Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Đại Mỗ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200726729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 15:19:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,550,631,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. ĐỀN CHÍNH | |||
| B | 1.Phần chuyên ngành | |||
| C | Phần mộc chạm | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,772 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,092 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,046 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,333 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,349 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,823 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,046 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,382 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,117 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,417 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,753 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,455 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,577 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,15 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,212 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản- Phần vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,201 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản- Phần nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,795 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,467 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ - loại phức tạp | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,301 | m2 |
| 20 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 334,863 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,373 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,27 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,163 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,586 | m3 |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | hệ khung |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | bộ vì |
| D | Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 23,058 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 24,211 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 50,528 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 33,196 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng đế đá thành bậc KT 1,297*705*220 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*200 (bổ sung 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,992 | m |
| 8 | Lắp đặt hè đá xanh KT 300*200 (bổ sung 90%) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 44,928 | m |
| 9 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,752 | m |
| 10 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 282*110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,566 | m |
| 11 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 420*420*140 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 12 | Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 400*400*140 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 13 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5 | hiện vật |
| 14 | Lắp đặt các con thú | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5 | con |
| 15 | Tu bổ ốp đá xanh bệ tượng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,139 | m2 |
| E | Phần dàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,077 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,377 | 100m2 |
| F | Phần dàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,077 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,377 | 100m2 |
| G | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 50,528 | m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,708 | m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,038 | m3 |
| 4 | Hạ giải tường gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9,245 | m3 |
| 5 | Hạ giải gạch lát nền | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 33,196 | m2 |
| 6 | Hạ giải chân tảng, bậc đá | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,19 | m3 |
| 7 | Di chuyển đồ thờ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5 | công |
| H | 2. Phần XDCB | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,047 | 100m² |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,323 | m³ |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,098 | m³ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,044 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,256 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,171 | 100m² |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,881 | m³ |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,88 | m³ |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,492 | m³ |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10,211 | m³ |
| 11 | Gạch gốm hoa chanh | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | viên |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 54,491 | m² |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 49,852 | m² |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 70,537 | m² |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 49,852 | m² |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,26 | m³ |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,079 | m³ |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,048 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,018 | 100m² |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,592 | m³ |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | cái |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9,269 | m² |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9,269 | m² |
| I | II. NHÀ KHÁCH | |||
| J | 1. Phần mộc chạm | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,635 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,429 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,19 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,183 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,476 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,072 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,722 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,46 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,937 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,743 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,459 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- phần nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9,002 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,483 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,573 | m3 |
| 16 | Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- phần nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 11,911 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,179 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- phần nhân công | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,286 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,982 | m2 |
| 20 | Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 454,377 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,429 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,264 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,65 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,183 | m3 |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | hệ khung |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | bộ vì |
| K | 2. Phần ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 24,436 | m |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 25,658 | m2 |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 65,943 | m2 |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 47,109 | m2 |
| 6 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 23,7 | m |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 420*420*140 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 380*380*140 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 9 | Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,06 | m |
| L | 3. Phần dàn giáo | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,946 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,891 | 100m2 |
| M | 4. Phần XDCB | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,018 | 100m² |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,802 | m³ |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,62 | m³ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,176 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,128 | 100m² |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,409 | m³ |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,144 | m³ |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,006 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,02 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,03 | 100m² |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,211 | m³ |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 15,601 | m³ |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 89,452 | m² |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 68,636 | m² |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 112,47 | m² |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 68,636 | m² |
| 18 | Lắp đặt bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8 | bộ |
| 19 | Clemon cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | bộ |
| N | III. SÂN VƯỜN | |||
| O | 1. Phần ngõa | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 302 | m2 |
| 2 | Lát tu bổ, phục hồi nền đá xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 97 | m2 |
| 3 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30,17 | m |
| 4 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 515*130 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 36 | m |
| 5 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 34,7 | m |
| 6 | Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,044 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,569 | m3 |
| 8 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 13,223 | m2 |
| 9 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột trụ, móng đá | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3,27 | m2 |
| 10 | Chạm khắc các loại con giống - rồng đá | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 13,625 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1.315*700*220 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| P | 2. Phần XDCB | |||
| Q | Lát sân: | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,479 | 100m³ |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 39,9 | m³ |
| R | Bó vỉa bậc lan can | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,169 | 100m² |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,789 | m³ |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 30,311 | m³ |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 18,87 | m³ |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,237 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,312 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,583 | 100m² |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 9,861 | m³ |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4,4 | m³ |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 37,5 | m² |
| 11 | Công tác ốpĐá thẻ màu ghi 100x200x20, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 80 | 1m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 37,5 | m² |
| S | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,099 | m³ |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 14,94 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,17 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,17 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,17 | 100m³ |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,058 | 100m² |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,883 | m³ |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,493 | m³ |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,618 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,102 | 100m² |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,901 | m³ |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 16,39 | m² |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 7,16 | m² |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,056 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,727 | m³ |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,04 | 100m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8,56 | m³ |
| T | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,007 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,06 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,06 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,06 | 100m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,007 | 100m² |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,304 | m³ |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,018 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,007 | 100m² |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,286 | m³ |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,655 | m³ |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,424 | m² |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,424 | m² |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 7,02 | m² |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,254 | m² |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 13,698 | m² |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,015 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,01 | 100m² |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,18 | m³ |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | cái |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,002 | m³ |
| U | IV. LẮP ĐẶT ĐIỆN | |||
| V | 1. Điện Đền chính | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện đặt 4 atomat 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led thả | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 120 | m |
| W | 2. Điện tổng thể, điện nhà khách | |||
| 1 | Lắp đặt bảng điện đặt 4 atomat 1 pha | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 40 | m |
| X | PCCC | |||
| 1 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển nội quy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | cái |
| 3 | Bình khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | bình |
| 4 | Bình bọt chữa cháy 6kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2 | bình |
| Y | V: NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 7,28 | m³ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,073 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,073 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,073 | 100m³ |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,032 | 100m² |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,8 | m³ |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,045 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,062 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,074 | 100m² |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,683 | m³ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,466 | tấn |
| 12 | Bu lông neo M16x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 32 | cái |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,085 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,582 | tấn |
| 15 | Gia công giằng vì kèo mái | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,061 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,488 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,466 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,085 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,582 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằngvì kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,061 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,488 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,044 | 100m² |
| 23 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10,8 | m |
| 24 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 1,682 | tấn |
| 25 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 104,393 | m² |
| Z | VI. PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| AA | Đền chính | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 10,7 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 6,7 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 13 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 54,12 | m2 |
| AB | Nhà khách | |||
| 1 | Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Hào phòng, chống mối bên trong | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Xử lý phòng, chống mối nền | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 39,4 | m2 |
| 4 | Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 86,37 | m2 |
| AC | VII. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| AD | Phá dỡ nhà khách | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 66,21 | m² |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 2,83 | m³ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 7,92 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 5,326 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 22,014 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 8,169 | m³ |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,356 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,356 | 100m³ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,356 | 100m³ |
| AE | Hạ cốt nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 33,75 | m³ |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 33,75 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,338 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,338 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V | 0,338 | 100m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi