Gói thầu: Gói thầu số 04 : Xây dựng hoàn thiện mạng lưới đường ống dịch vụ cấp nước xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội ( Phần xây dựng )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201058338-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cấp nước Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 04 : Xây dựng hoàn thiện mạng lưới đường ống dịch vụ cấp nước xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội ( Phần xây dựng )
Số hiệu KHLCNT 20201051179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 14:46:00 đến ngày 2020-11-13 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,732,120,344 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng : Để đảm bảo việc thực hiện hợp đồng thi công 1 Trọn khoản
2 Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu Phí bảo hiểm: Các điều khoản về bảo hiểm (cho công trình, thiết bị) theo yêu cầu của điều kiện hợp đồng 1 Trọn khoản
3 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Phí bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba, nhân sự) theo yêu cầu của điều kiện hợp đồng 1 Trọn khoản
4 Chi phí bảo trì Công trình Chi phí bảo trì Công trình : Bảo hành công trình theo điều kiện của hợp đồng 1 Trọn khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Trọn khoản
6 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông, Chi phí an toàn lao động, di chuyển máy móc đến và đi khỏi công trường. 1 Trọn khoản
7 Chi phí bảo đảm vệ sinh môi trường trong quá trình thi công và dọn dẹp công trường khi hoàn thành Chi phí hoàn trả mặt bằng; chi phí thực hiện yêu cầu Môi trường, Xã hội, An toàn, và Sức khỏe… 1 Trọn khoản
B MẶT MƯƠNG
1 Cắt đường Cắt đường bê tông 2.754,4 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măng 682,532 m3
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 4cm Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, nhựa 8,295 100m2
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 6cm Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, nhựa 8,295 100m2
5 Đào móng công trình, đất cấp III Đào nền đường - Cấp đất III 4,2777 100m3
6 Vận chuyển đất 5km, đất cấp IV Vận chuyển đất các loại bằng ô tô (tự đổ) đổ đi/đắp tận dụng 11,9325 100m3
7 Đào kênh mương, đất C3 Đào mương đặt ống cấp nước 1.741,916 m3
8 Đắp cát Đắp cát mương đặt ống cấp nước 1.365,9546 m3
9 Đắp đất K95 Đắp đất mương đặt ống 196,0464 m3
10 Vận chuyển đất 5km, đất cấp 3 Vận chuyển đất các loại bằng ô tô (tự đổ) đổ đi/đắp tận dụng 15,4587 100m3
C HỐ XẢ CUỐI TUYẾN
1 Cắt đường Cắt đường bê tông 23,52 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măng 16,464 m3
3 Vận chuyển đất cự ly 5km Vận chuyển đất các loại bằng ô tô (tự đổ) đổ đi/đắp tận dụng 0,1646 100m3
4 Đào móng, đất C3 Đào nền đường - Cấp đất III 69,1444 m3
5 Cắt cống bê tông Cắt cống bê tông hố xả cuối tuyến 42 cống
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống D400, dài 0.5m Lắp đặt hố xả cuối tuyến 42 đoạn ống
7 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 200 Bê tông tấm đan hố xả 1,5246 m3
8 Ván khuôn tấm đan Ván khuôn bê tông tấm đan hố xả 0,1109 100m2
9 Cốt thép tấm đan Thép cho tấm đan hố xả 0,126 tấn
10 Lắp đặt tấm đan Lắp đặt tấm đan hố xả 84 cái
11 Đắp đất K95 Đắp đất hố xả cuối tuyến 0,3191 100m3
12 Vận chuyển đất 5km, đất C3 Vận chuyển đất các loại bằng ô tô (tự đổ) đổ đi/đắp tận dụng 0,3723 100m3
D ĐẤU NỐI ĐỒNG HỒ KHÁCH HÀNG
1 Cắt đường Cắt đường bê tông 4,5 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Phá dỡ kết cấu đường bê tông xi măng 18 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp 3 Đào mương đặt ống cấp nước 9 m3
4 Đắp đất K95 Đắp đất mương đặt ống 6,1587 m3
5 Vận chuyển đất cự ly 5k, đất C3 Vận chuyển đất các loại bằng ô tô (tự đổ) đổ đi/đắp tận dụng 0,2084 100m3
E Hoàn trả đường BTXM
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Bê tông hoàn trả nền đường 853,4032 m3
F Hoàn trả đường CPDD
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1,7892 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 2,4885 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Vận chuyển, cung cấp tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhựa 1kg/m2 8,295 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Vận chuyển, cung cấp rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông C19,R19 chiều dày đã lèn ép 6cm 8,295 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Vận chuyển, cung cấp tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 8,295 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Vận chuyển, cung cấp rải thảm mặt đường bê tông nhựa, bê tông C12,5, chiều dày đã lèn ép 4cm 8,295 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->