Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201060049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghiêm Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201059859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSX và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 13:38:00 đến ngày 2020-11-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,543,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BIA XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V | 2,01 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo chương V | 1,1726 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 3,86 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km | Theo chương V | 3,8602 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0642 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 0,1859 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo chương V | 0,0283 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0777 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 0,1932 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 3,756 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,1978 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,376 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,396 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chương V | 0,1093 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0141 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,8195 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0856 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,66 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,3881 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,0579 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,5792 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V | 22,3232 | m2 |
| 33 | Ngói úp nóc | Theo chương V | 64 | viên |
| 34 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,8318 | m3 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 52,88 | m |
| 36 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,4722 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,8906 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,0436 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,8354 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,6 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 26,753 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 0,856 | m2 |
| 43 | Khắc chữ trên đá granite bia tưởng niệm | Theo chương V | 1 | gói |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,8123 | m3 |
| 45 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Theo chương V | 11,3697 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,484 | m2 |
| 47 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Theo chương V | 6,126 | m2 |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V | 2,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo chương V | 12,7899 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mái xây gạch | Theo chương V | 2,1115 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo chương V | 0,4514 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo chương V | 18,2028 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo chương V | 18,2028 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 0,5096 | m3 |
| 8 | Đào san đất, đất cấp II | Theo chương V | 0,0459 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,034 | 100m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 0,392 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 0,0255 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,8845 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0088 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0028 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,0484 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0722 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,3969 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,0351 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0067 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,2934 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,275 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 2,7511 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,3135 | m3 |
| 33 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,0465 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,0747 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 20,7908 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,9264 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,103 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,1572 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 174,64 | m |
| 40 | Đắp chữ nổi "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ NGHIÊM XUYÊN" | Theo chương V | 1 | gói |
| 41 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V | 18,5734 | m2 |
| 42 | Đắp các chi tiết trên mái cổng chính (mặt nguyệt, kìm nóc, kìm mái) | Theo chương V | 1 | gói |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 36,9774 | m2 |
| 44 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 50x50x1.8 | Theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 45 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp 14x14 | Theo chương V | 0,0603 | tấn |
| 46 | Hoa văn trang trí cổng | Theo chương V | 80 | cái |
| 47 | Mũi giáo | Theo chương V | 18 | cái |
| 48 | Tôn bịt cổng | Theo chương V | 0,58 | m2 |
| 49 | Bánh xe | Theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Bản lề cổng | Theo chương V | 6 | bộ |
| 51 | Chôt cổng+then | Theo chương V | 1 | bộ |
| 52 | Khóa cổng | Theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 6,975 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V | 6,975 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,6016 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V | 0,476 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 7,6516 | m3 |
| 59 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,0656 | m3 |
| 60 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 7,9812 | m3 |
| 61 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 8,1504 | m3 |
| 62 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,6879 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 273,513 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 73,217 | m2 |
| 65 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 86,814 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 72,556 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 687,1 | m |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 33,4355 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 380,776 | m2 |
| 70 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Theo chương V | 108,834 | m2 |
| 71 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo chương V | 70,0825 | m2 |
| 72 | Ngói úp nóc tiểu kt 200x100 | Theo chương V | 412,25 | viên |
| 73 | Hoa gốm thông gió kt 300x300 | Theo chương V | 102 | cái |
| C | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Phá dỡ chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG " và ngôi sao | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Di chuyển tượng chú bộ đội để nâng bục, tháo dỡ phù điêu | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V | 2,4953 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 59,5868 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 3,6907 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo chương V | 3,691 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,1379 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,0124 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,1127 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,6231 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,0073 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,3417 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,5205 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 95,4855 | m2 |
| 17 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 73,2315 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 22,254 | m2 |
| 19 | Vệ sinh tượng và dựng lại trên bục | Theo chương V | 1 | gói |
| 20 | Chữ mạ đồng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 400, ngôi sao năm cánh mạ đồng | Theo chương V | 1 | gói |
| D | MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Nâng, nhấc nắp mộ liệt sỹ bằng thủ công, trọng lượng < 50kg | Theo chương V | 133 | cái |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 84,2688 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 11,821 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 23,1929 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 468,647 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V | 468,647 | m2 |
| 7 | Đất bên trong lòng mộ | Theo chương V | 50,2624 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 44,48 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng bia liệt sỹ | Theo chương V | 133 | bia |
| E | TỔNG MẶT BẰNG, PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V | 137,94 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,3794 | 100m3 |
| 3 | Đất san nền | Theo chương V | 283,404 | m3 |
| 4 | Ni lon chống thấm | Theo chương V | 418 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 41,8 | m3 |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400 mm | Theo chương V | 418 | m2 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo chương V | 2,0461 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,1842 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0682 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,1365 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 1,034 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,0095 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V | 2,068 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,0766 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 22,356 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 8,757 | m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,1576 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,3478 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0562 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo chương V | 0,1043 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 1,043 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 18,4 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 0,1095 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V | 1,1242 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,7453 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 27,9142 | m2 |
| 30 | Ốp gạch thẻ 60x240 | Theo chương V | 27,9142 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi