Gói thầu: Khai thác quỹ đất KDC Chợ cũ (Giai đoạn 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201060580-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Hải Nam Phúc
Tên gói thầu Khai thác quỹ đất KDC Chợ cũ (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20201060448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn khai thác quỹ đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 10:31:00 đến ngày 2020-10-30 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,304,074,921 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *\San nền
1 Đào san đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 235,08 m3
2 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3.330,8 m3
3 Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3.563,956 m3
4 Vận chuyển đất để đắp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3.563,956 m3
B *\Nền đường
C * Tuyến
1 Đào nền đường đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 72,589 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 47,579 m3
3 Đánh cấp đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 15,639 m3
4 Vét hữu cơ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 419,801 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 419,801 m3
6 Đào xúc đất đổ lên phương tiện vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3.960,244 m3
7 Vận chuyển đất để đắp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3.960,244 m3
8 Đắp đất đầm chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3.276,309 m3
9 Đắp đất đầm chặt K98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 105,351 m3
10 Lu nền đường K98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 81,6 m2
D * Nút giao thông
1 Đào nền đường đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 62,858 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 63,789 m3
3 Đánh cấp đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,785 m3
4 Đắp đất đầm chặt K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 276,615 m3
5 Đắp đất đầm chặt K98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,238 m3
6 Lu nền đường K98 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 131,6 m2
E *\Mặt đường
F * Tuyến
1 Mặt đường bê tông M300 đá 1x2 dày 22cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 95,209 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 432,77 m2
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 62,652 m2
4 Sản xuất thanh truyền lực khe co, k.giãn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,429 tấn
5 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64,916 m3
G * Nút giao thông
1 Mặt đường bê tông M300 đá 1x2 dày 22cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,268 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 187,58 m2
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,453 m2
4 Sản xuất thanh truyền lực khe co, k.giãn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
5 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,137 m3
H *\Vỉa hè, bó vỉa
I * Vỉa hè
1 Tấm bê tông lát vỉa hè đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,419 m3
2 Ván khuôn tấm bê tông lát vỉa hè Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 53,83 m2
3 Lát gạch BTXM vỉa hè Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 188,37 m2
4 Đệm cát vỉa hè dày 5cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,419 m3
J * Bó vỉa
1 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 32,547 m3
2 Ván khuôn bó vỉa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 94,842 m2
3 Đá dăm đệm bó vỉa dày 10cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 13,05 m3
K *\Gia cố taluy
1 Bê tông taluy M150 đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 84,404 m3
2 Lát giấy dầu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 562,694 m2
3 Ván khuôn gia cố taluy Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,422 m2
4 Bê tông chân khay M150 đá 4x6 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 29,386 m3
5 Ván khuôn chân khay Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 150,13 m2
6 Dăm sạn đệm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,939 m3
7 Lắp đặt ống nhựa PVC d60mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 25,713 m
8 Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng máy đào Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 135,359 m3
9 Đào đất hố móng đất cấp 3 bằng nhân lực Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0 m3
10 Đắp đất đầm chặt K95 bằng đầm cóc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 105,973 m3
L *\Mương thoát nước thải
1 Bê tông thân mương đá 2x4 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 21,882 m3
2 Ván khuôn thân mương Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 219,722 m2
3 Bê tông móng mương đá 4x6 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 8,064 m3
4 Ván khuôn móng mương Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
5 Dăm sạn đệm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,87 m3
6 Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 3,509 m3
7 Ván khuôn mũ mương Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 41,28 m2
8 Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,69 m3
9 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9,576 m2
10 Cốt thép tấm đan d<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
11 Lắp ghép tấm đan đúc sẵn G<50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 52 cái
12 Đào hố móng đất cấp 3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 201,829 m3
13 Đắp đất hố móng K95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 152,685 m3
14 Bê tông thân tường đầu mương đá 2x4 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,338 m3
15 Ván khuôn thân tường đầu mương Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4,275 m2
M *\Tổ chức giao thông
1 Biển báo tam giác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cột biển báo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bê tông móng M100 đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,061 m3
4 Ván khuôn móng biển báo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,7 m2
N *\Cửa thu nước
1 Bê tông thân cửa thu đá 2x4 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,057 m3
2 Ván khuôn thân cửa thu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 12,58 m2
3 Bê tông móng cửa thu đá 4x6 M150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,22 m3
4 Ván khuôn cửa thu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2,96 m2
5 Dăm sạn đệm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,218 m3
6 Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
7 Cốt thép tấm đan d<= 10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
8 Lắp ghép tấm đan đúc sẵn G<100kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Tấm gang chắn rác Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
O *\Tháo dỡ, đập bỏ cây xăng, nhà cũ
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 92,117 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 28,292 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 64,977 m3
P TUYẾN ỐNG
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK ống 50mm, đoạn ống dài 50m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,93 100 m
2 Lắp nút bịt nhựa ĐK 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt côn nhựa ĐK 50mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 19,53 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 18,8 m3
Q HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
R Phần đường dây hạ thế
1 Cáp vặn xoắn ABC(4x50) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 102,5 MÐt
2 Kẹp nối xuyên cách điện tiết diện 25-95mm2 02 bulon Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 C¸i
3 Khoá treo cáp vặn xoắn loại đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 C¸i
4 Khoá néo cáp vặn xoắn 50mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 C¸i
5 Boulong móc cáp 16x250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1
6 Giá móc cáp cột LT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 C¸i
7 Đai thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 MÐt
8 Khoá đai thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 C¸i
S Phần đường chiếu sáng
1 Cáp vặn xoắn ABC(2x16) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 102,5 MÐt
2 Cáp đồng bọc PVC tiết diện 2x2,5mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 20 MÐt
3 Đèn cao áp sodium 150W-220V ánh sáng vàng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4
4 Cầu chì đuôi cá 5A Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 C¸i
5 Đai thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 MÐt
6 Khoá đai thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 9 C¸i
7 Kẹp nối xuyên cách điện tiết diện 16-50mm2 01 bulon Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 C¸i
8 Boulong móc cáp 16x250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1
9 Giá móc cáp cột LT Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 C¸i
10 Khoá treo cáp vặn xoắn loại đơn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 C¸i
11 Khoá néo cáp vặn xoắn 16mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 6 C¸i
T Đường dây hạ thế
U Móng - Tiếp địa
1 Móng trụ BTLT MT1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 Móng
2 Móng trụ BTLT MT2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 Móng
3 Móng trụ đôi BTLT MTĐ1 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 Móng
4 Tiếp địa lặp lại 4 cọc L63X63X6 DÀI 2M Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 VT
5 Chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
V Cột - Xà - kết cấu khác
1 Trụ BTLT PC.I-8,4-160-2,5 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1 Cột
2 Trụ BTLT PC.I-8,4-160-4,3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 5 Cột
W Đường dây chiếu sáng
1 Chi tiết tiếp địa ngọn TĐN-3 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
X Cột - Xà - kết cấu khác
1 Chụp cần đèn đơn trên trụ LT 8,4 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
Y LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Lắp đặt cáp vặn xoắn (<=4x50 mm2) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,1025 Km
2 Lắp đặt kẹp các loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 1 Bộ
Z LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1 Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây <=50mm2 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 1,025 100m
2 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt đèn cao áp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
4 Lắp đặt kẹp các loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V 16 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->