Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062335 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 16:24:00 đến ngày 2020-10-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,229,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Chi phí lập đề án thăm dò | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lần |
| 2 | Chi phí lập đề án xin phép khai thác nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Lần |
| 3 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 7 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến <= 200m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170 | m |
| 8 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan >300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 9 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan >300mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống vách uPVC D168 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống vách uPVC D114 dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống lọc uPVC D114 dày 7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn PVC D168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,777 | m3 |
| 15 | Thổi rửa giếng khoan, máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng từ 298-318m, đường kính ống lọc D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Đo Karota xác định tầng lấy nước (Từ -140m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | quan sát |
| 17 | Thí nghiệm kiểm nghiệm mẫu nước sau xử lý theo QCVN: 02:2009/BYT | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mẫu |
| 18 | Lắp đặt Bơm giếng chìm N= 4HP; Q=(9-20)m3/h; H=(61-17)m, 3 pha 380V, Guồng cánh bằng INOX SUS304 (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 20 | Lắp bích thép D400 chèn miệng giếng dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp đặt Cút inox 90 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút inox 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút inox 90 độ D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê inox D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Van 1 chiều D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt Van bướm tay gạt D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Mặt bích inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Mặt bích inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Mặt bích PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Cáp treo INOX D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ lưu lượng D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van thau D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | 100m2 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | m3 |
| B | SAN NỀN - HÀNG RÀO - THOÁT NƯỚC - HỒ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép đài nước hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,088 | m3 |
| 2 | Nạo vét bùn đất hữu cơ lòng ao và đào hồ lắng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,897 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bờ taly hồ lắng bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,897 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,118 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,325 | m3 |
| 6 | Rải ni lông lót chống mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,532 | 100m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 253,246 | m2 |
| 8 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,013 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,024 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,031 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,216 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,788 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng hàng rào, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,668 | m3 |
| 14 | Bê tông đầu cột, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,134 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | 100m2 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,896 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,477 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,113 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,401 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,052 | tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,46 | tấn |
| 27 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,328 | m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,075 | m3 |
| 29 | Trát xung quanh cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,676 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 122,78 | m2 |
| 31 | Trát đà giằng, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,74 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 186,166 | m2 |
| 33 | Sản xuất cửa cổng song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 34 | Sản xuất hàng rào khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,3 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,3 | m2 |
| 37 | Sơn cổng, hàng rào khung thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 184,92 | m2 |
| 38 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,774 | m3 |
| 39 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,842 | m3 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 41 | Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,2 | m2 |
| 42 | Thép D10m giằng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | tấn |
| 43 | Bảng tên công trình bằng chữ Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 44 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,702 | m3 |
| 45 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,27 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,152 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,032 | m2 |
| 48 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,841 | m3 |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,077 | tấn |
| 51 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,25 | m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | m3 |
| 54 | Lắp đặt Ống uPVC D168 dày 5mm, L=4m thoát nước ra kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 55 | Lắp đặt Cút PVC D168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| C | CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt giàn mưa inox 304( chi tiết theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Chi tiết A (thu nước qua lọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Bu INOX Þ90, BB, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bu INOX Þ90, BU, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bu INOX Þ114, BU, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bu INOX Þ114, UU, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bu INOX Þ168, BU, L=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn PVC Þ90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn PVC Þ114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PVC Þ168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PVC Þ90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PVC Þ114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bích PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Bích PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt Bích PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bích PVC Þ168mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Khâu nối 2 đầu ren INOX Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 2,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 dày 3,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 dày 4,0mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ168 dày 5,0mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đai khởi thuỷ PVC Þ114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bướm tay gạt Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van bướm tay gạt Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van bướm tay quay Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt van ren thau Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả khí Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Cung cấp và đổ cát lọc vào bể lọc (cát lọc D=1,5-2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 35 | Cung cấp và đổ sỏi lọc vào bể lọc (sỏi lọc D=5-7mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 36 | Cung cấp và đổ đá 1x2 chọn lọc vào bể lọc thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 37 | Cung cấp lắp đặt tấm lọc inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 38 | Cung cấp lắp đặt Sàn đỡ tấm lọc inox 304 L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chụp lọc nhựa chân dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,95 | cái |
| 40 | Đóng cọc tràm gốc >=80, ngọn >=42, dài 4,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,9 | 100m |
| 41 | Đào bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,28 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,28 | m3 |
| 43 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,605 | m3 |
| 44 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,617 | m3 |
| 45 | Bê tông đan lọc đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,255 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,738 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,161 | 100m2 |
| 48 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,086 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,266 | tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,598 | tấn |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=6m đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,753 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,043 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,116 | tấn |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đan lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác cao <=28m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác cao <=28m, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | tấn |
| 60 | Lắp mạch ngừng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,8 | m |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,36 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,76 | m2 |
| 63 | Trát trần sàn công tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,99 | m2 |
| 64 | Quét flinkote chống thấm thành trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94,76 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,14 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,14 | m2 |
| 67 | Ống INOX Þ34x1,5mm (làm thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 68 | Ống INOX Þ34x2,5mm (lan can) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | 100m |
| 69 | Gia công thang inox V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 70 | Gia công thép hộp 50x100x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | m |
| 71 | Lắp dựng thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | m2 |
| 72 | Chi tiết chân cột (thép tấm + bulong chờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt + cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,68 | m2 |
| D | BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,42 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,408 | m3 |
| 3 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,056 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,314 | M3 |
| 6 | Bê tông tường thẳng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,934 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | M3 |
| 8 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,952 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,183 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,194 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thành cao <=6m, đk <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,93 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=6m, đk <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,146 | tấn |
| 15 | Lắp mạch ngừng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,6 | Mét |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,36 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,072 | M2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57,28 | M2 |
| 19 | Trát trần, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,36 | M2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,2 | M2 |
| 21 | Quét flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,64 | M2 |
| 22 | Nắp bể 1,03x1,03 bằng tole 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 23 | BU inox Þ114mm, L=400, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Ống inox Þ114 dày 3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Cút inox Þ114mm, UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Mặt bích inox Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,5 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt bích PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Cút PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt LUPPE gang Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren inox Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Van thau Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Van xả khí Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Quả cầu thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| E | NHÀ QUẢN LÝ- PHÒNG BƠM-HÓA CHẤT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,82 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,289 | M3 |
| 3 | Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,91 | M3 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,152 | M3 |
| 5 | Bê tông dầm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,536 | M3 |
| 6 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,173 | M3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,813 | M3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,076 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | 100M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,477 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,158 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,304 | tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | Tấn |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,566 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 19 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,562 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,325 | M3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,097 | M2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,697 | M2 |
| 23 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,968 | m2 |
| 24 | Bê tông nền nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,284 | M3 |
| 25 | Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,44 | m2 |
| 26 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,697 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,065 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 113,697 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,065 | m2 |
| 31 | Làm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,98 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,2 | m |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,245 | tấn |
| 34 | Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu xanh ngọc dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,37 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,49 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,261 | m2 |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Xô nhựa 20 lít + Ca múc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phểu thu nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt Ống uPVC Þ114 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Cút 45 độ PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 47 | Hệ thống Điều chế và châm clo viên tự động bao gồm đường ống và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Thùng nhựa đứng trộn dung dịch Clor 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 49 | Bơm trục ngang cấp 2 Q=(10-40)m3/h, H= (27,5-17,2)m, 4HP - 1 Pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Côn đều Inox Þ90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút Inox Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Cút Inox BU Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút Inox BB Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt Van bướm tay gạt Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt van bướm tay quay Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 57 | Lắp mặt bích inox Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 58 | Lắp bích đặc inox Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | - |
| 59 | Lắp bích inox Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt BU inox BU Þ90mm, L=350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 61 | Lắp đặt BU inox BB Þ90mm, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 62 | Lắp đặt BU inox BU Þ114mm, L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt BU inox BB Þ114mm, L=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt BU inox BB Þ90mm, L=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 65 | Lắp đặt BU inox BU Þ114mm, L=1700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 66 | Lắp đặt BU inox BU Þ114mm, L=1400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt BU inox BU Þ114mm, L=700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 68 | Lắp đặt van xả khí Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Khâu nối 2 đầu răng inox Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-6 kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van thau 2 chiều Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 72 | Lắp đặt Tê inox Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút inox Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Măng sông inox Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| F | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cọc tràm gốc >=80, ngọn >=42, dài 4,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,26 | 100m |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,248 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,192 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,247 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m, cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,22 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,743 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,174 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,211 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,812 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,145 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,985 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,696 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,642 | 100m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,829 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,6 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,091 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,788 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,131 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 107,131 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,788 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,6 | m2 |
| 32 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 34 | Sản xuất nắp thăm Inox tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | tấn |
| 35 | Sản xuất lan can Inox fi34 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,5 | m |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,326 | m2 |
| 37 | Lắp đặt Ống uPVC Þ114 dày 4,0mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Ống uPVC Þ60 dày 3,0mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Van bướm 1 chiều Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lặp đặt Van bướm tay gạt Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê inox Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê inox Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút inox 90 độ Þ114mm, BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút inox 90 độ Þ60mm BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Côn inox Þ114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Bu INOX Þ114, BB, L=300mm (Chi tiết A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Bu INOX Þ114 BU, L=300mm (Chi tiết B) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt Bu inox Þ114 BB, L=1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bu INOX Þ60 BB, L=300mm (Chi tiết C) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Bu INOX Þ60 BU, L=300mm (Chi tiết D) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Bích PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Bích PVC Þ60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Đai neo ống thép V50x50x5, L=1,1m và bulong kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt đèn tín hiệu 15W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Kéo rải dây điện đôi, CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 58 | Kéo rải dây chống sét - Dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 59 | Lắp đặt kim thu sét Þ22 dài 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cọc tiếp đất Þ16 dài 2,5m bằng thép mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cọc |
| 61 | Lắp đặt Ống uPVC Þ27 dày 1,8mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| G | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,874 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Ống uPVC Þ114 dày 4,0mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống uPVC Þ90 dày 3,5mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Ống uPVC Þ27 dày 1,8mm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp Côn giảm PVC Þ114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Đai khởi thủy PVC Þ114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Þ100mm (Chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Mặt bích PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Van gang 2 chiều Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt mối nối mềm gang Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,168 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | M3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | M2 |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,066 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100M2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 26 | Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,8 | kg |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt Ổn áp 1 pha 25KVA 150V-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Biến tần 11kW, ngỏ vào 1 pha 220V, ngỏ ra 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCCB 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCCB 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ampe kế 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Lắp công tắc gạt 3 chế độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khởi động từ 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khởi động từ 9A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 0.63-1A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp Đomino 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây đơn VCm 1x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 tín hiệu phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV Bơm hóa chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x25mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1000x800x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 300x300x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mm luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Þ34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 dày 1,8mm luồn dây phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC Þ27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Phụ kiện đấu nối: Đầu cos, vít.. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Kẹp neo dây + bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 38 | Trụ thép V70x70x7mm neo dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 41 | Lắp đặt Công tắc đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 42 | Lắp ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 43 | Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Quạt đảo ốp trần + hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,243 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| I | MẠNG LƯỜI ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Cắt mặt đường, sân nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,7 | m3 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 211,425 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,987 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 208,279 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,84 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,7 | M3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5 | 100M |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ110mm dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Cút nhựa 90 độ PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút nhựa 90 độ PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút nhựa 135 độ HDPE Þ110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Côn nhựa PVC Þ114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nút bịt nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Mặt bích nhựa PVC Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Mặt bích nhựa PVC Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Mặt bích inox Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt Mặt bích nhựa HDPE Þ110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van gang ty chìm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van gang ty chìm D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Đai khởi thủy Þ114/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van thau Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Khâu nối ren Þ21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Nắp chụp van gang + đoạn ống PVC Þ168mm + bê tông miệng nắp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Tay mở van rời | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | Đai neo ống qua cầu D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,65 | 100M |
| 32 | Khử trùng ống nước Þ114mm, Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,15 | 100m |
| J | TRẠM BƠM GIẾNG | |||
| 1 | Bơm chìm giếng <br/>Q= (11-25)m³/h, H = (62-27)m , P = 4KW - 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| K | TRẠM BƠM CẤP 2 - HÓA CHẤT | |||
| 1 | Bơm ly tâm trục ngang cấp II<br/>Q=(10-40)m3/h, H=(27,5-17,2)m, P=3KW-380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Hệ thống châm clo viên: công suất clo hoạt động 0.0-0.25kg/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| L | HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đồng hồ lưu lượng DN100 loại cơ, cấp B | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Ổn áp 1 pha 25KVA 150V-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Biến tần 11kW, Đầu vào 1 pha 220V - đầu ra 3 pha 380V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| N | THIẾT BỊ BÀN GHẾ | |||
| 1 | BÀN<br/>- Kích thước: (45x120x78)cm.<br/>- Vật liệu: khung gỗ căm xe, mặt gõ dày 18 ly, chân bàn gỗ căm xe 4x6cm, Sơn PU 3 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | GHẾ - Kích thước: (DxRxC): (0,42x0,45x1,05)m - Mặt ghế gõ đỏ 16 ly. - Chân, khung gõ căm xe (4x5)cm. - Lưng tựa căm xe 1,5cm, , Sơn PU 3 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi