Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201063014-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 17:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng Đô thị Liên Thành
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị kèm theo xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201062825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Dầu Tiếng năm 2020-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 17:39:00 đến ngày 2020-11-02 17:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,733,098,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nhà làm việc xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 1,749 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 1,424 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Đáp ứng mục III Chương V 12,9 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 3,065 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,324 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 4,675 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 25,783 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 1,975 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 7,252 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 5,591 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 1,454 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 20,403 m3
13 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 23,742 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 6,242 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 1,913 m3
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,64 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,305 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 1,41 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,598 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 1,201 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 1,167 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 2,333 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,906 100m2
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Đáp ứng mục III Chương V 0,175 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,278 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V 1,138 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,351 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 1,673 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,272 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,676 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,427 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 2,583 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 3,002 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,166 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,467 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,068 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,355 tấn
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,583 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,412 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 44,374 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 4,86 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 6,91 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 6,236 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 3,502 m3
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 16,778 m2
46 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 435,75 m2
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 54 m2
48 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 230,044 m2
49 Trát hộp gen, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 95,24 m2
50 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 71,82 m2
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 126,12 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 233,3 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 90,6 m2
54 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 17,5 m2
55 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 26,88 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 60,8 m
57 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 1.064,08 m
58 Cắt joint Đáp ứng mục III Chương V 423,6 m
59 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 87,2 m2
60 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng mục III Chương V 87,2 m2
61 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III Chương V 87,2 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Đáp ứng mục III Chương V 19,24 m2
63 Công tác ốp đá tổ ong kích thước 150x300x1,2mm không vát cạnh Đáp ứng mục III Chương V 14,05 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Đáp ứng mục III Chương V 251,714 m2
65 Lát đá bậc tam cấp Đáp ứng mục III Chương V 14,174 m2
66 Lát đá bậc cầu thang Đáp ứng mục III Chương V 21,924 m2
67 Lát đá mặt bệ các loại Đáp ứng mục III Chương V 2,18 m2
68 Làm trần nhôm clip in đục lỗ d23, kích thước 600x600mm dày 0,9mm. Mặt sau dán 1 lớp màng tiêu âm màu đen. Hệ treo trần khung sắt mạ hợp kim nhôm kẽm phủ lớp resin vàng dày 0,3mm giống thiết kế Đáp ứng mục III Chương V 99,74 m2
69 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục III Chương V 230,044 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 230,044 m2
71 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục III Chương V 435,75 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 435,75 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 661,46 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 661,46 m2
75 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng mục III Chương V 0,985 tấn
76 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng mục III Chương V 0,985 tấn
77 Bu long Ø16 Đáp ứng mục III Chương V 68 con
78 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 2,815 tấn
79 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 2,815 tấn
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III Chương V 0,113 100m2
81 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Đáp ứng mục III Chương V 1,697 100m2
82 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 10 viên/m2 Đáp ứng mục III Chương V 35,868 m2
83 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 33,6 m2
84 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 33,6 m2
85 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 800, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 48,6 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 48,6 m2
87 Cung cấp lan can inox hành lang Đáp ứng mục III Chương V 16,36 m2
88 Lắp dựng lan can inox Đáp ứng mục III Chương V 16,36 m2
89 Cung cấp lan can inox cầu thang Đáp ứng mục III Chương V 14,76 m2
90 Lắp dựng lan can inox Đáp ứng mục III Chương V 14,76 m2
91 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Đáp ứng mục III Chương V 5,865 100m2
B Căn tin xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,28 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,238 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Đáp ứng mục III Chương V 2,576 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 0,722 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,026 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 0,806 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 2,918 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,45 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,888 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 1,806 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 1,248 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,499 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,12 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,072 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,178 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,181 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,167 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,081 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V 0,102 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,076 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,243 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,084 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,417 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,019 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,035 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,56 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 4,211 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 1,392 m3
29 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,439 m2
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 34,8 m2
31 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 61,7 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 11,88 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 12,27 m2
34 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 8,1 m2
35 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,2 m2
36 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 74,1 m
37 Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600 Đáp ứng mục III Chương V 69,58 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Đáp ứng mục III Chương V 29,63 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại Đáp ứng mục III Chương V 2,03 m2
40 Làm trần nhôm clip in đục lỗ d23, kích thước 600x600mm dày 0,9mm. Mặt sau dán 1 lớp màng tiêu âm màu đen. Hệ treo trần khung sắt mạ hợp kim nhôm kẽm phủ lớp resin vàng dày 0,3mm giống thiết kế Đáp ứng mục III Chương V 29,5 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục III Chương V 96,5 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 96,5 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục III Chương V 2,439 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 2,439 m2
45 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 34,45 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 34,45 m2
47 Bu long nở cố định Đáp ứng mục III Chương V 6 con
48 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 0,186 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,186 tấn
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III Chương V 0,373 100m2
51 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 6,24 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 6,24 m2
53 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 800, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 3,5 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 3,5 m2
C Nhà bảo vệ xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,163 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,138 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng >250cm Đáp ứng mục III Chương V 0,862 m3
4 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 0,38 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,009 100m3
6 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 0,47 m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 1,681 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,3 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,496 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,954 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,744 m3
12 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,711 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,266 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,07 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,048 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,099 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,097 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,1 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,071 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,053 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V 0,063 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,046 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,142 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,046 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,24 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,063 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,004 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,023 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,447 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,077 m3
31 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 19,255 m2
32 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,856 m2
33 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 26,8 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 7,42 m2
35 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3,18 m2
36 Trát trần, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 8,87 m2
37 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 5,3 m2
38 Trát ngạnh cửa, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,1 m2
39 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 70,2 m
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 17,6 m
41 Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600 Đáp ứng mục III Chương V 15,12 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Đáp ứng mục III Chương V 1,15 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600 Đáp ứng mục III Chương V 2,12 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Đáp ứng mục III Chương V 8,44 m2
45 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Đáp ứng mục III Chương V 10,64 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục III Chương V 26,8 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 26,8 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục III Chương V 19,255 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 19,255 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 37,51 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 37,51 m2
52 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng mục III Chương V 0,222 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng mục III Chương V 0,222 tấn
54 Bu long Ø16 Đáp ứng mục III Chương V 20 con
55 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 0,123 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,123 tấn
57 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Đáp ứng mục III Chương V 0,233 100m2
58 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 6,24 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 6,24 m2
60 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 800, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 5,76 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 5,76 m2
D Nhà xe nhân viên xây mới
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,266 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,218 100m3
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng >250cm Đáp ứng mục III Chương V 8,955 m3
4 Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ Đáp ứng mục III Chương V 9,12 10m
5 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 1,39 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,081 100m3
7 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 0,768 m3
8 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Đáp ứng mục III Chương V 3,418 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 0,688 m3
10 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 3,12 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,157 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,08 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,311 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Đáp ứng mục III Chương V 0,119 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,03 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,099 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,019 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,08 tấn
19 Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Đáp ứng mục III Chương V 0,722 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Đáp ứng mục III Chương V 0,722 tấn
21 Bu long Ø20 Đáp ứng mục III Chương V 32 con
22 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 0,443 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,443 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III Chương V 0,873 100m2
25 Máng xối thép mạ kẽm dày 2 ly Đáp ứng mục III Chương V 0,076 100m2
E Nhà làm việc hiện hữu (cải tạo)
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Đáp ứng mục III Chương V 11,703 m2
2 Bốc xếp ngói các loại từ trên xuống Đáp ứng mục III Chương V 0,129 1000v
3 Bốc lên bằng thủ công lên phương tiện vận chuyển Đáp ứng mục III Chương V 0,129 1000v
4 Vệ sinh mái ngói Đáp ứng mục III Chương V 105,326 m2
5 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Đáp ứng mục III Chương V 0,117 100m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng mục III Chương V 50,2 m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Đáp ứng mục III Chương V 1,506 m3
8 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng mục III Chương V 1,506 m3
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 50,2 m2
10 Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Đáp ứng mục III Chương V 50,2 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Đáp ứng mục III Chương V 10,143 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Đáp ứng mục III Chương V 10,684 m3
13 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Đáp ứng mục III Chương V 20,827 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Đáp ứng mục III Chương V 20,827 m3
15 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng mục III Chương V 20,827 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19 không nung, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3,785 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 9,916 m3
18 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 140,926 m2
19 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 21,03 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục III Chương V 21,03 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 21,03 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục III Chương V 140,926 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 140,926 m2
24 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Đáp ứng mục III Chương V 456,48 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục III Chương V 202,32 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 202,32 m2
27 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục III Chương V 254,16 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 254,16 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường hộp gen Đáp ứng mục III Chương V 81,44 m2
30 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 81,44 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 81,44 m2
32 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần Đáp ứng mục III Chương V 227,5 m2
33 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 227,5 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 227,5 m2
35 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng mục III Chương V 134,49 m2
36 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng mục III Chương V 134,49 m2
37 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Đáp ứng mục III Chương V 6,725 m3
38 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng mục III Chương V 6,725 m3
39 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Đáp ứng mục III Chương V 139,69 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Đáp ứng mục III Chương V 11,448 m2
41 Lát đá mặt bệ các loại Đáp ứng mục III Chương V 1,46 m2
42 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng mục III Chương V 26,52 m2
43 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng mục III Chương V 26,52 m2
44 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Đáp ứng mục III Chương V 1,326 m3
45 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng mục III Chương V 1,326 m3
46 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600 Đáp ứng mục III Chương V 25,64 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường gạch granite 300x600 Đáp ứng mục III Chương V 128 m2
48 Cung cấp lắp dựng vách ngăn compact HPL chịu nước dày 12mm, lắp dựng theo yêu cầu nhà sản xuất (bao gồm tất cả phụ kiện kèm theo), khối lượng vách tính chung với cửa đi D4 Đáp ứng mục III Chương V 26,09 m2
49 Phá dỡ nền đá mài tam cấp Đáp ứng mục III Chương V 11,955 m2
50 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng mục III Chương V 11,955 m2
51 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Đáp ứng mục III Chương V 0,664 m3
52 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,664 m3
53 Lát đá bậc tam cấp Đáp ứng mục III Chương V 12,619 m2
54 Tháo dỡ trần Đáp ứng mục III Chương V 93,92 m2
55 Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,939 100m2
56 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Đáp ứng mục III Chương V 93,92 m2
57 Tháo dỡ cửa Đáp ứng mục III Chương V 68,48 m2
58 Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,685 100m2
59 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 23,28 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 23,28 m2
61 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 800, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 45,2 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 45,2 m2
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
65 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Đáp ứng mục III Chương V 0,802 m3
66 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Đáp ứng mục III Chương V 0,802 m3
67 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,802 m3
68 Làm máng xối tôn phẳng Đáp ứng mục III Chương V 0,119 100m2
69 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 2,746 m3
70 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III Chương V 0,915 m3
71 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,317 m3
72 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,792 m3
73 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Đáp ứng mục III Chương V 0,095 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,005 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,024 tấn
76 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=15cm Đáp ứng mục III Chương V 16 lỗ khoan
77 Xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mới Đáp ứng mục III Chương V 4 vị trí
78 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Đáp ứng mục III Chương V 1,292 m3
79 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,129 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Đáp ứng mục III Chương V 0,203 tấn
81 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Đáp ứng mục III Chương V 192 lỗ khoan
82 Xử lý liên kết giữa bê tông cũ và mới Đáp ứng mục III Chương V 14,4 md
F Căn tin hiện hữu (cải tạo)
1 Tháo tấm lợp tôn Đáp ứng mục III Chương V 0,581 100m2
2 Vận chuyển tấm lợp tôn Đáp ứng mục III Chương V 0,581 100m2
3 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Đáp ứng mục III Chương V 0,581 100m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Đáp ứng mục III Chương V 1,464 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Đáp ứng mục III Chương V 1,464 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Đáp ứng mục III Chương V 1,464 m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng mục III Chương V 1,464 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 1,663 m3
9 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 23,005 m2
10 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 18,537 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục III Chương V 18,537 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 18,537 m2
13 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục III Chương V 23,005 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 23,005 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường Đáp ứng mục III Chương V 123,46 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục III Chương V 45,65 m2
17 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 45,65 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường trong Đáp ứng mục III Chương V 77,81 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 77,81 m2
20 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Đáp ứng mục III Chương V 46,8 m2
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Đáp ứng mục III Chương V 46,8 m2
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Đáp ứng mục III Chương V 0,84 m3
23 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,84 m3
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 Đáp ứng mục III Chương V 46,8 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x600mm Đáp ứng mục III Chương V 3,68 m2
26 Lát đá mặt bệ các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,28 m2
27 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Đáp ứng mục III Chương V 1,178 m3
28 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại từ trên cao xuống Đáp ứng mục III Chương V 1,178 m3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại Đáp ứng mục III Chương V 1,178 m3
30 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 1,215 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục III Chương V 1,215 m2
32 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 1,215 m2
33 Tháo dỡ trần Đáp ứng mục III Chương V 46,8 m2
34 Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,468 100m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Đáp ứng mục III Chương V 46,8 m2
36 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Đáp ứng mục III Chương V 46,8 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 46,8 m2
38 Tháo dỡ cửa Đáp ứng mục III Chương V 22,35 m2
39 Vận chuyển vật liệu tấm lợp các loại Đáp ứng mục III Chương V 0,224 100m2
40 Cung cấp cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 6,72 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 6,72 m2
42 Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính hệ 800, kính cường lực dày 8 ly giống thiết kế (bao gồm ổ khóa, tay nắm, chốt âm sàn và các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 1,6 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng mục III Chương V 1,6 m2
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 không nung, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 1,624 m3
45 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 40,6 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Đáp ứng mục III Chương V 40,6 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 40,6 m2
48 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 89,7 m
49 Bu long nở cố định Đáp ứng mục III Chương V 8 con
50 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Đáp ứng mục III Chương V 0,014 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng mục III Chương V 0,014 tấn
G Sân đường + cây xanh
1 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 22,9 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Đáp ứng mục III Chương V 229 m2
3 Vệ sinh bê tông hiện hữu Đáp ứng mục III Chương V 249 m2
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo Đáp ứng mục III Chương V 249 m2
5 Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ Đáp ứng mục III Chương V 160,8 m3
6 Trồng cỏ lá gừng Đáp ứng mục III Chương V 536 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Đáp ứng mục III Chương V 64,8 m2
8 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 6,008 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III Chương V 2,003 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 2,403 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 6,408 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Đáp ứng mục III Chương V 0,801 100m2
13 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Đáp ứng mục III Chương V 36 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên Đáp ứng mục III Chương V 4,32 tấn
15 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,236 m3
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,95 m2
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 1,728 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng mục III Chương V 0,274 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,061 tấn
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,081 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Đáp ứng mục III Chương V 0,018 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,23 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,019 100m2
24 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 1,419 m3
25 Lát đá bậc tam cấp Đáp ứng mục III Chương V 6,43 m2
26 Cung cấp lắp dựng cột cờ (bao gồm bulong và tất cả các phụ kiện kèm theo) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
H Hệ thống điện + chống sét
1 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng mục III Chương V 1.302 m
2 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Đáp ứng mục III Chương V 87 m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Đáp ứng mục III Chương V 1,47 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Đáp ứng mục III Chương V 8 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Đáp ứng mục III Chương V 0,5 100m
6 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC-FR 1x2Cx1,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 109 m
7 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 Đáp ứng mục III Chương V 2.130 m
8 Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4mm2 Đáp ứng mục III Chương V 1.479 m
9 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 6mm2 Đáp ứng mục III Chương V 1.251 m
10 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 10mm2 Đáp ứng mục III Chương V 145 m
11 Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 5x1C-16mm2 Đáp ứng mục III Chương V 200 m
12 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 25mm2 Đáp ứng mục III Chương V 30 m
13 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Ø16 , L=2,4m Đáp ứng mục III Chương V 6 cọc
14 Cable tray 150x100x1,2mm Đáp ứng mục III Chương V 65 m
15 Cầu chì 5A Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
16 Lắp đặt đèn báo pha Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
17 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
18 Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
19 Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (pha trung tính) Đáp ứng mục III Chương V 1
20 Bộ thanh đồng busbar cho rủ điện (tiếp đất) Đáp ứng mục III Chương V 1
21 Lắp đặt tủ điện 10 module Đáp ứng mục III Chương V 10 tủ
22 Lắp đặt tủ điện 12 module Đáp ứng mục III Chương V 3 tủ
23 Lắp đặt tủ điện 14 module Đáp ứng mục III Chương V 1 tủ
24 Lắp đặt võ tủ điện 600x400x250 Đáp ứng mục III Chương V 2 tủ
25 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
26 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 20A - 4,5KA Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
27 Lắp đặt RCBO 2P-25A, 4,5KA, 30mA Đáp ứng mục III Chương V 13 bộ
28 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A - 4,5KA - 30mA Đáp ứng mục III Chương V 31 cái
29 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A - 6KA Đáp ứng mục III Chương V 32 cái
30 Lắp đặt các aptomat MCB loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A - 10KA Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
31 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 50A - 16KA Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
32 Lắp đặt các aptomat MCCB loại 4 pha, cường độ dòng điện 80A - 16KA Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
33 Lắp đặt các loại đèn led tuýp gắn nổi choá tán quang 1,2m, bóng T8-1x20w Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
34 Lắp đặt đèn downlight loại tròn bóng led - 18w Đáp ứng mục III Chương V 11 bộ
35 Lắp đặt đèn downlight loại vuông bóng led - 24w Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
36 Lắp đặt đèn ốp trần bóng led - 24w Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
37 Lắp đặt đèn downlight loại tròn bóng led - 25w Đáp ứng mục III Chương V 154 bộ
38 Lắp đặt ổ cắm đôi 20A + hộp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 80 cái
39 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 70w Đáp ứng mục III Chương V 39 cái
40 Lắp đặt quạt đão 55w Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
41 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 20A + họp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 27 cái
42 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 20A + họp box + mặt nạ Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
43 Chiết áp - Đimmer Đáp ứng mục III Chương V 32 bộ
44 Lắp đặt đèn cao áp bóng led 100w Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
45 Lắp choá đèn phản quang -IP65 Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
46 Lắp cần đèn thép tráng kẽm Ø60 dày 3,5mm Đáp ứng mục III Chương V 6 cần đèn
47 Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm cao 6m dày 3,5mm Đáp ứng mục III Chương V 6 cột
48 Đường ống gas Ø6,4/Ø9,5 Đáp ứng mục III Chương V 0,08 100m
49 Đường ống gas Ø6,4/Ø12,7 Đáp ứng mục III Chương V 0,49 100m
50 Đường ống gas Ø9,5/Ø15,9 Đáp ứng mục III Chương V 0,1 100m
51 Bảo ôn cách nhiệt (2 cục gắn tường) Đáp ứng mục III Chương V 0,59 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Đáp ứng mục III Chương V 1 100m
53 Lắp đặt đèn chiếu sáng thoát hiểm kèm ắc quy 2 giờ Đáp ứng mục III Chương V 5 bộ
54 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố kèm ắc quy 2 giờ Đáp ứng mục III Chương V 16 bộ
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,018 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,006 100m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,081 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,128 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,448 m3
60 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,098 m3
61 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,01 100m2
62 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng mục III Chương V 0,089 100m2
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,01 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,019 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,003 tấn
66 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg Đáp ứng mục III Chương V 0,035 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng mục III Chương V 2,24 m2
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
69 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng mục III Chương V 330 m
70 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Đáp ứng mục III Chương V 0,45 100m
71 Lắp đặt cáp quang 2FO-SM Đáp ứng mục III Chương V 20 m
72 Lắp đặt cáp quang 4FO-SM Đáp ứng mục III Chương V 45 m
73 Lắp đặt cáp mạng utp cat6 4P Đáp ứng mục III Chương V 1.768 m
74 Lắp đặt ổ cắm mạng & điện thoại + box + mặt nạ (kiểu RJ45) Đáp ứng mục III Chương V 43 cái
75 Bộ phát tín hiệu wireless gắn tường Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
76 Lắp đặt hộp nối quang ODF 2FO-SM Đáp ứng mục III Chương V 1 hộp
77 Switch loại 24 port Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
78 Switch loại 48 port Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
79 Tổng đài điện thoại 4 trung kế 16 máy nhánh Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
80 Tủ rack IDF 6U (gồm nguồn dự phòng, bộ chống sét) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
81 Tủ rack MDF 10U (gồm nguồn dự phòng, bộ chống sét) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
82 Bộ chuyển đổi Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
83 Bộ lưu điện 2kVA Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
84 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Đáp ứng mục III Chương V 50 m
85 Lắp đặt kim thu sét star cấp 3, H=2m, Rp= 36m Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
86 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần C-70mm2 Đáp ứng mục III Chương V 109 m
87 Lắp đặt các loại sứ đỡ cáp Đáp ứng mục III Chương V 18 sứ
88 Lắp đặt hộp đấu nối Đáp ứng mục III Chương V 2 hộp
89 Bộ đếm sét Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,017 100m3
91 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,006 100m3
92 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,128 m3
93 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,035 m3
94 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,006 100m2
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,005 100m2
96 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,003 tấn
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng mục III Chương V 2 cái
98 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,234 m3
99 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 5,84 m2
100 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 0,32 m2
101 Giếng tiếp địa, H=25m Đáp ứng mục III Chương V 2 giếng
102 Gia công và đóng cọc chống sét sắt mạ đồng Ø16, L=2,4m Đáp ứng mục III Chương V 2 cọc
103 Thuốc hàn hoá nhiệt Đáp ứng mục III Chương V 4 lọ
104 Hoá chất GEM Đáp ứng mục III Chương V 2 bao
105 Mối hàn hoá nhiệt Đáp ứng mục III Chương V 1
I Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 4 Zones Đáp ứng mục III Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt báo báo cháy khói quang Đáp ứng mục III Chương V 21 bộ
3 Nút nhấn báo khẩn cấp Đáp ứng mục III Chương V 7 bộ
4 Lắp đặt chuông báo cháy + đèn báo động cháy Đáp ứng mục III Chương V 5 bộ
5 Điện trở cuối nguồn Đáp ứng mục III Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt cáp chống cháy Cu/PVC/PVC-FR 1x2C 2mm2 Đáp ứng mục III Chương V 266 m
7 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Đáp ứng mục III Chương V 216 m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Đáp ứng mục III Chương V 0,25 100m
9 Bộ ắc quy 24h Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
10 Lắp đặt hộp box điện đấu nối (200x150x100)mm Đáp ứng mục III Chương V 2 hộp
J Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 1,9mm Đáp ứng mục III Chương V 0,67 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,3mm Đáp ứng mục III Chương V 2,1 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Đáp ứng mục III Chương V 0,08 100m
4 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
5 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Đáp ứng mục III Chương V 24 cái
6 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
7 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
8 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Đáp ứng mục III Chương V 24 cái
9 Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Đáp ứng mục III Chương V 24 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
13 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm Đáp ứng mục III Chương V 24 cái
14 Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mm Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
15 Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 25mm Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
16 Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 40mm Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 29,25 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III Chương V 15,75 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,5 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Đáp ứng mục III Chương V 0,158 100m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Đáp ứng mục III Chương V 0,709 100m3
22 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Đáp ứng mục III Chương V 63,141 m3
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Đáp ứng mục III Chương V 15,5 đoạn ống
24 CCLĐ gối cống Đáp ứng mục III Chương V 31 cái
25 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,651 m3
26 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,029 100m2
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,259 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,086 100m3
29 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 1,372 m3
30 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 1,008 m3
31 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m Đáp ứng mục III Chương V 6,552 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,7 m3
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,073 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Đáp ứng mục III Chương V 0,655 100m2
35 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,098 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,713 tấn
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Đáp ứng mục III Chương V 0,129 tấn
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Đáp ứng mục III Chương V 7 cái
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 4,48 m2
40 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42x2,1mm Đáp ứng mục III Chương V 0,28 100m
41 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm Đáp ứng mục III Chương V 0,26 100m
42 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Đáp ứng mục III Chương V 1,99 100m
43 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm Đáp ứng mục III Chương V 0,18 100m
44 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140x6,7mm Đáp ứng mục III Chương V 0,55 100m
45 Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200x9,6mm Đáp ứng mục III Chương V 0,55 100m
46 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
47 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
48 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng mục III Chương V 36 cái
49 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Đáp ứng mục III Chương V 10 cái
50 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
51 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
52 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Đáp ứng mục III Chương V 16 cái
53 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
54 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Đáp ứng mục III Chương V 36 cái
55 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Đáp ứng mục III Chương V 10 cái
56 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
57 Lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 200mm Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
58 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 + giá đỡ + phụ kiện Đáp ứng mục III Chương V 1 bể
59 Lắp đặt chậu xí bệt Đáp ứng mục III Chương V 8 bộ
60 Lắp đặt vòi xịt xí bệt Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
61 Lắp đặt phễu thu 150x150 Đáp ứng mục III Chương V 8 cái
62 Lắp đặt lavabo + vòi xả inox Ø21 + xiphông Ø34 hình cầu Đáp ứng mục III Chương V 6 bộ
63 Lắp đặt hộp đựng khăn giấy Đáp ứng mục III Chương V 12 cái
64 Lắp đặt gương soi treo tường - loại lớn theo lavabo đơn Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
65 Lắp đặt vòi xả nước lạnh inox Ø21 Đáp ứng mục III Chương V 3 bộ
66 Lắp đặt bộ (bồn rửa chén inox đôi + vòi xả nước nóng lạnh inox Ø21 + xiphông Ø34) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
67 Lắp đặt chậu tiểu nam Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
68 Cầu chắn rác inox Ø90 Đáp ứng mục III Chương V 16 bộ
69 Lắp đặt vòi nước tưới cây Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
70 Lắp đặt van khoá, đường kính van 21mm Đáp ứng mục III Chương V 6 cái
71 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,148 100m3
72 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,059 100m3
73 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 0,702 m3
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,458 m3
75 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,323 m3
76 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,023 100m2
77 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,032 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,022 tấn
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng mục III Chương V 3 cái
80 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 3,405 m3
81 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 37,833 m2
82 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 3,19 m2
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,276 100m3
84 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,098 100m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 1,138 m3
86 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,806 m3
87 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,753 m3
88 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,028 100m2
89 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,075 100m2
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,034 tấn
91 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng mục III Chương V 4 cái
92 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 5,177 m3
93 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 57,522 m2
94 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 6,37 m2
95 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Đáp ứng mục III Chương V 0,194 100m3
96 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Đáp ứng mục III Chương V 0,083 100m3
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Đáp ứng mục III Chương V 1,656 m3
98 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Đáp ứng mục III Chương V 0,588 m3
99 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Đáp ứng mục III Chương V 0,026 100m2
100 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Đáp ứng mục III Chương V 0,059 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Đáp ứng mục III Chương V 0,019 tấn
102 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Đáp ứng mục III Chương V 1 cái
103 Xây móng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 2,808 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 0,24 m3
105 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Đáp ứng mục III Chương V 37,2 m2
106 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Đáp ứng mục III Chương V 3,6 m2
K Phần thiết bị
1 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) 1,5hp Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
2 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) 2hp Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
3 Bộ máy lạnh (dàn nóng + dàn lạnh) 2,5hp Đáp ứng mục III Chương V 4 bộ
4 Bơm tăng áp điện tử (P= 200w, h= 18m, Q= 4m3/h) Đáp ứng mục III Chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->