Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Pù Nhi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062421 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 18:22:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,832,667,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH MƯƠNG DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo mô tả tại chương V | 224,334 | m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 3,71 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 40,544 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 455,549 | m3 |
| 5 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV ( tạm tính 1%) | Theo mô tả tại chương V | 45,555 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 14,955 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo mô tả tại chương V | 3.236,556 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo | Theo mô tả tại chương V | 3.236,556 | m3 |
| 9 | Nilon tái sinh | Theo mô tả tại chương V | 1.045,492 | m2 |
| 10 | Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 156,824 | m3 |
| 11 | Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 272,575 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 40,752 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V | 42,51 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo mô tả tại chương V | 0,149 | 100m |
| 15 | Đào móng trụ đỡ ống thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 25,92 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại chương V | 8,64 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 2,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả tại chương V | 0,156 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 9,72 | m3 |
| 20 | Ván khuôn trụ đỡ ống: | Theo mô tả tại chương V | 0,972 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo mô tả tại chương V | 2,54 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm (tận dụng ống nhựa dẫn dòng thi công) | Theo mô tả tại chương V | 0,45 | 100m |
| 23 | lắp đặt côn cút nhựa HDPE D400 PN10 | Theo mô tả tại chương V | 2 | cái |
| 24 | Đai ôm thép ống D400 | Theo mô tả tại chương V | 10 | cái |
| 25 | Đai ôm thép ống D315 | Theo mô tả tại chương V | 50 | cái |
| 26 | Bulong M16 | Theo mô tả tại chương V | 120 | cái |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,124 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 0,037 | 100m3 |
| 29 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 2,355 | m3 |
| 30 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo mô tả tại chương V | 0,271 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại chương V | 0,5 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,047 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt van xả đáy, ĐK50mm | Theo mô tả tại chương V | 5 | cái |
| 36 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Theo mô tả tại chương V | 1,728 | m3 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,156 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại chương V | 5,76 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,504 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 4,32 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 0,132 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,031 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,241 | tấn |
| 44 | Bulong M16 | Theo mô tả tại chương V | 24 | Cái |
| 45 | Gia công hệ giàn thép | Theo mô tả tại chương V | 0,363 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 11,904 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hệ giàn thép | Theo mô tả tại chương V | 0,363 | tấn |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 49 | Lưới chắn rác | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 2,16 | m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,18 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 1,392 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 5,352 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V | 0,88 | m2 |
| 55 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Theo mô tả tại chương V | 6,048 | m3 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,544 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại chương V | 20,16 | m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 1,764 | m3 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 15,12 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 0,462 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,107 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,845 | tấn |
| 63 | Bulong M16 | Theo mô tả tại chương V | 84 | Cái |
| 64 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả tại chương V | 1,284 | tấn |
| 65 | Gia công hệ giàn thép | Theo mô tả tại chương V | 1,574 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 125,196 | 1m2 |
| 67 | Lắp dựng cột và hệ khung giàn | Theo mô tả tại chương V | 2,858 | tấn |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo mô tả tại chương V | 0,32 | 100m |
| 69 | Lưới chắn rác | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 70 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 2,16 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,18 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 1,392 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 5,352 | m2 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V | 0,88 | m2 |
| 75 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Theo mô tả tại chương V | 1,728 | m3 |
| 76 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,156 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại chương V | 5,76 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,504 | m3 |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 4,32 | m3 |
| 80 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 0,132 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,031 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,241 | tấn |
| 83 | Bulong M16 | Theo mô tả tại chương V | 24 | Cái |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả tại chương V | 0,413 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 14,8 | 1m2 |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 0,413 | tấn |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo mô tả tại chương V | 0,06 | 100m |
| 88 | Lưới chắn rác | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 89 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 2,16 | m3 |
| 90 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,18 | m3 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 1,392 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 5,352 | m2 |
| 93 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V | 0,88 | m2 |
| 94 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Theo mô tả tại chương V | 2,592 | m3 |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,233 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại chương V | 8,64 | m3 |
| 97 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,756 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 6,48 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 0,198 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,046 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,362 | tấn |
| 102 | Bulong M16 | Theo mô tả tại chương V | 36 | Cái |
| 103 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả tại chương V | 0,681 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 24,936 | 1m2 |
| 105 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 0,681 | tấn |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo mô tả tại chương V | 0,09 | 100m |
| 107 | Lưới chắn rác | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 2,16 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,18 | m3 |
| 110 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 1,392 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 5,352 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V | 0,88 | m2 |
| 113 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Theo mô tả tại chương V | 1,728 | m3 |
| 114 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,156 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại chương V | 5,76 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,504 | m3 |
| 117 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 4,32 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 0,132 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại chương V | 0,031 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V | 0,241 | tấn |
| 121 | Bulong M16 | Theo mô tả tại chương V | 24 | Cái |
| 122 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả tại chương V | 0,363 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại chương V | 11,904 | 1m2 |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại chương V | 0,363 | tấn |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm | Theo mô tả tại chương V | 0,05 | 100m |
| 126 | Lưới chắn rác | Theo mô tả tại chương V | 1 | Cái |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 2,16 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 0,18 | m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 1,392 | m3 |
| 130 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo mô tả tại chương V | 5,352 | m2 |
| 131 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V | 0,88 | m2 |
| B | SỮA CHỮA ĐẬP | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 63,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 149,94 | m3 |
| 3 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 31,09 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 44,78 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo mô tả tại chương V | 44,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả tại chương V | 2,174 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép,tường | Theo mô tả tại chương V | 3,813 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại chương V | 12,188 | tấn |
| 9 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Theo mô tả tại chương V | 52,88 | m |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo mô tả tại chương V | 49,08 | m2 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Theo mô tả tại chương V | 138,1 | m2 |
| 12 | vải lọc bọc đá dăm | Theo mô tả tại chương V | 0,278 | 100m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo mô tả tại chương V | 0,024 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Theo mô tả tại chương V | 0,252 | 100m |
| 15 | đào bóc phong hóa | Theo mô tả tại chương V | 1,428 | 100m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 6,908 | 100m3 |
| 17 | Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 140CV-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 6,908 | 100m3 |
| 18 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV | Theo mô tả tại chương V | 2,961 | 100m3 nguyên khai |
| 19 | Đào vận chuyển đá( tính bằng đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 140CV-đất cấp IV) | Theo mô tả tại chương V | 2,961 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại chương V | 1,718 | 100m3 |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo mô tả tại chương V | 116 | 1 rọ |
| 22 | Máy bơm hút nước hố móng | Theo mô tả tại chương V | 10 | ca |
| 23 | Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,482 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm | Theo mô tả tại chương V | 0,67 | 100m |
| 25 | Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo mô tả tại chương V | 0,787 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả tại chương V | 44,95 | m3 |
| 27 | Đắp bao tải cát | Theo mô tả tại chương V | 74,4 | m3 |
| 28 | Bao tải dứa (Vận dụng Theo QĐ số 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015) | Theo mô tả tại chương V | 620 | cái |
| 29 | Thép buộc D6mm | Theo mô tả tại chương V | 37,2 | kg |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Theo mô tả tại chương V | 3,72 | 100m |
| 31 | Đào xúc đất đóng bao tải | Theo mô tả tại chương V | 74,4 | m3 |
| 32 | Thanh lý đê quai bằng máy đào | Theo mô tả tại chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi