Gói thầu: Cải tạo các hạng mục khối nhà F - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062992-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cải tạo các hạng mục khối nhà F - Trường Đại học Luật Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201051968 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu sự nghiệp của Nhà trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 18:24:00 đến ngày 2020-11-02 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,565,889,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SƠN NƯỚC KHỐI NHÀ F | |||
| 1 | Cạo sủi sơn cũ tường trong nhà, diện tích 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.854,34 | m2 |
| 2 | Trét dặm matít tường trong nhà 50% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.854,34 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.324,13 | m2 |
| 4 | Sơn dầu chân tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,54 | m2 |
| 5 | Đục lớp mặt ngoài bê tông sàn mái để chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,06 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m3 |
| 8 | Quét sika chống thấm sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,06 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn dày 3cm vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,06 | m2 |
| 10 | Lát nền sàn gạch ceramic (400x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,06 | m2 |
| 11 | Cạo sủi sơn cũ tường trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,37 | m2 |
| 12 | Trét dặm matít tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,37 | m2 |
| 13 | Sơn nước tường mặt ngoài lan can trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,37 | m2 |
| 14 | Dọn vệ sinh lau kính, lau chùi vệ sinh nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | công |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.580 | m |
| 2 | Lắp đặt nối ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp box đầu nối D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp box ngã ba D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | hộp |
| 5 | Lắp đặt co, T nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | cái |
| 6 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | lỗ |
| 7 | Trát tường trong chiều dày 1cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 8 | Bả bằng matit tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà chổ đục tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m2 |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu chống cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.580 | m |
| 11 | Lắp đặt dây nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 12 | Lắp đặt ống luồn dây đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 13 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 6 loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình điện dự phòng 7A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt biến thế 220V-12VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt modul điều khiển thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt modul điều khiển hút khói tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt modul đầu ra có điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp modul chuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hộp modul công tắc dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp modul cách li | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đế đầu báo khói đỉa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đế đầu báo khói đỉa chỉ lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 28 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 30 | Lắp đặt liên động hệ thống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 31 | Cắt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 32 | Vá lại trần và sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 33 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao vật tư và các loại thiết bị PCCC trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 34 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 35 | Tháo dỡ đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.500 | m |
| 40 | Tháo dỡ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC CẢI TẠO ALU – MÁI ĐÓN | |||
| 1 | Tháo dỡ Alu mái đón cũ hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ đèn led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt Alu mặt dựng, mái đón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi