Gói thầu: Gói thầu số 18: Di chuyển hệ thống điện trung, hạ thế phục vụ GPMB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201055750-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2020 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 18: Di chuyển hệ thống điện trung, hạ thế phục vụ GPMB |
| Số hiệu KHLCNT | 20201053096 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-21 17:23:00 đến ngày 2020-10-31 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,988,272,283 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 12,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây, tre, gỗ, dụng cụ thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 24 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =< 14 m, ly tâm PC-14-11.0 | Chương V | 1 | cột |
| 7 | Dựng cột bằng thủ công, Chiều cao cột =< 16 m, ly tâm PC-16-15.0 | Chương V | 5 | cột |
| 8 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Chương V | 5 | mối |
| 9 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 0,8939 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | Chương V | 0,8939 | tấn |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =< 140kg | Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg | Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 100kg | Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 0,3145 | tấn |
| 17 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chương V | 0,3145 | tấn |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây <=70mm2 | Chương V | 0,817 | km |
| 19 | ép nối dây dẫn, Tiết diện dây =< 120mm2 | Chương V | 12 | mối |
| 20 | Vận chuyển sứ các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 0,303 | tấn |
| 21 | Bốc dỡ Sứ (cách điện) các loại bằng thủ công | Chương V | 0,303 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, công tác xây lắp <=35kV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Chương V | 48 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 35kV | Chương V | 2,1 | 10 sứ |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=6m xuống đất ,Đất cấp II | Chương V | 0,8 | 10cọc |
| 25 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V | 1,013 | 100kg |
| 26 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =< 150mm2 | Chương V | 1 | vị trí |
| 27 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, Tiết diện dây <=150mm2 | Chương V | 1 | vị trí |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V | 7,62 | m3 |
| 29 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 30 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | Chương V | 0,32 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V | 4,63 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | Chương V | 0,08 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 36 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Chương V | 13,54 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | Chương V | 5,52 | m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V | 24,54 | m3 |
| 39 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V | 0,54 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V | 17,24 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | Chương V | 0,97 | m3 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V | 0,04 | tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Chương V | 0,04 | tấn |
| 46 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Chương V | 39,98 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | Chương V | 21,36 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V | 6,06 | m3 |
| 49 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M100 | Chương V | 0,22 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V | 2,53 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 0,5x1 M200 | Chương V | 0,08 | m3 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18 mm | Chương V | 0,01 | tấn |
| 56 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Chương V | 11,83 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | Chương V | 3,32 | m3 |
| 58 | Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay | Chương V | 0,48 | 100md |
| 59 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng <=3m, sâu <=1m đất cấp III, bằng thủ công | Chương V | 4,8 | m3 |
| 60 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Chương V | 4,8 | m3 |
| 61 | Tháo sứ đứng 6-10kV trên cột | Chương V | 2 | 10sứ |
| 62 | Tháo sứ chuỗi <= 5 bát | Chương V | 6 | chuỗi |
| 63 | Tháo hạ xà <= 100 kg trên cột đỡ | Chương V | 6 | bộ |
| 64 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=10m | Chương V | 5 | cột |
| 65 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương V | 0,996 | km |
| 66 | Cột bê tông li tâm PC-16-15.0 | Chương V | 5 | cột |
| 67 | Cột bê tông li tâm PC-14-11.0 | Chương V | 1 | cột |
| 68 | Tiếp địa RC-2 | Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Xà chữ nhất hãm tròn kép 1, XCNH-TK1 | Chương V | 4 | bộ |
| 70 | Xà chữ nhất hãm tròn đơn, XCNH-TĐ | Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Xà phụ 3 pha, Xp-3F | Chương V | 4 | bộ |
| 72 | Gông cột kép, loại cột 14 và 16 | Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Dây dẫn ACSR70/11 | Chương V | 817 | m |
| 74 | Cách điện đỡ 35Kv Epoxy | Chương V | 21 | cái |
| 75 | Chuỗi treo 35Kv - 120KN, Polymer, loại kép | Chương V | 15 | cái |
| 76 | Chuỗi treo 35Kv - 70KN, Polymer, loại đơn | Chương V | 18 | cái |
| 77 | Ống nối 70 | Chương V | 12 | cái |
| 78 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Chương V | 21 | cái |
| 79 | Biển tên cột | Chương V | 4 | cái |
| 80 | Băng dính cách điện | Chương V | 4 | cuộn |
| B | HẠ THẾ- PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát, nước bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 16,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển sỏi, đá các loại bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 42,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 28,8 | tấn |
| 4 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây, tre, gỗ, dụng cụ thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 21,4 | tấn |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 81,3 | tấn |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m, Ly tâm PC-10-4.3 | Chương V | 6 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m, Ly tâm PC-10-5.0 | Chương V | 30 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m, Ly tâm PC-8,5-4.3 | Chương V | 13 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =<10 m, Ly tâm PC-8,5-5.0 | Chương V | 49 | cột |
| 10 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =< 20m | Chương V | 80 | bộ |
| 11 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây, tre, gỗ, dụng cụ thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 0,329 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ Dây dẫn điện, dây cáp các loại bằng thủ công | Chương V | 0,329 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x120mm2 | Chương V | 0,051 | Km |
| 14 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x95mm2 | Chương V | 0,123 | Km |
| 15 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x70mm2 | Chương V | 0,023 | Km |
| 16 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x50mm2 | Chương V | 0,048 | Km |
| 17 | Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp <=4x35mm2 | Chương V | 0,044 | Km |
| 18 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện <=120mm2 | Chương V | 0,8 | 10đầu |
| 19 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện, dây, tre, gỗ, dụng cụ thi công bằng cơ giới kết hợp thủ công Cự ly < 1km | Chương V | 0,272 | tấn |
| 20 | Bốc dỡ Cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh bằng thủ công | Chương V | 0,272 | tấn |
| 21 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Gông cột hạ thế, cột đơn | Chương V | 104 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =< 25kg (Gông cột hạ thế, cột kép | Chương V | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà nánh kép 1,5m 1 cột tròn | Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Trọng lượng xà =< 50kg (Xà nánh kép 1,5m 2 cột tròn | Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =< 95mm2 | Chương V | 5 | vị trí |
| 26 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô <=10m, Tiết diện dây <=95mm2 | Chương V | 5 | vị trí |
| 27 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x11 | Chương V | 22 | m |
| 28 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x16 | Chương V | 269,5 | m |
| 29 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x25 | Chương V | 165 | m |
| 30 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-4x25 | Chương V | 170,5 | m |
| 31 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-2x10 | Chương V | 444 | m |
| 32 | Lắp dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, dây Cu-4x25 | Chương V | 62 | m |
| 33 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=6m xuống đất, Đất cấp III | Chương V | 1,8 | 10cọc |
| 34 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Chương V | 1,111 | 100kg |
| 35 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =50mm2 | Chương V | 1,8 | 10đầu |
| 36 | Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp < =1kg/m | Chương V | 0,09 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính <= 32mm | Chương V | 1,8 | 100m |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V | 7,06 | m3 |
| 39 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V | 16,1 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | Chương V | 17,64 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Chương V | 9,44 | m3 |
| 43 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V | 0,14 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V | 21,12 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | Chương V | 23,6 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V | 28,51 | m3 |
| 47 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V | 66,24 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | Chương V | 71,28 | m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V | 7,06 | m3 |
| 51 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 | Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng <=250 đá 2x4 M150 | Chương V | 16,17 | m3 |
| 53 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô 5T tự đổ cự ly 2km | Chương V | 17,64 | m3 |
| 54 | Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm néo anke bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay | Chương V | 1,08 | 100md |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | Chương V | 21,6 | m3 |
| 56 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, K=0,95 | Chương V | 21,6 | m3 |
| 57 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công <=8m | Chương V | 122 | cột |
| 58 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 35mm2 | Chương V | 0,026 | km |
| 59 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 50mm2 | Chương V | 0,151 | km |
| 60 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Chương V | 0,106 | km |
| 61 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Chương V | 1,315 | km |
| 62 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | Chương V | 2,944 | km |
| 63 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Chương V | 171 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 16mm2 | Chương V | 457 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện <= 70mm2 | Chương V | 392 | m |
| 66 | Cột bê tông ly tâm PC-10-4.3 | Chương V | 6 | cột |
| 67 | Cột bê tông ly tâm PC-10-5.0 | Chương V | 30 | cột |
| 68 | Cột bê tông ly tâm PC-8,5-4.3 | Chương V | 13 | cột |
| 69 | Cột bê tông ly tâm PC-8,5-5.0 | Chương V | 49 | cột |
| 70 | Tiếp địa lặp lại RLL | Chương V | 18 | bộ |
| 71 | Gông cột hạ thế, cột đơn | Chương V | 104 | bộ |
| 72 | Gông cột hạ thế, cột kép | Chương V | 12 | bộ |
| 73 | Xà nánh kép 1,5m 1 cột tròn | Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Xà nánh kép 1,5m 2 cột tròn | Chương V | 3 | bộ |
| 75 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 51 | m |
| 76 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Chương V | 123 | m |
| 77 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Chương V | 23 | m |
| 78 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Chương V | 48 | m |
| 79 | Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 | Chương V | 44 | m |
| 80 | Cáp vặn xoắn ABC 2x50mm2 | Chương V | 16 | m |
| 81 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Chương V | 8 | cái |
| 82 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V | 326 | cái |
| 83 | Ghíp nối đơn | Chương V | 321 | cái |
| 84 | Ghíp nối kép | Chương V | 128 | cái |
| 85 | Kẹp treo cáp | Chương V | 58 | cái |
| 86 | Kẹp siết cáp | Chương V | 219 | cái |
| 87 | Tấm móc treo, hãm cáp | Chương V | 277 | cái |
| 88 | Biển tên cột | Chương V | 80 | cái |
| 89 | Băng dính cách điện hạ thế | Chương V | 30 | cuộn |
| 90 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2, vào hộp phân dây | Chương V | 48 | m |
| 91 | Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x11mm2 | Chương V | 22 | m |
| 92 | Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x16mm2 | Chương V | 270 | m |
| 93 | Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x25mm2 | Chương V | 165 | m |
| 94 | Cáp treo hạ thế CU/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Chương V | 171 | m |
| 95 | Cáp hạ thế sau công tơ, loại dùng cho công tơ 3 pha | Chương V | 62 | m |
| 96 | Cáp hạ thế sau công tơ, loại dùng cho công tơ 1 pha | Chương V | 444 | m |
| C | THỬ NGHIỆM-PHẦN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Chương V | 18 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi