Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201051758-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201051085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu ngân sách huyện năm 2019 và vồn ngân sách huyện các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 16:54:00 đến ngày 2020-11-02 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,861,141,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,868 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,993 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,237 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,032 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,661 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,566 tấn
7 Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 16,287 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,331 100 m2
9 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,111 m3
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,258 m3 đất nguyên thổ
11 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,068 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 16,175 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,091 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,565 tấn
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,365 100 m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,645 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,149 100 m3
18 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,237 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất khởi điểm cự ly 1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,411 100 m3
20 Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,411 100 m3 đất nguyên thổ/1km
21 Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,898 m3
B PHẦN THÂN
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,268 100 m2
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,052 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,806 tấn
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,736 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,078 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,894 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,949 tấn
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,224 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,018 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,004 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,014 tấn
12 Bê tông lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,171 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,512 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,158 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,204 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,513 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,206 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 28,513 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,37 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,668 tấn
21 Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,692 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,142 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,052 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,22 tấn
25 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,579 m3
26 Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,614 m3
27 Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,136 m3
28 Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 24,954 m3
29 Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 21,984 m3
30 Xây tường thu hồi dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,234 m3
31 SXLD Cửa cuốn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,94 m2
32 Mô tơ, bộ lưu điện cửa cuốn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 bộ
33 SXLD Cửa đi nhôm XINGFA Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9,68 m2
34 SXLD Lan can sắt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15,75 m2
35 SXLD Vách kính nhôm XINGFA Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 146,638 m2
36 SXLD Lan can gỗ, tay vịn gỗ cầu thang Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,2 md
C PHẦN MÁI
1 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,054 tấn
2 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,054 tấn
3 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,271 100 m2
4 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 139,8 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 261,743 m2
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 279,82 m2
3 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 98,169 m2
4 Trát trần vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 136,92 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 173,27 m2
6 Trát lanh tô vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,63 m2
7 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,99 m2
8 Ốp gạch 300x600 tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 13,05 m2
9 Ốp đá rối vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 59,58 m2
10 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 314,38 m2
11 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,27 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 71,2 m
13 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18 m2
16 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 28,231 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 261,743 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 279,82 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 410,979 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 279,82 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 672,722 m2
22 Đắp hoa văn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 19,92 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 80 m
2 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 160 m
3 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 70 m
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 50 m
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 cái
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11 hộp
8 Đế âm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12 cái
9 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18 bộ
10 Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 bộ
11 Lắp đặt đèn cao áp bóng compact 100W-220V Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 bộ
12 Lắp đặt công tắc 10A-220V Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18 cái
13 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
14 Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 sứ
15 Lắp bảng điện tử Led Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,96 m2
F PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (mở rộng các bên 20cm) Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,079 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,079 100 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8 cọc
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 20 m
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 22 m
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 12 cái
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18 mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 cái
10 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 cái
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 22 cái
12 Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 bộ
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương nước, hố ga Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1
G PHẦN SÂN + HÀNG RÀO
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 6,102 100 m2
2 Bê tông nền sân vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 48,814 m3
3 Lát gạch TEZZARO 400x400 sân vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 610,873 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 10,857 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,819 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,417 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,086 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,226 tấn
9 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,01 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,205 100 m2
11 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,024 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,517 m3
13 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,456 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,049 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 92,121 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 28,8 m2
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 19,2 m
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 120,921 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 120,921 m2
20 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,072 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,072 tấn
22 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,15 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11,549 m2
24 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,615 m3
H PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 382,935 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,221 m3
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,6 tấn
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 53,4 m2
5 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,76 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,108 m3
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 11,268 m3
8 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2,664 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18,219 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 17,984 m3
11 Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 0,4m3 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,641 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển xà bần đi đổ khởi điểm cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,64 100 m3
13 Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,64 100 m3 đất nguyên thổ/1km
I PHẦN NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,8 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,42 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,04 100 m2
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,809 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,035 100 m2
6 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,176 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7,849 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,177 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,2 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,421 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,639 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,172 100 m2
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,86 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,202 100 m2
15 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,958 m3
16 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,532 m3
17 Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,28 m2
18 Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,612 m3
19 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 86,397 m2
20 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 18,343 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 9,9 m2
22 Ốp gạch tường, trụ, cột, 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 48,48 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 79,563 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 27,302 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 107,525 m2
26 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,481 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 16,896 m2
28 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,727 m3
29 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 14,542 m2
30 Ốp đá rối chân móng vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,733 m2
31 Sản xuất cấu kiện sắt thép xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,129 tấn
32 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,129 tấn
33 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,174 100 m2
34 Trần tôn lạnh Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,145 100 m2
J PHẦN NHÀ KHO TANG VẬT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 15,936 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,795 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,45 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,344 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,048 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,105 tấn
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,514 m3
8 Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3,291 m3
9 Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 8,169 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 142,07 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 36,86 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 178,93 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 178,93 m2
14 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,126 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,126 tấn
16 Gia công cấu kiện sắt thép vì kèo, xà gồ thép hộp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,427 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,427 tấn
18 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,167 tấn
19 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 25,572 m2
20 Lợp mái, tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 100 m2
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,307 m3
22 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4,493 m3
23 Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 86,442 m2
K BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,134 100 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,592 m3
3 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,538 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 5,261 m3
5 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 21,76 m2
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,57 m3
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,024 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,017 100 m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 cấu kiện
10 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,867 m3
L PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,25 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,25 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1,25 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,24 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,65 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 0,8 100 m
7 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 195 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 40 cái
9 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 65 cái
10 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 70 cái
11 Van nhựa D34 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 cái
12 Van nhựa 1 chiều D34 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 cái
13 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 4 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 2 bộ
15 Lắp đặt Lavabo Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 bộ
16 Lắp đặt vòi Lavabo Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa tay Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 34 bộ
18 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 bộ
19 Lắp đặt gương soi + bộ 7 món Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 3 cái
20 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 1 bể
21 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật 7 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->