Gói thầu: Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201060049-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghiêm Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 01 : Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201059859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSX và nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 13:38:00 đến ngày 2020-11-03 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,543,271,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BIA XÂY MỚI
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo chương V 2,01 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Theo chương V 1,1726 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V 0,6776 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 3,86 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 5km Theo chương V 3,8602 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0642 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0236 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chương V 0,1859 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo chương V 0,0283 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0063 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0777 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 0,1932 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 3,756 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,1978 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,376 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,024 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0262 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,396 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,08 100m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo chương V 0,1093 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0141 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,1326 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,8195 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0864 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0211 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0856 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,66 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,2232 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,3881 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,0579 m3
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,5792 m2
32 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo chương V 22,3232 m2
33 Ngói úp nóc Theo chương V 64 viên
34 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,8318 m3
35 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 52,88 m
36 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,4722 m3
37 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,8906 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,0436 m2
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 16,8354 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,6 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 26,753 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 0,856 m2
43 Khắc chữ trên đá granite bia tưởng niệm Theo chương V 1 gói
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,8123 m3
45 Lát gạch đất nung 400x400mm Theo chương V 11,3697 m2
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,484 m2
47 Ốp gạch thẻ 60x240 Theo chương V 6,126 m2
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V 2,85 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo chương V 12,7899 m3
3 Phá dỡ mái xây gạch Theo chương V 2,1115 m2
4 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo chương V 0,4514 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo chương V 18,2028 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo chương V 18,2028 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 0,5096 m3
8 Đào san đất, đất cấp II Theo chương V 0,0459 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,017 100m3
10 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,034 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,034 100m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0112 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 0,392 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0192 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V 0,0255 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,8845 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0088 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0028 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0221 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,0484 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0722 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0083 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0535 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,3969 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,0351 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0067 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,0284 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,2934 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,275 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1884 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 2,7511 m3
32 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 2,3135 m3
33 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,0465 m3
34 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,0747 m3
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 20,7908 m2
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,9264 m2
37 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,103 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,1572 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 174,64 m
40 Đắp chữ nổi "NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ NGHIÊM XUYÊN" Theo chương V 1 gói
41 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo chương V 18,5734 m2
42 Đắp các chi tiết trên mái cổng chính (mặt nguyệt, kìm nóc, kìm mái) Theo chương V 1 gói
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 36,9774 m2
44 Gia công cổng sắt bằng thép hộp 50x50x1.8 Theo chương V 0,0472 tấn
45 Gia công cổng sắt bằng thép hộp 14x14 Theo chương V 0,0603 tấn
46 Hoa văn trang trí cổng Theo chương V 80 cái
47 Mũi giáo Theo chương V 18 cái
48 Tôn bịt cổng Theo chương V 0,58 m2
49 Bánh xe Theo chương V 2 bộ
50 Bản lề cổng Theo chương V 6 bộ
51 Chôt cổng+then Theo chương V 1 bộ
52 Khóa cổng Theo chương V 1 bộ
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 6,975 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 6,975 m2
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,6016 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,2781 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,476 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 7,6516 m3
59 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,0656 m3
60 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 7,9812 m3
61 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 8,1504 m3
62 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 9,6879 m3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 273,513 m2
64 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo chương V 73,217 m2
65 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 86,814 m2
66 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 72,556 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 687,1 m
68 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 33,4355 m2
69 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 380,776 m2
70 Ốp gạch thẻ 60x240 Theo chương V 108,834 m2
71 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo chương V 70,0825 m2
72 Ngói úp nóc tiểu kt 200x100 Theo chương V 412,25 viên
73 Hoa gốm thông gió kt 300x300 Theo chương V 102 cái
C ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Phá dỡ chữ " TỔ QUỐC GHI CÔNG " và ngôi sao Theo chương V 1 bộ
2 Di chuyển tượng chú bộ đội để nâng bục, tháo dỡ phù điêu Theo chương V 1 bộ
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V 2,4953 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 59,5868 m2
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 3,6907 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 3,691 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,1379 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,0124 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,1127 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,6231 m3
11 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,0073 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V 0,0504 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo chương V 0,0411 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 0,3417 m3
15 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,5205 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 95,4855 m2
17 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Theo chương V 73,2315 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 22,254 m2
19 Vệ sinh tượng và dựng lại trên bục Theo chương V 1 gói
20 Chữ mạ đồng "TỔ QUỐC GHI CÔNG" cao 400, ngôi sao năm cánh mạ đồng Theo chương V 1 gói
D MỘ LIỆT SỸ
1 Nâng, nhấc nắp mộ liệt sỹ bằng thủ công, trọng lượng < 50kg Theo chương V 133 cái
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 84,2688 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,821 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 23,1929 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 468,647 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo chương V 468,647 m2
7 Đất bên trong lòng mộ Theo chương V 50,2624 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 44,48 m3
9 Sản xuất, lắp dựng bia liệt sỹ Theo chương V 133 bia
E TỔNG MẶT BẰNG, PHỤ TRỢ
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V 137,94 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 1,3794 100m3
3 Đất san nền Theo chương V 283,404 m3
4 Ni lon chống thấm Theo chương V 418 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 41,8 m3
6 Lát gạch Terrazzo 400x400 mm Theo chương V 418 m2
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo chương V 2,0461 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo chương V 0,1842 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,0682 100m3
10 Vận chuyển đất bằng trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo chương V 0,1365 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo chương V 0,1365 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V 1,034 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,0368 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V 0,0095 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo chương V 2,068 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh thoát nước, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 4,0766 m3
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 22,356 m2
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 8,757 m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V 0,1576 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,3478 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,0562 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo chương V 0,1043 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo chương V 1,043 m3
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 18,4 cấu kiện
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V 2 cấu kiện
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V 0,1095 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chương V 1,1242 m3
28 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,7453 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 27,9142 m2
30 Ốp gạch thẻ 60x240 Theo chương V 27,9142 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->