Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201060313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 10:52:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà công vụ xã Lý Bôn | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4854 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,641 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá dăm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7899 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4305 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6067 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4943 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4304 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch chỉ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6448 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3261 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0662 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7116 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0636 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2002 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0962 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1196 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | tấn |
| 22 | Thép neo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,7961 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3995 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3151 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá dăm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,198 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,9325 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0736 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7309 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,728 | m2 |
| 31 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,968 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,1788 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 422,9378 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,016 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9315 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,1788 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,1638 | m2 |
| 39 | Thi công trần tôn PU 3 lớp dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,9281 | m2 |
| 40 | Gia công hệ xương thép trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3165 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hệ xương thép trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3165 | tấn |
| 42 | GCLD phào góc trần màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,8524 | md |
| 43 | Bu lông nở rút thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,414 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,726 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1584 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | md |
| 48 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp dày 1-1,2mm kính an toàn 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m2 |
| 49 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp dày 1-1,2mm mở hất kính dán an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,16 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1594 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8128 | m2 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6544 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,178 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,254 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0578 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7904 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0667 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 63 | Át tô mát 30A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Át tô mát 20A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 67 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 68 | Bảng điện đế chìm mặt che 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 70 | Dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 71 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 72 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 73 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 74 | Ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 75 | Đèn tuýp LED bán nguyệt 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 76 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 77 | Đèn ốp trần LED tròn D260 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 78 | Tủ điện phân phối 210x160x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Ống nhựa PVC D42 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 80 | Ống nhựa PVC D76 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Ống nhựa PVC D90 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 82 | Ống nhựa PVC D110 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 83 | Cút 90 nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Cút 90 nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Cút 90 nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Côn thu PVC 34x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Côn thu PVC 76x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 89 | Phễu inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 94 | Vòi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Ống HDPE D25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Ống cấp nước PPR D40 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Ống cấp nước PPR D25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 98 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 100 | Tê hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Tê hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Cút hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 103 | Cút hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Côn thu hàn nhiệt PPR D40xD25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Tex nước inox + phụ kiện 2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 106 | Máy bơm chân không 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1501 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1122 | tấn |
| 114 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0681 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4602 | m2 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4602 | m2 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5864 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5864 | m2 |
| 119 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0442 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| B | Hạng mục: Nhà Trạm xã Lý Bôn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,6348 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công thép U80*35*3 để vệ sinh và sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8761 | tấn |
| 3 | Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4558 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,3 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,3 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1478 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0239 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,868 | 100m2 |
| 9 | GCLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,38 | md |
| C | Hạng mục: Hạ Tầng xã Lý Bôn | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,441 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,441 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,2635 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3912 | m3 |
| 5 | Lót cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7826 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1304 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1032 | m3 |
| 8 | Miết mạch tường đá loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,28 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1202 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5638 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,9028 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,827 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,7298 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5765 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1395 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6398 | m2 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Nhà công vụ xã Vĩnh Phong | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,235 | m3 |
| 2 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,173 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá dăm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,595 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,558 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,357 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,712 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,567 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,373 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,527 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,949 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,292 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,731 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,248 | m2 |
| 31 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,73 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,956 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,441 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,31 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,21 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,634 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,956 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,961 | m2 |
| 39 | Thi công trần tôn PU 3 lớp dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,016 | m2 |
| 40 | Gia công hệ xương thép trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hệ xương thép trần tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 42 | GCLD phào góc trần màu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | md |
| 43 | Bu lông nở rút thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,414 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,726 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp sườn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2 | md |
| 48 | Tấm nhựa lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m2 |
| 49 | Lắp dựng máng thu nước tôn thép đặc 12x12 A1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 50 | Máng thu nước tôn thép đặc 12x12 A1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,82 | md |
| 51 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp dày 1-1,2mm kính an toàn dày 6.38ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,52 | m2 |
| 52 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp dày 1-1,2mm hất kính an toàn dày 6.38 ly phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,16 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | tấn |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,813 | m2 |
| 57 | Át tô mát 30A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Át tô mát 20A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Bảng điện đế chìm mặt che 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 63 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 64 | Dây điện CU/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 65 | Dây điện CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 66 | Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 67 | Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 68 | Ống nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 69 | Đèn tuýp LED bán nguyệt 40W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 71 | Đèn ốp trần LED tròn D260 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Đèn LED búp hình trụ 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Tủ điện phân phối 210x160x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 74 | Ống nhựa PVC D110 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m |
| 75 | Cút 90 nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Cút 135 nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lồng chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Phễu thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Đai giữ phễu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Bu lông nở M4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 82 | Vít nở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 83 | Ống nhựa PVC D42 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC D76 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PVC D110 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Cút 90 nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 87 | Cút 90 nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Cút 90 nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Côn thu PVC 42x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Côn thu PVC 76x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Phễu inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 96 | Vòi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 97 | Vật liệu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 98 | Ống HDPE D25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 99 | Ống cấp nước PPR D40 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 100 | Ống cấp nước PPR D25 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 101 | Van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 102 | Van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Tê hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Tê hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 105 | Cút hàn nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 106 | Cút hàn nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Côn thu hàn nhiệt PPR D40xD25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Tex nước inox + phụ kiện 2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 109 | Máy bơm chân không 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,159 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,836 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,15 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 117 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,068 | m3 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,46 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,586 | m2 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| E | Hạng mục: Nhà Chờ xã Vĩnh Phong | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,249 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá dăm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,134 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,146 | tấn |
| 10 | Bulong nở M14x40 L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,485 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi