Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063324-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022608 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 18:33:00 đến ngày 2020-11-03 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,211,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG + HỆ THỐNG CỐNG THOÁT NƯỚC + HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | 9,67 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | 5,415 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (đổ đi) | 3,868 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,062 | 100m3 | |
| 5 | Làm lớp đệm cát công trình dày TB 3cm | 161,279 | m3 | |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 53,76 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | 6,214 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 970,073 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,635 | 100m3 | |
| 10 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | 3,343 | m3 | |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 8,324 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,186 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 10,161 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày >30 cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100 | 51,213 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm mũ mố, bản cống | 0,477 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm mũ mố, bản cống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,442 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm mũ mố, bản cống, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,449 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm mũ mố, bản cống, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | 0,271 | tấn | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 4,26 | m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 6,48 | m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,63 | m3 | |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,223 | 100m3 | |
| 23 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 100 | 4,604 | m3 | |
| 24 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | 10,262 | m3 | |
| 25 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 12 | cái | |
| 26 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,684 | m3 | |
| 27 | Đắp đất nền đường hai đầu cống bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,4 | 100m3 | |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,111 | 100m3 | |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,584 | m3 | |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 1,343 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,028 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,733 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thân cống, chiều dày <= 45 cm | 0,166 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thân cống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,754 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống | 0,048 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,029 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bản cống, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,047 | tấn | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,705 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,039 | 100m3 | |
| 40 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,228 | m3 | |
| 41 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 4 | cái | |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | 0,769 | 100m3 | |
| 43 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,045 | m3 | |
| 44 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | 13,2 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,404 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 15,78 | m3 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 2,131 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường thân cống dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,507 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản cống, gờ chắn | 0,444 | 100m2 | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm mũ mố, bản cống, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,269 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm mũ mố, bản cống, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,456 | tấn | |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 6,829 | m3 | |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,27 | 100m3 | |
| 54 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,964 | m3 | |
| 55 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 52 | cái | |
| 56 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | 4 | cái | |
| 57 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 28 | cái | |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 5,568 | m3 | |
| 59 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | 4 | cái | |
| 60 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | 28 | cái | |
| 61 | Cung cấp trụ đở biển báo, thép ống D76x2mm cao 3m | 32 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi