Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201049952-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200984036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 17:27:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,580,781,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đoạn 1
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,937 100m3
2 Đắp đất, độ chặt gama >=1,65 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,317 100m3
3 Đào đánh cấp Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 100m3
4 Đào san đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 100m3
5 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,568 m3
6 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 100m3
7 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,169 100m3/1km
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,38 m3
9 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 228,3 m3
10 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m3
11 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,801 100m2
12 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,337 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,203 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,574 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,455 tấn
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,78 m2
17 Thi công khớp nối bằng thép kiểu III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,82 m
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,197 100m3
19 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7 m3
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,643 100m2
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 100m2
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,79 m3
23 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
24 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
25 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
30 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
31 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 1m2
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,35 m2
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
35 Phát rừng loại I, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 100m2
36 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bụi
37 Thả đá rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 481,22 m3
38 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,222 100m2
B Hạng mục: Đoạn 2
1 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,398 100m3
2 Đắp đất, độ chặt gama >=1,65 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,806 100m3
3 Đào đánh cấp Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m3
4 Đào san đất - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,162 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,162 100m3/1km
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 m3
8 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,28 m3
9 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,7 m3
10 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,373 100m2
11 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,699 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 tấn
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,722 tấn
14 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,618 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 tấn
16 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,07 m2
17 Thi công khớp nối bằng thép kiểu III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 100m3
19 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2 m3
20 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 100m2
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 100m2
22 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
23 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
24 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
25 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m2
26 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
30 Sản xuất cửa van phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
31 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 1m2
33 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
35 Phát quang, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 100m2
36 Đào bụi tre, đường kính bụi tre ≤50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bụi
37 Thả đá rời Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,86 m3
38 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m2
39 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m3
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 m2
41 Đào nền đường - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
42 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
43 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3/1km
C Hạng mục: Cống D400
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,86 m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
8 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
9 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
11 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 m3
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
15 Bu lông D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
16 Bu lông chân chẻ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
19 Vít nâng V0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
20 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m3
22 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
23 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
24 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
26 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,58 m3
28 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,22 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->