Gói thầu: Xây lắp + dự phòng phí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061259-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp + dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20200852976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 16 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 11:59:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,485,755,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,244 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,244 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, chiều dày 15cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,778 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2, chiều dày 18cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,534 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,858 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (định mức nhân 8.2) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,858 | 100tấn |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,803 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,971 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường nhựa cũ bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,654 | 100m3 |
| 4 | Cày xới mặt đường cũ láng nhựa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,921 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,56 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,554 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đào tận dụng bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,114 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,803 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,227 | 100m3 |
| C | BIỂN BÁO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày sơn 2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25,5 | m2 |
| D | BÓ VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 60,59 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vĩa hè đúc sẵn, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,45 | m3 |
| 3 | Lót bạt xác rắn 1 lớp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,114 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vĩa đúc sẵn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,516 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,012 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Như bản vẽ thi công kèm theo | 748 | m |
| 7 | Bốc xếp bó vỉa lên bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,625 | tấn |
| 8 | Bốc xếp bó vỉa xuống bằng thủ công | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,625 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bó vỉa hè bằng ô tô thùng 12T, phạm vi <=1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 48,625 | 10 tấn/1km |
| E | HỐ GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố ga bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,949 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,904 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,99 | m3 |
| 4 | Bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70,23 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,702 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga, ĐK >10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,444 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép hố ga | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,873 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt nắp hố ga bằng gang cầu, KT 960x960, tải trọng 40T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite KT 700x250x30, tải trọng 12,5T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | cái |
| 10 | Bốc xếp hố ga đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp hố ga đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển hố ga bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,558 | 10 tấn/1km |
| 13 | Lắp đặt hố ga bằng cần cẩu 6 T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,02 | 100m |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,045 | 100m3 |
| F | MIỆNG THU NƯỚC HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông miệng thu nước, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,61 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép miệng thu nước, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,275 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép miệng thu nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,528 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,06 | m3 |
| 5 | Bộ ngăn mùi HDPE D200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | bộ |
| 6 | Bốc xếp miệng thu nước đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | 1 cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp miệng thu nước đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | 1 cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển miệng thu nước đúc sẵn, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,903 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt miệng thu nước bằng cần cẩu 6 T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 44 | 1cấu kiện |
| G | MIỆNG THU NƯỚC PHÍA TRONG CHỢ | |||
| 1 | Bê tông miệng thu nước, đá 1x2, M250 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,41 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép miệng thu nước, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,021 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép miệng thu nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,055 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,13 | m3 |
| 5 | Lắp đặt miệng thu nước bằng cần cẩu 6 T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | 1cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm, chiều dày 11,9mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,21 | 100m |
| 7 | Phá dỡ bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,75 | m3 |
| 8 | Bê tông nền hoàn trả, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,75 | m3 |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác Composite KT 700x250x30, tải trọng 12,5T | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cái |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG 600 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,197 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,61 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,9 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,645 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | mối nối |
| 8 | Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 26 | 1 cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,588 | 100m3 |
| I | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG D600 | |||
| 1 | Đào cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,446 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,373 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông gối kê, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,06 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối kê, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối kê | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,099 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9 | mối nối |
| 9 | Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp bê tông gối kê đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,65 | tấn |
| 11 | Bốc xếp bê tông gối kê đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,65 | tấn |
| 12 | Vận chuyển gối kê bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,072 | 100m3 |
| J | CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG 800 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,606 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,46 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 16,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D800mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | đoạn ống 4m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D800mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | đoạn ống 2m |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10 | mối nối |
| 9 | Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,434 | 100m3 |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC ĐƯỜNG D800 | |||
| 1 | Đào cống dọc bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,211 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,758 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng (tận dụng đào đường nhựa cũ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,49 | m3 |
| 4 | Bê tông gối kê, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,21 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối kê, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,488 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối kê | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,988 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống D800mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63 | đoạn ống 4m |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống D800mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | đoạn ống 2m |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 63 | mối nối |
| 10 | Bốc xếp ống BTLT có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 64 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp bê tông gối kê đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,025 | tấn |
| 12 | Bốc xếp bê tông gối kê đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như bản vẽ thi công kèm theo | 33,025 | tấn |
| 13 | Vận chuyển gối kê bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,4 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,453 | 100m3 |
| L | PHÁ DỠ RÃNH THOÁT NƯỚC CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,24 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Như bản vẽ thi công kèm theo | 35,6 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,708 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,708 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi