Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061429-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201030039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2020-2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 14:00:00 đến ngày 2020-11-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,392,861,167 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây mới khối lớp học 02 phòng
1 Dọn dẹp mặt bằng trước thi công 1,827 100m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,8453 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 10,3832 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 15,184 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 1x2 2,5536 m3
6 Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50, xi măng PC40 18,89 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 21,9529 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,4919 100m2
9 Đắp đất công trình bằng đầm cọc, độ chặt K = 0,85 0,4197 100m3
10 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 0,5768 100m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 5,0404 m3
12 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,4858 100m2
13 Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 6,44 m3
14 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 1,148 100m2
15 Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M200 13,1005 m3
16 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,7157 100m2
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 26,3305 m3
18 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái 3,2494 100m2
19 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2 M200 3,0704 m3
20 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường 0,3039 100m2
21 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 3,0152 m3
22 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,749 100m2
23 SX bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô...đúc sẵn đá 1x2 M150 1,4688 m3
24 SXLD tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0731 100m2
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 6 cái
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg 14 cái
27 SXLD cốt thép ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 3,9541 tấn
28 SXLD cốt thép ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m 6,5184 tấn
29 SXLD cốt thép ĐK >18mm, chiều cao ≤28m 0,0947 tấn
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 11,4 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 117,05 m2
32 Trát hồ dầu vào trụ cột, lam đứng, cầu thang 117,05 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M50 145,759 m2
34 Trát hồ dầu vào trụ cột, lam đứng, cầu thang 145,759 m2
35 Trát trần, vữa XM M50 324,94 m2
36 Trát hồ dầu trần 324,94 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, dày 1cm vữa XM M50 74,9 m2
38 Trát hồ dầu sê nô, mái hắt, lam ngang 74,9 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 74 m
40 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 90,42 m2
41 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 100,824 m2
42 Quét nước xi măng chống thắm 159,92 m2
43 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 191,244 m2
44 Bả matit vào cột, dầm, trần 632,259 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 632,259 m2
46 Cửa đi pa nô kính ( cả khung ngoại) 17,85 m2
47 Cửa sổ gỗ kính ( cả khung ngoại) 20,56 m2
48 Cửa đi khung nhôm kính , hệ 700 11,9364 m2
49 Cửa sổ khung nhôm kính, hệ 700 2,98 m2
50 Khung hoa sắt bảo vệ cửa 25,133 m2
51 Hoa bê tông 7,68 ck
52 Lắp dựng khuôn cửa đơn 88,8 1m
53 Lắp dựng cửa vào khuôn 34,08 1m2 cấu kiện
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,9164 m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa 25,112 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước 20,1064 1m2
57 Khóa cửa đi 14 bộ
58 Móc gió cửa sổ 16 cái
59 Lan can inox 85,8 m
60 Lắp dựng lan can sắt 37,227 m2
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, xi măng PCB40 3,5587 m3
62 Xây tường bằng gạch BT 50x90x190cm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, xi mang PC40 0,9292 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 19,69 m2
64 Bả ma tít vào tường 19,69 m2
65 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ 19,69 m2
66 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 28,936 m2
67 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 36,48 m2
68 Xây cột, trụ gạch BT đặc 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, xi măng PC40 2,618 m3
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 38,08 m2
70 Bả matit vào cột, dầm, trần 38,08 m2
71 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 38,08 m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 3,7481 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 15,7244 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 81,98 m2
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 101,9659 m2
76 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm 5,6551 m2
77 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 300x600mm 51,384 m2
78 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm 6,243 m2
79 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm 12,4 m2
80 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa M50 108,82 m2
81 Bả matit vào tường 183,6793 m2
82 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 101,6993 m2
83 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 81,98 m2
84 Trần thạch cao khung nổi 19,84 m2
85 Xây tường thẳng bằng BT đặc 50x90x190mm chiều cao ≤28m, vữa XM M50 0,384 m3
86 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 9,6 m2
87 Bả ma tít vào tường 9,6 m2
88 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 9,6 m2
89 Xây cột, trụ bằng gạch BT đặc 50x90x190mm , chiều cao ≤28m, vữa XM M50 2,541 m3
90 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 36,96 m2
91 Bả ma tit vào cột, dầm, trần 36,96 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,96 m2
93 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,0221 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 16,7656 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông rỗng 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 0,4515 m3
96 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 93,47 m2
97 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 279,4109 m2
98 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 300x600mm 51,384 m2
99 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột kích thước gạch 150x600mm 6,243 m2
100 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 100x600mm 7,4001 m2
101 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 250x250mm 12,4 m2
102 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa M50 99,88 m2
103 Bả matit vào tường 372,8809 m2
104 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 279,4109 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 93,47 m2
106 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,9425 100m2
107 Sản xuất xà gồ thép 0,5605 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép 0,5605 tấn
109 Sơn sắt thép các loại 3 nước 71,55 1m2
110 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm 0,4575 100m
111 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm, thông dầm 0,018 100m
112 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm 0,018 100m
113 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm 5 cái
114 Rọ chắn rác + phễu thu 5 cái
115 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 4,1693 100m2
116 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao 1,2575 tấn
117 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao 17,7307 10m2
118 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao 0,9425 100m2
119 Vận chuyển Gỗ các loại lên cao 14,15 m3
120 Vận chuyển Cửa các loại lên cao 2,7555 10m2
121 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,3316 100m3
122 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M100 2,64 m3
123 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 5,152 m3
124 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 59,36 m2
125 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 8,16 m2
126 Buy hầm rút D1000, cao 1000 4 cái
127 Lớp cát hạt lớn dày 200 0,48 m3
128 Lớp đá 1x2 dày 150: 0,36 m3
129 Lớp đá san hô dày 150 0,36 m3
130 Lớp đá 4x6 quanh hầm rút: 4,396 m3
131 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 0,3316 100m3
132 Bình chữa cháy CO2-MT3 1 cái
133 Bình chữa cháy MFZ4 4 cái
134 Lắp đặt hộp bình chữa cháy 2 cái
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 13 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 15 bộ
3 Đèn báo pha 1 bộ
4 Lắp đặt quạt trần 8 cái
5 Lắp đặt công tắc 5A - 1 chiều 18 cái
6 Lắp đặt công tắc 5A - 2 chiều 1 cái
7 Lắp đặt ô cắm đôi 4 chỗ 8 cái
8 Lắp đặt dây điện 16/10 600 m
9 Lắp đặt dây điện 20/10 100 m
10 Lắp đặt dây điện 30/10 80 m
11 Cáp điện ruột đồng vỏ PVC 3*25+1*16 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =15mm 320 m
13 Lắp chìm ống nhựa luồng dây 20mm 80 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm 32 m
15 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 5A-250V 11 cái
16 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện: 20+25+30Ampe 1 cái
17 Lắp đặt aptomat loại dây 3 pha cường độ dòng điện 40-500Ampe 1 cái
18 Cầu chì 5A 8 cái
19 Hộp nhựa đấu dây 2 hộp
20 lắp đặt hộp nhựa đặt thiết bị chôn ngầm tường 28 hộp
21 Tủ điện nhỏ 300*400*200 tôn dày 1,25mm( sơn tĩnh điện) 1 cái
22 Lắp đặt công tơ 3 pha -50A-380/220V 1 cái
23 Thép đặc D14, L=2500mm (móc treo quạt mạ kẽm nhúng móng) 10 m
24 Rắc 1 sứ 1 cái
25 Thanh nối thép dẹt 40x4 ( mạ kẽm nhúng nóng) 3 m
26 Gia công và đóng cọc nối đất thép góc dài 1800mm( mạ kẽm nhúng nóng) 1 cọc
27 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 1,4 m3
28 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 1,4 m3
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm 0,48 100m
3 Tê nhựa D34*27 1 cái
4 Tê nhựa D27*27 16 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 34mm 3 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 27mm 17 cái
7 Lắp đặt cút 1 đầu ren D27 6 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 27*34mm 1 cái
9 Lắp đặt van đồng đường kính 34mm 1 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều D34mm 1 cái
11 Lắp đặt van đồng đường kính 27mm 3 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm 0,3 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm 0,24 100m
15 Lắp tê nhựa PVC đk 100*100mm, 90o 6 cái
16 Lắp tê nhựa PVC đk 100*100mm, 135o 1 cái
17 Lắp tê nhựa PVC đk 90*90mm, 90o 2 cái
18 Lắp tê nhựa PVC đk 90*90mm, 135o 1 cái
19 Lắp tê nhựa PVC đk 50*50mm, 90o 8 cái
20 Lắp tê nhựa PVC đk 50*50mm, 135o 1 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 100mm, 90o 7 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 100mm, 135o 1 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 90mm, 135o 3 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 50mm, 90o 10 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 50mm, 135o 2 cái
26 Lắp đặt côn, nhựa PVC đk 34*50mm 7 cái
27 Lắp đặt côn, nhựa PVC đk 100*50mm 3 cái
28 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
29 Van góc xí bệt 10 bộ
30 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 cái
31 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 4 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa (lavabo) 8 bộ
33 Lắp đặt lavabo 8 bộ
34 Bộ xả lavabo 8 bộ
35 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
36 Bộ xả tiểu treo 4 bộ
37 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm 4 cái
38 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 2 bể
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Kim thu sét INGESCO-PDC4.3, cấp I, R=54m 1 bộ
2 Trụ đỡ kim thu sét tráng kẽm h=6m 1 bộ
3 Chân đế trụ đỡ kim thu sét 1 bộ
4 Neo trụ đỡ (neo 4 dây ) cáp thép tráng kẽm đk=6mm 1 bộ
5 Kẹp dây cáp vào trụ đỡ đai inox hoặc tráng kẽm 5 bộ
6 Cáp thoát sét đồng trần 60mm2 20 m
7 Kẹp giữ cáp thoát sét inox hay tráng kẽm 20 cái
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính = 22mm 0,02 100m
9 Hộp PVC kiểm tra nối đất bằng đồng gia công 2 hộp
10 Gia công và đóng cọc chống sét 10 cọc
11 Kẹp nối cọc tiếp đất vào dây đất 16 cái
12 Cáp nối cọc tiếp đất đồng trần xoắn 60mm2 20 m
13 Nhân công lắp đặt kim thu sét 1 TB
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->