Gói thầu: Xây lắp - Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Hòa Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059218-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Cải tạo, nâng cấp Trạm Y tế xã Hòa Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201040360 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 09:48:00 đến ngày 2020-11-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,206,779,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ TRẠM 2 TẦNG- Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 355,135 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,622 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 290,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 21,962 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 24,188 | m3 |
| 6 | Phá dỡ ram dốc, nền hiên bằng búa căn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,444 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch các phòng và hành lang | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 274,18 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch vị trí bậc cửa, bậc tam cấp | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 77,5075 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 77,5075 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 651,68 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1.113,3475 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 288,48 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 278,99 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bê tông nền kiểm tra và cải tạo móng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11,188 | m3 |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 179,8763 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn, bê tông móng cải tạo | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,492 | m3 |
| 19 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu lỗ khoan <=15cm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 164 | lỗ khoan |
| 20 | Sika Duar 731 vào lỗ khoan cấy thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 164 | lỗ |
| 21 | Quét Sika Duar 732 liên kết bê tông mới và cũ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,64 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,7988 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11,188 | m3 |
| 24 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=16m đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13,202 | m3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,9803 | 100m2 |
| 26 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,6868 | tấn |
| 28 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu lỗ khoan <=15cm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 328 | lỗ khoan |
| 29 | Quét Sikaduar 732 liên kết bê tông mới và cũ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 30 | Sika Duar 731 vào lỗ khoan cấy thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 328 | lỗ |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 160,72 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu khác - Đục nhám mặt bê tông mặt dầm mái cũ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,76 | m2 |
| 33 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D<=13mm, chiều sâu lỗ khoan 10cm cấy thép sàn vào dầm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 44 | lỗ khoan |
| 34 | Sika Duar 731 vào lỗ khoan cấy thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 44 | lỗ |
| 35 | Quét Sikaduar 732 liên kết bê tông mới và cũ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12,897 | m3 |
| 37 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 38,79 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,714 | m3 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,0596 | 100m2 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,313 | 100m2 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2876 | 100m2 |
| 42 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,3391 | tấn |
| 43 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,1839 | tấn |
| 44 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,1051 | tấn |
| 45 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2208 | tấn |
| 46 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 47 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 419,6 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 134,72 | m2 |
| 49 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 51 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, Chiều dày 20cm Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13,668 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, Chiều dày 10cm Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,535 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 39,72 | m2 |
| 55 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 194,2 | m2 |
| 56 | Quét AM Plex Roof 501 chống thấm theo quy phạm (ĐM 2kg/m2) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 451 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn mái, sê nô có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 427,3 | m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép C 100x50x10x2 mạ kẽm (Tận dụng 50%) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 248,16 | m2 |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,622 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,5514 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 46,8926 | md |
| 63 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2.131 | cái |
| 64 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 271,1 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 24,33 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm tường vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 98,22 | m2 |
| 67 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 34,3825 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm tường phòng, hành lang hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 431,05 | m2 |
| 69 | Lát đá granít tự nhiên đen bóng bậc tam cấp, bậc cửa vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 15,89 | m2 |
| 70 | Lát đá granít tự nhiên khò nhám ram dốc, vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,62 | m2 |
| 71 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 691,4 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 970,7775 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 909,24 | m2 |
| 74 | GCLD cửa đi 4 cánh nhôm xingfa kính cường lực 6mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8,1 | |
| 75 | GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 6mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 83,7 | m2 |
| 76 | GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực 6mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,435 | m2 |
| 77 | GCLD cửa đi 1 cánh trượt nhôm xingfa kính cường lực 6mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 78 | GCLD cửa sổ trượt 4 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 100,32 | m2 |
| 79 | GCLD cửa sổ trượt 2 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60,8 | m2 |
| 80 | GCLD cửa sổ lật nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 81 | GCLD vách nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 82 | Sản xuất khung bao vệ cửa inox 304 vuông rỗng 20x20x1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,659 | tấn |
| 83 | Lắp dựng khung hoa inox bảo vệ cửa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 112,86 | m2 |
| 84 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 85 | GCLD Vách ngăn vệ sinh composite chống ẩm dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 86 | Sản xuất lan can Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1883 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 20,46 | m2 |
| 88 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 90 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp III (đổ tại mỏ rác Khánh Sơn cách công trình 8,2km) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,7536 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, giá hạ tương đương đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,7536 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển 1,2km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, giá hạ tương đương đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,7536 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ TRẠM 2 TẦNG-Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tuyp 2 bóng (tính 60% lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn tuyp 1 bóng (tính 60% lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn ốp trần (tính 60% lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn tuýp led 2x18W - 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 46 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1x18W - 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 12W | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 29 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 7W | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Mặt nạ công tắc + hộp đế + viền loại 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Mặt nạ công tắc + hộp đế + viền loại 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 35 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 2P 25A | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp aptomat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần 55W | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 460 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 330 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 47 | hộp |
| C | CẢI TẠO NHÀ TRẠM 2 TẦNG-Phần nước | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + dây đấu, van chia | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi KT 700x500 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ TRẠM 2 TẦNG-Thoát nước mưa, thoát rửa | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN50 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 4 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 26 | cái |
| 5 | Cùm ống D60 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 52 | cái |
| E | CẢI TẠO KHỐI PHCN 2 TẦNG-Phần xây lắp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 145,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,6528 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 123,3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7,259 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,13 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch các phòng và hành lang | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 121,28 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch vị trí bậc cửa, bậc tam cấp (vị trí lát đá granite cải tạo) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 26,405 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 30,45 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 511,852 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 489,88 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 138,46 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 97,54 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bê tông nền kiểm tra và cải tạo móng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,128 | m3 |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 79,972 | m3 |
| 18 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn, bê tông móng cải tạo | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 20 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,21 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0496 | 100m2 |
| 22 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0652 | tấn |
| 23 | Quét Sika Duar 732 liên kết bê tông mới và cũ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,7997 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,128 | m3 |
| 26 | Quét Sikaduar 732 liên kết bê tông mới và cũ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,84 | m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2 M250 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,742 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 BT thương phẩm, đổ bằng bơm BT | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 15,571 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 30 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,469 | 100m2 |
| 31 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,7137 | 100m2 |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1342 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,9099 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép sàn mái đk <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,4775 | tấn |
| 36 | SXLD cốt thép giằng tường đk <=10mm h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 37 | Trát trần vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 165,49 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 58,9 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng, gạch block bê tông rỗng (9,5x13,5x19)cm, Chiều dày 20cm Chiều cao (m)<= 16, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 6,028 | m3 |
| 40 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 64,4 | m2 |
| 41 | Quét AM Plex Roof 501 chống thấm theo quy phạm (ĐM 2kg/m2) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 253,91 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn mái, sê nô có đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 241,61 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép C 100x50x10x2 mạ kẽm (tận dụng 50%) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,3264 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 98,56 | m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,6528 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,4553 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 32,7 | md |
| 48 | Ke chống bão (6 cái/m2) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 873 | cái |
| 49 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60 vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 121,28 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11,97 | m2 |
| 51 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm tường vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 38,52 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm tường phòng, hành lang hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 251,64 | m2 |
| 53 | Lát đá granít tự nhiên đen bóng bậc tam cấp, bậc cửa vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13,285 | m2 |
| 54 | Lát đá granít tự nhiên khò nhám ram dốc, vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13,12 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 511,852 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 376,7 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ (tường mới) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 288,79 | m2 |
| 58 | GCLD cửa đi 2 cánh nhôm xingfa kính cường lực 6mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 59 | GCLD cửa đi 1 cánh nhôm xingfa kính cường lực 6mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 60 | GCLD cửa sổ trượt 4 cánh nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 61 | GCLD cửa sổ lật nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 62 | GCLD vách nhôm xingfa kính an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17,48 | m2 |
| 63 | Sản xuất khung bao vệ cửa inox 304 vuông rỗng 20x20x1,2mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2495 | tấn |
| 64 | Lắp dựng khung hoa inox bảo vệ cửa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 41,04 | m2 |
| 65 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung nhôm nổi 600x600mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11,97 | m2 |
| 66 | GCLD Vách ngăn vệ sinh composite chống ẩm dày 12mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 67 | Thanh vịn inox cho người khuyết tật | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10,74 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10,74 | m2 |
| 70 | Vận chuyển giá hạ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <= 1000m, tương đương đất cấp III (đổ tại mỏ rác Khánh Sơn cách công trình 8,2km) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,3618 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển tiếp cự ly 6km bằng ôtô tự đổ 7T, giá hạ tương đương đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,3618 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển 1,2km ngoài phạm vi 7km bằng ôtô tự đổ 7T, giá hạ tương đương đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,3618 | 100m3 |
| F | CẢI TẠO KHỐI PHCN 2 TẦNG-Phần điện | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn tuyp 2 bóng (tính 60% lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đèn tuyp 1 bóng (tính 60% lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn ốp trần (tính 60% lắp đặt) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Đèn tuýp led 2x18W - 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn tuýp led 1x18W - 1,2m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 12W | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 7W | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Mặt nạ công tắc + hộp đế + viền loại 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Mặt nạ công tắc + hộp đế + viền loại 2 hạt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A + hộp đế | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt Aptomat 2P 25A | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Hộp aptomat | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt Quạt đảo gắn trần 55W | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4,0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối dây 150x150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| G | CẢI TẠO KHỐI PHCN 2 TẦNG-Phần nước | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + dây đấu, van chia | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi KT 700x500 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Van khóa PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Ống PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Cút PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Tê PPR D25 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Tê PPR D32/25 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR D25 1/2" + Kép inox DN15 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Ống PVC D110x4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 18 | Ống PVC D60x2,8 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 19 | Ống PVC D34x2,0 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Lơi PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 21 | Lơi PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 22 | Cút PVC D34 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Côn PVC D60/34 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Y PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Y PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| H | CẢI TẠO KHỐI PHCN 2 TẦNG-Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chắn rác inox DN50 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,8 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Lơi PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Măng sông PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Cùm ống D60 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| I | NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1186 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0722 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,052 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4,578 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,5125 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0928 | tấn |
| 10 | Xây móng gạch thẻ 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 11 | Láng nền vữa Sika Grout dày 5cm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 12 | GCLD Bu lông neo d20, L=0,75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình mạ kẽm liên kết hàn khẩu độ nhỏ <=9m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,5418 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ <=18m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,5418 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 21,5524 | m2 |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,3423 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão MĐ 6 cái/m2 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 205 | cái |
| J | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ, NỀN SÂN | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 114,975 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn epoxy 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 114,975 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 902,96 | m2 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 14,74 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 896,38 | m2 |
| 7 | GCLD chữ inox mạ đồng cao 150 (Bao gồm cả dấu) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18 | chữ |
| 8 | GCLD chữ inox mạ đồng cao 200 (Bao gồm cả dấu) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 15 | chữ |
| 9 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1995 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0627 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,66 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 13 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng móng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=10mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1406 | tấn |
| 16 | Xây móng đá hộc chiều dày <= 60cm M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 17 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 18 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông (chữ nhật) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống h<=16m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0218 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0888 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng tường đường kính <=10mm h<=4m | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0274 | tấn |
| 24 | Xây tường gạch rỗng 6 lỗ không nung 9,5x13,5x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 66,12 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10,2 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 7,6 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 83,92 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa sắt tráng kẽm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cửa cổng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | m2 |
| 31 | Tay nắm Inox 304 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Sơn epoxy sắt thép | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | m2 |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18,4614 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,6326 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,468 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 46,8 | m3 |
| 37 | Phá dỡ lớp vữa nền hiện trạng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 292 | m2 |
| 38 | Quét nước ximăng 2 nước tạo liên kết | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 292 | m2 |
| 39 | Láng nền sân tạo dốc dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 292 | m2 |
| 40 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,3866 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn bó nền | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0644 | 100m2 |
| 42 | Xây móng gạch thẻ không nung 5,5x9x19 chiều dầy <=30cm M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 18 | m2 |
| 44 | Lát sân gạch Terrazzo 400x400, vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 760 | m2 |
| 45 | Trồng Cây muồng tím đường kính thân 15cm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cây |
| 46 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | 1 cây/90 ngày |
| K | THU HỒI VẬT TƯ THÁO DỠ | |||
| 1 | Cửa nhôm kính | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 376,53 | m2 |
| 2 | KL thép xà gồ, vì kèo | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1.137,5 | kg |
| 3 | Tôn sóng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 500,665 | m2 |
| L | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông bằng búa căn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1722 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,861 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn móng, móng cột | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2072 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km, đất cấp I( tạm tính 1km) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0854 | 100m3 |
| 9 | Sản xuất giằng bể | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 10 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,0617 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,4149 | m2 |
| 12 | Tăng dơ ren 5/8 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Phá dỡ nền đan bê tông | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 15,6 | m2 |
| 14 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,4203 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2879 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M150 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,657 | m3 |
| 17 | SX bêtông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2,7912 | m3 |
| 18 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,1662 | 100m2 |
| 19 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,2432 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 70 | cái |
| 21 | Xây tường gạch thẻ không nung 5,5x9x19 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3,9636 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 37,084 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 11,12 | m2 |
| 24 | Ống nhựa PVC D110x4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,512 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC D60x2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 26 | Lơi PVC D110 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 27 | Lơi PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Y PVC D60 | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| M | HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI - THIẾT BỊ: Cung cấp, gia công, lắp modul tank xử lý nước thải công nghệ SBR, công suất 5m3/ngày đêm và Lắp đặt, nuôi cấy vi sinh, chuyển giao công nghệ và nghiệm thu công trình, Bao gồm: | |||
| 1 | Tank | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Giỏ lưới chắn rác | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chìm nước thải | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Máy thổi khí (cấp dưỡng khí cho hệ vi sinh tank SBR) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Đĩa phân phối khí tinh (phân phối bọt khí cho hệ vinh sinh bể SBR) | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Bộ cốc chứa Chlotine (dạng viên nén) khử trùng | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Tủ điện điều khiển tự động thông minh | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Đường ống công nghệ module hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 9 | Vận chuyển, thi công, lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống tại hiện trường | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 10 | Nuôi cấy vi sinh tạo bùn hoạt tính và vận hành thử nghiệm | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 11 | Nghiệm thu, bàn giao hệ thống, hướng dẫn vận hành sử dụng hệ thống, trong đó bao gồm nội dung thuê đơn vị độc lập thực hiện quan trắc, phân tích chất lượng nước thải đầu ra đủ điều kiện nghiệm thu theo quy định, | Theo yêu cầu tại chương V, E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi