Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp công trình Cấp điện các tuyến chưa có điện ngoài dự án 2081 khu vực xã Phong Tân, xã Phong Thạnh thuộc thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2019-2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201039402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp công trình Cấp điện các tuyến chưa có điện ngoài dự án 2081 khu vực xã Phong Tân, xã Phong Thạnh thuộc thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2019-2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201025776 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay vốn thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 10:30:00 đến ngày 2020-11-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,838,488,331 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 98,400,000 VNĐ ((Chín mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần móng | |||
| 1 | Móng M14-b-cm | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 108 | Móng |
| 2 | Móng cống cột 14m chống nhiễm mặn -MC14CM | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 151 | Móng |
| 3 | Móng cống cột 14m ghép sát chống nhiễm mặn - MC14-2-CM | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 57 | Móng |
| 4 | Móng trụ 14m ghép sát chống nhiễm mặn - MBT14-2-CM | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 62 | Móng |
| B | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - 6,5kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 497 | Trụ |
| C | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần xà và tiếp địa | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại trung hạ áp hỗn hợp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 58 | Bộ |
| D | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần cách điện | |||
| 1 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa vào trụ đơn: Đth-U | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 272 | Bộ |
| 2 | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa cho trụ ghép: Đth-U-2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 63 | Bộ |
| 3 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth-U | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15 | Bộ |
| 4 | Bộ Uclevis néo dây trung hòa trụ ghép: Nth-U2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 72 | Bộ |
| 5 | Bộ cách điện đỉnh thẳng: SĐI 24kV | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 431 | Bộ |
| 6 | Chuỗi polymer néo đơn 1 pha dây ACXH70 - Lắp vào trụ ghép: CĐN Polymer-T2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 72 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi polymer néo đơn 1 pha dây ACXH70 - Lắp vào trụ đơn: CĐN Polymer-T | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15 | Chuỗi |
| E | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần dây - phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây cáp nhôm lõi thép bọc ACXH-70mm2 (VẬT TƯ A CẤP: 14.957 mét cáp ACXH-70mm2 ) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 14,664 | Km |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACKP-50mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 2.950 | Kg |
| 3 | Cáp đồng bọc CX-XLPE-24kV-50mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 33 | Mét |
| 4 | Kẹp nối rẽ Cu (6-50)/Al (16-70), 3 bulon | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 294 | Cái |
| 5 | Kẹp quai + Hotline cở dây 50mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11 | Cái |
| 6 | Băng keo cách điện trung áp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 10 | Cuộn |
| 7 | Giáp buộc sứ đơn dây bọc 70 (composite) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 431 | Cái |
| 8 | Dây nhôm buộc sứ A50 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 16,5 | Kg |
| 9 | Kẹp Ghip IPC 95/35 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 320 | Cái |
| 10 | Cáp Duplex 2x10mm2 (đấu nối NRKH) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 320 | Mét |
| 11 | Rack 4 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 46 | Cái |
| 12 | Sứ ống chỉ (đường rò ≥ 80mm) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 184 | Cái |
| 13 | Boulon M16x300 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 48 | Cây |
| 14 | Boulon M16x650 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 44 | Cây |
| 15 | Ống nối dây chịu sức căng As 70/11 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 30 | Cái |
| 16 | Ống nối dây chịu sức căng As 50/8 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 20 | Cái |
| 17 | Biển số trụ trung áp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 378 | Cái |
| F | Đường dây trung áp xây dựng mới - Phần thiết bị đường dây | |||
| 1 | LB.FCO 27kV-200A Polymer | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11 | Bộ |
| 2 | Fuse Link 6K | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 11 | Cái |
| G | Đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần móng | |||
| 1 | Móng M8,5-a | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 65 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ ghép - MBT2x8.BT | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 18 | Móng |
| 3 | Móng cống cột 8,5m chống nhiễm mặn -MC-8,5CM | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 65 | Móng |
| 4 | Móng cống cột 8,5m chống nhiễm mặn -MC-8,5-2-CM | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 20 | Móng |
| H | Đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m - 3,0kN | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 206 | Trụ |
| I | Đường dây hạ áp xây dựng mới - Phần dây - Sứ - Phụ kiện | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại hạ áp độc lập (cỡ dây ≤ 95mm2) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 31 | Bộ |
| 2 | Kéo rải lắp đặt cáp bọc vặn xoắn LV-ABC.3x95mm2 (VẬT TƯ A CẤP: 16.222 mét cáp LV-ABC.3x95mm2) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 15,9 | Km |
| 3 | Cáp đồng bọc CV-25mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 262 | Mét |
| 4 | Kẹp Ghip IPC 95/35mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 1.311 | Cái |
| 5 | Kẹp Ghip IPC 95/95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 18 | Cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC dây 4x95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 412 | Cái |
| 7 | Móc treo chữ A | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 53 | Cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC dây 4x95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 114 | Cái |
| 9 | Nắp bịt đầu cáp cỡ dây 95mm2 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 129 | Cái |
| 10 | Boulon móc M16x250 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 147 | Cây |
| 11 | Boulon móc M16x300 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 216 | Cây |
| 12 | Boulon móc M16x500 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 30 | Cây |
| 13 | Boulon móc M16x650 | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 80 | Cây |
| 14 | Ống nối cỡ dây ABC-95mm2 (có bọc cách điện) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 41 | Cái |
| 15 | Biển số trụ hạ áp | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 168 | Cái |
| J | Phần trạm biến áp xây dựng mới | |||
| 1 | Trạm biến áp 1x37,5KVA (A CẤP MÁY BIẾN ÁP) | Chi tiết vật liệu xem tại Phần 2 yêu cầu kỹ thuật; - Yêu cầu kỹ thuật: xem các file đính kèm đặc tính kỹ thuật và file scan bản vẽ đính kèm E-HSMT. | 21 | Trạm |
| K | Phần tháo gỡ thu hồi - Đường dây trung áp 3 pha xây dựng mới | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5m | 41 | Trụ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi