Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061222-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Quản lý dự án và Chi phí Đầu tư - AFO
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201061144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 14:47:00 đến ngày 2020-10-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,416,459,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ trần Theo BVTK 292,28 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo BVTK 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo BVTK 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo BVTK 2 bộ
5 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo BVTK 402,223 m2
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo BVTK 6,931 m3
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo BVTK 16,44 m2
8 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,27 tấn
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo BVTK 17,468 m3
10 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo BVTK 18,832 1m
11 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo BVTK 3,748 m3
12 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo BVTK 0,456 m3
13 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo BVTK 66,305 m2
14 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo BVTK 292,28 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo BVTK 42,9 m2
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo BVTK 47,655 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo BVTK 0,487 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo BVTK 2,92 m3
B PHẦN THÔ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 2,244 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 0,264 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,056 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 0,66 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 0,053 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,013 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo BVTK 0,047 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,528 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,151 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,873 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BVTK 1,15 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 6,816 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BVTK 4,038 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,83 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 3,551 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 35,002 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo BVTK 3,773 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 4,129 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 36,833 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo BVTK 0,115 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,044 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,229 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 1,587 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BVTK 0,589 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,065 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo BVTK 0,246 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 3,589 m3
28 Quét nước xi măng 2 nước Theo BVTK 159,519 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo BVTK 159,519 m2
30 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 159,519 m2
31 Hệ vì kèo trọng lượng nhẹ Theo BVTK 402,223 m2
32 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo BVTK 4,022 100m2
C PHẦN XÂY TÔ
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 2,219 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 92,06 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 1,977 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 14,916 m3
5 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo BVTK 7,065 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 545,73 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 230,14 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 63,8 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 174,6 m2
10 Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 377,274 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 72,301 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 107,4 m
13 Cửa đi nhôm kính hệ 1000, kính dày 5ly Theo BVTK 41,97 m2
14 Cửa sổ nhôm kính hệ 1000, kính dày 5ly Theo BVTK 50,76 m2
15 Lam trang trí (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt) Theo BVTK 4,68 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo BVTK 92,73 m2
17 Lắp các loại phụ kiện của cửa lắp ổ khóa Theo BVTK 18 1bộ
18 Khung bảo vệ bằng sắt sơn tĩnh điện Theo BVTK 50,76 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo BVTK 50,76 m2
20 Lan can cầu thang, ban công sắt hộp, sơn tĩnh điện Theo BVTK 10,225 m2
21 Lắp dựng lan can sắt Theo BVTK 10,225 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 11,935 m2
23 Láng granitô cầu thang Theo BVTK 11,935 m2
24 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 24,2 m
25 Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 8,4 m2
26 Kẻ roon âm 20x30 Theo BVTK 58,5 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75 Theo BVTK 5,18 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo BVTK 30,975 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo BVTK 147,09 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo BVTK 556,58 m2
31 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo BVTK 296,455 m2
32 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 842,185 m2
33 Bả bằng bột bả vào tường Theo BVTK 230,14 m2
34 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo BVTK 687,975 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 1.233,705 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo BVTK 230,14 m2
D THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=90mm Theo BVTK 0,45 100m
2 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=27mm Theo BVTK 0,018 100m
3 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=34mm Theo BVTK 0,08 100m
4 Lắp đặt cầu chắn rác D=100mm Theo BVTK 4 cái
E HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn LED âm trần 7W-220V Theo BVTK 15 bộ
2 Lắp đặt đèn đơn 1,2m, 1x18W-220V Theo BVTK 70 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo BVTK 37 cái
4 Lắp đặt công tắc điện ngầm 10A-220V Theo BVTK 80 cái
5 Lắp đặt ổ cắm điện đi ngầm 3 chấu 15A-220V Theo BVTK 48 cái
6 Lắp đặt cầu chì đi ngầm 10A-250V Theo BVTK 48 sứ
7 Lắp đặt hộp đấu dây Theo BVTK 20 hộp
8 Hộp nhựa âm tường Theo BVTK 125 hộp
9 Lắp đặt dây điện đồng cách điện XPLE, CXV 4x25mm2 Theo BVTK 70 m
10 Lắp đặt dây đơn 1x8mm2 Theo BVTK 270 m
11 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo BVTK 350 m
12 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo BVTK 470 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo BVTK 1.900 m
14 Lắp đặt ống nhựa luồn dây courant Theo BVTK 700 m
15 Lắp đặt rắc đỡ cáp ABC Theo BVTK 5 cái
16 Lắp đặt hộp đấu cáp 3 pha ở đầu nguồn Theo BVTK 1 hộp
17 Lắp đặt thép làm ty quạt D14 Theo BVTK 20 m
18 Lắp đặt tủ điện gia công sẵn Theo BVTK 1 hộp
19 Lắp đặt RCBO 15/2P/250V dòng rò 30mA Theo BVTK 7 cái
20 Lắp đặt RCBO 32/2P/250V dòng rò 30mA Theo BVTK 5 cái
21 Lắp đặt MCB 32A/2P/250V-2,5KA Theo BVTK 2 cái
22 Lắp đặt MCB 40A/4P/415V-6KA Theo BVTK 4 cái
23 Lắp đặt MCB 60A/4P/415V-6KA Theo BVTK 1 cái
24 Gia công và đóng cọc chống sét bọc đồng D6, L=2,4m Theo BVTK 4 cọc
25 Lắp đặt dây nối tiếp đất cáp đồng trần xoắn 35mm2 Theo BVTK 15 m
26 Lắp đặt dây tiếp đất cáp đồng vỏ PVC 1x16mm2 Theo BVTK 5 m
F HỆ THỐNG THU SÉT VÀ NỐI ĐẤT
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo BVTK 0,014 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo BVTK 0,192 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo BVTK 5 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BVTK 5 m3
5 Lắp đặt kim thu sét Theo BVTK 1 cái
6 Trụ đỡ kim thu sét Theo BVTK 0,05 100m
7 Lắp đặt cáp thép xoắn tráng kẽm đk neo 3 dây Theo BVTK 1 cái
8 Lắp đặt đai Inox hoặc thép tráng kẽm Theo BVTK 5 cái
9 Lắp đặt dây cáp xoắn đồng trần 70mm2 Theo BVTK 25 m
10 Lắp đặt đai Inox giữ cáp thu sét Theo BVTK 10 cái
11 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thu sét đường kính D21 Theo BVTK 0,25 100m
12 Hộp & kiểm tra bằng đồng Theo BVTK 1 hộp
13 Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D6, L=2,4m Theo BVTK 10 cọc
14 Lắp đặt kẹp siết cáp bằng đồng Theo BVTK 12 cái
15 Lắp dặt dây cáp xoắn đồng trần 70mm2 Theo BVTK 45 m
G HỆ THỐNG NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=34mm Theo BVTK 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=27mm Theo BVTK 0,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=21mm Theo BVTK 0,3 100m
4 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90-34x27 Theo BVTK 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90-27x21 Theo BVTK 14 cái
6 Lắp đặt tê nhựa uPVC 90-21x21 Theo BVTK 15 cái
7 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90-D40 Theo BVTK 20 cái
8 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90-D34 Theo BVTK 15 cái
9 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90-D27 Theo BVTK 14 cái
10 Lắp đặt cút nhựa uPVC 90-D21 Theo BVTK 15 cái
11 Lắp đặt cút nhựa uPVC răng trong 90-D21 Theo BVTK 14 cái
12 Lắp đặt cút nhựa uPVC răng ngoài 90-D21 Theo BVTK 14 cái
13 Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D27x21 Theo BVTK 9 cái
14 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm Theo BVTK 12 cái
15 Lắp đặt van khóa đường kính 21mm Theo BVTK 11 cái
16 Lắp đặt van khóa 1 chiều đường kính 34mm Theo BVTK 2 cái
H THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo BVTK 44,415 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 3,815 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,262 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo BVTK 0,164 100m3
5 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=140mm Theo BVTK 0,75 100m
6 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=114mm Theo BVTK 1,1 100m
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=90mm Theo BVTK 0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=65mm Theo BVTK 0,2 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=50mm Theo BVTK 0,2 100m
10 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống D=34mm Theo BVTK 0,15 100m
11 Lắp đặt tê nhựa PVC 90-114x114 Theo BVTK 15 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC 90-90x65 Theo BVTK 6 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC 45-140x114 Theo BVTK 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC 45-114x114 Theo BVTK 15 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC 45-90x65 Theo BVTK 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC 45-65x50 Theo BVTK 14 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC 90-50x50 Theo BVTK 15 cái
18 Lắp đặt tê nhựa PVC 90-50x50 Theo BVTK 15 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PVC 45-D65 Theo BVTK 9 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PVC 90-D50 Theo BVTK 16 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PVC D90x50 Theo BVTK 6 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC D65x50 Theo BVTK 12 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC D50x34 Theo BVTK 16 cái
24 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Theo BVTK 11 cái
I THIẾT BỊ
1 Lắp đặt xí bệt Theo BVTK 7 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BVTK 7 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo BVTK 7 cái
4 Lắp đặt lavabo Theo BVTK 8 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa lavabo Theo BVTK 8 bộ
6 Lắp đặt gương soi Theo BVTK 8 cái
7 Lắp đặt kệ kính Theo BVTK 8 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo BVTK 8 cái
9 Lắp đặt giá treo 8 cái
10 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo BVTK 7 bộ
11 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo BVTK 4 bộ
12 Lắp đặt nhấn xả chậu tiểu nam Theo BVTK 4 bộ
13 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo BVTK 1 bể
J HẦM VỆ SINH & HỐ GA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo BVTK 0,2 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo BVTK 1,764 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo BVTK 1,279 m3
4 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 5,565 m3
5 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày > 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,364 m3
6 Xây gạch không nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 50 Theo BVTK 0,48 m3
7 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,75 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo BVTK 3,75 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 Theo BVTK 26,24 m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BVTK 0,065 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BVTK 0,036 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo BVTK 0,888 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 6 cấu kiện
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 2 cấu kiện
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo BVTK 1 cấu kiện
16 Làm lớp gạch vỡ 60x60 Theo BVTK 0,216 m3
17 Làm lớp gạch vỡ 30x30 Theo BVTK 0,18 m3
18 Làm lớp than xỉ Theo BVTK 0,27 m3
19 Làm lớp than củi Theo BVTK 0,27 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo BVTK 0,288 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo BVTK 1,152 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->