Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201060926-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Bảo Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201060313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 10:52:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,327,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà công vụ xã Lý Bôn
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4854 m3
2 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,641 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá dăm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7899 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4305 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6067 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4943 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4304 m3
9 Xây tường thẳng gạch chỉ không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6448 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0297 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3261 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0662 tấn
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0821 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7116 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0636 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2002 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0962 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1196 m3
20 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 tấn
22 Thép neo xà gồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 tấn
23 Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,7961 m3
24 Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3995 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3151 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá dăm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,198 m3
27 Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,9325 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,0736 m2
29 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7309 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,728 m2
31 Lát gạch gốm Hạ Long 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,968 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,1788 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 422,9378 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,016 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,21 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9315 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 132,1788 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 447,1638 m2
39 Thi công trần tôn PU 3 lớp dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,9281 m2
40 Gia công hệ xương thép trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3165 tấn
41 Lắp dựng hệ xương thép trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3165 tấn
42 GCLD phào góc trần màu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,8524 md
43 Bu lông nở rút thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,414 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,726 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1584 100m2
47 Tôn úp sườn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 md
48 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp dày 1-1,2mm kính an toàn 6.38ly phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m2
49 Cửa sổ nhôm Việt Pháp dày 1-1,2mm mở hất kính dán an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,16 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1594 tấn
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8128 m2
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6544 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,178 m3
56 Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,254 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7 m2
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0578 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7904 m3
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0667 tấn
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 cái
63 Át tô mát 30A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Át tô mát 20A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
66 Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
67 Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
68 Bảng điện đế chìm mặt che 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
70 Dây điện CU/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
71 Dây điện CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
72 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
73 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
74 Ống nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
75 Đèn tuýp LED bán nguyệt 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
76 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
77 Đèn ốp trần LED tròn D260 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
78 Tủ điện phân phối 210x160x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
79 Ống nhựa PVC D42 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
80 Ống nhựa PVC D76 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
81 Ống nhựa PVC D90 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
82 Ống nhựa PVC D110 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
83 Cút 90 nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Cút 90 nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Cút 90 nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Côn thu PVC 34x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Côn thu PVC 76x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
89 Phễu inox D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
91 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
92 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
93 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Vòi tay gạt D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
95 Ống HDPE D25 PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
96 Ống cấp nước PPR D40 PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
97 Ống cấp nước PPR D25 PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
98 Van khóa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
100 Tê hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Tê hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
102 Cút hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
103 Cút hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
104 Côn thu hàn nhiệt PPR D40xD25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
105 Tex nước inox + phụ kiện 2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
106 Máy bơm chân không 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1588 100m3
108 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0529 100m3
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 m3
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1501 m3
111 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0843 100m2
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0566 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1122 tấn
114 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0681 m3
115 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4602 m2
116 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4602 m2
117 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5864 m2
118 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5864 m2
119 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
120 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0312 100m2
121 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0442 tấn
122 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
B Hạng mục: Nhà Trạm xã Lý Bôn
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,6348 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công thép U80*35*3 để vệ sinh và sơn lại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8761 tấn
3 Xây gạch không nung 10,5x6x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4558 m3
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,3 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,3 m2
6 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1478 tấn
7 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0239 tấn
8 Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,868 100m2
9 GCLD tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,38 md
C Hạng mục: Hạ Tầng xã Lý Bôn
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,441 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,441 m3
3 Tháo dỡ song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,2635 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3912 m3
5 Lót cát đáy móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7826 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1304 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1032 m3
8 Miết mạch tường đá loại lồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,28 m2
9 Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1202 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5638 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,9028 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,827 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,7298 m2
14 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5765 tấn
15 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,1395 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6398 m2
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,437 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,383 100m3
D Hạng mục: Nhà công vụ xã Vĩnh Phong
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,235 m3
2 Đắp cát lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,173 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá dăm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,327 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,595 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,065 tấn
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,558 m3
9 Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,357 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,028 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,066 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,712 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
21 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 tấn
23 Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,567 m3
24 Xây gạch không nung (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,373 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,225 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,527 m3
27 Lát nền, sàn, gạch ceramic 500x500 , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,949 m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 500x120mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,292 m2
29 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,731 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x450, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,248 m2
31 Lát gạch gốm Hạ Long 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,73 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,956 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,441 m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,31 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,21 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,634 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,956 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,961 m2
39 Thi công trần tôn PU 3 lớp dày 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,016 m2
40 Gia công hệ xương thép trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 tấn
41 Lắp dựng hệ xương thép trần tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 tấn
42 GCLD phào góc trần màu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 md
43 Bu lông nở rút thép D12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,414 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,726 m2
46 Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,4ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,773 100m2
47 Tôn úp sườn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,2 md
48 Tấm nhựa lấy sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m2
49 Lắp dựng máng thu nước tôn thép đặc 12x12 A1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
50 Máng thu nước tôn thép đặc 12x12 A1000 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,82 md
51 Cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp dày 1-1,2mm kính an toàn dày 6.38ly phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,52 m2
52 Cửa sổ nhôm Việt Pháp dày 1-1,2mm hất kính an toàn dày 6.38 ly phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,16 m2
54 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 tấn
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,64 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,813 m2
57 Át tô mát 30A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
58 Át tô mát 20A/220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Bảng điện đế chìm mặt che 2 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
60 Bảng điện đế chìm mặt che 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Bảng điện đế chìm mặt che 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
62 Bảng điện đế chìm mặt che 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
63 Hạt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
64 Dây điện CU/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
65 Dây điện CU/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
66 Dây điện CU/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m
67 Dây điện CU/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
68 Ống nhựa HDPE D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,55 100m
69 Đèn tuýp LED bán nguyệt 40W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Đèn ốp trần LED tròn D260 12W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
72 Đèn LED búp hình trụ 20W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
73 Tủ điện phân phối 210x160x100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
74 Ống nhựa PVC D110 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 100m
75 Cút 90 nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Cút 135 nhựa PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lồng chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Phễu thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
79 Đai giữ phễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
81 Bu lông nở M4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
82 Vít nở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
83 Ống nhựa PVC D42 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
84 Ống nhựa PVC D76 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
85 Ống nhựa PVC D110 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
86 Cút 90 nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Cút 90 nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Cút 90 nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
90 Côn thu PVC 42x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
91 Côn thu PVC 76x90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Phễu inox D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
93 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
94 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
95 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
96 Vòi tay gạt D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
97 Vật liệu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
98 Ống HDPE D25 PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
99 Ống cấp nước PPR D40 PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
100 Ống cấp nước PPR D25 PN16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
101 Van khóa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
102 Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Tê hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
104 Tê hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
105 Cút hàn nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
106 Cút hàn nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
107 Côn thu hàn nhiệt PPR D40xD25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
108 Tex nước inox + phụ kiện 2 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
109 Máy bơm chân không 250W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
110 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,159 100m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,836 m3
113 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,15 m3
114 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 100m2
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
117 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,068 m3
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,46 m2
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,46 m2
120 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,586 m2
121 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,586 m2
122 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
123 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 100m2
124 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 tấn
125 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cấu kiện
E Hạng mục: Nhà Chờ xã Vĩnh Phong
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,249 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá dăm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,048 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
4 Gia công cột bằng thép hình 0,134 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,134 tấn
6 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,076 tấn
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,146 tấn
10 Bulong nở M14x40 L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
11 Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,485 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->