Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201063400-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200960973
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí của an ninh địa phương để hỗ trợ mua sắm sửa chữa thường xuyên, tạm giam, tạm giữ của Công an tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 18:51:00 đến ngày 2020-10-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 552,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHÒI GÁC A
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II 8,1944 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,484 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,27 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,036 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0375 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0037 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0384 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0644 100m3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,5261 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 24,7 1m2
13 Lắp cột thép các loại 0,5261 tấn
14 Bulong neo M18, L=650 16 cái
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0164 tấn
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m 0,65 100m2
17 Bản lề 8 bộ
18 Móc gió 14 cái
19 Chốt cửa 1 cái
20 Khóa cửa 1 cái
21 Cửa đi sắt kính 5ly 1,33 m2
22 Cửa sổ sắt kính 5ly 3,9499 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt 5,2799 m2
24 Gia công xà gồ thép 0,0836 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,04 1m2
26 Lắp dựng xà gồ thép 0,0836 tấn
27 Mặt sàn gỗ ván dày 3cm 2,5313 m2
28 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông 4,0zem 0,1697 100m2
29 Thang thép hộp H40x40x1,4 cao 800 3,36 m2
30 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 20 m
31 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 50 m
32 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
33 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
35 Lắp đặt ô cắm đôi 1 cái
36 Lắp đặt hộp đế 2 hộp
37 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm, công tắc 2 hộp
38 MCB 2P 10A 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 35 m
B CHÒI GÁC B
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II 8,1944 1m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,484 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,27 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,04 100m2
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,036 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0375 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0037 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,0384 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0644 100m3
11 Gia công cột bằng thép hình 0,5261 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 24,7 1m2
13 Lắp cột thép các loại 0,5261 tấn
14 Bulong neo M18, L=650 16 cái
15 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện 0,0164 tấn
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m 0,65 100m2
17 Bản lề 8 bộ
18 Móc gió 14 cái
19 Chốt cửa 1 cái
20 Khóa cửa 1 cái
21 Cửa đi sắt kính 5ly 1,33 m2
22 Cửa sổ sắt kính 5ly 3,9499 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt 5,2799 m2
24 Gia công xà gồ thép 0,0836 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 7,04 1m2
26 Lắp dựng xà gồ thép 0,0836 tấn
27 Mặt sàn gỗ ván dày 3cm 2,5313 m2
28 Lợp mái che bằng tôn sóng vuông 4,0zem 0,1697 100m2
29 Thang thép hộp H40x40x1,4 cao 800 3,36 m2
30 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 20 m
31 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 50 m
32 Lắp đặt đèn huỳnh quang dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 1 bộ
33 Lắp đặt quạt treo tường 1 cái
34 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 cái
35 Lắp đặt ô cắm đôi 1 cái
36 Lắp đặt hộp đế 2 hộp
37 Lắp đặt mặt nạ ổ cắm, công tắc 2 hộp
38 MCB 2P 10A 1 cái
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm 35 m
C CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG HÀNG RÀO
1 Lắp đặt Đèn led blub rạng đông 40w, đuôi đèn + chóa đèn Inox 27 bộ
2 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 100 m
3 Lắp đặt dây đơn CXV 1x6mm2 1.000 m
4 Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 300 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 6,5 100m
6 Lắp đặt Tủ điện tổng 1 hộp
7 Lắp đặt MCB 2P-20A 1 cái
8 Lắp đặt MCB 2P-10A 2 cái
9 Tắc kê nhựa 10 Bịch
10 Băng keo điện 20 Cuộn
11 Lắp đặt Cầu dao đảo chiều 100A 1 cái
12 Rắc sứ đơn 94 Cái
13 Sản xuất thép V50x4 0,183 tấn
14 Lắp dựng thép V50x4 0,183 tấn
15 Bu lông D10 + Long đền 94 Cái
16 Kẹp ABC 56 Cái
17 Vít 5 phân 10 Cái
18 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 12,9 100m2
19 Lắp đặt Lơi nhựa D = 34 8 cái
D KHU BẾP CÁN BỘ CHIẾN SỸ.
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m 53,04 m2
2 Tháo dỡ xà gồ gỗ 3 Công
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 3,852 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 7,529 m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 46 m2
6 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng 46,5 m2
7 Tháo dỡ cửa 10,49 m2
8 Tháo dỡ tấm đan và nạo vét hố ga 4 Công
9 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước 3 Công
10 Vận chuyển phế phẩm ra khỏi công trình 2 Chuyến
11 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 3,7346 1m3
12 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 12,4149 1m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 8,7215 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 2,25 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 0,64 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,128 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,16 m3
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm 0,039 tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,086 tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0289 tấn
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1883 tấn
22 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0288 100m2
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,0256 100m2
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,1152 100m2
25 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 4,41 m3
26 Đắp cát nền móng công trình 4,55 m3
27 Bê tông nền đá 4x6 Mác 75 4,55 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,054 m3
29 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 46,04 m2
30 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic nhám 300x300mm 42,94 m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,068 m3
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,39 m3
33 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0208 tấn
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1293 tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm 0,0244 tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép > 10mm 0,0252 tấn
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,1068 100m2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0281 100m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 10,68 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 5,044 m2
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 7,3035 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống KN 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 4,094 m3
43 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ KN 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,12 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 99,7 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 103,54 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 22,4 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 99,7 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 141,664 m2
49 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại 5,525 m2
50 Lắp dựng cửa đi 2 cánh panô sắt 10,49 m2
51 Cửa đi 2 cánh pano sắt 8,99 m2
52 Cửa song sắt 1,5 m2
53 Sản xuất xà gồ thép 0,1911 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép 0,1911 tấn
55 Sản xuất vì kèo thép 0,021 tấn
56 Lắp dựng vì kèo thép 0,021 tấn
57 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông màu dày 4.2zem 0,5304 100m2
58 Trần tôn lạnh sóng bé dày 2,7zem, khung thép hộp 38,5 M2
59 Máng xối tôn 6,24 M2
60 Ngói úp bờ mái (7viên/m) 206 Viên
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 33,02 1m2
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm 0,12 100m
63 Lắp đặt Co nhựa D = 90 2 cái
64 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,208 m3
65 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm 0,019 tấn
66 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0208 100m2
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 1cấu kiện
68 Lắp đặt Co nhựa D = 90 4 cái
69 Lắp đặt Tê nhựa D=27mm 2 cái
70 Lắp đặt co nhựa răng trong D=27mm 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,18 100m
72 Lắp đặt khóa đồng D=27mm 1 cái
73 Lắp đặt van 1 chiều D=27mm 1 cái
74 Lắp đặt nối răng nhựa D=27mm 2 cái
75 Lắp đặt vòi rửa D27 2 cái
76 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,04 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm 0,15 100m
79 Lắp đặt co PVC D=114mm 2 cái
80 Lắp đặt co PVC D=200mm 2 cái
81 Lắp đặt nối nhựa giảm Dxd=114x90mm 2 cái
82 Lắp đèn tuýp 0.6m led T8 liền máng 9W/220VAC/50Hz (gắn tường) 1 bộ
83 Lắp đèn tuýp đôi 2x1.2m led T8 liền máng 18W/220VAC/50Hz (áp trần) 6 bộ
84 Lắp công tắc điện 15A 220V 4 cái
85 Lắp ổ cắm đôi 2 chấu 220V 15A 10 cái
86 Lắp đặt cầu chì 220V 15A 5 cái
87 Đế đơn 8 hộp
88 Mặt nạ 8 hộp
89 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 100 m
90 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 75 m
91 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 90 m
92 Lắp đặt nẹp nhựa vuông theo chân tường 100 m
93 Lắp đặt quạt trần 1 cái
94 Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại lắp âm tường 1 hộp
95 Lắp đặt MCB 1P 20A 1 cái
E MÁI CHE KHU THĂM NUÔI, KHU BẾP CÁN BỘ CHIẾN SỸ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 1,0185 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph 32 m3
3 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 1,5171 m2
4 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,5565 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép 0,0474 tấn
6 Tháo dỡ vách ngăn khung 0,1802 m2
7 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng 3 Công
8 Vận chuyển phế thải ra khỏi công trình 3 Chuyến
9 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 38,4 m3
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 3,84 m3
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 48 m2
12 Gia công cột bằng thép hình 0,0474 tấn
13 Lắp cột thép các loại 0,0474 tấn
14 Gia công xà gồ thép 0,2988 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,2988 tấn
16 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,2934 tấn
17 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2934 tấn
18 Gia công khung vách che 0,1323 tấn
19 Lắp dựng khung vách che 0,1323 tấn
20 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4.2zem 1,4353 100m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 76,7157 1m2
22 Lắp đặt đèn led áp trần 32W 8 bộ
23 Lắp đặt quạt trần 3 cái
24 Lắp công tắc 1 chiều 2 cái
25 Lắp đặt ô cắm đơn 1 chiều 8 cái
26 Lắp đặt MCB 1P-16A 1 cái
27 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 210 m
28 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 70 m
29 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm 140 m
30 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 0,1658 m2
31 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ 0,0895 tấn
32 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép 0,0554 tấn
33 Vận chuyển phế phẩm ra khỏi công trình 1 Chuyến
34 Gia công cột bằng thép hình 0,0979 tấn
35 Lắp cột thép các loại 0,0979 tấn
36 Gia công xà gồ thép 0,0808 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép 0,0808 tấn
38 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,1027 tấn
39 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,1027 tấn
40 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,2zem 0,4915 100m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 31,3306 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->