Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng nhà làm việc của BQL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng nhà làm việc của BQL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201052636 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 15:42:00 đến ngày 2020-11-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,578,351,398 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng nhà làm việc của Ban Quản lý | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,8995 | 100M3 | |
| 2 | Đào đất đà kiềng, Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 0,0453 | M3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,5628 | 100M3 | |
| 4 | Đắp đất nền đà kiềng bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,0923 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tràm, cọc L=4,7m, đk ngọn = 3,8-4,2 cm, Vào đất cấp II | 86,198 | 100M | |
| 6 | Vết bùn đầu cừ | 9,132 | M3 | |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | 81,4518 | M3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 9,132 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 22,9297 | m3 | |
| 10 | Bê tông Cổ cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 0,978 | M3 | |
| 11 | Bê tông cột trệt, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 4,674 | M3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 8,029 | M3 | |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250, dày 60mm | 13,1754 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm mái, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 13,245 | M3 | |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 10,726 | M3 | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 0,608 | M3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 1,711 | M3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 5,4795 | M3 | |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,3504 | 100M2 | |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 1,0676 | 100M2 | |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 2,5032 | 100M2 | |
| 22 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | 0,2967 | 100M2 | |
| 23 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | 219,59 | m2 | |
| 24 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2 | M3 | |
| 25 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,816 | M3 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 0,5499 | 100M2 | |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | 1,5066 | 100M2 | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | 0,0368 | 100M2 | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,5417 | tấn | |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 0,1497 | tấn | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính 8 mm | 1,0543 | tấn | |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0377 | tấn | |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2272 | tấn | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,4044 | tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1817 | tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,2537 | tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,8949 | tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,0659 | tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0926 | tấn | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,9339 | tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,7558 | tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 06mm | 0,0878 | tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 08mm | 0,0636 | tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 12mm | 0,0238 | tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06mm | 0,2375 | tấn | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14mm | 0,6175 | tấn | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 16mm | 0,7011 | tấn | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18mm | 0,1878 | tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <=4m, đường kính 06mm | 0,0432 | tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, cao <=4m, đường kính 12mm | 0,1716 | tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 06mm | 0,4545 | tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính 08mm | 0,431 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa đơn - Cửa đi | 67,4 | Mét | |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn - Cửa sổ | 119,2 | Mét | |
| 55 | Lắp dựng cửa đi, khung nhôm | 30,06 | M2 | |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ, khung nhôm | 42,57 | M2 | |
| 57 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | 39,32 | M2 | |
| 58 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày 20cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2 | M3 | |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,816 | M3 | |
| 60 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 24,598 | M3 | |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 5,458 | M3 | |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 20,0438 | M3 | |
| 63 | Xây tường gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,0805 | M3 | |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,7 | M3 | |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 4,161 | M3 | |
| 66 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,219 | M3 | |
| 67 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,3356 | M3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 6,8596 | M3 | |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 235,739 | M2 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 613,4 | M2 | |
| 71 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 137,192 | M2 | |
| 72 | Trát sê nô ngoài nhà vữa xi măng Mác 75 | 151,6 | M2 | |
| 73 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | 8,74 | M2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 143,362 | M2 | |
| 75 | Trát Lam trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 48,44 | M2 | |
| 76 | Trát Tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,482 | M2 | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 141,6 | Mét | |
| 78 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 59,38 | M2 | |
| 79 | Quét sikalatex chống thấm mái, sê nô | 59,38 | M2 | |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 0,905 | 100M2 | |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 2,1889 | 100M2 | |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | 285,661 | m2 | |
| 83 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 151,6 | m2 | |
| 84 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | 564,16 | m2 | |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 285,661 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 151,6 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 613,44 | m2 | |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp | 3,74 | M2 | |
| 89 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, kích thước gạch 40x40 | 5,07 | M2 | |
| 90 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 40x40 | 215,35 | M2 | |
| 91 | Lát nền WC vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 25x25 | 15,34 | M2 | |
| 92 | ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 25x40 | 49,28 | M2 | |
| 93 | Làm trần tấm Prima 60x60 | 218,89 | m2 | |
| 94 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ <=9m | 0,4219 | Tấn | |
| 95 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | 0,4219 | Tấn | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,2189 | Tấn | |
| 97 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,6208 | 100M2 | |
| 98 | Lắp đèn ống 1,2m, bóng đèn led 2x28W (ốp trần siêu mỏng, loại 2 bóng) | 22 | Bộ | |
| 99 | Lắp đèn ống 0,6m, bóng led 14W, loại hộp đèn 1 bóng | 8 | Bộ | |
| 100 | Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 15A | 5 | Cái | |
| 101 | Lắp đặt CB 1 pha, cường độ dòng điện 25A | 4 | Cái | |
| 102 | Lắp đèn áp trần KT 250x250 bóng led 12W | 8 | Bộ | |
| 103 | Lắp ổ cắm điện 250V -10A - 2 cực | 25 | Cái | |
| 104 | Lắp công tắc đơn, 250V-10A-2 cực | 29 | Cái | |
| 105 | Lắp đặt cầu chì hộp 10A | 18 | Cái | |
| 106 | Lắp đặt ngắt điện tự động:MCB 2P-20A-4,5KV | 0,3 | Cái | |
| 107 | Lắp đặt ngắt điện tự động:MCB 2P-40A-4,5KV | 1 | Cái | |
| 108 | Lắp đặt ngắt điện tự động:MCB 2P-60A-4,5KV | 1 | Cái | |
| 109 | Lắp đặt ngắt điện tự động:MCB 2P-150A-4,5KV | 1 | m | |
| 110 | Đóng cọc tiếp địa, ống đồng ĐK 16, cáp CV 11mm2 L = 2M (chống giật) | 1 | cọc | |
| 111 | Lắp mặt nạ 2 lổ + đế âm tường | 14 | Cái | |
| 112 | Lắp mặt nạ 3 lổ + đế âm tường | 14 | Cái | |
| 113 | Lắp mặt CB + đế âm tường | 9 | Cái | |
| 114 | Lắp đặt tủ diện nhựa âm tường chứa 01 MCB - 2P | 5 | Hộp | |
| 115 | Lắp đặt tủ điện chính. KT: 600*500*250 (có đèn báo) | 1 | Hộp | |
| 116 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 650 | Mét | |
| 117 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 568 | Mét | |
| 118 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 40 | Mét | |
| 119 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | 90 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 1.123 | Mét | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | 45 | Mét | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | 0,55 | 100m | |
| 123 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | 34 | cái | |
| 124 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 5 | Cái | |
| 125 | Lắp đặt quạt treo tường | 9 | cái | |
| 126 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | 2 | Bộ | |
| 127 | Lắp đặt chậu xí bệt | 4 | Bộ | |
| 128 | Lắp đặt phểu thu đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 21mm | 0,012 | 100M | |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 27mm | 0,406 | 100M | |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 34mm | 0,099 | 100M | |
| 132 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | 1 | Cái | |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | Cái | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,081 | 100M | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,504 | 100M | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,58 | 100M | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | 0,05 | 100M | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,076 | 100M | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,15 | 100M | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | 0,055 | 100M | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,156 | 100M | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,058 | 100M | |
| 143 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm | 2 | Cái | |
| 144 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm | 2 | Cái | |
| 145 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | 1 | Cái | |
| 146 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | 1 | Cái | |
| 147 | Lắp đặt máy bơm 1HP | 1 | Cái | |
| 148 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1677 | 100M3 | |
| 149 | Đóng cừ tràm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp II | 7,05 | 100M | |
| 150 | Đào bùn trong mọi điều kiện Bùn lỏng (Vét bùn đầu cừ) | 0,768 | M3 | |
| 151 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,834 | M3 | |
| 152 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 0,768 | M3 | |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0613 | 100M3 | |
| 154 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan đổ tại chỗ | 0,0176 | 100M2 | |
| 155 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,5942 | M3 | |
| 156 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | 1 | cái | |
| 157 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | 11 | Cái | |
| 158 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 12 | M3 | |
| 159 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,516 | M3 | |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 20,16 | M2 | |
| 161 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,25 | M2 | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | 0,018 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt co PVC, nối dán keo, đường kính ống 114mm | 6 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi