Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO |
| Tên gói thầu | Gói thầu B1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201061144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 14:47:00 đến ngày 2020-10-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,416,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo BVTK | 292,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo BVTK | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo BVTK | 402,223 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 6,931 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTK | 16,44 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,27 | tấn |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo BVTK | 17,468 | m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo BVTK | 18,832 | 1m |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo BVTK | 3,748 | m3 |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo BVTK | 0,456 | m3 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo BVTK | 66,305 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTK | 292,28 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTK | 42,9 | m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo BVTK | 47,655 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 0,487 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo BVTK | 2,92 | m3 |
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 2,244 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 0,264 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 0,66 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 0,053 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo BVTK | 0,047 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,528 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,151 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,873 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 1,15 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 6,816 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTK | 4,038 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,83 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 3,551 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 35,002 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo BVTK | 3,773 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 4,129 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 36,833 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo BVTK | 0,115 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,044 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,229 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 1,587 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTK | 0,589 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,065 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo BVTK | 0,246 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 3,589 | m3 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTK | 159,519 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTK | 159,519 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 159,519 | m2 |
| 31 | Hệ vì kèo trọng lượng nhẹ | Theo BVTK | 402,223 | m2 |
| 32 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo BVTK | 4,022 | 100m2 |
| C | PHẦN XÂY TÔ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 2,219 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 92,06 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 1,977 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 14,916 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 7,065 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 545,73 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 230,14 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 63,8 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 174,6 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 377,274 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 72,301 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 107,4 | m |
| 13 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5ly | Theo BVTK | 41,97 | m2 |
| 14 | Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 5ly | Theo BVTK | 50,76 | m2 |
| 15 | Lam trang trí (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt) | Theo BVTK | 4,68 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTK | 92,73 | m2 |
| 17 | Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp ổ khóa | Theo BVTK | 18 | 1bộ |
| 18 | Khung bảo vệ bằng sắt sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 50,76 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo BVTK | 50,76 | m2 |
| 20 | Lan can cầu thang, ban công sắt hộp, sơn tĩnh điện | Theo BVTK | 10,225 | m2 |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo BVTK | 10,225 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 11,935 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Theo BVTK | 11,935 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 24,2 | m |
| 25 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 8,4 | m2 |
| 26 | Kẻ roon âm 20x30 | Theo BVTK | 58,5 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 5,18 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 30,975 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 147,09 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 556,58 | m2 |
| 31 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo BVTK | 296,455 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 842,185 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTK | 230,14 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTK | 687,975 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 1.233,705 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTK | 230,14 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm | Theo BVTK | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mm | Theo BVTK | 0,018 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm | Theo BVTK | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác D=100mm | Theo BVTK | 4 | cái |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED âm trần 7W-220V | Theo BVTK | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đơn 1,2m, 1x18W-220V | Theo BVTK | 70 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo BVTK | 37 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc điện ngầm 10A-220V | Theo BVTK | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu 15A-220V | Theo BVTK | 48 | cái |
| 6 | Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-250V | Theo BVTK | 48 | sứ |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo BVTK | 20 | hộp |
| 8 | Hộp nhựa âm tường | Theo BVTK | 125 | hộp |
| 9 | Lắp đặt dây điện đồng cách điện XPLE, CXV 4x25mm2 | Theo BVTK | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 | Theo BVTK | 270 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo BVTK | 350 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo BVTK | 470 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo BVTK | 1.900 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant | Theo BVTK | 700 | m |
| 15 | Lắp đặt rắc đỡ cáp ABC | Theo BVTK | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu cáp 3 pha ở đầu nguồn | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt thép làm ty quạt D14 | Theo BVTK | 20 | m |
| 18 | Lắp đặt tủ điện gia công sẵn | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt RCBO 15/2P/250V dòng rò 30mA | Theo BVTK | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt RCBO 32/2P/250V dòng rò 30mA | Theo BVTK | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 32A/2P/250V-2,5KA | Theo BVTK | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 40A/4P/415V-6KA | Theo BVTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 60A/4P/415V-6KA | Theo BVTK | 1 | cái |
| 24 | Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D6, L=2,4m | Theo BVTK | 4 | cọc |
| 25 | Lắp đặt dây nối tiếp đất cáp đồng trần xoắn 35mm2 | Theo BVTK | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 | Theo BVTK | 5 | m |
| F | HỆ THỐNG THU SÉT VÀ NỐI ĐẤT | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTK | 0,014 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTK | 0,192 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo BVTK | 5 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTK | 5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét | Theo BVTK | 1 | cái |
| 6 | Trụ đỡ kim thu sét | Theo BVTK | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cáp thép xoắn tráng kẽm đk neo 3 dây | Theo BVTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đai Inox hoặc thép tráng kẽm | Theo BVTK | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Theo BVTK | 25 | m |
| 10 | Lắp đặt đai Inox giữ cáp thu sét | Theo BVTK | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thu sét đường kính D21 | Theo BVTK | 0,25 | 100m |
| 12 | Hộp & kiểm tra bằng đồng | Theo BVTK | 1 | hộp |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D6, L=2,4m | Theo BVTK | 10 | cọc |
| 14 | Lắp đặt kẹp siết cáp bằng đồng | Theo BVTK | 12 | cái |
| 15 | Lắp dặt dây cáp xoắn đồng trần 70mm2 | Theo BVTK | 45 | m |
| G | HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=34mm | Theo BVTK | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=27mm | Theo BVTK | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=21mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90-34x27 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90-27x21 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 90-21x21 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90-D40 | Theo BVTK | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90-D34 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90-D27 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90-D21 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D27x21 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Theo BVTK | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa đường kính 21mm | Theo BVTK | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính 34mm | Theo BVTK | 2 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo BVTK | 44,415 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 3,815 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,262 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTK | 0,164 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=140mm | Theo BVTK | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=114mm | Theo BVTK | 1,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=90mm | Theo BVTK | 0,3 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=65mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=50mm | Theo BVTK | 0,2 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=34mm | Theo BVTK | 0,15 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90-114x114 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90-90x65 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45-140x114 | Theo BVTK | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45-114x114 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45-90x65 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45-65x50 | Theo BVTK | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90-50x50 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90-50x50 | Theo BVTK | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PVC 45-D65 | Theo BVTK | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D50 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x50 | Theo BVTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC D65x50 | Theo BVTK | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC D50x34 | Theo BVTK | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Theo BVTK | 11 | cái |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BVTK | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTK | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo BVTK | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo BVTK | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo BVTK | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | 8 | cái | |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo BVTK | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt nhấn xả chậu tiểu nam | Theo BVTK | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo BVTK | 1 | bể |
| J | HẦM VỆ SINH & HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BVTK | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo BVTK | 1,764 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTK | 1,279 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 5,565 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,364 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 | Theo BVTK | 0,48 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,75 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTK | 3,75 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTK | 26,24 | m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BVTK | 0,065 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTK | 0,036 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo BVTK | 0,888 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 6 | cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 2 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 1 | cấu kiện |
| 16 | Làm lớp gạch vỡ 60x60 | Theo BVTK | 0,216 | m3 |
| 17 | Làm lớp gạch vỡ 30x30 | Theo BVTK | 0,18 | m3 |
| 18 | Làm lớp than xỉ | Theo BVTK | 0,27 | m3 |
| 19 | Làm lớp than củi | Theo BVTK | 0,27 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo BVTK | 0,288 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo BVTK | 1,152 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi