Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Tiên Phong |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201046847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 16:33:00 đến ngày 2020-11-02 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,480,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ ĐẢNG ỦY 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V | 29,99 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 188,5655 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương V | 1,0423 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 11,444 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V | 4,9971 | m3 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 74 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 626,5105 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V | 229,9984 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 164,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lan can | Theo chương V | 0,4822 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,3949 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,3949 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển các loại vật liệu trên mái (tôn, xà gồ) và cửa | Theo chương V | 10 | công |
| 16 | Cạo gỉ sắt chờ cột bằng dung dịch BO-5 | Theo chương V | 20 | lít |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,8288 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1702 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,9768 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 5,0512 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,2717 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,7523 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,3464 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,6069 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 8,2751 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 2,0083 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 3,1904 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 22,6074 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1467 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1107 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,807 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1696 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0656 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,277 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 1,065 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 1,065 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 97,35 | m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 31,1518 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,0602 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,516 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 309,7664 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 154,7644 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 838,219 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 175,6096 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 340,7496 | m2 |
| 47 | Trát hèm, má cửa: | Theo chương V | 53,966 | m2 |
| 48 | Trát lanh tô, ô văng | Theo chương V | 21,686 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 87,28 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 404,7964 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 1.489,9646 | m2 |
| 52 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 34,3332 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 2,139 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 50 | md |
| 55 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,3863 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 32,096 | m2 |
| 57 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, mở quay, kính 5mm | Theo chương V | 34,905 | m2 |
| 58 | Vách kính cố đinh, nhựa lõi thép, kính 5mm | Theo chương V | 10,025 | m2 |
| 59 | Cửa đi, nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, 1 cánh mở quay | Theo chương V | 27,77 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 72,7 | m2 |
| 61 | Chênh lệch kính 5mm thành 6,38mm | Theo chương V | 72,7 | m2 |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,2746 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 19,095 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 19,095 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 276 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,6 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x450 | Theo chương V | 197,693 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,984 | m2 |
| 69 | Khung bàn đá | Theo chương V | 4 | khung |
| 70 | Vách ngăn Compact (đã bao gồm phụ kiện và lắp dưng hoàn thiện) | Theo chương V | 20,28 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 73,344 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 73,344 | m2 |
| 73 | Đánh bong Granito bậc tam cấp, cầu thang | Theo chương V | 27,809 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 5,1484 | 100m2 |
| 75 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Theo chương V | 2 | tủ |
| 76 | Tủ điện 5 MCB-12 MCB | Theo chương V | 9 | Tủ |
| 77 | Aptomat MCB-3P/63A - 18kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Aptomat MCB-2P/80A - 10A | Theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB-2P/40A - 6 kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Aptomat MCB-2P/32A - 6 kA | Theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Aptomat MCB-2P/16A - 6 kA | Theo chương V | 28 | cái |
| 82 | Aptomat MCB-1P/10A - 4,5 kA | Theo chương V | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 20 | bộ |
| 84 | Đèn ốp trần LED 15W-220V | Theo chương V | 23 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 38 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Hạt công tắc | Theo chương V | 18 | cái |
| 89 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 55 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Vị trí chờ điều hòa | Theo chương V | 9 | vị trí |
| 92 | Điều hòa treo tường công suất 18000BTU | Theo chương V | 1 | máy |
| 93 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V | 1 | máy |
| 94 | Dây điện Cu/xple/pvc (3x16+1x10) mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 95 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x10 mm2 | Theo chương V | 7 | m |
| 96 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 110 | m |
| 97 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 480 | m |
| 98 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 520 | m |
| 99 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 100 | Dây điện nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 250 | m |
| 101 | Ống Gen PVC D25 | Theo chương V | 110 | m |
| 102 | Ống Gen PVC D20 | Theo chương V | 260 | m |
| 103 | Ống Gen PVC D16 | Theo chương V | 240 | m |
| 104 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 5 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V | 30 | m |
| 108 | Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo chương V | 16 | m |
| 109 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm | Theo chương V | 16 | bộ |
| 111 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Đệm chì lá 40x120 | Theo chương V | 0,5 | m |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 12 | m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V | 4 | bộ |
| 117 | Xịt hang | Theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo chương V | 6 | bộ |
| 119 | Van xả tiểu nữ | Theo chương V | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V | 6 | bộ |
| 121 | Van xả tiểu nam | Theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Thu sàn inox D90 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Van khóa D32-25 | Theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V | 8 | cái |
| 131 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Côn nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR D32/32 | Theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR D32/25 | Theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR D25/25 | Theo chương V | 30 | cái |
| 136 | Cút ren trong PPR D25x1/2'' | Theo chương V | 28 | cái |
| 137 | Ống nhựa PPR D25 | Theo chương V | 0,6 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PPR D32 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 139 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 140 | Ống nhựa PVC D48 | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,3 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V | 0,48 | 100m |
| 143 | Tê nhựa PVC D90/34 | Theo chương V | 4 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC D110/48 | Theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Tê nhựa PVC D90/90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Cút nhựa PVC D34 | Theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Cút nhựa PVC D48 | Theo chương V | 16 | cái |
| 148 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 149 | Cút nhựa PVC D110 | Theo chương V | 12 | cái |
| 150 | Chếch nhựa PVC D34 | Theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Chếch nhựa PVC D48 | Theo chương V | 8 | cái |
| 152 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 153 | Chếch nhựa PVC D110 | Theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Côn thu PVC D90/34 | Theo chương V | 4 | cái |
| 155 | Côn thu PVC D110/48 | Theo chương V | 16 | cái |
| 156 | Y nhựa PVC D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Y nhựa PVC D110 | Theo chương V | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo chương V | 1 | bể |
| 159 | Van phao điện | Theo chương V | 1 | cái |
| 160 | Máy bơm nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo chương V | 8 | bộ |
| 162 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V | 0,8 | 100m |
| 163 | Cút nhựa PVC D90 | Theo chương V | 24 | cái |
| 164 | Đai giữ ống | Theo chương V | 36 | cái |
| 165 | Ống nhựa PVC D34 | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 115,996 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 33,7934 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V | 16,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 115,996 | m2 |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 33,7934 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 16,8 | m2 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 542,9057 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 1.266,78 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương V | 632,0702 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 389,6345 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 54,3215 | m2 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo chương V | 69,15 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chương V | 159,1 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 92,4 | m2 |
| 9 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo chương V | 16,0105 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,3202 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,3202 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 259,0726 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 254,4216 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 632,0702 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 1.809,6857 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 389,634 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 69,15 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,15 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 159,1 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 92,4 | m2 |
| 10 | Đánh bóng Granito bậc cầu thang, tam cấp | Theo chương V | 96,7224 | m2 |
| 11 | Tủ điện tổng 800x600x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 12 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 13 | Tủ điện 5 MCB-12 MCB | Theo chương V | 15 | Tủ |
| 14 | Aptomat MCCB-3P/100A - 15 kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB-3P/60A - 10 kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCB-2P/30A - 6 kA | Theo chương V | 15 | cái |
| 17 | Aptomat MCB-2P/20A - 4.5 kA | Theo chương V | 45 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-1P/10A - 4.5 kA | Theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 32 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần LED 15W-220V | Theo chương V | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 62 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Hạt công tắc | Theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 81 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Vị trí chờ điều hòa | Theo chương V | 14 | vị trí |
| 28 | Dây điện Cu/XPLE/PVC/ 2x10 mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 29 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo chương V | 240 | m |
| 30 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 280 | m |
| 31 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 400 | m |
| 32 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 33 | Dây điện nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 75 | m |
| 34 | Ống gen vuông PVC 24x14 | Theo chương V | 927 | m |
| 35 | Điều hòa treo tường công suất 18000BTU | Theo chương V | 1 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V | 1 | máy |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 6,1281 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 513,1954 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 1.017,2756 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo chương V | 291,4328 | m2 |
| 4 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh | Theo chương V | 5 | công |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 3,0889 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 35 | md |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 1.017,2756 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo chương V | 291,4328 | m2 |
| 9 | Tủ điện tổng 600x400x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Aptomat MCB-2P/100A - 10 kA | Theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB-2P/30A - 6 kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Aptomat MCB-2P/20A - 4.5 kA | Theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Aptomat MCB-1P/10A - 4.5 kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x10) mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 15 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo chương V | 160 | m |
| 16 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 210 | m |
| 17 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 18 | Dây điện nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo chương V | 50 | m |
| 19 | Ống gen vuông PVC 24x14 | Theo chương V | 370 | m |
| 20 | Chờ điều hòa | Theo chương V | 7 | vị trí |
| 21 | Điều hòa cây công suất 24000BTU | Theo chương V | 2 | máy |
| 22 | Điều hòa treo tường công suất 18000BTU | Theo chương V | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng | Theo chương V | 2 | máy |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 4,78 | 100m2 |
| F | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo chương V | 10,2586 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,9233 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,342 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,6839 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,6839 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 6,576 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,538 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,7635 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,3015 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 15,0694 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,3056 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,2264 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1244 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,7577 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,3968 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0182 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1059 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,2122 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0523 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,3056 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,2264 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,5978 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,3643 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,8439 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 22,311 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 1,4487 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 1,5132 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 14,6137 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo chương V | 0,165 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,8291 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0903 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,7016 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V | 0,4755 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,4755 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 48,4624 | m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 26,0116 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,9309 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,2584 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 136,191 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 212,2316 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,02 | m2 |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,06 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 51,9128 | m2 |
| 54 | Trát má cửa | Theo chương V | 17,358 | m2 |
| 55 | Trát lanh tô | Theo chương V | 39,0792 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 92,6 | m |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 251,3108 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 233,5418 | m2 |
| 59 | Tôn chống nóng, chống ồn | Theo chương V | 1,3691 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Theo chương V | 28,464 | md |
| 61 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo chương V | 5,28 | m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo chương V | 1,98 | m2 |
| 63 | Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm | Theo chương V | 16,8 | m2 |
| 64 | Vách kính cố định kính dày 5mm | Theo chương V | 6,12 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 30,18 | m2 |
| 66 | Chênh lệch kính 5mm thành 6,38mm | Theo chương V | 30,18 | m2 |
| 67 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo chương V | 0,2584 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V | 21,6 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 21,6 | m2 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,2936 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 8,8963 | m3 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 89,63 | m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V | 12,9328 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,9328 | m2 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0203 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 1,4671 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,1509 | m3 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 21,8298 | m2 |
| 79 | Láng granitô cầu thang | Theo chương V | 21,8298 | m2 |
| 80 | Tủ điện tầng 600x400x200 | Theo chương V | 1 | tủ |
| 81 | Tủ điện phòng | Theo chương V | 1 | tủ |
| 82 | Aptomat MCCB -3P/60A-10KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB -2P/40A-6KA | Theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat MCB -2P/30A-6KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Aptomat MCB -1P/16A-6KA | Theo chương V | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Đèn ốp trần bóng Compact 15W -220V | Theo chương V | 3 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Hạt công tắc | Theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | Theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Vị trí chờ điều hòa | Theo chương V | 3 | vị trí |
| 96 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2 | Theo chương V | 100 | m |
| 97 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 | Theo chương V | 20 | m |
| 98 | Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 | Theo chương V | 75 | m |
| 99 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 100 | Dây Cu/pvc 1x6mm2 | Theo chương V | 5 | m |
| 101 | Ống gen pvc D25 | Theo chương V | 15 | m |
| 102 | Ống gen pvc D20 | Theo chương V | 40 | m |
| 103 | Ống gen pvc D16 | Theo chương V | 75 | m |
| 104 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 5 | cọc |
| 107 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V | 30 | m |
| 108 | Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 | Theo chương V | 20 | cái |
| 109 | Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm | Theo chương V | 5 | bộ |
| 110 | Kẹp kiểm tra | Theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Theo chương V | 4 | bộ |
| 112 | Đệm chì lá 40x120 | Theo chương V | 0,5 | m |
| 113 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 16 | m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 115 | Rọ chắn rác inox D150 | Theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Đai inox giữ ống | Theo chương V | 12 | cái |
| 117 | ống PVC D90 | Theo chương V | 0,18 | 100m |
| 118 | Chếch, cút D90 | Theo chương V | 12 | cái |
| 119 | Ống PVC D27 | Theo chương V | 0,015 | 100m |
| G | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,5288 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1376 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,1019 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,1019 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,392 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,0285 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0757 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,4162 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 3,9432 | m3 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo chương V | 26,554 | m2 |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 19 | Bảng tên cổng, gắn đền LED trang trí | Theo chương V | 4,88 | m2 |
| 20 | Cửa trượt inox (chưa bao gồm động cơ) | Theo chương V | 6,1 | md |
| 21 | Động cơ đầu kéo cửa trượt (bao gồm cả ray) | Theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 43,0132 | m3 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Theo chương V | 3,8712 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,4338 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 1,4338 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 1,4338 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,1572 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chương V | 35,8843 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 73,5097 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 3,345 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,7285 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 26,2922 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 394,281 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 145,1273 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 1,48 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 2,2764 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 1,8019 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 28,1292 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 380 | cấu kiện |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 1,568 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1411 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1304 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 0,416 | m3 |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 47 | Ống cống D400 | Theo chương V | 8 | m |
| 48 | Đế cống D400 | Theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Joint cao su | Theo chương V | 7 | cái |
| 50 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Theo chương V | 8 | mối nối |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V | 1.687,524 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V | 89,871 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 1.687,524 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 89,871 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 71,9483 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,6554 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,3517 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 84,6459 | m2 |
| 61 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Theo chương V | 84,6459 | m2 |
| 62 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 24,2 | m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1861 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 5,6847 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 2,42 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,6126 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 47,481 | m2 |
| 68 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 25,7849 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 24,2795 | m2 |
| 70 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Theo chương V | 47,481 | m2 |
| 71 | Đất màu trồng cây | Theo chương V | 25,91 | m3 |
| 72 | Lát đá Granite | Theo chương V | 49,9849 | m2 |
| 73 | Cây cỏ lạc | Theo chương V | 74,1 | m2 |
| 74 | Cây mai vạn phúc | Theo chương V | 24 | cây |
| 75 | Cột đèn chiếu sáng (đã bao gồm bóng đèn và phụ kiện) | Theo chương V | 4 | Cột |
| 76 | khung móng cột đèn M16x340x340x500 mm | Theo chương V | 4 | khung |
| 77 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V | 4 | cọc |
| 78 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo chương V | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo chương V | 15 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 15 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo chương V | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo chương V | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo chương V | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo chương V | 3,2773 | m3 |
| 86 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 10,6832 | m3 |
| 87 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V | 0,6842 | m3 |
| 88 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo chương V | 3,7688 | m3 |
| 89 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 1,3079 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,1972 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,1972 | 100m3 |
| H | MẶT BẰNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chương V | 29,09 | m3 |
| 2 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 48,96 | 10m |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo chương V | 7 | cây |
| 4 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo chương V | 49,23 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 4,4307 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 5,2139 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 5,2139 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,6156 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 14,54 | 100m3 |
| 10 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 379 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 37,9 | m3 |
| 12 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chương V | 6 | 10m |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 179,4 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 179,4 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 179,4 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,0176 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,0988 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,536 | m2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V | 16,536 | m2 |
| I | HẠNG MỤC : CẢI TẠO CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V | 0,44 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước | Theo chương V | 10 | ca |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I | Theo chương V | 10,766 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,4306 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1795 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,3588 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V | 0,3588 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V | 18,4 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 4,6 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 31,5 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 54,52 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V | 0,1716 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo chương V | 0,0078 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo chương V | 0,7918 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,16 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo chương V | 7,048 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 0,2819 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1174 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V | 0,235 | 100m3 |
| 23 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo chương V | 4,32 | 100m |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,08 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,5809 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 8,64 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo chương V | 0,28 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm | Theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm | Theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 8 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,1833 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 1,1764 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 5,7 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0347 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,1217 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,65 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo chương V | 0,3965 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,3648 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,433 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 8,36 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 38 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 38 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | Theo chương V | 0,1917 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,6 | m3 |
| 49 | Gia công lan can | Theo chương V | 1,4517 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V | 38 | m2 |
| 51 | Sơn mạ kẽm nhúng lóng lan can | Theo chương V | 76,95 | m2 |
| 52 | Ống PVC D90 | Theo chương V | 0,104 | 100m |
| 53 | Thoát sàn nước inox D90 | Theo chương V | 16 | cái |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 0,0199 | 100m3 |
| 55 | Nilong chống thấm | Theo chương V | 11,07 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 2,21 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V | 1,89 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi