Gói thầu: Vỉa hè Rạch Kiến ( từ trạm Vinaphone đến Trung tâm y tế cơ sở 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201059497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Vỉa hè Rạch Kiến ( từ trạm Vinaphone đến Trung tâm y tế cơ sở 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 16:14:00 đến ngày 2020-11-03 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,659,780,010 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo HS BCKTKT | 52,394 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo HS BCKTKT | 13,754 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 5,054 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS BCKTKT | 8,043 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HS BCKTKT | 40,2449 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HS BCKTKT | 11,562 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS BCKTKT | 26,117 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HS BCKTKT | 26,117 | 100m2 |
| 9 | Cắt mặt BT để thi công mặt đường, vỉa hè | Theo HS BCKTKT | 170,59 | 10m |
| 10 | Cào bóc lớp mặt đường | Theo HS BCKTKT | 2,445 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo HS BCKTKT | 0,2445 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng bó vỉa hè đá (1x2) M150 dày 6cm | Theo HS BCKTKT | 28,4076 | m3 |
| 13 | Bê tông bó vỉa hè đá (1x2) M250 | Theo HS BCKTKT | 104,364 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS BCKTKT | 5,4308 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng bó vỉa hố trồng cây đá (1x2) M150 dày 6cm | Theo HS BCKTKT | 2,187 | m3 |
| 16 | Bê tông bó vỉa hố trồng cây đá (1x2) M200 | Theo HS BCKTKT | 5,112 | m3 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông bó nền hố trồng cây | Theo HS BCKTKT | 1,329 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HS BCKTKT | 284 | cái |
| 19 | Bê tông vỉa hè đá (1x2) M200 (đã trừ chiếm dụng) | Theo HS BCKTKT | 103,057 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400x30cm | Theo HS BCKTKT | 2.061,14 | m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HS BCKTKT | 2,569 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HS BCKTKT | 0,659 | 100m3 |
| 3 | Cừ tràm D8-10 dài 4,5m/cây, 25 cây/m2 gia cố đáy hầm ga | Theo HS BCKTKT | 63,945 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 11,368 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 11,368 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 1x2 M200 thân hầm ga | Theo HS BCKTKT | 36,852 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 nắp hầm ga | Theo HS BCKTKT | 2,349 | m3 |
| 8 | Cốt thép tròn D<=10 nắp hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,031 | tấn |
| 9 | Cốt thép tròn D<=18 nắp hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,894 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm nắp hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,41 | tấn |
| 11 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đà hầm ga | Theo HS BCKTKT | 4,089 | m3 |
| 12 | Cốt thép tròn D<=10 đà hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,173 | tấn |
| 13 | Cốt thép tròn D<=18 đà hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,592 | tấn |
| 14 | Sản xuất thép hình bọc đà hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,789 | tấn |
| 15 | Cốt thép tròn D<=10 hầm ga | Theo HS BCKTKT | 2,914 | tấn |
| 16 | Cốt thép tròn D<=10 hầm ga và thang hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,165 | tấn |
| 17 | Lắp đặt đà hầm ga, nắp hầm ga <= 50kg | Theo HS BCKTKT | 58 | cái |
| 18 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 miệng thu máng lưới hầm | Theo HS BCKTKT | 1,44 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 miệng thu máng lưới hầm | Theo HS BCKTKT | 5,412 | m3 |
| 20 | Thép máng hầm, lưỡi hầm D<=10 | Theo HS BCKTKT | 0,158 | tấn |
| 21 | Gia công lắp dựng thép tấm lưới chắn rác | Theo HS BCKTKT | 0,844 | tấn |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông hầm ga | Theo HS BCKTKT | 3,774 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cấu kiện đúc sẵn nắp khuôn hầm ga | Theo HS BCKTKT | 0,278 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất hầm ga (tận dụng đất đào để đắp) K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 1,69 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HS BCKTKT | 10,816 | 100m3 |
| 26 | Gia cố cừ tràm gốc D8-10 ngọn D3-4 dài 4,5m/cây , 25 cây/m2 | Theo HS BCKTKT | 123,525 | 100m |
| 27 | Đắp cát đệm móng cống | Theo HS BCKTKT | 52,53 | m3 |
| 28 | Bê tông đá đá 4x6 M150 móng cống | Theo HS BCKTKT | 52,53 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M200 chèn móng cống | Theo HS BCKTKT | 67,719 | m3 |
| 30 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 400mm | Theo HS BCKTKT | 366 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm dưới đường | Theo HS BCKTKT | 2 | đoạn ống |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm dưới đường | Theo HS BCKTKT | 6 | đoạn ống |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm dưới đường | Theo HS BCKTKT | 5 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm vỉa hè | Theo HS BCKTKT | 2 | đoạn ống |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm vỉa hè | Theo HS BCKTKT | 6 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm vỉa hè | Theo HS BCKTKT | 162 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo HS BCKTKT | 183 | mối nối |
| 38 | Trám mối nối M75 | Theo HS BCKTKT | 59,032 | m2 |
| 39 | Ván khuôn móng cống | Theo HS BCKTKT | 3,502 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất hong và phui cống cao độ hiện trạng (tận dụng đất đào để đắp) K=0,95 | Theo HS BCKTKT | 7,282 | 100m3 |
| C | PHẦN MẢNG XANH | |||
| 1 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 70x70cm | Theo HS BCKTKT | 71 | cây |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo HS BCKTKT | 20,352 | m3 |
| 3 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, kích thước bầu đất 0,7x0,7x0,7 m | Theo HS BCKTKT | 71 | Cây |
| 4 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng xe bồn 5m3, đối với đô thị loại I | Theo HS BCKTKT | 71 | 100 cây/lần |
| D | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn và tủ điều khiển | Theo HS BCKTKT | 8,148 | m3 |
| 2 | CC, lắp dựng ván khuôn móng trụ và tủ điều khiển | Theo HS BCKTKT | 6,66 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 cho móng trụ và móng tủ điều khiển | Theo HS BCKTKT | 10,588 | m3 |
| 4 | Lắp dựng đế móng trụ và tủ điều khiển | Theo HS BCKTKT | 0,419 | taán |
| 5 | Láng Ximang M75 dày 2cm cho phần bê tông nổi chân trụ + chân tủ | Theo HS BCKTKT | 6,86 | m2 |
| 6 | Đào mương cáp DPC vỉa hè | Theo HS BCKTKT | 34,2 | m3 |
| 7 | Đắp cát mương cáp DPC vỉa hè | Theo HS BCKTKT | 32,9175 | m3 |
| 8 | Đào mương cáp đường nhựa ( bỏ lớp mặt) | Theo HS BCKTKT | 10,68 | m3 |
| 9 | Đắp cát mương cáp băng đường | Theo HS BCKTKT | 8,6775 | m3 |
| 10 | CC, kéo rải dây tiếp địa bằng dây đồng trần 25mm2 | Theo HS BCKTKT | 391,3 | mét |
| 11 | Thực hiện đóng cọc tiếp địa 16 x 2400mm | Theo HS BCKTKT | 21 | cọc |
| 12 | Lắp hộp phân phối đầu trụ | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo HS BCKTKT | 528,5 | mét |
| 14 | CC, lắp đặt ống STK D76 | Theo HS BCKTKT | 44,5 | mét |
| 15 | CC, lắp đặt manchon STK D76 | Theo HS BCKTKT | 24 | cái |
| 16 | Lắp dựng trụ STK côn cao 8m | Theo HS BCKTKT | 18 | trụ |
| 17 | CC, lắp dựng cần đèn | Theo HS BCKTKT | 18 | cần |
| 18 | Lắp đặt bảng Đomino trong thân trụ | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 19 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4 x 14mm2-0,6/1KV | Theo HS BCKTKT | 548,76 | mét |
| 20 | Kéo rải cáp đồng ngầm 4 x 25mm2-0,6/1KV | Theo HS BCKTKT | 16 | mét |
| 21 | Lắp đặt đèn Sodium cao áp 150W/220V chóa công cộng | Theo HS BCKTKT | 30 | bộ |
| 22 | Lắp cáp đồng bọc PVC 2x1,5mm2 cho đèn | Theo HS BCKTKT | 360 | mét |
| 23 | Lắp đặt tủ PLC hoàn chỉnh | Theo HS BCKTKT | 1 | tủ |
| 24 | CC, thực hiện đánh số trụ | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 25 | Thực hiện làm đầu cosse | Theo HS BCKTKT | 18 | cái |
| 26 | Ép và làm đầu cosse 25mm2 ( cấp nguồn ) | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| E | PHẦN RÀO CHẮN THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng thép hình | Theo HS BCKTKT | 0,087 | tấn |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo HS BCKTKT | 0,0505 | tấn |
| 3 | Cung cấp dây phản quang | Theo HS BCKTKT | 1.792 | m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 8,58 | m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HS BCKTKT | 0,216 | m3 |
| 6 | Lắp dựng thép hộp (40x40x1,6)mm chân cột | Theo HS BCKTKT | 0,009 | tấn |
| 7 | Sản xuất thép hộp (40x40x1,6)mm chân cột | Theo HS BCKTKT | 0,0052 | tấn |
| 8 | Ván khuôn chân cột | Theo HS BCKTKT | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Nhân công lắp đặt rào chắn | Theo HS BCKTKT | 30 | công |
| 10 | Lắp đặt biển báo thi công tròn | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt biển báo thi công tam giát | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt biển báo tên đường | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| F | PHẦN DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Sản xuất thép ống các loại | Theo HS BCKTKT | 6,492 | tấn |
| 2 | Lắp đặt thép ống các loại | Theo HS BCKTKT | 6,492 | tấn |
| 3 | Thép D6 định vị bu lông | Theo HS BCKTKT | 0,0269 | tấn |
| 4 | Đinh tán D14x54 (chỉ tính vật liệu) | Theo HS BCKTKT | 404 | cái |
| 5 | Bu lông neo M16x250mm (chỉ tính vật liệu) | Theo HS BCKTKT | 404 | cái |
| 6 | Dán màng phản quang đầu dải phân cách | Theo HS BCKTKT | 1,919 | 1m2 |
| G | PHẦN CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 6m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (đoạn ngập đất) (đơn giá nhân công và máy thi công x 0,75) | Theo HS BCKTKT | 0,212 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc 6m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (đoạn không ngập đất) (đơn giá nhân công và máy thi công x 0,75) | Theo HS BCKTKT | 0,028 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc BTCT 25x25 M300 | Theo HS BCKTKT | 24 | m |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo HS BCKTKT | 0,15 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,338 | m3 |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo HS BCKTKT | 4,408 | m3 |
| 7 | SXLD cốt thép móng Ø<=10mm | Theo HS BCKTKT | 0,0328 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng <=Ø18mm | Theo HS BCKTKT | 0,1553 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS BCKTKT | 0,1552 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông M24 dài 1,2m | Theo HS BCKTKT | 32 | bộ |
| 11 | Cung cấp cọc tiếp địa | Theo HS BCKTKT | 2 | cọc |
| 12 | Công tác ốp gạch vào móng trụ | Theo HS BCKTKT | 15,52 | m2 |
| 13 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo HS BCKTKT | 2,2563 | tấn |
| 14 | Sản xuất giằng cột,mái thép | Theo HS BCKTKT | 1,9648 | tấn |
| 15 | Mạ kẽm nhúng nóng kết cấu cột, giàn cì kèo thép | Theo HS BCKTKT | 4,2211 | tấn |
| 16 | Cung cấp bu lông M16 dài 80cm | Theo HS BCKTKT | 130 | bộ |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 2,2563 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HS BCKTKT | 1,9648 | tấn |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng pano trang trí cổng chào | Theo HS BCKTKT | 218,176 | bộ |
| 20 | Cung cấp, đèn LED chiếu sáng uốn chữ | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| H | PHẦN CỐNG VÀ CỬA XÃ D600 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 3,6677 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000m - Ôtô 5 tấn, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 3,6677 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 3,6677 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm vào đất cấp II, chiều dài cọc > 2,5 m | Theo HS BCKTKT | 172,232 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 8,9232 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo HS BCKTKT | 18,8832 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo HS BCKTKT | 34,2347 | m3 |
| 8 | Cung cấp lắp đặt gối cống, đường kính 600mm | Theo HS BCKTKT | 84 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm dưới đường | Theo HS BCKTKT | 42 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HS BCKTKT | 35 | mối nối |
| 11 | Trát mối nối cống chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1,5826 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cống, cửa xả | Theo HS BCKTKT | 0,9023 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 289,3096 | m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm bờ bao thi công, phần ngập đất | Theo HS BCKTKT | 13,48 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm bờ bao thi công, phần không ngập đất | Theo HS BCKTKT | 13,48 | 100m |
| 16 | Đắp đất làm bờ bao thi công | Theo HS BCKTKT | 0,28 | m3 |
| 17 | Cung cấp cừ tràm | Theo HS BCKTKT | 2.696 | m |
| 18 | Cung cấp phên tre đất | Theo HS BCKTKT | 112 | m2 |
| 19 | Máy bơm nước PV thi công | Theo HS BCKTKT | 50 | ca |
| 20 | Phá dỡ hàng rào tre, gỗ | Theo HS BCKTKT | 112 | m2 |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG : chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 770389963 đồng, chi phí dự phòng được phê duyệt này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài khối lượng mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế. Nhà thầu khi xây dựng đơn giá dự thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp khi tham dự thầu. | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi