Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201057985-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201021096
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã bố trí cho phường năm 2020: 800.000.000. Năm 2021: 3.234.166.890
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-24 08:26:00 đến ngày 2020-11-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,089,605,036 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Đáp ứng Chương V 3,3169 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Đáp ứng Chương V 2,4253 100m3
3 Cung cấp đất cấp 3 Đáp ứng Chương V 346,3186 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Đáp ứng Chương V 7,9383 100m3
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Đáp ứng Chương V 26,7135 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,5kg/m2 Đáp ứng Chương V 26,7135 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Đáp ứng Chương V 8 cái
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Đáp ứng Chương V 2 cái
6 Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm Đáp ứng Chương V 3 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Đáp ứng Chương V 2 cái
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm Đáp ứng Chương V 30,6375 m2
9 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3,2mm Đáp ứng Chương V 50,4 m2
10 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Đáp ứng Chương V 112,7229 10m3/1km
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T Đáp ứng Chương V 4,5327 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Đáp ứng Chương V 90,6549 100tấn
C PHẦN DI DỜI TRỤ ĐIỆN
1 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột bê tông ≤10m Đáp ứng Chương V 13 1 cột
2 Đào hố móng cột (trụ) Rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, Đất cấp III Đáp ứng Chương V 50,0045 m3
3 Làm tiếp địa cho cột điện <10m Đáp ứng Chương V 13 1 bộ
4 Lắp bộ néo chằng Đáp ứng Chương V 13 1 bộ
5 Lấp đất hố móng,Đất cấp III Đáp ứng Chương V 48,042 m3
6 Vận chuyển cột đèn, cột bê tông ≤10m Đáp ứng Chương V 13 cột
7 Móng trụ BTLT >10m Đáp ứng Chương V 13 1 bộ
8 Băng keo cách điện Đáp ứng Chương V 22 cuộn
D PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Đáp ứng Chương V 6,263 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng Chương V 93,9475 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Đáp ứng Chương V 83,56 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 140,8 m3
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Đáp ứng Chương V 191,75 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng Chương V 6,423 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng Chương V 4,13 100m2
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng Chương V 3,654 100m2
9 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Đáp ứng Chương V 21,068 100m2
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Đáp ứng Chương V 82,08 m3
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Đáp ứng Chương V 10,0579 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Đáp ứng Chương V 680 1cấu kiện
13 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Đáp ứng Chương V 25,9568 10m3/1km
14 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 22 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Đáp ứng Chương V 45,5351 10m3/1km
15 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Đáp ứng Chương V 33,3192 10 tấn/1km
16 Gia công hệ khung dàn Đáp ứng Chương V 0,2259 tấn
17 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Đáp ứng Chương V 0,1375 tấn
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mm Đáp ứng Chương V 8 1 đoạn ống
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=1000mm Đáp ứng Chương V 24 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->