Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia xã Ea Kpam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn CT MTQG XDNTM, Ngân sách huyện và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 11:45:00 đến ngày 2020-10-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,552,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 100m² |
| 2 | Chặt cây trên sườn dốc Ø≤20cm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cây |
| 3 | Đào bụi tre Ø>80cm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bụi |
| 4 | Đào phong hóa đất cấp 1 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,14 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, Ôtô 5tấn, CL≤1000m | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,14 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất C1, Ôtô 5tấn, tiếp L=1200m | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,14 | 100m³ |
| 7 | Đào móng đất cấp 2 thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 25,04 | m³ |
| 8 | Đắp đập DT <1,65t/m³ đầm 16tấn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,64 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc đất cấp 3 để đắp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,1 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất C3, Ôtô 5tấn, CL≤1000m | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 30,1 | 100m³ |
| 11 | Vận chuyển đất C3, Ôtô 5tấn, L=4000m | 30,1 | 100m³ | |
| 12 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50 dày 6cm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20,45 | m³ |
| 13 | Lót VXM M50 dày 2cm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 670,34 | m² |
| 14 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 79,14 | m³ |
| 15 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 móng | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,02 | m³ |
| 16 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 tường | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m³ |
| 17 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mặt đập | 47,72 | m³ | |
| 18 | Cốt thép mái đập, Ø≤10mm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,99 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,16 | 100m² |
| 20 | Ván khuôn thép tường | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m² |
| 21 | Quét 2 lớp nhựa đường và dán 2 lớp giấy dầu | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50,75 | m² |
| 22 | Đá hộc lát khan mái dốc | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 117,17 | m³ |
| 23 | Tầng lọc cát | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m³ |
| 24 | Tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m³ |
| 25 | Lắp ống PVC Ø34mm thóat nước mái đập | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 26 | Trồng vầng cỏ mái đê, đập, | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,97 | 100m² |
| 27 | Đào vầng cỏ thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 49,84 | m³ |
| 28 | Bê tông PC40, đá 1x2 M150 đan rãnh thoát nước | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,19 | m³ |
| 29 | Lắp dựng CK BT < 50kg bằng thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 160 | cái |
| 30 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M150 móng rãnh | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m³ |
| 31 | Giằng rãnh VXM 100 | 0,2 | m³ | |
| 32 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50 dày 6cm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m³ |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m² |
| B | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2, máy đào 0.8m³ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 8,77 | 100m³ |
| 2 | Đào móng đất cấp 2 thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m³ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0.90 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,83 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất cấp 2 để đắp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất C2,đổ đi Ôtô 5tấn, CL≤1000m | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,67 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất C2, Ôtô 5tấn, tiếp L=1200m | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 4,67 | 100m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 31,11 | m³ |
| 8 | Lót VXM M50 dày 2cm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 119 | m² |
| 9 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 móng | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 145,2 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 tường | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 295,52 | m³ |
| 11 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m³ |
| 12 | Xây đá hộc VXM 75, móng dày <60cm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 26,22 | m³ |
| 13 | Xây đá hộc VXM 75, mái dốc cong | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m³ |
| 14 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M250 mặt cầu | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,13 | m³ |
| 15 | Cốt thép Ø≤18mm cầu GT | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,729 | tấn |
| 16 | Cốt thép Ø>18mm cầu GT | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | tấn |
| 17 | Cốt thép Ø≤10mm, mái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,511 | tấn |
| 18 | Cốt thép Ø≤18mm, mái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 19 | Cốt thép Ø≤10mm, dầm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 20 | Cốt thép Ø≤18mm, dầm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cầu GT | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | 100m² |
| 22 | Ván khuôn thép tường | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,84 | 100m² |
| 23 | Sản xuất lan can sắt | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 24 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 trụ tiêu | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | m³ |
| 25 | Cốt thép Ø≤10mm, trụ tiêu | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 26 | Cốt thép Ø≤18mm, trụ tiêu | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m² |
| 28 | Sơn cọc tiêu | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15,8 | m² |
| 29 | Quét 2 lớp nhựa đường và dán 2 lớp giấy dầu | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m² |
| 30 | Biẻn báo tải trọng | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Làm và thả rọ đá 2x1x0.5 trên cạn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 33,4 | rọ |
| 32 | Lắp ống PVC Ø60mm thoát nước | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 33 | Tầng lọc cát | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m³ |
| 34 | Tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m³ |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 2, máy đào 0.8m³, rộng ≤6m | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 9,27 | 100m³ |
| 2 | Đào đất cấp 2 thủ công | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 18,63 | m³ |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K=0.90 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,31 | 100m³ |
| 4 | Xúc đất cấp 2 để đắp (t/d đất đào để đắp) | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, Ôtô 5tấn, CL≤1000m | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất C2, Ôtô 5tấn, tiếp L=1200m | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,43 | 100m³ |
| 7 | Lót móng đá 4x6 kẹp VXM 50 dày 6cm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,83 | m³ |
| 8 | Lót VXM M50 dày 2cm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 74,68 | m² |
| 9 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 móng | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 10,98 | m³ |
| 10 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 tường | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 57,08 | m³ |
| 11 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 mái | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m³ |
| 12 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 trụ | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 6,38 | m³ |
| 13 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 dầm, giằng | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 3,57 | m³ |
| 14 | Bê tông xi măng PC40, đá 1x2 M200 bậc cấp | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,16 | m³ |
| 15 | Ván khuôn thép tường | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,37 | 100m² |
| 16 | Ván khuôn trụ, dầm, sàn | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,17 | 100m² |
| 17 | Cốt thép Ø≤10mm, kênh | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | tấn |
| 18 | Cốt thép Ø≤18mm, kênh | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 19 | Cốt thép Ø≤18mm, Ống cống | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | tấn |
| 20 | Cốt thép Ø≤10mm, trụ, | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 21 | Cốt thép Ø≤18mm, trụ, | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 22 | Cốt thép Ø≤10mm, dầm, giằng, | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 23 | Cốt thép Ø≤18mm, dầm, giằng, | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | tấn |
| 24 | Sản xuất ống thép | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 25 | Lắp đặt ống thép | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | tấn |
| 26 | Bu lông d18 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 27 | SX luới chắn rác | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 28 | Sản xuất cửa van phẳng (vận dụng) | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lưới chắn rác + khung van | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 30 | Sơn thép 2 nước (1 lót, 1 phủ) | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m² |
| 31 | Roang cao su | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | m |
| 32 | Bu lông d28 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Bu lông d12 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 45 | bộ |
| 34 | Máy đóng mở V2.5 | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Làm khớp nối KN 92, l=180mm | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 7,52 | m |
| 36 | Quét 2 lớp nhựa đường và dán 2 lớp giấy dầu | Theo Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi