Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201062866-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành A
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201062810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ Cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ 3.000 triệu đồng và ngân sách tỉnh đối ứng 1.500 triệu đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 17:04:00 đến ngày 2020-10-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,263,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: KHỐI 06 PHÒNG HỌC (XÂY LẮP)
1 Tháo dỡ mái Mái tôn, cao < 16 m Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 307,17 M2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Cao <= 4 m: xà gồ mái Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1,505 M3
3 Tháo dỡ trần Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 167,75 M2
4 Tháo dỡ cửa Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 56,304 M2
5 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 15,015 M3
6 Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 28,138 M3
7 Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 233,55 M2
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 3 1 bộ
9 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 4,176 100M3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2,784 100M3
11 Đóng cọc tràm chiều dài L=4,7m, ĐK gốc (8-10)cm, ĐK ngọn >=4,2cm, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 214,156 100M
12 Vét bùn đầu cừ Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 20,078 M3
13 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 20,751 M3
14 Đắp cát đệm đầu cừ Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 20,078 M3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,179 100M3
16 Lót cao su sọc Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 346,634 M2
17 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 58,682 M3
18 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 18,318 M3
19 Bê tông xà dầm, giằng tầng trệt đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 53,184 M3
20 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 24,056 M3
21 Bê tông sàn lầu 1 đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 52,255 M3
22 Bê tông tam cấp, bản đỡ đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 3,387 M3
23 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2,456 M3
24 Bê tông giằng tường, lanh tô, ô văng tầng trệt đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 7,754 M3
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1,961 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 3,123 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 6,635 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 6,437 100M2
29 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,23 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, không có khung xương , cao <=16m Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2,172 100M2
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1,897 Tấn
32 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1,444 Tấn
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2,846 Tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 3,599 Tấn
35 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,702 Tấn
36 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 4,087 Tấn
37 SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,847 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 5,308 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép > 18mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1,246 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 7,384 Tấn
41 SXLD cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,122 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,516 Tấn
43 SXLD cốt thép ô văng, lanh tô, giằng tường, ..... đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,36 Tấn
44 SXLD cốt thép ô văng, lanh tô, giằng tường, ..... đường kính <=18mm, chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1,341 Tấn
45 Bê tông lót tường bồn hoa, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,681 M3
46 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 9,536 M3
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung thẻ 4x8x18, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1,396 M3
48 Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 12,204 M3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,842 M3
50 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 13,392 M3
51 Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 23,856 M3
52 Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 24,784 M3
53 Xây tường bằng gạch không nung ống 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,611 M3
54 Xây tường bằng không nung gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,644 M3
55 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 153,059 M2
56 Trát tường tam cấp chiều dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 82,104 M2
57 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 262,72 M2
58 Trát tường ngoài mái (không bã, sơn) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 24,15 M2
59 Trát tường ngoài mái (có sơn) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 8,389 M2
60 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 953,28 M2
61 Trát trụ cột trệt, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 80,82 M2
62 Trát trụ cột lầu 1, chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 75,96 M2
63 Trát xà dầm lầu vữa M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 276,89 M2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 643,692 M2
65 Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 22,063 M2
66 Trát lanh tô, giằng tường chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 217,444 M2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 407,792 Mét
68 Láng ô văng dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 14,56 M2
69 Láng sê nô dày trung bình 2cm, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 84,306 M2
70 Quét 2 lớp chống thấm mái, sê nô Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 129,906 M2
71 Ngâm nước xi măng Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 129,906 M2
72 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 445,416 M2
73 Lát nền, sàn vệ sinh, vữa xi măng mác 75, gạch nhám 300x300mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 42,26 M2
74 Lát gạch bậc tam cấp bằng gạch nhám (300x500), có khía mũi bậc Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 52,305 M2
75 Ốp tường mặt trên bồn hoa kích thước gạch 250x400mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 4,558 M2
76 Ốp chân tường, viền tường bằng gạch gốm kích thước 70x200x10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 8,383 M2
77 Ốp đá chẻ chân tường, viền tường Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 73 M2
78 SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện kính dày 5ly (2 cánh mở) - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 69,24 M2
79 SX cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (2,4 cánh lùa) - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 78,84 M2
80 SX khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính dày 5ly (khung cố định) - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 10,32 M2
81 SX khung bảo vệ cửa thép hộp mạ kẽm 14x14x1.4 CK120 (đã sơn 2 lớp màu) - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 98,563 M2
82 Lắp dựng cửa, khung Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 158,4 M2
83 Lắp dựng khung bảo vệ cửa Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 98,563 M2
84 SXLD tay vin cầu thang, tay vịn inox D60x2,0 inox vuông 40x40x1,5 cao 1m - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo và chi phí lắp dựng hoàn thiện Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 9,727 Md
85 SXLD tay vin hành lang inox tròn D49x1,5 - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo và chi phí lắp dựng hoàn thiện Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 35,4 Md
86 SXLD lan can thép hộp tráng kẽm sơn màu 03 nước - bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo và chi phí lắp dựng hoàn thiện Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 20,4 M2
87 Đắp chữ: "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" (Font: VNI-Helve-Condense, chữ cao 300mm; dày 50cm, sơn màu trắng) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1 Toàn bộ
88 SXLD tấm biển Logo của Quỹ Tài Trợ (khung Nhôm kính, chữa mạ đồng Kích thước 500x800) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1 Bộ
89 Lợp mái che tường bằng Tôn màu sóng vuông dày 0,42mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 3,437 100M2
90 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1,357 Tấn
91 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C50x100x15x1,8 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1,357 Tấn
92 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 495,008 M2
93 Bả bằng ma tít vào tường (trong) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 458,272 M2
94 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần, lanh tô, ô văng, ... Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1.316,869 M2
95 Bả bằng ma tít vào tường (ngoài) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 424,168 M2
96 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 424,168 M2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1.775,141 M2
98 Lắp đặt ống nhựa PVC thông dầm D60 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,06 100M
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 thoát nước mưa Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,8 100M
100 Lắp đặt phểu thu đường kính 90mm (trọn bộ có máng chống thắm bằng bitum) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 10 Cái
101 Lắp đặt co nhựa (co 90 độ) PVC đk 90mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 10 Cái
102 SX lắp đặt cầu chắn rác D90 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 12 Cái
103 Làm trần bằng tấm Prima khung nhôm nổi chia ô 60x60cm che ống kỹ thuật nhà vệ sinh trệt và lầu Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 88,8 M2
B HẠNG MỤC 2: KHỐI 06 PHÒNG HỌC - ĐIỆN SINH HOẠT
1 Lắp đặt tủ điện 500x400x210mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2 Bộ
2 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 12 Cái
3 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 12 Cái
4 Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2 Cái
5 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 12 Cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 22 Cái
7 Lắp đặt quạt đảo trần Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 24 Cái
8 Lắp đặt bình bột ABC 4kg Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 12 TT
9 Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D175mm bóng 12W Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 12 Bộ
10 Lắp đặt led 2x1.2m máng siêu mỏng,bóng led 18W Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 36 Bộ
11 Lắp đặt đèn led 1x0,6m máng siêu mỏng, bóng led 18W Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 16 Bộ
12 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1 Cọc
13 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1.630 Mét
14 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 488 Mét
15 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 300 Mét
16 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 20 Mét
17 Lắp đặt cáp điện CV 16mm2 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 60 Mét
18 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 8 Hộp
19 Lắp đặt MCB 1pha 63A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1 Cái
20 Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2 Cái
21 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 6 Cái
22 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 6 Cái
23 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 11 Cái
24 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 6 Cái
25 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 659 Mét
26 Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 6 Bộ
27 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 7 Bộ
28 Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 3 Bộ
29 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1 Bộ
30 Lắp đặt đèn LED pha cao áp 150W Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2 Bộ
31 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1 Bộ
C HẠNG MỤC 3: KHỐI 06 PHÒNG HỌC (CẤP - THOÁT NƯỚC)
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,148 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,904 M3
3 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1,359 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tấm đan Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,033 100M2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép <=10mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,135 Tấn
6 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2,26 M3
7 Trát tường 02 mặt chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 26,004 M2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2 Cái
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 3 Cái
10 Lắp đặt than hoạt tính làm tầng lọc Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,063 M3
11 Lắp đặt lavabô 1 vòi rửa (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 16 Bộ
12 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (rôbinê) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 20 Bộ
13 Lắp đặt chậu tiểu nữ (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 6 Bộ
14 Lắp đặt chậu xí bệt liền thùng (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 12 Bộ
15 Lắp đặt gương soi Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 16 Cái
16 Lắp đặt kệ kính Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 16 Cái
17 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 12 Cái
18 Lắp đặt thùng rác đựng giấy vệ sinh Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 12 Cái
19 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 18 Cái
20 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,44 100M
21 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,08 100M
22 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,5 100M
23 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,38 100M
24 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,2 100M
25 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,5 100M
26 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 0,35 100M
27 Lắp đặt măng sông PVC d=27mmR.T Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 8 Cái
28 Lắp đặt măng sông PVC d=34mm R.T Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 5 Cái
29 Lắp đặt măng sông PVC d=42mm R.T Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 5 Cái
30 Lắp đặt măng sông PVC d=60mm R.T Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 4 Cái
31 Cút PVC d=21 RT Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 31 Cái
32 Cút PVC d=21 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 8 Cái
33 Cút PVC d=27x21 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 6 Cái
34 Cút PVC d=27 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 3 Cái
35 Cút PVC d=34 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 30 Cái
36 Cút PVC d=42x21 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 4 Cái
37 Cút PVC d=42 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 15 Cái
38 Cút PVC d=60x42 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 3 Cái
39 Cút PVC d=60 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 3 Cái
40 Cút PVC d=90x60 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 6 Cái
41 Cút PVC d=90 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 7 Cái
42 Cút PVC d=114 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 18 Cái
43 Cút PVC d=114x45 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 5 Cái
44 Tê PVC d=27x21 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 10 Cái
45 Tê PVC d=34 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 6 Cái
46 Tê PVC d=42x21 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 21 Cái
47 Tê PVC d=42x27 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 8 Cái
48 Tê PVC d=42 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 5 Cái
49 Tê PVC d=60x34 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1 Cái
50 Tê PVC d=60x42 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1 Cái
51 Tê PVC d=90x60 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 8 Cái
52 Tê PVC d=90 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 23 Cái
53 Tê PVC d=114x90 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2 Cái
54 Tê PVC d=114 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 8 Cái
55 Chữ Y PVC d=114 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 10 Cái
56 Côn PVC d=60x34 Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 14 Cái
57 Van PVC d=21mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 10 Cái
58 Van thau d=27mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2 Cái
59 Van thau d=34mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 3 Cái
60 Van thau d=42mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 5 Cái
61 Van thau d=60mm Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1 Cái
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 (trọn bộ) Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 2 Cái
63 Máy bơm nước 1,5HP Theo chỉ dẫn tại Chương V và bản vẽ đính kèm theo E-HSMT 1 TT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->