Gói thầu: Thi công xây dựng bể chứa và đường ống nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201038541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Thép Miền Nam - VNSTEEL |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng bể chứa và đường ống nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20201038409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-23 16:04:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,153,085,737 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục:Bể chứa nước 268m3 | |||
| 1 | Ép cọc dẫn (đơn giá nhân công và ca máy được nhân với hệ số 1.05) | Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,261 | 100m |
| 2 | Cung cấp, Ép cọc vuông 300x300 | Như trên | 2,511 | 100m |
| 3 | Nối cọc vuông 300x300 | Như trên | 18 | mối nối |
| 4 | Cắt đầu cọc | Như trên | 9 | cọc |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Như trên | 2,187 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Như trên | 7,02 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (Bê tông thương phẩm) | Như trên | 8,343 | m3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 M300 (Bê tông thương phẩm) | Như trên | 26,013 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Như trên | 0,235 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Như trên | 0,03 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Như trên | 3,176 | tấn |
| 12 | Bê tông tường đá 1x2 M300 (Bê tông thương phẩm) | Như trên | 40,647 | m3 |
| 13 | Gia cố nền Cọc vuông BTCT 250x250 | Như trên | 2,584 | 100m2 |
| 14 | SXLD cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m | Như trên | 0,07 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Như trên | 4,079 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt mạch ngừng Water bar V25 | Như trên | 66,8 | m |
| 17 | Quét Chất chống thấm thành bể | Như trên | 324,96 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,368 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Như trên | 1,881 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 1,881 | 100m3 |
| B | Hạnh mục: Kênh đo lưu lượng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,691 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (Bê tông thương phẩm) | Như trên | 0,69 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M300 (Bê tông thương phẩm) | Như trên | 1,072 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Như trên | 0,03 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Như trên | 0,059 | tấn |
| 6 | Bê tông tường đá 1x2 M300 (Bê tông thương phẩm) | Như trên | 1,752 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường | Như trên | 0,236 | 100m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m | Như trên | 0,166 | tấn |
| 9 | Quét Chất chống thấm thành bể | Như trên | 29,715 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 2,673 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Như trên | 0,018 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Như trên | 0,018 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Nền đặt thiết bị | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (Bê tông thương phẩm) | Như trên | 3,424 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M300 (Bê tông thương phẩm) | Như trên | 6,3 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng | Như trên | 0,052 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Như trên | 0,275 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,045 | 100m3 |
| D | Đường ống | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đường ống HDPE D110x 6.6 PN10 (330m)và ống tráng kẽm D110 x 4 (≈84m) về bể tái sử dụng (bao gồm các công tác phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện đường ống) | Tham chiếu Phần 2 Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 414 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đường ống HDPE D110x6.6 PN10 về bể hiện hữu (bao gồm các công tác phụ trợ khác để lắp đặt hoàn thiện đường ống) | Như trên | 582 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi