Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201063014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/11/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201062825 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2020-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 17:39:00 đến ngày 2020-11-02 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,733,098,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 1,749 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,424 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 12,9 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 3,065 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,324 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 4,675 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 25,783 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,975 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,252 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,591 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,454 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 20,403 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,742 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,242 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,913 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,64 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,305 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 1,41 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,201 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,167 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 2,333 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,906 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Đáp ứng mục III Chương V | 0,175 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,278 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,138 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,351 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,673 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,272 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,676 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,427 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 2,583 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 3,002 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,166 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,467 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,068 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,355 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,583 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,412 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 44,374 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,86 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,91 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,236 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,502 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 16,778 | m2 |
| 46 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 435,75 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 54 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 230,044 | m2 |
| 49 | Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 95,24 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 71,82 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 126,12 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 233,3 | m2 |
| 53 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 90,6 | m2 |
| 54 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,5 | m2 |
| 55 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,88 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 60,8 | m |
| 57 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.064,08 | m |
| 58 | Cắt joint | Đáp ứng mục III Chương V | 423,6 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 87,2 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III Chương V | 87,2 | m2 |
| 61 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 87,2 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 19,24 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá tổ ong kích thước 150x300x1,2mm không vát cạnh | Đáp ứng mục III Chương V | 14,05 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 251,714 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 14,174 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang | Đáp ứng mục III Chương V | 21,924 | m2 |
| 67 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 2,18 | m2 |
| 68 | Làm trần nhôm clip in đục lỗ d23, kích thước 600x600mm dày 0,9mm. Mặt sau dán 1 lớp màng tiêu âm màu đen. Hệ treo trần khung sắt mạ hợp kim nhôm kẽm phủ lớp resin vàng dày 0,3mm giống thiết kế | Đáp ứng mục III Chương V | 99,74 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 230,044 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 230,044 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 435,75 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 435,75 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 661,46 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 661,46 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,985 | tấn |
| 76 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,985 | tấn |
| 77 | Bu long Ø16 | Đáp ứng mục III Chương V | 68 | con |
| 78 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,815 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 2,815 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 81 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng mục III Chương V | 1,697 | 100m2 |
| 82 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 | Đáp ứng mục III Chương V | 35,868 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 33,6 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 33,6 | m2 |
| 85 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 800, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 48,6 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 48,6 | m2 |
| 87 | Cung cấp lan can inox hành lang | Đáp ứng mục III Chương V | 16,36 | m2 |
| 88 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục III Chương V | 16,36 | m2 |
| 89 | Cung cấp lan can inox cầu thang | Đáp ứng mục III Chương V | 14,76 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Đáp ứng mục III Chương V | 14,76 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng mục III Chương V | 5,865 | 100m2 |
| B | Căn tin xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,238 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,576 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,722 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,806 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,918 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,45 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,888 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,806 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,248 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,499 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,102 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,076 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,243 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,084 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,417 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,019 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,035 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,56 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,211 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,392 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,439 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 34,8 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 61,7 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 11,88 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 12,27 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,1 | m2 |
| 35 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,2 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 74,1 | m |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 69,58 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 29,63 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 2,03 | m2 |
| 40 | Làm trần nhôm clip in đục lỗ d23, kích thước 600x600mm dày 0,9mm. Mặt sau dán 1 lớp màng tiêu âm màu đen. Hệ treo trần khung sắt mạ hợp kim nhôm kẽm phủ lớp resin vàng dày 0,3mm giống thiết kế | Đáp ứng mục III Chương V | 29,5 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 96,5 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 96,5 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 2,439 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 2,439 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 34,45 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 34,45 | m2 |
| 47 | Bu long nở cố định | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | con |
| 48 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,186 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,186 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,373 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 6,24 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,24 | m2 |
| 53 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 800, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 3,5 | m2 |
| C | Nhà bảo vệ xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,163 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,138 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,862 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,38 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,47 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,681 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,3 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,496 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,954 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,744 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,711 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,266 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,063 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,046 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,142 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,046 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,24 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,063 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,004 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,023 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,447 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,077 | m3 |
| 31 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 19,255 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,856 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,8 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 7,42 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,18 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,87 | m2 |
| 37 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,3 | m2 |
| 38 | Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 70,2 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 17,6 | m |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 15,12 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,15 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,12 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 8,44 | m2 |
| 45 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III Chương V | 10,64 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 26,8 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 26,8 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 19,255 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 19,255 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 37,51 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 37,51 | m2 |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,222 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,222 | tấn |
| 54 | Bu long Ø16 | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | con |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,123 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,123 | tấn |
| 57 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 58 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 6,24 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,24 | m2 |
| 60 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 800, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 5,76 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 5,76 | m2 |
| D | Nhà xe nhân viên xây mới | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,218 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 8,955 | m3 |
| 4 | Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ | Đáp ứng mục III Chương V | 9,12 | 10m |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,39 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,081 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,768 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Đáp ứng mục III Chương V | 3,418 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,688 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,12 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,311 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,119 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,03 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,099 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,019 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,722 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,722 | tấn |
| 21 | Bu long Ø20 | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | con |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,443 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,443 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,873 | 100m2 |
| 25 | Máng xối thép mạ kẽm dày 2 ly | Đáp ứng mục III Chương V | 0,076 | 100m2 |
| E | Nhà làm việc hiện hữu (cải tạo) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Đáp ứng mục III Chương V | 11,703 | m2 |
| 2 | Bốc xếp ngói các loại từ trên xuống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,129 | 1000v |
| 3 | Bốc lên bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển | Đáp ứng mục III Chương V | 0,129 | 1000v |
| 4 | Vệ sinh mái ngói | Đáp ứng mục III Chương V | 105,326 | m2 |
| 5 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,117 | 100m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 50,2 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,506 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 1,506 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 50,2 | m2 |
| 10 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Đáp ứng mục III Chương V | 50,2 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng mục III Chương V | 10,143 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Đáp ứng mục III Chương V | 10,684 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III Chương V | 20,827 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng mục III Chương V | 20,827 | m3 |
| 15 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 20,827 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,785 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 9,916 | m3 |
| 18 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 140,926 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 21,03 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 21,03 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 21,03 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 140,926 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 140,926 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Đáp ứng mục III Chương V | 456,48 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 202,32 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 202,32 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 254,16 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 254,16 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường hộp gen | Đáp ứng mục III Chương V | 81,44 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 81,44 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 81,44 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Đáp ứng mục III Chương V | 227,5 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 227,5 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 227,5 | m2 |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 134,49 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 134,49 | m2 |
| 37 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III Chương V | 6,725 | m3 |
| 38 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 6,725 | m3 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 139,69 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 11,448 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 1,46 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 26,52 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 26,52 | m2 |
| 44 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,326 | m3 |
| 45 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 1,326 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 25,64 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 128 | m2 |
| 48 | Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi D4 | Đáp ứng mục III Chương V | 26,09 | m2 |
| 49 | Phá dỡ nền đá mài tam cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 11,955 | m2 |
| 50 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 11,955 | m2 |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,664 | m3 |
| 52 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,664 | m3 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 12,619 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III Chương V | 93,92 | m2 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,939 | 100m2 |
| 56 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III Chương V | 93,92 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 68,48 | m2 |
| 58 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,685 | 100m2 |
| 59 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 23,28 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 23,28 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 800, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 45,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 45,2 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng mục III Chương V | 0,802 | m3 |
| 66 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,802 | m3 |
| 67 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,802 | m3 |
| 68 | Làm máng xối tôn phẳng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,119 | 100m2 |
| 69 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 2,746 | m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 0,915 | m3 |
| 71 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,317 | m3 |
| 72 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,792 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục III Chương V | 0,095 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,005 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,024 | tấn |
| 76 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | lỗ khoan |
| 77 | Xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mới | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | vị trí |
| 78 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,292 | m3 |
| 79 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,203 | tấn |
| 81 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Đáp ứng mục III Chương V | 192 | lỗ khoan |
| 82 | Xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mới | Đáp ứng mục III Chương V | 14,4 | md |
| F | Căn tin hiện hữu (cải tạo) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển tấm lợp tôn | Đáp ứng mục III Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng mục III Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,464 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,464 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,464 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 1,464 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,663 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 23,005 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 18,537 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 18,537 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 18,537 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 23,005 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 23,005 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Đáp ứng mục III Chương V | 123,46 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 45,65 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 45,65 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Đáp ứng mục III Chương V | 77,81 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 77,81 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 46,8 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục III Chương V | 46,8 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III Chương V | 0,84 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,84 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 | Đáp ứng mục III Chương V | 46,8 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3,68 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,28 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đáp ứng mục III Chương V | 1,178 | m3 |
| 28 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống | Đáp ứng mục III Chương V | 1,178 | m3 |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 1,178 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,215 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 1,215 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 1,215 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III Chương V | 46,8 | m2 |
| 34 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng mục III Chương V | 46,8 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Đáp ứng mục III Chương V | 46,8 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 46,8 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa | Đáp ứng mục III Chương V | 22,35 | m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại | Đáp ứng mục III Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 40 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 6,72 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 6,72 | m2 |
| 42 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 800, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,6 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,624 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 40,6 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Đáp ứng mục III Chương V | 40,6 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 40,6 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 89,7 | m |
| 49 | Bu long nở cố định | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | con |
| 50 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,014 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III Chương V | 0,014 | tấn |
| G | Sân đường + cây xanh | |||
| 1 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 22,9 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Đáp ứng mục III Chương V | 229 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bê tông hiện hữu | Đáp ứng mục III Chương V | 249 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo | Đáp ứng mục III Chương V | 249 | m2 |
| 5 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ | Đáp ứng mục III Chương V | 160,8 | m3 |
| 6 | Trồng cỏ lá gừng | Đáp ứng mục III Chương V | 536 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Đáp ứng mục III Chương V | 64,8 | m2 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 6,008 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 2,003 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,403 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,408 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng mục III Chương V | 0,801 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Đáp ứng mục III Chương V | 4,32 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,236 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,95 | m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,728 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng mục III Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,061 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,081 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng mục III Chương V | 0,018 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,23 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,419 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 6,43 | m2 |
| 26 | Cung cấp lắp dựng cột cờ (bao gồm bulong và tất cả các phụ kiện kèm theo) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| H | Hệ thống điện + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1.302 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 87 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-FR 1x2Cx1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 109 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 2.130 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.479 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 6mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 1.251 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 145 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 5x1C-16mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 200 | m |
| 12 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 25mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 30 | m |
| 13 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16 , L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cọc |
| 14 | Cable tray 150x100x1,2mm | Đáp ứng mục III Chương V | 65 | m |
| 15 | Cầu chì 5A | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn báo pha | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 19 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (pha trung tính) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 20 | Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (tiếp đất) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 10 module | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | tủ |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 12 module | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | tủ |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 14 module | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Lắp đặt võ tủ điện 600x400x250 | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | tủ |
| 25 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCBO 2P-25A, 4,5KA, 30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 13 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A - 4,5KA - 30mA | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 50A - 16KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 80A - 16KA | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi choá tán quang 1,2m, bóng T8-1x20w | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn downlight loại tròn bóng led - 18w | Đáp ứng mục III Chương V | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn downlight loại vuông bóng led - 24w | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng led - 24w | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn downlight loại tròn bóng led - 25w | Đáp ứng mục III Chương V | 154 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 80 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70w | Đáp ứng mục III Chương V | 39 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt đão 55w | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 20A + họp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 27 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 20A + họp box + mặt nạ | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 43 | Chiết áp - Đimmer | Đáp ứng mục III Chương V | 32 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100w | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp choá đèn phản quang -IP65 | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp cần đèn thép tráng kẽm Ø60 dày 3,5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cần đèn |
| 47 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm cao 6m dày 3,5mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cột |
| 48 | Đường ống gas Ø6,4/Ø9,5 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 49 | Đường ống gas Ø6,4/Ø12,7 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,49 | 100m |
| 50 | Đường ống gas Ø9,5/Ø15,9 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 51 | Bảo ôn cách nhiệt (2 cục gắn tường) | Đáp ứng mục III Chương V | 0,59 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | 100m |
| 53 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | bộ |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,081 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,128 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,448 | m3 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,098 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,019 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,003 | tấn |
| 66 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Đáp ứng mục III Chương V | 0,035 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III Chương V | 2,24 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 330 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,45 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cáp quang 2FO-SM | Đáp ứng mục III Chương V | 20 | m |
| 72 | Lắp đặt cáp quang 4FO-SM | Đáp ứng mục III Chương V | 45 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp mạng utp cat6 4P | Đáp ứng mục III Chương V | 1.768 | m |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm mạng & điện thoại + box + mặt nạ (kiểu RJ45) | Đáp ứng mục III Chương V | 43 | cái |
| 75 | Bộ phát tín hiệu wireless gắn tường | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp nối quang ODF 2FO-SM | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | hộp |
| 77 | Switch loại 24 port | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 78 | Switch loại 48 port | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 79 | Tổng đài điện thoại 4 trung kế 16 máy nhánh | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Tủ rack IDF 6U (gồm nguồn dự phòng, bộ chống sét) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 81 | Tủ rack MDF 10U (gồm nguồn dự phòng, bộ chống sét) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 82 | Bộ chuyển đổi | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Bộ lưu điện 2kVA | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Đáp ứng mục III Chương V | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt kim thu sét star cấp 3, H=2m, Rp= 36m | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 109 | m |
| 87 | Lắp đặt các loại sứ đỡ cáp | Đáp ứng mục III Chương V | 18 | sứ |
| 88 | Lắp đặt hộp đấu nối | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| 89 | Bộ đếm sét | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 92 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,128 | m3 |
| 93 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,035 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,003 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cái |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,234 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,84 | m2 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,32 | m2 |
| 101 | Giếng tiếp địa, H=25m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | giếng |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng Ø16, L=2,4m | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | cọc |
| 103 | Thuốc hàn hoá nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | lọ |
| 104 | Hoá chất GEM | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bao |
| 105 | Mối hàn hoá nhiệt | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | lô |
| I | Hệ thống phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 4 Zones | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt báo báo cháy khói quang | Đáp ứng mục III Chương V | 21 | bộ |
| 3 | Nút nhấn báo khẩn cấp | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo động cháy | Đáp ứng mục III Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Điện trở cuối nguồn | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x2C 2mm2 | Đáp ứng mục III Chương V | 266 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 216 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Bộ ắc quy 24h | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp box điện đấu nối (200x150x100)mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2 | hộp |
| J | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,67 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm | Đáp ứng mục III Chương V | 2,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | Đáp ứng mục III Chương V | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 25mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 40mm | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 29,25 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 15,75 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Đáp ứng mục III Chương V | 0,158 | 100m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III Chương V | 0,709 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng mục III Chương V | 63,141 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Đáp ứng mục III Chương V | 15,5 | đoạn ống |
| 24 | CCLĐ gối cống | Đáp ứng mục III Chương V | 31 | cái |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,651 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,259 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,086 | 100m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,372 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,008 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng mục III Chương V | 6,552 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,7 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,713 | tấn |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,129 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Đáp ứng mục III Chương V | 7 | cái |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 4,48 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x2,1mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,28 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,26 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm | Đáp ứng mục III Chương V | 1,99 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,18 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x6,7mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,55 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x9,6mm | Đáp ứng mục III Chương V | 0,55 | 100m |
| 46 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | cái |
| 49 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Đáp ứng mục III Chương V | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Đáp ứng mục III Chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + giá đỡ + phụ kiện | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bể |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Đáp ứng mục III Chương V | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt lavabo + vòi xả inox Ø21 + xiphông Ø34 hình cầu | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy | Đáp ứng mục III Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đơn | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi xả nước lạnh inox Ø21 | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bộ (bồn rửa chén inox đôi + vòi xả nước nóng lạnh inox Ø21 + xiphông Ø34) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Cầu chắn rác inox Ø90 | Đáp ứng mục III Chương V | 16 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi nước tưới cây | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt van khoá, đường kính van 21mm | Đáp ứng mục III Chương V | 6 | cái |
| 71 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 73 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,702 | m3 |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,458 | m3 |
| 75 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,323 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,022 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng mục III Chương V | 3 | cái |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,405 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 37,833 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,19 | m2 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,098 | 100m3 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,138 | m3 |
| 86 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,806 | m3 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,753 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,028 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,034 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | cái |
| 92 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 5,177 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 57,522 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 6,37 | m2 |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng mục III Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Đáp ứng mục III Chương V | 1,656 | m3 |
| 98 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,588 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng mục III Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III Chương V | 0,019 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | cái |
| 103 | Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 2,808 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 0,24 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III Chương V | 37,2 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III Chương V | 3,6 | m2 |
| K | Phần thiết bị | |||
| 1 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) 1,5hp | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) 2hp | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) 2,5hp | Đáp ứng mục III Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bơm tăng áp điện tử (P= 200w, h= 18m, Q= 4m3/h) | Đáp ứng mục III Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi