Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 3.000 triệu đồng và ngân sách tỉnh đối ứng 1.500 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 17:04:00 đến ngày 2020-10-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,263,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: KHỐI 06 PHÒNG HỌC (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 307,17 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m: xà gồ mái | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1,505 | M3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 167,75 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 56,304 | M2 |
| 5 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 15,015 | M3 |
| 6 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 28,138 | M3 |
| 7 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 233,55 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 4,176 | 100M3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2,784 | 100M3 |
| 11 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4,7m, ĐK gốc (8-10)cm, ĐK ngọn >=4,2cm, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 214,156 | 100M |
| 12 | Vét bùn đầu cừ | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 20,078 | M3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 20,751 | M3 |
| 14 | Đắp cát đệm đầu cừ | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 20,078 | M3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,179 | 100M3 |
| 16 | Lót cao su sọc | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 346,634 | M2 |
| 17 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 58,682 | M3 |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 18,318 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng tầng trệt đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 53,184 | M3 |
| 20 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 24,056 | M3 |
| 21 | Bê tông sàn lầu 1 đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 52,255 | M3 |
| 22 | Bê tông tam cấp, bản đỡ đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 3,387 | M3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2,456 | M3 |
| 24 | Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng tầng trệt đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 7,754 | M3 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1,961 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 3,123 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 6,635 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 6,437 | 100M2 |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,23 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương , cao <=16m | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2,172 | 100M2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1,897 | Tấn |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1,444 | Tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2,846 | Tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 3,599 | Tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,702 | Tấn |
| 36 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 4,087 | Tấn |
| 37 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,847 | Tấn |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 5,308 | Tấn |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1,246 | Tấn |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 7,384 | Tấn |
| 41 | SXLD cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,122 | Tấn |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,516 | Tấn |
| 43 | SXLD cốt thép ô văng, lanh tô, giằng tường, ..... đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,36 | Tấn |
| 44 | SXLD cốt thép ô văng, lanh tô, giằng tường, ..... đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1,341 | Tấn |
| 45 | Bê tông lót tường bồn hoa, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,681 | M3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 9,536 | M3 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1,396 | M3 |
| 48 | Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 12,204 | M3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,842 | M3 |
| 50 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 13,392 | M3 |
| 51 | Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 23,856 | M3 |
| 52 | Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 24,784 | M3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,611 | M3 |
| 54 | Xây tường bằng không nung gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,644 | M3 |
| 55 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 153,059 | M2 |
| 56 | Trát tường tam cấp chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 82,104 | M2 |
| 57 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 262,72 | M2 |
| 58 | Trát tường ngoài mái (không bã, sơn) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 24,15 | M2 |
| 59 | Trát tường ngoài mái (có sơn) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 8,389 | M2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 953,28 | M2 |
| 61 | Trát trụ cột trệt, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 80,82 | M2 |
| 62 | Trát trụ cột lầu 1, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 75,96 | M2 |
| 63 | Trát xà dầm lầu vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 276,89 | M2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 643,692 | M2 |
| 65 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 22,063 | M2 |
| 66 | Trát lanh tô, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 217,444 | M2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 407,792 | Mét |
| 68 | Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 14,56 | M2 |
| 69 | Láng sê nô dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 84,306 | M2 |
| 70 | Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 129,906 | M2 |
| 71 | Ngâm nước xi măng | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 129,906 | M2 |
| 72 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 445,416 | M2 |
| 73 | Lát nền, sàn vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch nhám 300x300mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 42,26 | M2 |
| 74 | Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch nhám (300x500), có khía mũi bậc | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 52,305 | M2 |
| 75 | Ốp tường mặt trên bồn hoa kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 4,558 | M2 |
| 76 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch gốm kích thước 70x200x10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 8,383 | M2 |
| 77 | Ốp đá chẻ chân tường, viền tường | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 73 | M2 |
| 78 | SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 5ly (2 cánh mở) - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 69,24 | M2 |
| 79 | SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (2,4 cánh lùa) - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 78,84 | M2 |
| 80 | SX khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (khung cố định) - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 10,32 | M2 |
| 81 | SX khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 CK120 (đã sơn 2 lớp màu) - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 98,563 | M2 |
| 82 | Lắp dựng cửa, khung | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 158,4 | M2 |
| 83 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 98,563 | M2 |
| 84 | SXLD tay vin cầu thang, tay vịn inox D60x2,0 inox vuông 40x40x1,5 cao 1m - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo và chi phí lắp dựng hoàn thiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 9,727 | Md |
| 85 | SXLD tay vin hành lang inox tròn D49x1,5 - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo và chi phí lắp dựng hoàn thiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 35,4 | Md |
| 86 | SXLD lan can thép hộp tráng kẽm sơn màu 03 nước - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo và chi phí lắp dựng hoàn thiện | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 20,4 | M2 |
| 87 | Đắp chữ: "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" (Font: VNI-Helve-Condense, chữ cao 300mm; dày 50cm, sơn màu trắng) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| 88 | SXLD tấm biển Logo của Quỹ Tài Trợ (khung Nhôm kính, chữa mạ đồng Kích thước 500x800) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 89 | Lợp mái che tường bằng Tôn màu sóng vuông dày 0,42mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 3,437 | 100M2 |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1,357 | Tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1,357 | Tấn |
| 92 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 495,008 | M2 |
| 93 | Bả bằng ma tít vào tường (trong) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 458,272 | M2 |
| 94 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, ô văng, ... | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1.316,869 | M2 |
| 95 | Bả bằng ma tít vào tường (ngoài) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 424,168 | M2 |
| 96 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 424,168 | M2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1.775,141 | M2 |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC thông dầm D60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100M |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,8 | 100M |
| 100 | Lắp đặt phểu thu đường kính 90mm (trọn bộ có máng chống thắm bằng bitum) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 101 | Lắp đặt co nhựa (co 90 độ) PVC đk 90mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 102 | SX lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 103 | Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi chia ô 60x60cm che ống kỹ thuật nhà vệ sinh trệt và lầu | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 88,8 | M2 |
| B | HẠNG MỤC 2: KHỐI 06 PHÒNG HỌC - ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 22 | Cái |
| 7 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt bình bột ABC 4kg | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 12 | TT |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D175mm bóng 12W | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt led 2x1.2m máng siêu mỏng,bóng led 18W | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 36 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led 1x0,6m máng siêu mỏng, bóng led 18W | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cọc |
| 13 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1.630 | Mét |
| 14 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 488 | Mét |
| 15 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 300 | Mét |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 20 | Mét |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 60 | Mét |
| 18 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 8 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 11 | Cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 659 | Mét |
| 26 | Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 7 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: KHỐI 06 PHÒNG HỌC (CẤP - THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,148 | 100M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,904 | M3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1,359 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,033 | 100M2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,135 | Tấn |
| 6 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2,26 | M3 |
| 7 | Trát tường 02 mặt chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 26,004 | M2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 10 | Lắp đặt than hoạt tính làm tầng lọc | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,063 | M3 |
| 11 | Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 16 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rôbinê) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 20 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt liền thùng (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 12 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 16 | Cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Lắp đặt thùng rác đựng giấy vệ sinh | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 12 | Cái |
| 19 | Lắp đặt phễu inox thu d=100mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,44 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,08 | 100M |
| 22 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,5 | 100M |
| 23 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,38 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,2 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,5 | 100M |
| 26 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 0,35 | 100M |
| 27 | Lắp đặt măng sông PVC d=27mmR.T | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 31 | Cút PVC d=21 RT | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 31 | Cái |
| 32 | Cút PVC d=21 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 33 | Cút PVC d=27x21 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Cút PVC d=27 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 35 | Cút PVC d=34 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 36 | Cút PVC d=42x21 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 37 | Cút PVC d=42 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 15 | Cái |
| 38 | Cút PVC d=60x42 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 39 | Cút PVC d=60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 40 | Cút PVC d=90x60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Cút PVC d=90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 7 | Cái |
| 42 | Cút PVC d=114 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 18 | Cái |
| 43 | Cút PVC d=114x45 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 44 | Tê PVC d=27x21 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 45 | Tê PVC d=34 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Tê PVC d=42x21 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 21 | Cái |
| 47 | Tê PVC d=42x27 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 48 | Tê PVC d=42 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 49 | Tê PVC d=60x34 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 50 | Tê PVC d=60x42 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Tê PVC d=90x60 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 52 | Tê PVC d=90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 23 | Cái |
| 53 | Tê PVC d=114x90 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 54 | Tê PVC d=114 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 8 | Cái |
| 55 | Chữ Y PVC d=114 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 56 | Côn PVC d=60x34 | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 14 | Cái |
| 57 | Van PVC d=21mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 58 | Van thau d=27mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 59 | Van thau d=34mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 3 | Cái |
| 60 | Van thau d=42mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 5 | Cái |
| 61 | Van thau d=60mm | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 (trọn bộ) | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 63 | Máy bơm nước 1,5HP | Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT | 1 | TT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi