Gói thầu: Xây lắp đường trục chính và hạ tầng kỹ thuật khu 2 thuộc Dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201059425-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn
Tên gói thầu Xây lắp đường trục chính và hạ tầng kỹ thuật khu 2 thuộc Dự án
Số hiệu KHLCNT 20200932675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 11:40:00 đến ngày 2020-11-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,873,338,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 64,4752 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 64,4752 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 64,4752 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 162,397 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 288,8031 100m3
6 Mua bù đất đắp K90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10.716,481 m3
B TUYẾN GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25,7719 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25,7719 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 25,7719 100m3
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 106,1106 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 128,4166 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,3758 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,086 100m3
8 Mua đất đắp nền đường K95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17.039,609 m3
9 Mua đất đắp nền đường K98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2.247,5928 m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10,6687 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,352 100m3
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 71,4507 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 71,4507 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 71,4507 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 71,4507 100m2
16 Bê tông nhựa hạt trung hàm lượng nhựa 5.5% Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.017,458 tấn
17 Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5.5% Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 692,786 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 33,97 m3
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 566,1 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,6238 100m2
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.887 cái
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 96,26 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,4172 100m2
24 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block dày 6cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5.923,76 m2
25 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 296,29 m3
26 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,919 100m3
27 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.397 m
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 43,31 m3
29 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,794 100m2
30 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 378,4 m
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,73 m3
32 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7568 100m2
33 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa hạ hè Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 56 m
34 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa chuyển tiếp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 56 m
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,47 m3
36 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,224 100m2
37 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 210,33 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 344,8 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 42,32 m3
40 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,1345 100m2
41 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
42 Cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 73,5 m
43 Biển tam giác phản quang cạnh 70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
44 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19 cái
45 Gia công lắp dựng biển hướng dẫn chỉ đường phản quang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,84 m2
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 495,24 m2
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,1526 100m3
48 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,6287 100m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 91,38 m3
50 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 566,05 m3
51 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 265,98 m3
52 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 721,18 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 44,82 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,2408 100m2
55 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 122,05 m2
56 Ống thoát nước uPVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 363 m
57 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0216 100m3
58 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,029 100m3
59 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0465 100m3
60 Đất sét luyện dẻo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 85,86 m3
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,74 m3
62 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,43 m3
63 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 29,34 m3
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 148,96 m2
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,22 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3068 100m2
67 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,33 m2
68 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,003 100m3
69 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,004 100m3
70 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0064 100m3
71 Đất sét luyện dẻo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,77 m3
72 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 23,3104 100m3
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 19,7477 100m3
74 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 44,18 m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 207,24 m3
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,6177 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,2444 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,0545 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 312,64 m3
80 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 18,6581 100m2
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 5,4669 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 15,2345 tấn
83 Tấm xốp chèn khe lún Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 43,85 m2
C CÂY XANH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,9062 100m3
2 Đắp đất hố trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 68,56 m3
3 Mua đất màu về trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 73,3592 m3
4 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,37 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 6,02 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,8024 100m2
D THOÁT NƯỚC CHUNG
1 Ống cống D300 L=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 121 m
2 Ống cống D300 L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 70 m
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 121 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 28 đoạn ống
5 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 149 mối nối
6 Đế cống D300 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 205 cái
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 205 cái
8 Ống cống D600 L=1m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14 m
9 Ống cống D600 L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 85 m
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 34 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 48 mối nối
13 Đế cống D600 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 116 cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 116 cái
15 Ống cống D800 L=1.0m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 m
16 Ống cống D800 L=2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40 m
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 16 đoạn ống
19 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 17 mối nối
20 Đế cống D800 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 49 cái
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 49 cái
22 Trát mối nối VXM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 36,91 m2
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4054 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,05 m3
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,914 100m2
26 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 64,1177 100m3
27 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 337,4615 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 48,8392 100m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 56,43 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 169,28 m3
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,1641 100m2
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,4376 100m2
33 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 352,69 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.771,9 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 68,77 m3
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 75,94 m3
37 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,05 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 14,8396 tấn
39 Nilon lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 11,2853 100m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1.055 cái
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,7829 100m3
42 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 72,5415 m3
43 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,4769 100m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 13,54 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 40,35 m3
46 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,0782 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1321 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,7839 tấn
49 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 86,72 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 317,62 m2
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 7,76 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,3353 100m2
53 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 22,33 m3
54 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,1877 100m2
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,9212 tấn
56 Rải nilon lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,692 100m2
57 Lưới chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 58 bộ
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 58 cái
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 182 cái
60 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,15 m3
62 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0356 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,89 m3
64 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1153 100m2
65 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,83 m3
66 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,05 m3
67 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2544 100m3
68 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,174 100m3
69 Song chắn rác 1.2x1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
70 Van cửa lật D1000 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
71 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,72 m3
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,53 m3
73 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,03 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0291 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,696 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,22 m3
77 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0622 100m2
78 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,57 m3
79 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0204 100m2
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,1847 tấn
81 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3 cái
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1,1754 100m3
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,4335 100m3
84 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 12,5 100m
85 Lớp cát phủ đầu cọc tre Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4,46 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,23 m3
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 8,89 m3
88 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,2991 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3145 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2,9381 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0244 tấn
92 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 9,55 m3
93 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,5465 100m2
94 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,05 m3
95 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,035 tấn
96 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
97 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,06 100m
98 Lắp đặt cút thép 90 độ D200 nối bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
99 Lắp đặt cút thép 45 độ D200 nối bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
100 Lắp đặt côn thu mạ kẽm D200x100 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
101 Bích thép rỗng D200 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt van gang 2 chiều D200 BB Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
103 Lắp đặt ống thép đen mạ kẽm, đường kính 100mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,04 100m
104 Lắp đặt cút thép 90 độ D100 mạ kẽm nối bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 4 cái
105 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,225 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 3,63 m3
107 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,3157 100m2
108 Chèn vữa xi măng M150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,06 m3
109 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,32 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,38 m3
111 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0167 100m2
112 Xây gạch BKTN 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,66 m3
113 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,15 m3
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 0,0201 tấn
115 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->