Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất và giao đất tại phường Thanh Vinh ( đường đi Đông Thành, Thanh Ba), thị xã Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Hạ tầng kỹ thuật khu đấu giá QSD đất và giao đất tại phường Thanh Vinh ( đường đi Đông Thành, Thanh Ba), thị xã Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201056660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu đấu giá QSD đất và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 14:20:00 đến ngày 2020-11-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,994,152,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thuế tài nguyên | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| B | San nền | |||
| 1 | Phát quang khu vực san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,1851 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển cây, rác đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | chuyến |
| 3 | Đào hữu cơ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5834 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2917 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,2579 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,2579 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,5981 | 100m3 |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,728 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5855 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất mang rãnh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6184 | 100m3 |
| 4 | Lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1085 | 100m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | tấn |
| 6 | Đá dăm đệm móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | đoạn ống |
| 9 | Gia công lắp dựng ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1424 | 100m2 |
| 10 | Gia công cốt thép rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,17 | tấn |
| 11 | Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi