Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201060388-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tiên Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201046847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 16:33:00 đến ngày 2020-11-02 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,480,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ ĐẢNG ỦY 1 TẦNG
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V 6 bộ
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 29,99 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V 188,5655 m2
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo chương V 1,0423 tấn
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V 11,444 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V 4,9971 m3
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 74 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 626,5105 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo chương V 229,9984 m2
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 164,8 m2
12 Phá dỡ lan can Theo chương V 0,4822 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,3949 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,3949 100m3
15 Vận chuyển các loại vật liệu trên mái (tôn, xà gồ) và cửa Theo chương V 10 công
16 Cạo gỉ sắt chờ cột bằng dung dịch BO-5 Theo chương V 20 lít
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,8288 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1702 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,9768 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 5,0512 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,2717 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,7523 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,3464 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,6069 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 8,2751 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 2,0083 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 3,1904 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 22,6074 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1467 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1107 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,807 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,068 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1696 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0656 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,277 m3
36 Gia công xà gồ thép Theo chương V 1,065 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 1,065 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 97,35 m2
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 31,1518 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,0602 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 36,516 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 309,7664 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 154,7644 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 838,219 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 175,6096 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 340,7496 m2
47 Trát hèm, má cửa: Theo chương V 53,966 m2
48 Trát lanh tô, ô văng Theo chương V 21,686 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 87,28 m
50 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 404,7964 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.489,9646 m2
52 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo chương V 34,3332 m2
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 2,139 100m2
54 Tôn úp nóc Theo chương V 50 md
55 Gia công lan can Theo chương V 0,3863 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 32,096 m2
57 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, mở quay, kính 5mm Theo chương V 34,905 m2
58 Vách kính cố đinh, nhựa lõi thép, kính 5mm Theo chương V 10,025 m2
59 Cửa đi, nhựa lõi thép, kính an toàn 6.38mm, 1 cánh mở quay Theo chương V 27,77 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 72,7 m2
61 Chênh lệch kính 5mm thành 6,38mm Theo chương V 72,7 m2
62 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,2746 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 19,095 m2
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 19,095 m2
65 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo chương V 276 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo chương V 33,6 m2
67 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x450 Theo chương V 197,693 m2
68 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,984 m2
69 Khung bàn đá Theo chương V 4 khung
70 Vách ngăn Compact (đã bao gồm phụ kiện và lắp dưng hoàn thiện) Theo chương V 20,28 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 73,344 m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 73,344 m2
73 Đánh bong Granito bậc tam cấp, cầu thang Theo chương V 27,809 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 5,1484 100m2
75 Tủ điện tổng 600x400x200 Theo chương V 2 tủ
76 Tủ điện 5 MCB-12 MCB Theo chương V 9 Tủ
77 Aptomat MCB-3P/63A - 18kA Theo chương V 1 cái
78 Aptomat MCB-2P/80A - 10A Theo chương V 1 cái
79 Aptomat MCB-2P/40A - 6 kA Theo chương V 1 cái
80 Aptomat MCB-2P/32A - 6 kA Theo chương V 8 cái
81 Aptomat MCB-2P/16A - 6 kA Theo chương V 28 cái
82 Aptomat MCB-1P/10A - 4,5 kA Theo chương V 18 cái
83 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 20 bộ
84 Đèn ốp trần LED 15W-220V Theo chương V 23 bộ
85 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 38 cái
86 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 16 cái
87 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
88 Hạt công tắc Theo chương V 18 cái
89 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương V 55 cái
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 10 cái
91 Vị trí chờ điều hòa Theo chương V 9 vị trí
92 Điều hòa treo tường công suất 18000BTU Theo chương V 1 máy
93 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo chương V 1 máy
94 Dây điện Cu/xple/pvc (3x16+1x10) mm2 Theo chương V 50 m
95 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x10 mm2 Theo chương V 7 m
96 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo chương V 110 m
97 Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo chương V 480 m
98 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo chương V 520 m
99 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo chương V 20 m
100 Dây điện nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo chương V 250 m
101 Ống Gen PVC D25 Theo chương V 110 m
102 Ống Gen PVC D20 Theo chương V 260 m
103 Ống Gen PVC D16 Theo chương V 240 m
104 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
105 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 3 cái
106 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 5 cọc
107 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chương V 30 m
108 Thanh tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo chương V 16 m
109 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Theo chương V 10 cái
110 Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm Theo chương V 16 bộ
111 Kẹp kiểm tra Theo chương V 2 cái
112 Bu lông đai ốc, vành đệm Theo chương V 4 bộ
113 Đệm chì lá 40x120 Theo chương V 0,5 m
114 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 12 m3
115 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,12 100m3
116 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 4 bộ
117 Xịt hang Theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo chương V 6 bộ
119 Van xả tiểu nữ Theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V 6 bộ
121 Van xả tiểu nam Theo chương V 6 cái
122 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo chương V 8 bộ
123 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo chương V 8 bộ
124 Lắp đặt gương soi Theo chương V 4 cái
125 Lắp đặt hộp đựng Theo chương V 4 cái
126 Lắp đặt giá treo Theo chương V 16 cái
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 4 cái
128 Thu sàn inox D90 Theo chương V 4 bộ
129 Van khóa D32-25 Theo chương V 4 bộ
130 Cút nhựa PPR D25 Theo chương V 8 cái
131 Cút nhựa PPR D32 Theo chương V 8 cái
132 Côn nhựa PPR D32/25 Theo chương V 4 cái
133 Tê nhựa PPR D32/32 Theo chương V 4 cái
134 Tê nhựa PPR D32/25 Theo chương V 4 cái
135 Tê nhựa PPR D25/25 Theo chương V 30 cái
136 Cút ren trong PPR D25x1/2'' Theo chương V 28 cái
137 Ống nhựa PPR D25 Theo chương V 0,6 100m
138 Ống nhựa PPR D32 Theo chương V 0,3 100m
139 Ống nhựa PVC D34 Theo chương V 0,04 100m
140 Ống nhựa PVC D48 Theo chương V 0,12 100m
141 Ống nhựa PVC D90 Theo chương V 0,3 100m
142 Ống nhựa PVC D110 Theo chương V 0,48 100m
143 Tê nhựa PVC D90/34 Theo chương V 4 cái
144 Tê nhựa PVC D110/48 Theo chương V 8 cái
145 Tê nhựa PVC D90/90 Theo chương V 12 cái
146 Cút nhựa PVC D34 Theo chương V 8 cái
147 Cút nhựa PVC D48 Theo chương V 16 cái
148 Cút nhựa PVC D90 Theo chương V 12 cái
149 Cút nhựa PVC D110 Theo chương V 12 cái
150 Chếch nhựa PVC D34 Theo chương V 2 cái
151 Chếch nhựa PVC D48 Theo chương V 8 cái
152 Chếch nhựa PVC D90 Theo chương V 12 cái
153 Chếch nhựa PVC D110 Theo chương V 6 cái
154 Côn thu PVC D90/34 Theo chương V 4 cái
155 Côn thu PVC D110/48 Theo chương V 16 cái
156 Y nhựa PVC D90 Theo chương V 12 cái
157 Y nhựa PVC D110 Theo chương V 16 cái
158 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo chương V 1 bể
159 Van phao điện Theo chương V 1 cái
160 Máy bơm nước Theo chương V 1 cái
161 Rọ chắn rác inox D150 Theo chương V 8 bộ
162 Ống nhựa PVC D90 Theo chương V 0,8 100m
163 Cút nhựa PVC D90 Theo chương V 24 cái
164 Đai giữ ống Theo chương V 36 cái
165 Ống nhựa PVC D34 Theo chương V 0,03 100m
B NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 115,996 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 33,7934 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V 16,8 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 9,6 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 115,996 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V 33,7934 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 9,6 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 16,8 m2
C CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 542,9057 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 1.266,78 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 632,0702 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 389,6345 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 54,3215 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 69,15 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chương V 159,1 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 92,4 m2
9 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo chương V 16,0105 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,3202 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,3202 100m3
D CẢI TẠO
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 259,0726 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 254,4216 m2
3 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V 632,0702 m2
4 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 1.809,6857 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo chương V 389,634 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 69,15 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 69,15 m2
8 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 159,1 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 92,4 m2
10 Đánh bóng Granito bậc cầu thang, tam cấp Theo chương V 96,7224 m2
11 Tủ điện tổng 800x600x200 Theo chương V 1 tủ
12 Tủ điện tổng 600x400x200 Theo chương V 1 tủ
13 Tủ điện 5 MCB-12 MCB Theo chương V 15 Tủ
14 Aptomat MCCB-3P/100A - 15 kA Theo chương V 1 cái
15 Aptomat MCCB-3P/60A - 10 kA Theo chương V 1 cái
16 Aptomat MCB-2P/30A - 6 kA Theo chương V 15 cái
17 Aptomat MCB-2P/20A - 4.5 kA Theo chương V 45 cái
18 Aptomat MCB-1P/10A - 4.5 kA Theo chương V 16 cái
19 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V 32 bộ
20 Đèn ốp trần LED 15W-220V Theo chương V 20 bộ
21 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 62 cái
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 18 cái
23 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
24 Hạt công tắc Theo chương V 20 cái
25 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương V 81 cái
26 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 16 cái
27 Vị trí chờ điều hòa Theo chương V 14 vị trí
28 Dây điện Cu/XPLE/PVC/ 2x10 mm2 Theo chương V 100 m
29 Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo chương V 240 m
30 Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo chương V 280 m
31 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo chương V 400 m
32 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo chương V 5 m
33 Dây điện nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo chương V 75 m
34 Ống gen vuông PVC 24x14 Theo chương V 927 m
35 Điều hòa treo tường công suất 18000BTU Theo chương V 1 máy
36 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo chương V 1 máy
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 6,1281 100m2
E CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V 513,1954 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo chương V 1.017,2756 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Theo chương V 291,4328 m2
4 Nhân công dọn dẹp vệ sinh Theo chương V 5 công
5 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V 3,0889 100m2
6 Tôn úp nóc Theo chương V 35 md
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 1.017,2756 m2
8 Quét vôi 3 nước trắng Theo chương V 291,4328 m2
9 Tủ điện tổng 600x400x200 Theo chương V 1 tủ
10 Aptomat MCB-2P/100A - 10 kA Theo chương V 1 cái
11 Aptomat MCB-2P/30A - 6 kA Theo chương V 2 cái
12 Aptomat MCB-2P/20A - 4.5 kA Theo chương V 6 cái
13 Aptomat MCB-1P/10A - 4.5 kA Theo chương V 2 cái
14 Cáp Cu/XLPE/PVC 2(1x10) mm2 Theo chương V 50 m
15 Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo chương V 160 m
16 Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo chương V 210 m
17 Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo chương V 5 m
18 Dây điện nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo chương V 50 m
19 Ống gen vuông PVC 24x14 Theo chương V 370 m
20 Chờ điều hòa Theo chương V 7 vị trí
21 Điều hòa cây công suất 24000BTU Theo chương V 2 máy
22 Điều hòa treo tường công suất 18000BTU Theo chương V 2 máy
23 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo chương V 2 máy
24 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng Theo chương V 2 máy
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 4,78 100m2
F NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo chương V 10,2586 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,9233 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,342 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,6839 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,6839 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1064 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 6,576 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,538 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,7635 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,3015 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 15,0694 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0522 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,3056 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,2264 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1244 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,7577 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,3968 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0182 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1059 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,109 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,2122 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0523 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,3056 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,2264 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,412 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,5978 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,3643 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1408 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1362 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,8439 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 22,311 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 1,4487 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,5132 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 14,6137 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 0,1908 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0529 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo chương V 0,165 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,8291 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0903 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0114 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0799 tấn
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,7016 m3
43 Gia công xà gồ thép Theo chương V 0,4755 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,4755 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 48,4624 m2
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 26,0116 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,9309 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,2584 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 136,191 m2
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 212,2316 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,02 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,06 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 51,9128 m2
54 Trát má cửa Theo chương V 17,358 m2
55 Trát lanh tô Theo chương V 39,0792 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 92,6 m
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 251,3108 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 233,5418 m2
59 Tôn chống nóng, chống ồn Theo chương V 1,3691 100m2
60 Tôn úp nóc Theo chương V 28,464 md
61 Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo chương V 5,28 m2
62 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo chương V 1,98 m2
63 Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính dày 5mm Theo chương V 16,8 m2
64 Vách kính cố định kính dày 5mm Theo chương V 6,12 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 30,18 m2
66 Chênh lệch kính 5mm thành 6,38mm Theo chương V 30,18 m2
67 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo chương V 0,2584 tấn
68 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V 21,6 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 21,6 m2
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,2936 100m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 8,8963 m3
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Theo chương V 89,63 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 12,9328 m2
74 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 12,9328 m2
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0203 100m2
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 1,4671 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,1509 m3
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 21,8298 m2
79 Láng granitô cầu thang Theo chương V 21,8298 m2
80 Tủ điện tầng 600x400x200 Theo chương V 1 tủ
81 Tủ điện phòng Theo chương V 1 tủ
82 Aptomat MCCB -3P/60A-10KA Theo chương V 1 cái
83 Aptomat MCB -2P/40A-6KA Theo chương V 1 cái
84 Aptomat MCB -2P/30A-6KA Theo chương V 5 cái
85 Aptomat MCB -1P/16A-6KA Theo chương V 5 cái
86 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo chương V 10 bộ
87 Đèn ốp trần bóng Compact 15W -220V Theo chương V 3 bộ
88 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V 7 cái
89 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V 1 cái
92 Hạt công tắc Theo chương V 6 cái
93 Đế âm cho công tắc và ổ cắm Theo chương V 10 cái
94 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo chương V 6 cái
95 Vị trí chờ điều hòa Theo chương V 3 vị trí
96 Cáp Cu/XLPE/PVC (2x10) mm2 Theo chương V 100 m
97 Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 Theo chương V 20 m
98 Dây điện Cu/PVC (1x2,5)mm2 Theo chương V 75 m
99 Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 Theo chương V 150 m
100 Dây Cu/pvc 1x6mm2 Theo chương V 5 m
101 Ống gen pvc D25 Theo chương V 15 m
102 Ống gen pvc D20 Theo chương V 40 m
103 Ống gen pvc D16 Theo chương V 75 m
104 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo chương V 2 cái
106 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 5 cọc
107 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo chương V 30 m
108 Giá đỡ dây thu sét thép dẹt 25x4, L=100 Theo chương V 20 cái
109 Giá đỡ dây thu sét đk 12mm, L=150mm Theo chương V 5 bộ
110 Kẹp kiểm tra Theo chương V 2 cái
111 Bu lông đai ốc, vành đệm Theo chương V 4 bộ
112 Đệm chì lá 40x120 Theo chương V 0,5 m
113 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 16 m3
114 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,16 100m3
115 Rọ chắn rác inox D150 Theo chương V 4 cái
116 Đai inox giữ ống Theo chương V 12 cái
117 ống PVC D90 Theo chương V 0,18 100m
118 Chếch, cút D90 Theo chương V 12 cái
119 Ống PVC D27 Theo chương V 0,015 100m
G PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 1,5288 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,1376 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,051 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,1019 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,1019 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0112 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,392 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,024 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,0313 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,0285 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0757 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0087 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0483 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,4162 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Theo chương V 3,9432 m3
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo chương V 26,554 m2
17 Gia công cột bằng thép hình Theo chương V 0,0357 tấn
18 Gia công hệ khung dàn Theo chương V 0,0596 tấn
19 Bảng tên cổng, gắn đền LED trang trí Theo chương V 4,88 m2
20 Cửa trượt inox (chưa bao gồm động cơ) Theo chương V 6,1 md
21 Động cơ đầu kéo cửa trượt (bao gồm cả ray) Theo chương V 1 bộ
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 43,0132 m3
23 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Theo chương V 3,8712 100m3
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,4338 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 1,4338 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 1,4338 100m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 1,1572 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo chương V 35,8843 m3
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 73,5097 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 3,345 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,7285 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 26,2922 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 394,281 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 145,1273 m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V 1,48 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 2,2764 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,8019 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Theo chương V 28,1292 m3
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 380 cấu kiện
40 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 1,568 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,1411 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,1304 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0264 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0264 100m3
45 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 0,416 m3
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 24 cấu kiện
47 Ống cống D400 Theo chương V 8 m
48 Đế cống D400 Theo chương V 16 cái
49 Joint cao su Theo chương V 7 cái
50 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm Theo chương V 8 mối nối
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo chương V 24 cái
52 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 1.687,524 m2
53 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 89,871 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 1.687,524 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 89,871 m2
56 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 71,9483 m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,041 100m2
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 0,6554 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,3517 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 84,6459 m2
61 Ốp gạch thẻ 60x240 Theo chương V 84,6459 m2
62 Nilon chống thấm Theo chương V 24,2 m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1861 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 5,6847 m3
65 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 2,42 m3
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,6126 m3
67 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 47,481 m2
68 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 25,7849 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 24,2795 m2
70 Ốp gạch thẻ 60x240 Theo chương V 47,481 m2
71 Đất màu trồng cây Theo chương V 25,91 m3
72 Lát đá Granite Theo chương V 49,9849 m2
73 Cây cỏ lạc Theo chương V 74,1 m2
74 Cây mai vạn phúc Theo chương V 24 cây
75 Cột đèn chiếu sáng (đã bao gồm bóng đèn và phụ kiện) Theo chương V 4 Cột
76 khung móng cột đèn M16x340x340x500 mm Theo chương V 4 khung
77 Gia công và đóng cọc chống sét Theo chương V 4 cọc
78 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo chương V 30 m
79 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo chương V 15 m
80 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chương V 15 m
81 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo chương V 80 m
82 Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 Theo chương V 40 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Theo chương V 40 m
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chương V 1 cái
85 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo chương V 3,2773 m3
86 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V 10,6832 m3
87 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chương V 0,6842 m3
88 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo chương V 3,7688 m3
89 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V 1,3079 m3
90 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,1972 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,1972 100m3
H MẶT BẰNG TỔNG THỂ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo chương V 29,09 m3
2 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V 48,96 10m
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm Theo chương V 7 cây
4 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo chương V 49,23 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V 4,4307 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 5,2139 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 5,2139 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,6156 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 14,54 100m3
10 Nilon chống thấm Theo chương V 379 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 37,9 m3
12 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chương V 6 10m
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 179,4 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 179,4 m2
15 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 179,4 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,0269 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo chương V 0,0269 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0636 100m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,0176 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,0988 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,536 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V 16,536 m2
I HẠNG MỤC : CẢI TẠO CẦU
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 0,44 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,44 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo chương V 0,44 100m3
4 Bơm nước Theo chương V 10 ca
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp I Theo chương V 10,766 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V 0,4306 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,1795 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 0,3588 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V 0,3588 100m3
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo chương V 18,4 100m
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo chương V 4,6 m3
12 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 31,5 m3
13 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo chương V 54,52 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chương V 0,1716 100m2
15 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo chương V 0,0078 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo chương V 0,7918 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,16 m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo chương V 7,048 m3
19 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo chương V 0,2819 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,1174 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V 0,235 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo chương V 0,235 100m3
23 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo chương V 4,32 100m
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0192 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,08 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,1536 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,5809 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 8,64 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo chương V 0,28 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10 mm Theo chương V 0,0452 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo chương V 0,2645 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 8 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,498 100m2
34 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,1833 tấn
35 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 1,1764 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 5,7 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Theo chương V 0,165 100m2
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0347 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,1217 tấn
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,65 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Theo chương V 0,3965 100m2
42 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,3648 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,433 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 8,36 m3
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 38 m2
46 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo chương V 38 m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng Theo chương V 0,1917 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 Theo chương V 1,6 m3
49 Gia công lan can Theo chương V 1,4517 tấn
50 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V 38 m2
51 Sơn mạ kẽm nhúng lóng lan can Theo chương V 76,95 m2
52 Ống PVC D90 Theo chương V 0,104 100m
53 Thoát sàn nước inox D90 Theo chương V 16 cái
54 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V 0,0199 100m3
55 Nilong chống thấm Theo chương V 11,07 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo chương V 2,21 m3
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,0111 100m3
58 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 1,89 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->