Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201062817-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Pù Nhi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201062421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 18:22:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,832,667,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH MƯƠNG DẪN NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo mô tả tại chương V 224,334 m3
2 Đào vét hữu cơ máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo mô tả tại chương V 3,71 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 40,544 100m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 455,549 m3
5 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m-Cấp đá IV ( tạm tính 1%) Theo mô tả tại chương V 45,555 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại chương V 14,955 100m3
7 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo mô tả tại chương V 3.236,556 m3
8 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 90m tiếp theo Theo mô tả tại chương V 3.236,556 m3
9 Nilon tái sinh Theo mô tả tại chương V 1.045,492 m2
10 Bê tông đáy mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 156,824 m3
11 Bê tông thành mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 272,575 m3
12 Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại chương V 40,752 100m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo mô tả tại chương V 42,51 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo mô tả tại chương V 0,149 100m
15 Đào móng trụ đỡ ống thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 25,92 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại chương V 8,64 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 2,4 m3
18 Ván khuôn móng cột Theo mô tả tại chương V 0,156 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 9,72 m3
20 Ván khuôn trụ đỡ ống: Theo mô tả tại chương V 0,972 100m2
21 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Theo mô tả tại chương V 2,54 100m
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm (tận dụng ống nhựa dẫn dòng thi công) Theo mô tả tại chương V 0,45 100m
23 lắp đặt côn cút nhựa HDPE D400 PN10 Theo mô tả tại chương V 2 cái
24 Đai ôm thép ống D400 Theo mô tả tại chương V 10 cái
25 Đai ôm thép ống D315 Theo mô tả tại chương V 50 cái
26 Bulong M16 Theo mô tả tại chương V 120 cái
27 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,124 100m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại chương V 0,037 100m3
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 2,355 m3
30 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo mô tả tại chương V 0,271 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả tại chương V 0,5 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V 0,047 tấn
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại chương V 0,02 100m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả tại chương V 5 cái
35 Lắp đặt van xả đáy, ĐK50mm Theo mô tả tại chương V 5 cái
36 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Theo mô tả tại chương V 1,728 m3
37 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,156 100m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại chương V 5,76 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,504 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 4,32 m3
41 Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại chương V 0,132 100m2
42 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V 0,031 tấn
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại chương V 0,241 tấn
44 Bulong M16 Theo mô tả tại chương V 24 Cái
45 Gia công hệ giàn thép Theo mô tả tại chương V 0,363 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 11,904 1m2
47 Lắp dựng hệ giàn thép Theo mô tả tại chương V 0,363 tấn
48 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Theo mô tả tại chương V 0,05 100m
49 Lưới chắn rác Theo mô tả tại chương V 1 Cái
50 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 2,16 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,18 m3
52 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 1,392 m3
53 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại chương V 5,352 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo mô tả tại chương V 0,88 m2
55 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Theo mô tả tại chương V 6,048 m3
56 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,544 100m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại chương V 20,16 m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 1,764 m3
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 15,12 m3
60 Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại chương V 0,462 100m2
61 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V 0,107 tấn
62 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại chương V 0,845 tấn
63 Bulong M16 Theo mô tả tại chương V 84 Cái
64 Gia công cột bằng thép hình Theo mô tả tại chương V 1,284 tấn
65 Gia công hệ giàn thép Theo mô tả tại chương V 1,574 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 125,196 1m2
67 Lắp dựng cột và hệ khung giàn Theo mô tả tại chương V 2,858 tấn
68 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Theo mô tả tại chương V 0,32 100m
69 Lưới chắn rác Theo mô tả tại chương V 1 Cái
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 2,16 m3
71 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,18 m3
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 1,392 m3
73 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại chương V 5,352 m2
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo mô tả tại chương V 0,88 m2
75 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Theo mô tả tại chương V 1,728 m3
76 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,156 100m3
77 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại chương V 5,76 m3
78 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,504 m3
79 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 4,32 m3
80 Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại chương V 0,132 100m2
81 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V 0,031 tấn
82 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại chương V 0,241 tấn
83 Bulong M16 Theo mô tả tại chương V 24 Cái
84 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo mô tả tại chương V 0,413 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 14,8 1m2
86 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 0,413 tấn
87 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Theo mô tả tại chương V 0,06 100m
88 Lưới chắn rác Theo mô tả tại chương V 1 Cái
89 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 2,16 m3
90 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,18 m3
91 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 1,392 m3
92 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại chương V 5,352 m2
93 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo mô tả tại chương V 0,88 m2
94 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Theo mô tả tại chương V 2,592 m3
95 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,233 100m3
96 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại chương V 8,64 m3
97 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,756 m3
98 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 6,48 m3
99 Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại chương V 0,198 100m2
100 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V 0,046 tấn
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại chương V 0,362 tấn
102 Bulong M16 Theo mô tả tại chương V 36 Cái
103 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo mô tả tại chương V 0,681 tấn
104 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 24,936 1m2
105 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 0,681 tấn
106 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Theo mô tả tại chương V 0,09 100m
107 Lưới chắn rác Theo mô tả tại chương V 1 Cái
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 2,16 m3
109 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,18 m3
110 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 1,392 m3
111 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại chương V 5,352 m2
112 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo mô tả tại chương V 0,88 m2
113 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công Theo mô tả tại chương V 1,728 m3
114 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,156 100m3
115 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại chương V 5,76 m3
116 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,504 m3
117 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 4,32 m3
118 Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại chương V 0,132 100m2
119 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại chương V 0,031 tấn
120 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại chương V 0,241 tấn
121 Bulong M16 Theo mô tả tại chương V 24 Cái
122 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo mô tả tại chương V 0,363 tấn
123 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại chương V 11,904 1m2
124 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại chương V 0,363 tấn
125 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 18,7mm Theo mô tả tại chương V 0,05 100m
126 Lưới chắn rác Theo mô tả tại chương V 1 Cái
127 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 2,16 m3
128 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 0,18 m3
129 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 1,392 m3
130 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo mô tả tại chương V 5,352 m2
131 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo mô tả tại chương V 0,88 m2
B SỮA CHỮA ĐẬP
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 63,8 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 149,94 m3
3 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 31,09 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo mô tả tại chương V 44,78 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo mô tả tại chương V 44,2 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo mô tả tại chương V 2,174 100m2
7 Ván khuôn thép,tường Theo mô tả tại chương V 3,813 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại chương V 12,188 tấn
9 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 Theo mô tả tại chương V 52,88 m
10 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo mô tả tại chương V 49,08 m2
11 Ni lông tái sinh Theo mô tả tại chương V 138,1 m2
12 vải lọc bọc đá dăm Theo mô tả tại chương V 0,278 100m2
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo mô tả tại chương V 0,024 100m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Theo mô tả tại chương V 0,252 100m
15 đào bóc phong hóa Theo mô tả tại chương V 1,428 100m3
16 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 6,908 100m3
17 Đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 140CV-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 6,908 100m3
18 Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Cấp đá IV Theo mô tả tại chương V 2,961 100m3 nguyên khai
19 Đào vận chuyển đá( tính bằng đào vận chuyển đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 140CV-đất cấp IV) Theo mô tả tại chương V 2,961 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại chương V 1,718 100m3
21 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn Theo mô tả tại chương V 116 1 rọ
22 Máy bơm hút nước hố móng Theo mô tả tại chương V 10 ca
23 Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,482 100m3
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 23,7mm Theo mô tả tại chương V 0,67 100m
25 Đào kênh mương, rộng ≤10m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo mô tả tại chương V 0,787 100m3
26 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo mô tả tại chương V 44,95 m3
27 Đắp bao tải cát Theo mô tả tại chương V 74,4 m3
28 Bao tải dứa (Vận dụng Theo QĐ số 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015) Theo mô tả tại chương V 620 cái
29 Thép buộc D6mm Theo mô tả tại chương V 37,2 kg
30 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Theo mô tả tại chương V 3,72 100m
31 Đào xúc đất đóng bao tải Theo mô tả tại chương V 74,4 m3
32 Thanh lý đê quai bằng máy đào Theo mô tả tại chương V 1 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->