Gói thầu: Gói thầu số 7 (xây dựng): Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Trãi, thành phố Long Khánh; nội dung công việc theo Quyết định số 2956 QĐ-UBND ngày 18 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201010996-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7 (xây dựng): Cải tạo, nâng cấp đường Nguyễn Trãi, thành phố Long Khánh; nội dung công việc theo Quyết định số 2956 QĐ-UBND ngày 18 8 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh 50% và Ngân sách thành phố Long Khánh 50% |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-09 09:40:00 đến ngày 2020-10-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,658,813,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 440,000,000 VNĐ ((Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,319 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,37 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,087 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,164 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.093,258 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,689 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,689 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,08 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,55 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | 100m2 |
| 13 | Ống nhựa tầng lọc PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,837 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng đệm nền bằng đá mi dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,882 | 100m3 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,835 | 100m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,794 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,584 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,777 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,777 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,209 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,209 | 100m2 |
| C | PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biển tam giác a=70cm p.quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tròn a=70cm p.quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp biển tên đường (70x37)cm p.quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 4 | Cung cấp biển chỉ dẫn (100x120)cm p.quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp tay vươn biển tên đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 6 | Cung cấp cụm vòng đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | Cái |
| 7 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, H=2.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | Trụ |
| 8 | Cung cấp trụ đỡ biển tên đường D90, H=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Trụ |
| 9 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D90, H=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Trụ |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,939 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 14 | Bulong M16,L=76cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | Cái |
| 15 | Cung cấp Bulong D10, L=10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,466 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 965,604 | m2 |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | m2 |
| D | PHẦN TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,803 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,547 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm(thanh giữa) 2.58m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Thanh |
| 6 | Cung cấp thanh hộ lan thép tấm mạ kẽm(thanh giữa) 2.44m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Thanh |
| 7 | Cung cấp hộ lan thép tấm mạ kẽm(thanh đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Thanh |
| 8 | Cung cấp cột hộ lan thép U150x75x6,5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Trụ |
| 9 | Cung cấp hộp thép mạ kẽm 360x150x100 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Thanh |
| 10 | Cung cấp bu lông D16, l=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | cái |
| 11 | Cung cấp bu lông D16, l=360mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 12 | Cung cấp rong đen, ecu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | cái |
| 13 | Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,04 | m |
| 14 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m2 |
| E | BÓ VỈA, GỜ CHĂN | |||
| 1 | Phá dỡ gạch bê tông vỉa hè hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,298 | m3 |
| 2 | Vận chuyển gạch bê tông phá dỡ bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,303 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển gạch bê tông phá dỡ tiếp 4km bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,303 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển gạch bê tông phá dỡ tiếp 2km bằng ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,303 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,587 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bó nền, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,806 | 100m2 |
| 7 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,977 | m3 |
| 8 | Bê tông bó vỉa hè đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 596,662 | m3 |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn bó nền, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | 100m2 |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 10cm vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,373 | 100m3 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch CORIC 40x40 vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21.372,75 | m2 |
| G | HỒ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | BT lót móng hố trồng cây đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,909 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | 100m2 |
| 3 | BT thành hố trồng cây đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m3 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,336 | 100m2 |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Nhổ và vận chuyển bỏ cây hiện hữu (phân đoạn từ Km0+000 đến Km0+850) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | gốc cây |
| 2 | vận chuyển tận dụng cây hiện hữu (phân đoạn từ Km0+850 đến cuối tuyến) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | gốc cây |
| 3 | Trồng cây xanh hiện hữu (cây tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313 | cây |
| 6 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | 1 cây/ năm |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ gờ gác đan hố ga, mương hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,115 | m3 |
| 2 | V/c xà bần đổ đi CL1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100m3 |
| 3 | V/c tiếp 4km xà bần đổ đi CL<5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100m3 |
| 4 | V/c tiếp 2km xà bần đổ đi CL>5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đá mồ côi cống và hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,183 | 100m3 |
| 6 | V/c đá đổ đi CL1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,183 | 100m3 |
| 7 | V/c tiếp 4km đá đổ đi CL<5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,183 | 100m3 |
| 8 | V/c tiếp 2km đá đổ đi CL>5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,183 | 100m3 |
| 9 | Đào móng trên cạn đất C.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,532 | 100m3 |
| 10 | Betong lót móng cống, hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,68 | m3 |
| 11 | Betong móng cống, hố ga đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,758 | m3 |
| 12 | Betong thân hố thu đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,465 | m3 |
| 13 | Betong móng hố ga đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,602 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,789 | 100m2 |
| 15 | Betong thân hố ga đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,113 | m3 |
| 16 | Cung cấp ống nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,84 | m |
| 17 | Cốt thép hố ga D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,83 | tấn |
| 18 | SXLD Cốt thép D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | tấn |
| 19 | SXLD Cốt thép D>10mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,099 | 100m2 |
| 21 | Betong đúc sẵn gờ gác đan đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,916 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép gờ gác đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép gờ gác đan, bó vỉa qua cửa thu đúc sẵn hố ga D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,961 | tấn |
| 24 | Cốt thép nắp đan đúc sẵn hố ga D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | tấn |
| 25 | Thép hình tấm đan và gờ gác đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,385 | tấn |
| 26 | Lắp đặt gờ gác đan bằng máy TL >= 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | cái |
| 27 | Cốt thép máng thu, lưỡi gà, nắp đan D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,353 | tấn |
| 28 | Cung cấp thép tấm tấm đan hố thu nước đọng 2 ranh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | tấn |
| 29 | Cung cấp thép hình tấm đan hố thu nước đọng 2 ranh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | tấn |
| 30 | Cung cấp, gia công thép mạ kẽm lưới chắn rác hố ga mưa và hố thu đọng nước đường Nguyễn Thị Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,923 | tấn |
| 31 | Chốt bản lề D16mm, L=250 lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187 | Cái |
| 32 | Betong máng thu, lưỡi gà đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,048 | m3 |
| 33 | Ván khuôn BTĐS máng thu, lưỡi gà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt lưỡi gà bằng thủ công <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cái |
| 35 | Lắp đặt máng thu bằng máy <=100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt nắp đan bằng máy >=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451 | cái |
| 37 | BTđá 1x2 M250 máng dẫn nước từ mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,076 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép đổ betong máng dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,236 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt lưới chắn rác HG mưa, HG thu nước đọng, đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,852 | tấn |
| 40 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.177 | cái |
| 41 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374 | cái |
| 42 | Lắp đặt gối cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | cái |
| 43 | Nối cống bằng joint cao su D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | mối nối |
| 44 | Nối cống bằng joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | mối nối |
| 45 | Nối cống bằng joint cao su D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | mối nối |
| 46 | Lắp đặt ống cống rung ép D800 vỉa hè, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046 | đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống cống rung ép D800 vỉa hè, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống cống rung ép D800 ngang đường, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống cống rung ép D800 ngang đường, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống cống rung ép D1000 vỉa hè, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179 | đoạn ống |
| 51 | Lắp đặt ống cống rung ép D1000 vỉa hè, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 52 | Lắp đặt ống cống rung ép D1000 ngang đường, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 53 | Lắp đặt ống cống rung ép D1200 vỉa hè, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | đoạn ống |
| 54 | Lắp đặt ống cống rung ép D1200 vỉa hè, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 55 | Lắp đặt ống cống rung ép D1200 ngang đường, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn ống |
| 56 | Lắp đặt ống cống rung ép D1200 ngang đường, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 57 | Đắp trả hố móng cống, hố ga K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,124 | 100m3 |
| 58 | V/c đất đào đổ đi CL1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 59 | V/c tiếp 1km đất đào đổ đi CL<5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| J | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng và tháo dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.120 | m |
| 3 | Thép tròn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép hình, khối lượng <= 10kg/cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,216 | tấn |
| 6 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 7 | Khoan tạo lỗ mặt đường D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.560 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Cái |
| 9 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 10 | Biển báo tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 11 | Biến báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Trụ đỡ biển báo loại H=2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Trụ |
| 13 | Trụ đỡ biển báo loại H=3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 14 | Trụ đỡ biển báo loại H=4,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| K | CẢI TẠO HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| L | Tháo dỡ trụ thép 9m | |||
| 1 | Tháo (lắp) choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp, H ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | chóa |
| 2 | Tháo đầu cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | đầu cáp |
| 3 | Tháo cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cửa |
| 4 | Tháo đặt cần đèn D60, L<=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cần |
| 5 | Nhổ trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | trụ |
| M | XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| N | Dựng lại trụ đèn STK 8m + lắp lại bộ đèn | |||
| 1 | Lắp trụ thép ≤ 10m bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | trụ |
| 2 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cửa |
| 3 | Lắp chóa đèn chiếu sáng độ cao <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đầu cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | đầu cáp |
| 5 | Lắp đặt cần đèn D60, L<=2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cần |
| O | Móng trụ đèn 8m (trung gian) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.053,696 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,299 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,443 | m3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 5 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 6 | Co 135 độ PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 8 | Co 135 độ PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 9 | Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | bộ |
| 10 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,464 | m3 |
| P | Móng trụ đèn 8m (trung gian) cải tạo | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.207,518 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,157 | m3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,478 | m2 |
| 5 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 6 | Boulon D24x550/Zn VRS + 01 tán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | bộ |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 8 | Cáp đồng trần M11mm2 (cd x 0,198kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,554 | kg |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 25mm2(đấu nối cáp M11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 10 | Boulon thau D10x40 + 1 tán (đấu nối cáp M11) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 11 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x16mm2 (nối dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mét |
| 12 | Ống nối dây cỡ 16mm2 (Cu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 13 | Đầu cosse ép Cu 16mm2 (đấu nối lại đầu cáp ngầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 14 | Que hàn điện 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | kg |
| 15 | Băng keo cách điện (5m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cuộn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,846 | m3 |
| Q | Móng trụ đèn 8m (cuối tuyền) | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,952 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 4 | Gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m2 |
| 5 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 6 | Co 135 độ PVC 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống PVC D21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 8 | Co 135 độ PVC 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Boulon neo móng trụ 9m 4xM24 x1,1m (trọn bộ gồm 04 boulon và sắt D10, gia công lắp sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Đào hố móng đất cấp 3 sâu <=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| R | Tiếp địa trụ (CS ngầm) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M11mm2 (0,096kg/m x 3m/móng x móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,112 | kg |
| 2 | Đầu cosse ép Cu 11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 3 | Cọc tiếp đất φ 16- 2,4m + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cọc |
| S | Dây dẫn | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV C/XLPE/DSTA/PVC4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.690,265 | mét |
| 2 | Lắp rải cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.690,265 | mét |
| T | Mương cáp ngầm trên vỉa hè | |||
| 1 | Ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51.370,797 | kg |
| 2 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,736 | m3 |
| 3 | Gạch thẻ 4x8x19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.571,225 | viên |
| 4 | Cáp đồng trần M11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,084 | kg |
| 5 | Ống PVC D60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657,122 | m |
| 6 | Keo dán ống PVC (100gr) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,712 | tuýp |
| 7 | Lắp rải cáp ngầm chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657,122 | mét |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ngầm (D ≤ 67) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.657,122 | mét |
| 9 | Đắp cát mương cáp chiếu sáng (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,694 | m3 |
| 10 | Đào đất mương cáp chiếu sáng (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,137 | m3 |
| 11 | Đắp cát mương cáp chiếu sáng (đất cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,736 | m3 |
| 12 | Đắp vữa mác M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,712 | m3 |
| U | KHẢO SÁT XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đo vẽ dọc tuyến địa hình cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,857 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi