Gói thầu: Gói thầu số 7 (xây dựng): Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Trãi, thành phố Long Khánh; nội dung công việc theo Quyết định số 2956 QĐ-UBND ngày 18 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201010996-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 7 (xây dựng): Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Trãi, thành phố Long Khánh; nội dung công việc theo Quyết định số 2956 QĐ-UBND ngày 18 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20200958853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh 50% và Ngân sách thành phố Long Khánh 50%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-09 09:40:00 đến ngày 2020-10-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,658,813,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,319 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,37 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,087 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,164 100m3
5 Cung cấp đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.093,258 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,689 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,689 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,08 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 100m2
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,55 m3
11 Làm tầng lọc đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,15 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
13 Ống nhựa tầng lọc PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,837 100m2
2 Thi công móng đệm nền bằng đá mi dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,882 100m3
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,835 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,794 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 343,584 100m2
6 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,777 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,777 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,209 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,209 100m2
C PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Cung cấp biển tam giác a=70cm p.quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 Cái
2 Cung cấp biển báo tròn a=70cm p.quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Cung cấp biển tên đường (70x37)cm p.quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
4 Cung cấp biển chỉ dẫn (100x120)cm p.quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
5 Cung cấp tay vươn biển tên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
6 Cung cấp cụm vòng đai ốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 Cái
7 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, H=2.7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Trụ
8 Cung cấp trụ đỡ biển tên đường D90, H=3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Trụ
9 Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, H=3.5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Trụ
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,939 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
13 Sản xuất lắp đặt thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 tấn
14 Bulong M16,L=76cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 Cái
15 Cung cấp Bulong D10, L=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 Cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,466 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 965,604 m2
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,7 m2
D PHẦN TƯỜNG HỘ LAN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,803 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,547 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
5 Cung cấp thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm(thanh giữa) 2.58m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 Thanh
6 Cung cấp thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm(thanh giữa) 2.44m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Thanh
7 Cung cấp hộ lan thép tấm mạ kẽm(thanh đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Thanh
8 Cung cấp cột hộ lan thép U150x75x6,5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Trụ
9 Cung cấp hộp thép mạ kẽm 360x150x100 dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 Thanh
10 Cung cấp bu lông D16, l=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 296 cái
11 Cung cấp bu lông D16, l=360mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
12 Cung cấp rong đen, ecu Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 cái
13 Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,04 m
14 Sơn dải phân cách - sơn mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,62 m2
E BÓ VỈA, GỜ CHĂN
1 Phá dỡ gạch bê tông vỉa hè hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 830,298 m3
2 Vận chuyển gạch bê tông phá dỡ bằng ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,303 100m3
3 Vận chuyển gạch bê tông phá dỡ tiếp 4km bằng ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,303 100m3
4 Vận chuyển gạch bê tông phá dỡ tiếp 2km bằng ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,303 100m3
5 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,587 m3
6 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bó nền, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,806 100m2
7 Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,977 m3
8 Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,662 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn bó nền, bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,76 100m2
F VỈA HÈ
1 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,373 100m3
2 Lát vỉa hè gạch CORIC 40x40 vữa M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21.372,75 m2
G HỒ TRỒNG CÂY
1 BT lót móng hố trồng cây đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,909 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 100m2
3 BT thành hố trồng cây đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,336 100m2
H CÂY XANH
1 Nhổ và vận chuyển bỏ cây hiện hữu (phân đoạn từ Km0+000 đến Km0+850) Mô tả kỹ thuật theo chương V 146 gốc cây
2 vận chuyển tận dụng cây hiện hữu (phân đoạn từ Km0+850 đến cuối tuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 gốc cây
3 Trồng cây xanh hiện hữu (cây tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 cây
4 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 313 cây
5 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 313 cây
6 Duy trì cây bóng mát mới trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 440 1 cây/ năm
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ gờ gác đan hố ga, mương hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,115 m3
2 V/c xà bần đổ đi CL1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 100m3
3 V/c tiếp 4km xà bần đổ đi CL<5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 100m3
4 V/c tiếp 2km xà bần đổ đi CL>5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 100m3
5 Đào phá đá mồ côi cống và hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,183 100m3
6 V/c đá đổ đi CL1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,183 100m3
7 V/c tiếp 4km đá đổ đi CL<5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,183 100m3
8 V/c tiếp 2km đá đổ đi CL>5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,183 100m3
9 Đào móng trên cạn đất C.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,532 100m3
10 Betong lót móng cống, hố ga đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,68 m3
11 Betong móng cống, hố ga đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,758 m3
12 Betong thân hố thu đá 1x2 M.200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,465 m3
13 Betong móng hố ga đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,602 m3
14 Ván khuôn bê tông lót móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,789 100m2
15 Betong thân hố ga đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 328,113 m3
16 Cung cấp ống nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,84 m
17 Cốt thép hố ga D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,83 tấn
18 SXLD Cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 tấn
19 SXLD Cốt thép D>10mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
20 Ván khuôn thép thành hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,099 100m2
21 Betong đúc sẵn gờ gác đan đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,916 m3
22 Ván khuôn thép gờ gác đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,954 100m2
23 Cốt thép gờ gác đan, bó vỉa qua cửa thu đúc sẵn hố ga D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,961 tấn
24 Cốt thép nắp đan đúc sẵn hố ga D<=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,358 tấn
25 Thép hình tấm đan và gờ gác đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,385 tấn
26 Lắp đặt gờ gác đan bằng máy TL >= 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 cái
27 Cốt thép máng thu, lưỡi gà, nắp đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,353 tấn
28 Cung cấp thép tấm tấm đan hố thu nước đọng 2 ranh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 tấn
29 Cung cấp thép hình tấm đan hố thu nước đọng 2 ranh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,435 tấn
30 Cung cấp, gia công thép mạ kẽm lưới chắn rác hố ga mưa và hố thu đọng nước đường Nguyễn Thị Minh Khai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,923 tấn
31 Chốt bản lề D16mm, L=250 lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 187 Cái
32 Betong máng thu, lưỡi gà đá 1x2 M.250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,048 m3
33 Ván khuôn BTĐS máng thu, lưỡi gà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,462 100m2
34 Lắp đặt lưỡi gà bằng thủ công <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cái
35 Lắp đặt máng thu bằng máy <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 185 cấu kiện
36 Lắp đặt nắp đan bằng máy >=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 451 cái
37 BTđá 1x2 M250 máng dẫn nước từ mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,076 m3
38 Ván khuôn thép đổ betong máng dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,236 100m2
39 Lắp đặt lưới chắn rác HG mưa, HG thu nước đọng, đan thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,852 tấn
40 Lắp đặt gối cống D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.177 cái
41 Lắp đặt gối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374 cái
42 Lắp đặt gối cống D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171 cái
43 Nối cống bằng joint cao su D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 984 mối nối
44 Nối cống bằng joint cao su D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 mối nối
45 Nối cống bằng joint cao su D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 mối nối
46 Lắp đặt ống cống rung ép D800 vỉa hè, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.046 đoạn ống
47 Lắp đặt ống cống rung ép D800 vỉa hè, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đoạn ống
48 Lắp đặt ống cống rung ép D800 ngang đường, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 đoạn ống
49 Lắp đặt ống cống rung ép D800 ngang đường, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
50 Lắp đặt ống cống rung ép D1000 vỉa hè, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 179 đoạn ống
51 Lắp đặt ống cống rung ép D1000 vỉa hè, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
52 Lắp đặt ống cống rung ép D1000 ngang đường, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
53 Lắp đặt ống cống rung ép D1200 vỉa hè, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 đoạn ống
54 Lắp đặt ống cống rung ép D1200 vỉa hè, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
55 Lắp đặt ống cống rung ép D1200 ngang đường, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 đoạn ống
56 Lắp đặt ống cống rung ép D1200 ngang đường, L=2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
57 Đắp trả hố móng cống, hố ga K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,124 100m3
58 V/c đất đào đổ đi CL1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
59 V/c tiếp 1km đất đào đổ đi CL<5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
J PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,43 100m2
2 Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 15.120 m
3 Thép tròn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
4 Sản xuất thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép hình, khối lượng <= 10kg/cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,216 tấn
6 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
7 Khoan tạo lỗ mặt đường D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.560 1 lỗ khoan
8 Ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 Cái
9 Biển tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
10 Biển báo tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
11 Biến báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
12 Trụ đỡ biển báo loại H=2,7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Trụ
13 Trụ đỡ biển báo loại H=3,45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
14 Trụ đỡ biển báo loại H=4,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
K CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
L Tháo dỡ trụ thép 9m
1 Tháo (lắp) choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp, H ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 chóa
2 Tháo đầu cáp ngầm chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 đầu cáp
3 Tháo cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cửa
4 Tháo đặt cần đèn D60, L<=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cần
5 Nhổ trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 trụ
M XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
N Dựng lại trụ đèn STK 8m + lắp lại bộ đèn
1 Lắp trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 trụ
2 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cửa
3 Lắp chóa đèn chiếu sáng độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
4 Lắp đầu cáp ngầm chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 đầu cáp
5 Lắp đặt cần đèn D60, L<=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cần
O Móng trụ đèn 8m (trung gian)
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.053,696 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,299 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,443 m3
4 Gỗ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m2
5 Ống PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
6 Co 135 độ PVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
7 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
8 Co 135 độ PVC 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
9 Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 bộ
10 Đào hố móng đất cấp 3 sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,736 m3
11 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,464 m3
P Móng trụ đèn 8m (trung gian) cải tạo
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.207,518 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,157 m3
4 Gỗ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,478 m2
5 Ống PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
6 Boulon D24x550/Zn VRS + 01 tán Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
7 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
8 Cáp đồng trần M11mm2 (cd x 0,198kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,554 kg
9 Đầu cosse ép Cu 25mm2(đấu nối cáp M11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cái
10 Boulon thau D10x40 + 1 tán (đấu nối cáp M11) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
11 Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x16mm2 (nối dây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 mét
12 Ống nối dây cỡ 16mm2 (Cu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
13 Đầu cosse ép Cu 16mm2 (đấu nối lại đầu cáp ngầm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
14 Que hàn điện 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 kg
15 Băng keo cách điện (5m/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cuộn
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,782 m3
17 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,846 m3
Q Móng trụ đèn 8m (cuối tuyền)
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,952 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
3 Đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
4 Gỗ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 m2
5 Ống PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
6 Co 135 độ PVC 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ống PVC D21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
8 Co 135 độ PVC 21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Đào hố móng đất cấp 3 sâu <=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
11 Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
R Tiếp địa trụ (CS ngầm)
1 Cáp đồng trần M11mm2 (0,096kg/m x 3m/móng x móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,112 kg
2 Đầu cosse ép Cu 11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
3 Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
4 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
5 Đóng cọc tiếp địa hệ thống chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cọc
S Dây dẫn
1 Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.690,265 mét
2 Lắp rải cáp ngầm chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.690,265 mét
T Mương cáp ngầm trên vỉa hè
1 Ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 51.370,797 kg
2 Cát vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,736 m3
3 Gạch thẻ 4x8x19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16.571,225 viên
4 Cáp đồng trần M11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,084 kg
5 Ống PVC D60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.657,122 m
6 Keo dán ống PVC (100gr) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,712 tuýp
7 Lắp rải cáp ngầm chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.657,122 mét
8 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm (D ≤ 67) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.657,122 mét
9 Đắp cát mương cáp chiếu sáng (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,694 m3
10 Đào đất mương cáp chiếu sáng (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,137 m3
11 Đắp cát mương cáp chiếu sáng (đất cấp 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,736 m3
12 Đắp vữa mác M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,712 m3
U KHẢO SÁT XÂY DỰNG
1 Đo vẽ dọc tuyến địa hình cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,857 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->