 Bộ
26 Xà đón dây đầu TBA dọc tuyến lệch hoàn toàn (3Đ) XNLHT-BA-22-1 Theo Chương V 12 Bộ
27 Thang đỡ cáp tổng hạ thế Theo Chương V 21 Bộ
28 Giá đỡ cáp dầm MBA Theo Chương V 60 Bộ
29 Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA Theo Chương V 143 Bộ
30 Dây leo tiếp địa DLTĐ-Re Theo Chương V 29 Bộ
31 Sứ đứng 22kV + ty mạ kẽm Theo Chương V 370 Quả
32 Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE2.5/HDPE Theo Chương V 783 m
33 Dây đồng Cu/PVC-1x35 bắt tiếp địa CSV Theo Chương V 186 m
34 Kẹp cáp nhôm 3 bulong 25-150 Theo Chương V 360 cái
35 Đầu cốt đồng nhôm 70 Theo Chương V 351 cái
36 Đầu cốt thẻ bài SYG 70 Theo Chương V 174 cái
37 Đầu cốt đồng 35 Theo Chương V 186 cái
38 Giáp buộc đầu sứ đơn composite dây nhôm lõi thép bọc 22kV-1x70 Theo Chương V 15 sợi
39 Ống Gân Xoắn HDPE 32/25 Theo Chương V 290 m
40 Ống Gân Xoắn HDPE 85/65 Theo Chương V 290 m
41 Nắp che đầu sứ cầu chì tự rơi (FCO) Theo Chương V 14 Bộ (6 cái)
42 Nắp che đầu sứ Chống sét Theo Chương V 10 Bộ (3 cái)
43 Nắp che đầu sứ cao thế MBA (3 pha) Theo Chương V 14 Bộ(3 cái)
44 Tháo hạ lắp đặt lại cầu chì tự rơi 35 (22) kV Theo Chương V 29 1 bộ (3pha)
45 Căng lại dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây <= 70mm2 Theo Chương V 5,04 1km dây
46 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 15-22kV, cột tròn Theo Chương V 37 10 sứ
47 Lắp đặt kẹp cáp nhôm 3 bu lông. Chiều cao lắp đặt <= 20m Theo Chương V 360 công/bộ
48 Lắp đặt xà XNL-BA-22-1. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Theo Chương V 2 1 bộ
49 Lắp đặt xà XN-BA-22-2. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột néo Theo Chương V 5 1 bộ
50 Lắp đặt xà XN-BA-22. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 16 1 bộ
51 Lắp đặt xà XCD-22. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 28 1 bộ
52 Lắp đặt xà XCC-CS-22. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 5 1 bộ
53 Lắp đặt xà XCC-CSFZ-22. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 13 1 bộ
54 Lắp đặt xà XTG-22. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 5 1 bộ
55 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp GMBA-22. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 29 1 bộ
56 Lắp đặt ghế cách điện (sàn thao tác) GCĐ-22. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 29 1 bộ
57 Lắp đặt thang trèo TT-3.5M. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 29 1 bộ
58 Lắp đặt xà phụ XP-1. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 1 1 bộ
59 Lắp đặt xà XN-BA-22-1. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Theo Chương V 5 1 bộ
60 Lắp đặt xà đỡ chống sét van. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 5 1 bộ
61 Lắp đặt xà đỡ cầu chì. Trọng lượng xà 140kg. Thay xà thép cột hình II; A Theo Chương V 14 1 bộ
62 Lắp đặt xà XNLHT-BA-22-1. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột néo Theo Chương V 12 1 bộ
63 Lắp đặt thang đỡ cáp tổng hạ thế. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 21 1 bộ
64 Lắp đặt giá đỡ cáp dầm MBA. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 60 1 bộ
65 Lắp đặt giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ Theo Chương V 143 1 bộ
66 Lắp đặt dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-Re, cột bê tông, quy cách thép tròn fi 8-10mm Theo Chương V 8,5057 100 kg
67 Lắp đặt Dây bọc cách điện AC70/11-XLPE2.5/HDPE Theo Chương V 783 1 m
68 Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=95mm2 Theo Chương V 186 1 m
69 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Theo Chương V 52,5 10 đầu cốt
70 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Theo Chương V 18,6 10 đầu cốt
71 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm Theo Chương V 2,9 100m
72 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm Theo Chương V 2,9 100m
73 Lắp đặt loại phụ kiện khung định vị Theo Chương V 38 1 bộ
74 Tháo hạ sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn Theo Chương V 28 10 sứ
75 Tháo hạ xà trọng lượng xà <= 50kg Theo Chương V 118 1 bộ
76 Tháo hạ xà trọng lượng xà <= 100kg Theo Chương V 123 1 bộ
77 Tháo hạ dây leo tiếp địa trạm DLTĐ-Re, cột bê tông, quy cách thép tròn fi 8-10mm Theo Chương V 8,5057 100 kg
78 Vận chuyển vật tư thiết bị mua sắm, vật tư thu hồi Theo Chương V 1 T.bộ
79 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo Chương V 370 cái
80 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo Chương V 29 sợi
81 Mẫu Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE2.5/HDPE Theo Chương V 7,2 m
82 Mẫu Sứ đứng 24kV Theo Chương V 8 quả
83 Thí nghiệm mẫu Dây nhôm lõi thép bọc đơn pha AC70/11-XLPE2.5/HDPE Theo Chương V 1 mẫu
84 Thí nghiệm mẫu cách điện đứng 24kV 8 cái đầu Theo Chương V 8 mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->