Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tam Thanh và trường TH Tam Thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201058785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ trường THCS Tam Thanh và trường TH Tam Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201058737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 15:16:00 đến ngày 2020-11-02 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,466,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH 2 TẦNG (TRƯỜNG THCS) - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc, bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 135,404 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,4613 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,76 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 9 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,12 | m2 |
| 12 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | lỗ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9108 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,488 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,9108 | tấn |
| 17 | Xây bịt, chèn vữa phần tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | t. bộ |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5961 | 100m2 |
| 19 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,62 | m |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 207,28 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 49,3 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 294,73 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 262,28 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 126,13 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 112,41 | m2 |
| 26 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 126,13 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 112,41 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 628,15 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 423,99 | m2 |
| 30 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 106,4 | m |
| 31 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 32 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 33 | Bù giá kính chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,18 | m2 |
| 34 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 35,76 | m2 |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,04 | m2 |
| B | NHÀ ĐIỀU HÀNH 2 TẦNG - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 162 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 75 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 212 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54 | m |
| 19 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | m2 |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | m |
| 26 | Chân bậc sắt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22 | m |
| 28 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | kg |
| 29 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | kg |
| 31 | Sơn màu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | kg |
| 32 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | điểm |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG HỌC - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 349,24 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,1123 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 555,2 | m2 |
| 7 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,06 | m3 |
| 11 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,62 | m2 |
| 13 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | lỗ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6073 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 112,25 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,6073 | tấn |
| 18 | Xây bịt, chèn vữa phần tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | t. bộ |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,3374 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60,4 | m |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 608,97 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 132,37 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 621,83 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 634,31 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 266,5 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 271,85 | m2 |
| 27 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 266,5 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 271,85 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.497,29 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.038,52 | m2 |
| 31 | Sơn phù điêu nổi cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | cái |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 555,2 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch Hạ long hoặc tương đương KT: 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 68,06 | m2 |
| 34 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 254,4 | m |
| 35 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 37 | Bù giá kính chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,35 | m2 |
| 38 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 40 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 89,76 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 89,76 | m2 |
| D | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG HỌC - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 540 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 360 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ổng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 680 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| E | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG HỌC - CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,192 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70 | m |
| 8 | Chân bậc sắt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50 | m |
| 10 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | kg |
| 11 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | kg |
| 13 | Sơn màu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | kg |
| 14 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | điểm |
| 15 | Bê tông nền M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,84 | m3 |
| F | NHÀ CÔNG VỤ 4 PHÒNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái mái Fibrôxi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 99,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,11 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 70,21 | m2 |
| G | NHÀ CÔNG VỤ 4 PHÒNG - CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0503 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,3558 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5403 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,5403 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 43,13 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,2 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 145,79 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 112,79 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,62 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36,45 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36,45 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,2 | m2 |
| 16 | Quét vôi ve 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 335,83 | m2 |
| 17 | Đóng trần tôn, dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 71,05 | m2 |
| 18 | Phào tôn góc trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,72 | m |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 94,35 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60,6 | m |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 23 | Bù giá kính chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,32 | m2 |
| 24 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,24 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,6 | m2 |
| H | NHÀ CÔNG VỤ 4 PHÒNG - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bảng |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện, KT <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 36 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 165 | m |
| I | NHÀ CÔNG VỤ 5 PHÒNG - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái mái Fibrôxi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 113,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 94,73 | m2 |
| J | NHÀ CÔNG VỤ 5 PHÒNG - CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0546 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0704 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,42 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7542 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,7542 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,3205 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,3 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 194,11 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 117,9 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32,85 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,53 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48,53 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29,48 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 422,87 | m2 |
| 17 | Đóng trần tôn, dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 94,73 | m2 |
| 18 | Phào tôn góc trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,28 | m |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 114,57 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | m2 |
| 23 | Bù giá kính chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,14 | m2 |
| 24 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14 | m2 |
| K | NHÀ CÔNG VỤ 5 PHÒNG - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bảng |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện, KT <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 205 | m |
| L | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ + để vào nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | công |
| 3 | Tháo dỡ mái mái Fibrôxi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 339,53 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 6 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 67,65 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải đổ đi các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,03 | m3 |
| 8 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 109,01 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 67,65 | m2 |
| 10 | Đục lỗ thông tường bê tông - chiều dày ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | lỗ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 12 | Bịt, chèn vữa vào ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | công |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5947 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 97,152 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,5947 | tấn |
| 16 | Xây bịt, chèn vữa phần tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | t. bộ |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,1228 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp sườn, úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,2 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 608,97 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 132,37 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 775,85 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 869,46 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 193,96 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 193,21 | m2 |
| 25 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 193,96 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 193,21 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.578,78 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.195,05 | m2 |
| 29 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 254,4 | m |
| 30 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,08 | m2 |
| 31 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 67,2 | m2 |
| 32 | Bù giá kính chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80,35 | m2 |
| 33 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 35 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 89,76 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 89,76 | m2 |
| M | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp, bóng led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần + hộp số, tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt Tủ điện, KT: 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 42 | hộp |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 540 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 360 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 130 | m |
| 21 | Lắp đặt ổng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 680 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 90 | m |
| N | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,312 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Tôn chống dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | m2 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 80 | m |
| 8 | Chân bậc sắt gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | kg |
| 11 | Kẹp nối dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | kg |
| 13 | Sơn màu tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | kg |
| 14 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | điểm |
| O | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,2734 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,83 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,46 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,45 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1577 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,74 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,13 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 367,39 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,59 | m2 |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 391,99 | m2 |
| P | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, 2 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - PHÁ DỠ | |||
| 1 | Vận chuyển đồ đạc, bàn ghế ra + vào để thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | m2 |
| 4 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | lỗ |
| 5 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D60, chèn vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 125,02 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,51 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 172,643 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 256,002 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,18 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,18 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 316,84 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 308,96 | m2 |
| 16 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,2 | m |
| 17 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 27,84 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,92 | 1m2 cấu kiện |
| 21 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,44 | m2 |
| Q | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, 2 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tủ điện 300x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25 | hộp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 190 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 214 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, Ống nhựa 30x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25 | m |
| R | NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, 2 PHÒNG HỌC (TRƯỜNG TIỂU HỌC) - SÂN BÊ TÔNG, LỐI VÀO: | |||
| 1 | San gạt sân để đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | công |
| 2 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,925 | m3 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,88 | m3 |
| S | NHÀ CÔNG VỤ 5 PHÒNG (TRƯỜNG TIỂU HỌC)-PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái mái Fibrôxi măng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 140,45 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,34 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,09 | m2 |
| T | NHÀ CÔNG VỤ 5 PHÒNG (TRƯỜNG TIỂU HỌC)-CẢI TẠO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,0462 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6515 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,6515 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 51,97 | 1m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2373 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,7 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - TRONG NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 179,67 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột - NGOÀI NHÀ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 115,84 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,81 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,92 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 14 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,92 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,96 | m2 |
| 16 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 384,2 | m2 |
| 17 | Đóng trần tôn, dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 101,09 | m2 |
| 18 | Phào tôn góc trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 111,82 | m |
| 19 | Lát nền, sàn kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 102,27 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, trát bù, vá má cửa để lắp cửa nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 75,75 | m |
| 21 | Cửa đi nhôm hệ 450, kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,05 | m2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm hệ 4400 kính trắng dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | m2 |
| 23 | Bù giá kính chênh lệch từ kính 5mm lên kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,65 | m2 |
| 24 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,05 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7 | m2 |
| U | NHÀ CÔNG VỤ 5 PHÒNG (TRƯỜNG TIỂU HỌC)-CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | bảng |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện, KT <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cầu dao 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 2P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 45 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 205 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi