Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201061488-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Đại Mỗ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200726729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 15:19:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,550,631,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. ĐỀN CHÍNH
B 1.Phần chuyên ngành
C Phần mộc chạm
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,772 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,092 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,046 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,333 m3
5 Tu bổ, phục hồi tàu góc đao và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,349 m3
6 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,823 m3
7 Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,046 m3
8 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,382 m3
9 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,117 m3
10 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,417 m3
11 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,753 m3
12 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,455 m3
13 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần nhân công Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,577 m2
14 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,15 m3
15 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,212 m3
16 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản- Phần vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,201 m3
17 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản- Phần nhân công Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,795 m2
18 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,467 m2
19 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ - loại phức tạp Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,301 m2
20 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 334,863 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,373 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,27 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,163 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,586 m3
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 hệ khung
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 bộ vì
D Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 23,058 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 24,211 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 50,528 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 33,196 m2
6 Gia công, lắp dựng đế đá thành bậc KT 1,297*705*220 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
7 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*200 (bổ sung 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,992 m
8 Lắp đặt hè đá xanh KT 300*200 (bổ sung 90%) Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 44,928 m
9 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,752 m
10 Tu bổ ngạch đá cửa KT 282*110 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,566 m
11 Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 420*420*140 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 cái
12 Gia công lắp đặt chân tảng đá KT 400*400*140 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 cái
13 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5 hiện vật
14 Lắp đặt các con thú Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5 con
15 Tu bổ ốp đá xanh bệ tượng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,139 m2
E Phần dàn giáo lắp dựng
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,077 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,377 100m2
F Phần dàn giáo hạ giải
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,077 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,377 100m2
G Phần hạ giải
1 Hạ giải mái ngói các loại Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 50,528 m2
2 Hạ giải kết cấu gỗ hệ khung Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6,708 m3
3 Hạ giải kết cấu gỗ hệ mái Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,038 m3
4 Hạ giải tường gạch Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 9,245 m3
5 Hạ giải gạch lát nền Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 33,196 m2
6 Hạ giải chân tảng, bậc đá Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,19 m3
7 Di chuyển đồ thờ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5 công
H 2. Phần XDCB
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,047 100m²
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,323
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6,098
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,044 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,256 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,171 100m²
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,881
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,88
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,492
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 10,211
11 Gạch gốm hoa chanh Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6 viên
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 54,491
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 49,852
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 70,537
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 49,852
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,26
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,079
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,048 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,018 100m²
20 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,592
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 cái
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 9,269
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 9,269
I II. NHÀ KHÁCH
J 1. Phần mộc chạm
1 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=50 cm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,635 m3
2 Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D<=30 cm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,429 m3
3 Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,19 m3
4 Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,183 m3
5 Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,476 m3
6 Tu bổ, phục hồi đầu dư Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,072 m3
7 Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,722 m3
8 Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,46 m3
9 Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,937 m3
10 Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,743 m3
11 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- Phần vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,459 m3
12 Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự- phần nhân công Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 9,002 m2
13 Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,483 m3
14 Tu bổ, phục hồi ngưỡng cửa và các loại tương tự Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,3 m3
15 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- Phần vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,573 m3
16 Tu bổ cửa đi bức bàn và các loại cửa tương tự- phần nhân công Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 11,911 m2
17 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- Phần vật liệu Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,179 m3
18 Tu bổ, phục hồi cửa sổ đẩy ván ghép- phần nhân công Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,286 m2
19 Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,982 m2
20 Diệt nấm, mốc cho cấu kiện gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 454,377 m2
21 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,429 m3
22 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,264 m3
23 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,65 m3
24 Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,183 m3
25 Căn chỉnh, định vị lại hệ khung Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 hệ khung
26 Căn chỉnh, định vị lại hệ mái Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 bộ vì
K 2. Phần ngõa
1 Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 24,436 m
2 Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 25,658 m2
3 Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
4 Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 65,943 m2
5 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 47,109 m2
6 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 23,7 m
7 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 420*420*140 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 cái
8 Gia công, lắp dựng chân đá tảng KT 380*380*140 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 cái
9 Tu bổ ngạch đá cửa KT 180*110 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6,06 m
L 3. Phần dàn giáo
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,946 100m2
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( giàn giáo trong) Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,891 100m2
M 4. Phần XDCB
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,018 100m²
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,802
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,62
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,031 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,176 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,128 100m²
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,409
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,144
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,006 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,02 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,03 100m²
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,211
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 15,601
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 89,452
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 68,636
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 112,47
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 68,636
18 Lắp đặt bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8 bộ
19 Clemon cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 bộ
N III. SÂN VƯỜN
O 1. Phần ngõa
1 Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 302 m2
2 Lát tu bổ, phục hồi nền đá xanh Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 97 m2
3 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300*150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 30,17 m
4 Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 515*130 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 36 m
5 Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 34,7 m
6 Tu bổ, phục hồi tường, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,044 m3
7 Tu bổ, phục hồi trụ, bộ phận xây dựng bằng đá đẽo Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,569 m3
8 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 13,223 m2
9 Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột trụ, móng đá Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3,27 m2
10 Chạm khắc các loại con giống - rồng đá Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 13,625 m2
11 Gia công, lắp dựng lan can đá bậc KT 1.315*700*220 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
P 2. Phần XDCB
Q Lát sân:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,479 100m³
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 39,9
R Bó vỉa bậc lan can
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,169 100m²
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,789
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 30,311
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 18,87
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,237 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,312 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,583 100m²
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 9,861
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4,4
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 37,5
11 Công tác ốpĐá thẻ màu ghi 100x200x20, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 80 1m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 37,5
S Ga, rãnh thoát nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,099
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 14,94
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,17 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,17 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,17 100m³
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,058 100m²
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,883
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,493
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,618
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,102 100m²
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,901
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 16,39
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 7,16
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,054 100m2
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,056 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,727
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 36 cái
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,04 100m
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8,56
T Bể nước
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6,007
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,06 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,06 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,06 100m³
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,007 100m²
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,304
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,018 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,007 100m²
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,286
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,655
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,424
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,424
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 7,02
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,254
15 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 13,698
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,015 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,01 100m²
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,18
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 cái
20 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,002
U IV. LẮP ĐẶT ĐIỆN
V 1. Điện Đền chính
1 Lắp đặt bảng điện đặt 4 atomat 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
5 Lắp đặt đèn led thả Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 4 cái
7 Lắp đặt dây đơn 1x1,5 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 80 m
8 Lắp đặt dây đơn 1x2,5 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 40 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 120 m
W 2. Điện tổng thể, điện nhà khách
1 Lắp đặt bảng điện đặt 4 atomat 1 pha Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 hộp
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1 cái
7 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 bộ
8 Lắp đặt đèn gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 cái
10 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 3 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6 cái
12 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 120 m
13 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 40 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16 mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 40 m
X PCCC
1 Hộp đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
2 Biển nội quy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 cái
3 Bình khí CO2 MT3 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 bình
4 Bình bọt chữa cháy 6kg Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2 bình
Y V: NHÀ BAO CHE CÔNG TRÌNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 7,28
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,073 100m³
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,073 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,073 100m³
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,032 100m²
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,8
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,045 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,062 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,074 100m²
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,683
11 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,466 tấn
12 Bu lông neo M16x500 Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 32 cái
13 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,085 tấn
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,582 tấn
15 Gia công giằng vì kèo mái Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,061 tấn
16 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,488 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,466 tấn
18 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,085 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,582 tấn
20 Lắp dựng giằngvì kèo Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,061 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,488 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,044 100m²
23 Tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 10,8 m
24 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 1,682 tấn
25 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 104,393
Z VI. PHÒNG CHỐNG MỐI
AA Đền chính
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 10,7 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 6,7 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 13 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 54,12 m2
AB Nhà khách
1 Hào phòng, chống mối bên ngoài công trình Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 12,8 m3
2 Hào phòng, chống mối bên trong Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,2 m3
3 Xử lý phòng, chống mối nền Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 39,4 m2
4 Xử lý phòng, chống mối tường ngoài nhà và trong nhà Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 86,37 m2
AC VII. PHẦN PHÁ DỠ
AD Phá dỡ nhà khách
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 66,21
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 2,83
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 7,92
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 5,326
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 22,014
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 8,169
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,356 100m³
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,356 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,356 100m³
AE Hạ cốt nền
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 33,75
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 33,75
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,338 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,338 100m³
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật của chương V 0,338 100m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->