Gói thầu: Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201062048-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói 1: Toàn bộ chi phí xây lắp + chi phí dự phòng phát sinh
Số hiệu KHLCNT 20201061649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 16:39:00 đến ngày 2020-11-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,511,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SÂN; MƯƠNG THOÁT NƯỚC; HÀNG RÀO
B 1/SÂN LÁT GẠCH TERAZZO
1 Phá dỡ bằng búa căn khí nén 3m3/ph, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,373 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,267 100 m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,267 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 2km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,781 100 m3 đất nguyên thổ/1km
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 100 m3
6 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,018 m3
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.607,59 m2
C 2/MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,968 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,576 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,164 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,76 m2
12 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,572 m3
D 3/HÀNG RÀO ĐOẠN F*-F**
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,284 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100 m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
12 Sản xuất thép trụ rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
14 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,34 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,18 m2
20 Gia công cấu kiện sắt thép, hàng rào song sắt mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m2
21 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,85 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,7 m2
23 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3 m2
E 4/BỒN HOA
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
3 Cung cấp và đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
6 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, gạch trang trí 70x230 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC THCS
G 1/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường NGOÀI NHÀ - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,299 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ TRONG NHÀ - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,115 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 779,598 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường NGOÀI NHÀ Mô tả kỹ thuật theo chương V 305,299 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,115 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 904,998 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,499 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.593,713 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,342 100 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,96 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,96 m2
12 Tháo dỡ kính + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7 m2
13 Cắt và gắn kính vào cửa (vật liệu 30% kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7 m2
14 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,56 m
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,84 m2
16 Vệ sinh mặt bê tông đề lăn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,708 100 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,84 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,84 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100 m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
H 2/NỀN
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 512,808 m2
2 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,208 m2
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 485,442 m2
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,366 m2
5 Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,208 m2
6 Mài, vệ sinh bề mặt láng đá mài (mượn mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,548 m2
7 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,548 m2
I 3/ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 08 PHÒNG HỌC THCS
K 1/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,754 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 790,804 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 798,349 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,754 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 685,534 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.088,299 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,754 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.773,833 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,926 100 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,28 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,28 m2
12 Tháo dỡ kính + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,265 m2
13 Cắt và gắn kính vào cửa (vật liệu 30% kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,265 m2
14 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,08 m
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,04 m2
16 Vệ sinh mặt bê tông đề lăn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 - tạo dộ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,04 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,04 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 100 m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
21 Nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
L 2/NỀN
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 537,08 m2
2 Tạo nhám lát gạch ceramic 25x25, tạm tính 30% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,648 m2
3 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 - gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,036 m2
4 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch 120x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,044 m2
5 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 - gạch 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,648 m2
6 Mài, vệ sinh bề mặt láng đá mài (mượn mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,856 m2
7 Sơn tạo bóng và cứng lớp láng đá mài bằng sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,856 m2
M 3/ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
N HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC TH - PHÍA NGOÀI
O 1/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,82 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 829,646 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 736,141 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,82 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 696,166 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 869,621 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,82 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 529,92 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,149 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,149 m2
11 Tháo dỡ kính + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7 m2
12 Cắt và gắn kính vào cửa (vật liệu 30% kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7 m2
13 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,56 m
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2 m2
15 Vệ sinh mặt bê tông đề lăn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 100 m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 - tạo dộ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,2 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100 m
19 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
21 Cửa kéo đài loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m2
P 2/NỀN
1 Mài, vệ sinh bề mặt láng đá mài (mượn mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,605 m2
2 Sơn tạo bóng và cứng lớp láng đá mài bằng sika Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,605 m2
Q 3/ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
R HẠNG MỤC: SỬA CHỮA KHỐI 06 PHÒNG HỌC TH - PHÍA TRONG
S 1/PHẦN HOÀN THIỆN
1 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,48 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 905,32 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,333 m2
4 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,48 m2
5 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 751,96 m2
6 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 617,693 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,48 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.369,653 m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,299 100 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại - tạm tính 60% diện tích Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,31 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,31 m2
12 Tháo dỡ kính + ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7 m2
13 Cắt và gắn kính vào cửa (vật liệu 30% kính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,7 m2
14 Ron kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,56 m
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m2
16 Vệ sinh mặt bê tông đề lăn chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,606 100 m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 - tạo dộ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6 m2
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100 m
20 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
21 Nẹp ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
22 Cửa kéo đài loan Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,35 m2
T 2/NỀN
1 Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 476,456 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 - gạch 400x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,762 m2
3 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 - gạch 120x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,694 m2
4 Mài, vệ sinh bề mặt láng đá mài (mượn mã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,065 m2
5 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,065 m2
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,044 m3 đất nguyên thổ
7 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,584 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,409 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m2
11 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 - gạch 70x230 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m2
U 3/ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, loại đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
3 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
V 4/MÁI; TRẦN
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 319,88 m2
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,199 100 m2
5 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,52 m2
6 Đóng trần tôn lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,165 100 m2
7 Gia công cấu kiện sắt thép, lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp lan can sắt vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,868 m2
W HẠNG MỤC: ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG
X 1/NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,587 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,714 100 m3 đất nguyên thổ
4 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 100 m3 đất nguyên thổ
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100 m3
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,448 100 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,306 100 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 2km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,306 100 m3 đất nguyên thổ/1km
Y 2/MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100 m3
2 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,592 m3
3 Trải bạt nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,037 100 m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 100 m2
Z 3/RÃNH DỌC HÌNH CHỮ NHẬT B40, L=95,00M
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,05 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,85 100 m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,745 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 100 m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
AA 4/RÃNH CHỊU LỰC NGANG ĐƯỜNG B60, L=12,00M
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 100 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,12 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 100 m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100 m2
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100 m3
AB 5/HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->