Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201062474-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201062335
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 16:24:00 đến ngày 2020-10-30 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,229,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIẾNG KHOAN
1 Chi phí lập đề án thăm dò Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Lần
2 Chi phí lập đề án xin phép khai thác nước ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Lần
3 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng- Khoan xoay tự hành 54 CV-300 CV Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 lần
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan từ 200 đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
5 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
6 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 100m đến <= 150m, đường kính lỗ khoan 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
7 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến <= 200m, đường kính lỗ khoan từ 200mm đến < 300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 170 m
8 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan >300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
9 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan >300mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
10 Lắp đặt ống vách uPVC D168 dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
11 Lắp đặt ống vách uPVC D114 dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,4 100m
12 Lắp đặt ống lọc uPVC D114 dày 7mm, khoan lỗ 5mm, bọc lưới inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
13 Lắp đặt côn PVC D168/114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,777 m3
15 Thổi rửa giếng khoan, máy khoan xoay 54CV, độ sâu giếng từ 298-318m, đường kính ống lọc D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
16 Đo Karota xác định tầng lấy nước (Từ -140m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 quan sát
17 Thí nghiệm kiểm nghiệm mẫu nước sau xử lý theo QCVN: 02:2009/BYT Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 mẫu
18 Lắp đặt Bơm giếng chìm N= 4HP; Q=(9-20)m3/h; H=(61-17)m, 3 pha 380V, Guồng cánh bằng INOX SUS304 (chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt ống uPVC D90 dày 3,5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,42 100m
20 Lắp bích thép D400 chèn miệng giếng dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 cặp bích
21 Lắp đặt Cút inox 90 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt Cút inox 45 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Lắp đặt Cút inox 90 độ D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt Cút PVC 45 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt Tê inox D90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt Van 1 chiều D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt Van bướm tay gạt D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
28 Lắp đặt Van bướm tay gạt D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt Mặt bích inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cặp bích
30 Lắp đặt Mặt bích inox D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cặp bích
31 Lắp đặt Mặt bích PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
32 Cáp treo INOX D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50 m
33 Lắp đặt đồng hồ lưu lượng D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-6Kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
35 Lắp đặt van thau D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 100m2
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 m3
B SAN NỀN - HÀNG RÀO - THOÁT NƯỚC - HỒ LẮNG BÙN
1 Phá dỡ bằng máy khoan Kết cấu bê tông có cốt thép đài nước hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,088 m3
2 Nạo vét bùn đất hữu cơ lòng ao và đào hồ lắng bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,897 100m3
3 Đắp đất bờ taly hồ lắng bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,897 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,118 100m3
5 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,325 m3
6 Rải ni lông lót chống mất nước bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,532 100m2
7 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 253,246 m2
8 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,013 100m
9 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,024 m3
10 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,031 m3
11 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,216 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,788 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng hàng rào, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,668 m3
14 Bê tông đầu cột, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,134 m3
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 100m2
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,157 100m2
17 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,896 100m2
18 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,477 100m2
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,018 100m2
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,157 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,113 tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=6m, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,401 tấn
24 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,188 tấn
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,052 tấn
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=6m, đường kính cốt thép 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,46 tấn
27 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,328 m3
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,075 m3
29 Trát xung quanh cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,676 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 122,78 m2
31 Trát đà giằng, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,74 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 186,166 m2
33 Sản xuất cửa cổng song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,16 m2
34 Sản xuất hàng rào khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,3 m2
35 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,16 m2
36 Lắp dựng hàng rào khung lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 86,3 m2
37 Sơn cổng, hàng rào khung thép 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 184,92 m2
38 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,774 m3
39 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,842 m3
40 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
41 Cung cấp lắp dựng hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,2 m2
42 Thép D10m giằng lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
43 Bảng tên công trình bằng chữ Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,6 m2
44 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,702 m3
45 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,27 m3
46 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,152 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 43,032 m2
48 Bê tông tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,841 m3
49 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,077 tấn
51 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
52 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,25 m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 m3
54 Lắp đặt Ống uPVC D168 dày 5mm, L=4m thoát nước ra kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
55 Lắp đặt Cút PVC D168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
C CỤM XỬ LÝ
1 Cung cấp lắp đặt giàn mưa inox 304( chi tiết theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Chi tiết A (thu nước qua lọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt Bu INOX Þ90, BB, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
4 Lắp đặt Bu INOX Þ90, BU, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
5 Lắp đặt Bu INOX Þ114, BU, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt Bu INOX Þ114, UU, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt Bu INOX Þ168, BU, L=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt côn PVC Þ90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt côn PVC Þ114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
10 Lắp đặt cút PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
11 Lắp đặt cút PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
12 Lắp đặt cút PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
13 Lắp đặt cút PVC Þ168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt Tê PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt Tê PVC Þ90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
16 Lắp đặt Tê PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt Tê PVC Þ114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Lắp đặt Tê PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt Bích PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt Bích PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
21 Lắp đặt Bích PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
22 Lắp đặt Bích PVC Þ168mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Khâu nối 2 đầu ren INOX Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 2,5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90 dày 3,5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,2 100m
26 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 dày 4,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
27 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ168 dày 5,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m
28 Lắp đai khởi thuỷ PVC Þ114/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
29 Lắp đặt van bướm tay gạt Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
30 Lắp đặt van bướm tay gạt Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
31 Lắp đặt van bướm tay quay Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
32 Lắp đặt van ren thau Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Lắp đặt van xả khí Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
34 Cung cấp và đổ cát lọc vào bể lọc (cát lọc D=1,5-2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,8 m3
35 Cung cấp và đổ sỏi lọc vào bể lọc (sỏi lọc D=5-7mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,8 m3
36 Cung cấp và đổ đá 1x2 chọn lọc vào bể lọc thô Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 m3
37 Cung cấp lắp đặt tấm lọc inox dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,8 m2
38 Cung cấp lắp đặt Sàn đỡ tấm lọc inox 304 L50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
39 Lắp đặt chụp lọc nhựa chân dài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 124,95 cái
40 Đóng cọc tràm gốc >=80, ngọn >=42, dài 4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,9 100m
41 Đào bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,28 m3
42 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,28 m3
43 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,605 m3
44 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,617 m3
45 Bê tông đan lọc đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,255 m3
46 Bê tông sàn công tác, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,738 m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,161 100m2
48 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,005 100m2
50 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,086 100m2
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,266 tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,598 tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=6m đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,753 tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,043 tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,116 tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đan lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác cao <=28m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn công tác cao <=28m, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,056 tấn
60 Lắp mạch ngừng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,8 m
61 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,36 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,76 m2
63 Trát trần sàn công tác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,99 m2
64 Quét flinkote chống thấm thành trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 94,76 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,14 m2
66 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 50,14 m2
67 Ống INOX Þ34x1,5mm (làm thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,06 100m
68 Ống INOX Þ34x2,5mm (lan can) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,51 100m
69 Gia công thang inox V50x50x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 m
70 Gia công thép hộp 50x100x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 m
71 Lắp dựng thang inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,84 m2
72 Chi tiết chân cột (thép tấm + bulong chờ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 Cái
73 Lắp dựng lan can sắt + cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,68 m2
D BỂ CHỨA
1 Đóng cọc tràm đ.kính 8-10cm, L=4,5m Vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,42 100m
2 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,408 m3
3 Đệm cát đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 m3
4 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,056 m3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6,314 M3
6 Bê tông tường thẳng đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,934 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 M3
8 Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,952 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,04 100m2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thành bể chứa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,183 100m2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,194 100m2
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,349 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép thành cao <=6m, đk <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,93 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=6m, đk <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,146 tấn
15 Lắp mạch ngừng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 33,6 Mét
16 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,36 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,072 M2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 57,28 M2
19 Trát trần, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15,36 M2
20 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,2 M2
21 Quét flinkote chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 88,64 M2
22 Nắp bể 1,03x1,03 bằng tole 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,011 100m2
23 BU inox Þ114mm, L=400, BB Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp đặt Ống inox Þ114 dày 3,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 100m
25 Lắp đặt Cút inox Þ114mm, UU Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
26 Lắp đặt Mặt bích inox Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,5 cái
27 Lắp đặt mặt bích PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 Cái
28 Lắp đặt Cút PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Lắp đặt LUPPE gang Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp đặt Khâu nối 2 đầu ren inox Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
31 Lắp đặt Van thau Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
32 Lắp đặt Van xả khí Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
33 Quả cầu thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
E NHÀ QUẢN LÝ- PHÒNG BƠM-HÓA CHẤT
1 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,82 m3
2 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,289 M3
3 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,91 M3
4 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,152 M3
5 Bê tông dầm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,536 M3
6 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,173 M3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,813 M3
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,076 100m2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,43 100M2
10 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,477 100M2
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,13 100m2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,155 100M2
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,158 tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, cột đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,304 tấn
15 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,07 Tấn
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,566 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,089 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
19 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày <=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,562 m3
20 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày <= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,325 M3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 92,097 M2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,697 M2
23 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,968 m2
24 Bê tông nền nhà, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,284 M3
25 Lát nền nhà bằng gạch ceramic 400x400mm màu sậm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,44 m2
26 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch men nhám 200x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,697 m2
28 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,065 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 113,697 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 123,065 m2
31 Làm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 26,98 m2
32 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 59,2 m
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,245 tấn
34 Lợp mái che bằng Tôn giả ngói màu xanh ngọc dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,37 100m2
35 Lắp dựng cửa đi khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,49 m2
36 Lắp dựng cửa sổ khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,261 m2
37 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
38 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
39 Lắp đặt vòi hoa sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
40 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Xô nhựa 20 lít + Ca múc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
43 Lắp đặt phểu thu nước thải Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Quả cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
45 Lắp đặt Ống uPVC Þ114 dày 4,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 100m
46 Lắp đặt Cút 45 độ PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
47 Hệ thống Điều chế và châm clo viên tự động bao gồm đường ống và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt Thùng nhựa đứng trộn dung dịch Clor 300 lít Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
49 Bơm trục ngang cấp 2 Q=(10-40)m3/h, H= (27,5-17,2)m, 4HP - 1 Pha 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Lắp đặt Côn đều Inox Þ90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
51 Lắp đặt Cút Inox Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Lắp đặt Cút Inox BU Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
53 Lắp đặt Cút Inox BB Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt Van bướm 1 chiều Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt Van bướm tay gạt Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
56 Lắp đặt van bướm tay quay Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
57 Lắp mặt bích inox Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
58 Lắp bích đặc inox Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 -
59 Lắp bích inox Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
60 Lắp đặt BU inox BU Þ90mm, L=350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
61 Lắp đặt BU inox BB Þ90mm, L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
62 Lắp đặt BU inox BU Þ114mm, L=1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
63 Lắp đặt BU inox BB Þ114mm, L=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
64 Lắp đặt BU inox BB Þ90mm, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
65 Lắp đặt BU inox BU Þ114mm, L=1700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
66 Lắp đặt BU inox BU Þ114mm, L=1400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
67 Lắp đặt BU inox BU Þ114mm, L=700mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
68 Lắp đặt van xả khí Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
69 Lắp đặt Khâu nối 2 đầu răng inox Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
70 Lắp đặt Đồng hồ đo áp lực 0-6 kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
71 Lắp đặt Van thau 2 chiều Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
72 Lắp đặt Tê inox Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
73 Lắp đặt Cút inox Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
74 Lắp đặt Măng sông inox Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
F ĐÀI NƯỚC
1 Đóng cọc tràm gốc >=80, ngọn >=42, dài 4,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 64,26 100m
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,248 m3
3 Bê tông lót móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8,192 m3
4 Bê tông móng đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,247 m3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,152 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2 mác 250, tiết diện <= 0,1m, cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,22 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,743 m3
8 Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,32 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,174 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,211 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,812 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,145 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 08mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,023 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,985 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,054 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 16, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,174 tấn
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,187 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,144 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,696 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,642 100m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,829 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 69,6 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,44 m2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 36,091 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,788 m2
28 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 107,131 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 107,131 m2
30 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30,788 m2
31 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 41,6 m2
32 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
33 Lắp dựng thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,109 tấn
34 Sản xuất nắp thăm Inox tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,033 tấn
35 Sản xuất lan can Inox fi34 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,5 m
36 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,326 m2
37 Lắp đặt Ống uPVC Þ114 dày 4,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
38 Lắp đặt Ống uPVC Þ60 dày 3,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
39 Lắp đặt Van bướm 1 chiều Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
40 Lặp đặt Van bướm tay gạt Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt Tê inox Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
42 Lắp đặt Tê inox Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
43 Lắp đặt Cút inox 90 độ Þ114mm, BB Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
44 Lắp đặt Cút PVC 90 độ Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
45 Lắp đặt Cút inox 90 độ Þ60mm BU Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Lắp đặt Cút PVC 90 độ Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
47 Lắp đặt Côn inox Þ114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt Bu INOX Þ114, BB, L=300mm (Chi tiết A) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Lắp đặt Bu INOX Þ114 BU, L=300mm (Chi tiết B) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt Bu inox Þ114 BB, L=1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
51 Lắp đặt Bu INOX Þ60 BB, L=300mm (Chi tiết C) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt Bu INOX Þ60 BU, L=300mm (Chi tiết D) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
53 Lắp đặt Bích PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
54 Lắp đặt Bích PVC Þ60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Đai neo ống thép V50x50x5, L=1,1m và bulong kèm theo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
56 Lắp đặt đèn tín hiệu 15W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
57 Kéo rải dây điện đôi, CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 46 m
58 Kéo rải dây chống sét - Dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35 m
59 Lắp đặt kim thu sét Þ22 dài 1,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Lắp đặt Cọc tiếp đất Þ16 dài 2,5m bằng thép mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cọc
61 Lắp đặt Ống uPVC Þ27 dày 1,8mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 m
G HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,45 m3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,874 m3
3 Lắp đặt Ống uPVC Þ114 dày 4,0mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
4 Lắp đặt Ống uPVC Þ90 dày 3,5mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 100m
5 Lắp đặt Ống uPVC Þ27 dày 1,8mm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,25 100m
6 Lắp đặt Cút 90 độ PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
7 Lắp đặt Cút 90 độ PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
8 Lắp đặt Cút 90 độ PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Lắp đặt Tê PVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
10 Lắp đặt Tê PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp Côn giảm PVC Þ114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt Đai khởi thủy PVC Þ114/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng Þ100mm (Chỉ tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Lắp đặt Mặt bích PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
15 Van gang 2 chiều Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt mối nối mềm gang Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,6 m3
18 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,2 m3
19 Bê tông móng, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,16 m3
20 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,168 M3
21 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,44 M3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 M2
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,066 M3
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan (BT đổ tại chỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 100M2
25 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=6m, đường kính cốt thép 08mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,019 tấn
26 Thép L-40x40x4 làm khung tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,8 kg
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
H HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt Ổn áp 1 pha 25KVA 150V-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt Biến tần 11kW, ngỏ vào 1 pha 220V, ngỏ ra 3 pha 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
3 Lắp đặt MCCB 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt MCCB 2 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
5 Lắp đặt MCCB 2 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt Ampe kế 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
7 Lắp đặt vol kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt Biến dòng 150/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Lắp đặt Biến dòng 50/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 Lắp công tắc gạt 3 chế độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
11 Lắp đặt Nút nhấn thường đóng thường mở Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
12 Lắp đặt Nút nhấn không phục hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt Quạt làm mát tủ điện D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt Khởi động từ 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
15 Lắp đặt Khởi động từ 9A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Lắp đặt Rơ le nhiệt 9-13A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
17 Lắp đặt Rơ le nhiệt 0.63-1A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt Rơ le trung gian Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt Rơ le mực nước dò cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt Phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
21 Lắp đặt Đèn báo xanh đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 bộ
22 Lắp đặt Nẹp lực 65x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
23 Lắp Đomino 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
24 Lắp đặt dây đơn VCm 1x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
25 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 tín hiệu phao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 150 m
26 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 - 0.6/1KV Bơm hóa chất Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
27 Lắp đặt dây dẫn CXV 3x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 m
28 Lắp đặt dây dẫn CXV 4x4mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn bơm cấp 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
29 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x25mm2 - 0.6/1KV Cấp nguồn tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
30 Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 1000x800x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
31 Lắp đặt Vỏ tủ điện KT: 300x300x200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ34 dày 2.0mm luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
33 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Þ34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
34 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ27 dày 1,8mm luồn dây phao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
35 Lắp đặt Cút nhựa uPVC Þ27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
36 Phụ kiện đấu nối: Đầu cos, vít.. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
37 Kẹp neo dây + bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
38 Trụ thép V70x70x7mm neo dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 m
39 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 m
40 Lắp đặt dây dẫn CXV 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 40 m
41 Lắp đặt Công tắc đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
42 Lắp ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
43 Lắp đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 bộ
44 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
45 Lắp đặt Quạt đảo ốp trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
46 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
47 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,5 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,081 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,243 m3
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,24 m3
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,048 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,021 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,004 tấn
I MẠNG LƯỜI ĐƯỜNG ỐNG PHÂN PHỐI
1 Cắt mặt đường, sân nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 72 10m
2 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông nền, móng, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,7 m3
3 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 211,425 m3
4 Đào đất đặt đường ống bằng máy đào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,987 100m3
5 Đắp đất móng đường ống, bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 208,279 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,84 100m3
7 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,7 M3
8 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ114mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,35 100m
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC Þ90mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,5 100M
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE Þ110mm dày 6,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,3 100m
11 Lắp đặt Cút nhựa 90 độ PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Lắp đặt Cút nhựa 90 độ PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt Cút nhựa 135 độ HDPE Þ110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt Côn nhựa PVC Þ114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt Nút bịt nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
17 Lắp đặt Mặt bích nhựa PVC Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 cái
18 Lắp đặt Mặt bích nhựa PVC Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 Cái
19 Lắp đặt Mặt bích inox Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
20 Lắp đặt Mặt bích nhựa HDPE Þ110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
21 Lắp đặt van gang ty chìm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt van gang ty chìm D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Cái
23 Lắp đặt Đai khởi thủy Þ114/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
24 Lắp đặt van thau Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
25 Lắp đặt van xả khí Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
26 Lắp đặt Khâu nối ren Þ21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
27 Nắp chụp van gang + đoạn ống PVC Þ168mm + bê tông miệng nắp van Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
28 Tay mở van rời Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
29 Đai neo ống qua cầu D114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 Bộ
30 Thử áp lực đường ống nhựa Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,5 100m
31 Thử áp lực đường ống nhựa Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,65 100M
32 Khử trùng ống nước Þ114mm, Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 23,15 100m
J TRẠM BƠM GIẾNG
1 Bơm chìm giếng <br/>Q= (11-25)m³/h, H = (62-27)m , P = 4KW - 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
K TRẠM BƠM CẤP 2 - HÓA CHẤT
1 Bơm ly tâm trục ngang cấp II<br/>Q=(10-40)m3/h, H=(27,5-17,2)m, P=3KW-380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 Bộ
2 Hệ thống châm clo viên: công suất clo hoạt động 0.0-0.25kg/h Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
L HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT
1 Đồng hồ lưu lượng DN100 loại cơ, cấp B Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Cái
M HỆ THỐNG ĐIỆN ĐỘNG LỰC VÀ CHIẾU SÁNG
1 Ổn áp 1 pha 25KVA 150V-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
2 Biến tần 11kW, Đầu vào 1 pha 220V - đầu ra 3 pha 380V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 Bộ
N THIẾT BỊ BÀN GHẾ
1 BÀN<br/>- Kích thước: (45x120x78)cm.<br/>- Vật liệu: khung gỗ căm xe, mặt gõ dày 18 ly, chân bàn gỗ căm xe 4x6cm, Sơn PU 3 lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 GHẾ - Kích thước: (DxRxC): (0,42x0,45x1,05)m - Mặt ghế gõ đỏ 16 ly. - Chân, khung gõ căm xe (4x5)cm. - Lưng tựa căm xe 1,5cm, , Sơn PU 3 lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->