Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201051758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu ngân sách huyện năm 2019 và vồn ngân sách huyện các năm tiếp theo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 16:54:00 đến ngày 2020-11-02 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,861,141,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,868 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 150 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,993 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,237 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,661 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,566 | tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng <=250 cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,287 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,331 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,111 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,258 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,068 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,175 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,565 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,365 | 100 m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,645 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,149 | 100 m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,237 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất khởi điểm cự ly 1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,411 | 100 m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,411 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 21 | Bê tông nền nhà Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,898 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,268 | 100 m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,806 | tấn |
| 4 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,736 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,078 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,894 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,949 | tấn |
| 8 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,224 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,018 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,171 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,512 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,204 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,513 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,206 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28,513 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,37 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,668 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,692 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,142 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,579 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch không nung 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,614 | m3 |
| 27 | Xây tường 100 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,136 | m3 |
| 28 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,954 | m3 |
| 29 | Xây tường dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,984 | m3 |
| 30 | Xây tường thu hồi dày 200 thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,234 | m3 |
| 31 | SXLD Cửa cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 32 | Mô tơ, bộ lưu điện cửa cuốn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | SXLD Cửa đi nhôm XINGFA | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,68 | m2 |
| 34 | SXLD Lan can sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,75 | m2 |
| 35 | SXLD Vách kính nhôm XINGFA | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 146,638 | m2 |
| 36 | SXLD Lan can gỗ, tay vịn gỗ cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,2 | md |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,054 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô, đà trần thép hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,054 | tấn |
| 3 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,271 | 100 m2 |
| 4 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 139,8 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 261,743 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 279,82 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 98,169 | m2 |
| 4 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 136,92 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 173,27 | m2 |
| 6 | Trát lanh tô vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,63 | m2 |
| 7 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x100 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,99 | m2 |
| 8 | Ốp gạch 300x600 tường, trụ, cột vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 13,05 | m2 |
| 9 | Ốp đá rối vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 59,58 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600 vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 314,38 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,27 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 71,2 | m |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28,231 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 261,743 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 279,82 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 410,979 | m2 |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 279,82 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 672,722 | m2 |
| 22 | Đắp hoa văn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,92 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11 | hộp |
| 8 | Đế âm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn led ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn cao áp bóng compact 100W-220V | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt công tắc 10A-220V | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt sứ hạ thế, loại 2 sứ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | sứ |
| 15 | Lắp bảng điện tử Led | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| F | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp III (mở rộng các bên 20cm) | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,079 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,079 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8 | cọc |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 20 | m |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22 | m |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=10 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính <=18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương nước, hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | lô |
| G | PHẦN SÂN + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,102 | 100 m2 |
| 2 | Bê tông nền sân vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 48,814 | m3 |
| 3 | Lát gạch TEZZARO 400x400 sân vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 610,873 | m2 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,857 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,819 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,417 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,01 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,205 | 100 m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,517 | m3 |
| 13 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,049 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 92,121 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 19,2 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 120,921 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 120,921 | m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,549 | m2 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,615 | m3 |
| H | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 382,935 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6 m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 53,4 | m2 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,76 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,108 | m3 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,268 | m3 |
| 8 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,664 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,219 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 17,984 | m3 |
| 11 | Xúc xà bần lên xe bằng máy đào 0,4m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,641 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển xà bần đi đổ khởi điểm cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,64 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,64 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| I | PHẦN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,04 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,809 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,035 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,849 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,177 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,639 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,172 | 100 m2 |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,202 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,958 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m vữa XM Mác 75 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,532 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thông gió, gạch 20x20cm vữa XM Mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,28 | m2 |
| 18 | Xây tường thu hồi dày 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (7,5x11,5x17,5)cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,612 | m3 |
| 19 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 86,397 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 18,343 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 22 | Ốp gạch tường, trụ, cột, 300x600 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 48,48 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 79,563 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 27,302 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 107,525 | m2 |
| 26 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,481 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 16,896 | m2 |
| 28 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,727 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 nhám mặt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 14,542 | m2 |
| 30 | Ốp đá rối chân móng vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,733 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện sắt thép xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 33 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,174 | 100 m2 |
| 34 | Trần tôn lạnh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,145 | 100 m2 |
| J | PHẦN NHÀ KHO TANG VẬT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,936 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,45 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤ 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,344 | 100 m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,514 | m3 |
| 8 | Xây trụ bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,291 | m3 |
| 9 | Xây tường 150 bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung 7,5x11,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,169 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 142,07 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 36,86 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 178,93 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 178,93 | m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện sắt thép vì kèo, xà gồ thép hộp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,427 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,427 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,167 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 25,572 | m2 |
| 20 | Lợp mái, tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | 100 m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,307 | m3 |
| 22 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,493 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám mặt 300x300 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 86,442 | m2 |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào < 0,8m3, chiều rộng móng <= 6m đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,134 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,592 | m3 |
| 3 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,538 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 5,261 | m3 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 21,76 | m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,017 | 100 m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,867 | m3 |
| L | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,25 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,25 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,25 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,24 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,65 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,8 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21-32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 195 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 70 | cái |
| 11 | Van nhựa D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Van nhựa 1 chiều D34 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Lavabo | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi Lavabo | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa tay | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 34 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gương soi + bộ 7 món | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi