Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201060706-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đại Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201049402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động từ nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-23 15:50:00 đến ngày 2020-11-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,679,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả tại Chương V -E-HSMT 152,21 m3
2 Đào bùn hữu cơ, đất cấp I Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,2226 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 719,353 m3
4 Đào móng, đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 45,831 100m3
5 Đào nền đường, đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 18,9108 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,2226 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 71,9308 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 20,2755 100m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 35,1614 100m3
10 Mua đất đắp ( loại đất đồi khi đầm đạt K95) Mô tả tại Chương V -E-HSMT 5.543,69 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả tại Chương V -E-HSMT 12,7857 100m3
12 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả tại Chương V -E-HSMT 85,2377 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1.363,8 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả tại Chương V -E-HSMT 7,6648 100m2
B HẠNG MỤC: CỐNG, KÊNH, RÃNH
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,2706 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,4235 100m3
3 Mua đất đắp ( loại đất đồi khi đầm đạt K95) Mô tả tại Chương V -E-HSMT 42,35 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 8,94 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 27,76 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 45,23 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,3784 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,126 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,2463 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 5,3 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,248 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,3101 tấn
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4,89 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả tại Chương V -E-HSMT 49 cái
15 KÊNH THOÁT NƯỚC BxH = 0,8x1,35 - Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 44,1698 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,058 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 77,7601 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 139,6507 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 634,776 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 211,592 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,9685 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6,6739 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 19,3643 m3
24 RÃNH B60 - Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,1 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,0044 100m3
26 Mua đất đắp ( loại đất đồi khi đầm đạt K95) Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,0044 m3
27 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,4866 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,0755 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3,4965 m3
30 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 5,3453 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 23,3466 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 13,524 m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,213 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,2701 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,0965 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,7077 m3
37 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,1385 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,2617 tấn
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,1428 tấn
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 2,171 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả tại Chương V -E-HSMT 45 cái
42 RÃNH B40 - Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,8191 100m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4,1295 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 210,8176 m3
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 327,5475 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 10,8829 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V -E-HSMT 15,7276 tấn
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả tại Chương V -E-HSMT 5,9141 tấn
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 94,7977 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1.502,6898 m2
51 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 513,364 m2
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả tại Chương V -E-HSMT 4,9043 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 10,5024 tấn
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V -E-HSMT 6,5671 tấn
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 90,8077 m3
56 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1.311 cái
C HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 902,8638 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 71,527 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 942,5292 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 725,2346 m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,4076 100m2
6 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả tại Chương V -E-HSMT 85,2981 m2
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả tại Chương V -E-HSMT 1,955 100m
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 3,9101 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 78,2016 m3
D HẠNG MỤC: KÊNH KÈ ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả tại Chương V -E-HSMT 215,7406 100m
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 57,2339 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 327,369 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 250,5375 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,8908 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 17,816 m3
E HẠNG MỤC: KÈ GẠCH, TƯỜNG HỘ LAN
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 9,6063 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả tại Chương V -E-HSMT 0,9148 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 28,0669 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 110,0092 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 305,2392 m2
6 TƯỜNG HỘ LAN - Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 59,8879 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả tại Chương V -E-HSMT 903,7621 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->